1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an thi hoc ki 1 hoa 12 nc nam hoc 2010-2011

3 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phần trắc nghiệm .2 điểm III.

Trang 1

Trờng thpt hà văn mao đáp án đề thi học kì I

Tổ : lí – hoá - cn Môn thi : Hoá học Khối : 12 Ban : khtn

I.ma trận đề

II phần trắc nghiệm (2 điểm )

III phần tự luận : ( 8 điểm)

A Mã 02 :

Câu1 : Từ Tinh bột và các chất vô cơ cần thiết điều chế các chất :

a) PE :

(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6

C6H12O6 lên men 2C2H5OH + 2CO2

C2H5OH H2SO4 đặc, 1700C C2H4 + H2O

n CH2=CH2 trùng hợp ( CH2-CH2)n

b) Poli(vinylancol)

C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O

CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O

CH3COONa + NaOH CaO , t0 CH4 + Na2CO3

2 CH4 15000C C2H2 + 3 H2

CH3COOH + C2H2 CH3COOCH=CH2

n CH3COOCH=CH2 Trùng hợp PVA

PVA + NaOH Poli(vinylancol) + n CH3COONa c) Etylaxetat H+

CH3COOH + C2H5OH CH3COO C2H5 + H2O

Câu 2: Sơ đồ điện phân dung dịch A gồm : Cu(NO3)2 , ZnCl2 và NaCl

Phơng trình phân li : Cu(NO3)2 Cu2+ + 2 NO

-3

ZnCl2 Zn2+

+ 2Cl

NaCl Na+ + Cl

* CaTốt (-) : * Anốt :

Cu2+ ; Zn2+ ; Na+ ; H2O NO

-3 ; Cl- ; H2O

Cu2+ + 2e Cu 2 Cl- Cl2 + 2e

Zn2+ + 2e Zn H2O 2 H+ + 2e + 1/2 O2

2 H2O + 2e 2OH- + H2

+ phơng trình điện phân ion : Cu2+ + 2 Cl- Cu + Cl2

Zn2+ + 2 Cl- Zn + Cl2

Trang 2

2 Cl + 2 H2O 2OH + H2 + Cl2

+ Phơng trình điện phân phân tử :

Cu(NO3)2 + 2 NaCl đpdd Cu + Cl2 + 2 NaNO3

ZnCl2 Zn + Cl2

2 NaCl + 2 H2O đpdd,mnx 2 NaOH + Cl2 + H2

Câu 3 : Giải

Ta có pthh : RCOOR1 + NaOH RCOONa + R1OH (1)

R1OH + Na R1ONa + 1/2 H2 (2)

Ta có : n NaOH = 0,3 0,1 = 0,03 ( mol)

n H2 = 0,05 (mol )

Từ (1) và (2) ta có : n RCOOR1 = n NaOH (tham gia ) = n RCOONa= 2 n H2 = 2 0,05 = 0,1 (mol) Suy ra : n NaOH (d) = 0,3 - 0,1 = 0,2 (mol)

Vậy : 16,2 gam chất rắn gồm : 0,2 mol NaOH và 0,1 mol RCOONa

Suy ra : 0,2 40 + 0,1 ( R + 67 ) = 16,2

Tìm đợc : R = 15 ứng gốc CH3

-Lại có : M este = 8,8 : 0,1 = 88 Suy ra : R1 + 59 = 88 Tìm đợc R1 = 29 ứng gốc C2H5- Vậy công thức cấu tạo của X là : CH3COOC2H5

b.M Đề : 01 ã Đề : 01

Câu 1: Từ Xenlulozơ và các chất vô cơ , các thiết bị cần thiết viết pthh điều chế các chất : a) Caosubuna

a) PE :

(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6

C6H12O6 lên men 2C2H5OH + 2CO2

2 C2H5OH Al2O3, ZnO , t0 CH2=CH-CH=CH2 + 2 H2O + H2

n CH2=CH-CH=CH2 trùng hợp ( CH2-CH=CH-CH2)n

b) Poli(vinylancol)

C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O

CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O

CH3COONa + NaOH CaO , t0 CH4 + Na2CO3

2 CH4 15000C C2H2 + 3 H2

CH3COOH + C2H2 CH3COOCH=CH2

n CH3COOCH=CH2 Trùng hợp PVA

c) Etylaxetat H+

CH3COOH + C2H5OH CH3COO C2H5 + H2O

Câu 2: Sơ đồ điện phân dung dịch A gồm : AgNO3 và CuCl2

Zn(NO3 )2 Zn2+ + 2 NO

-3

CuCl2 Cu2+ + 2Cl

Vậy ddA gồm các ion là : Cu2+ ; Zn2+ ; NO

-3

+ Catốt (-) : Cu2+ , H2O

Cu2+ + 2e Cu

Zn2+ + 2e Zn

+ Anốt : NO

-3 ; H2O

H2O 2 H+ + 2e + 1/2 O2

+ phơng trình điện phân ion : Cu2+ + H O Cu + 2 H+ + 1/2 O

Trang 3

Zn + H2O Zn+ 2 H + 1/2 O2

Câu 3 : Giải

Ta có pthh : RCOOR1 + NaOH RCOONa + R1OH (1)

R1OH + Na R1ONa + 1/2 H2 (2)

Ta có : n NaOH = 0,3 0,1 = 0,03 ( mol)

n H2 = 0,05 (mol )

Từ (1) và (2) ta có : n RCOOR1 = n NaOH (tham gia ) = n RCOONa= 2 n H2 = 2 0,05 = 0,1 (mol) Suy ra : n NaOH (d) = 0,3 - 0,1 = 0,2 (mol)

Vậy : 16,2 gam chất rắn gồm : 0,2 mol NaOH và 0,1 mol RCOONa

Suy ra : 0,2 40 + 0,1 ( R + 67 ) = 16,2

Tìm đợc : R = 15 ứng gốc CH3

-Lại có : M este = 8,8 : 0,1 = 88 Suy ra : R1 + 59 = 88 Tìm đợc R1 = 29 ứng gốc C2H5- Vậy công thức cấu tạo của X là : CH3COOC2H5

Ngày đăng: 12/06/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Sơ đồ điện phân dung dịch A gồm : Cu(NO 3 ) 2   , ZnCl 2  và NaCl - dap an thi hoc ki 1 hoa 12 nc nam hoc 2010-2011
u 2: Sơ đồ điện phân dung dịch A gồm : Cu(NO 3 ) 2 , ZnCl 2 và NaCl (Trang 1)
Câu 2: Sơ đồ điện phân dung dịch A gồm : AgNO 3  và CuCl 2 - dap an thi hoc ki 1 hoa 12 nc nam hoc 2010-2011
u 2: Sơ đồ điện phân dung dịch A gồm : AgNO 3 và CuCl 2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w