Định thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu.. Định thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu... Thành phần phần trăm theo khới lượng
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII
Câu 1 :Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong
khí A A là khí nào trong số các khí sau ?
Câu 2 : Trong phản ứng : H2O + Cl2 ƒ HCl + HClO,
phát biểu nào sau đây đúng ?
A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
B Clo chỉ đóng vai trò chất khử
C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa vừa đóng vai trò
chất khử
D Nước đóng vai trò chất khử
Câu 3: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều
kiện nào sau đây ?
A Nhiệt độ thấp dưới 0oC B Trong bóng tối , nhiệt độ
thường 25oC
C Trong bóng tối D Có chiếu sáng
Câu 4 : Chất nào sau đây không thể dùng để làm khô
khí hiđro clorua ?
A P2O5 B NaOH rắn
D Clorua vôi không phải là muối
Câu 5 :Đổ 100ml dung dịch chứa 1g HBr vào 100ml
dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quì tím vào
dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu
nào ?
A Màu đỏ B Màu xanh
C Không đổi màu D Không xác định
Câu 6 : Cho phản ứng : Hỏi X là chất nào sau đây ?
SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2X
HBrO4
Câu 19 : Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự
giảm dần tính khử ?
A F- > Cl- > Br- > I- B I- > Br- > Cl- > F-
C Br- > I- > Cl- > F- D Cl- > F- > Br- > I-
Câu 7 : Hãy ghép cấu hình electron với nguyên tử thích
hợp :
Cấu hình electron nguyên tử
A 1s22s22p5 a Cl
B 1s22s22p4 b S
C 1s22s22p63s23p4 c O
D.1s22s22p63s23p5 d F
Câu 8 : Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời
trong dung dịch ?
A Na2SO4 và CuCl2 B BaCl2 và K2SO4
C Na2CO3 và H2SO4 D KOH và H2SO4
Câu 9: Khác với nguyên tử O , ion O2- có
A bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn
B bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn
C bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn
D bán kính ion lớn hơn và nhiều electron hơn
Câu 10 : Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không là
phản ứng oxi hoá khử ?
A phản ứng hoá hợp B phản ứng trao đổi
C phản ứng phân huỷ D phản ứng thế trong hóa vô cơ
Câu 11: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa
học của lưu huỳnh ?
A Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá
B Lưu huỳnh chỉ có tính khử
C Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá , vừa có tính khử
D Lưu huỳnh không có tính oxi hoá và không có tính khử
Câu 12 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc
điểm chung của các nguyên tố halogen (F,Cl,Br,I)?
A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron
B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hiđro
C Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 13 : Hãy ghép từng cặp mỗi chất ( ở cột bên phải )
với tính chất của chất đó ( ở cột bên phải ) :
A S a Chỉ có tính oxi hoá
B SO2 b Chỉ có tính khử
C H2S c Đơn chất vừa có tính oxi hoá , vừa có tính khử
D H2SO4 d Không có tính oxi hoá và cũng không có tính khử
e Hợp chất vừa có tính oxi hoá , vừa có tính khử
Câu 14 : Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo
thứ tự tính axit giảm dần ?
A HCl , HBr , HI , HF B HBr , HI , HF , HCl
C HI , HBr , HCl , HF D HF , HCl , HBr , HI
Câu 15 : Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng ?
Câu 16 : Chọn câu đúng khi nói về flo , clo , brom ,
iot :
A Flo có tính oxi hoá rất mạnh
B Clo có tính oxi hóa mạnh , oxi hóa được nước
C Brom có tính oxi hoá mạnh , tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hóa được nước
D Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo , clo , brom nhưng nó cũng oxi hóa được nước
A H2Cl B O2 C Al2S3 D
SO2
Câu 17:Nước Giaven có tính oxi hoá mạnh là do:
A Clo có tính oxi hoá mạnh
B NaClO có tính oxi hoá mạnh
Trang 2C Nước Giaven có tính tẩy màu và sát trùng
D Tất cả đều đúng
Câu 18 : Một hợp chất có thành phần theo khối lượng
35,96% S ; 62,92% O và 1,12% H Hợp chất này có
công thức hóa học là :
A H2SO3 B H2SO3 C H2S2O7 D H2S2O8
Câu 19:Số oxi hoá có thể có của các halogen là :
A Từ -1 đến +7
B -1 ngoại trừ Clo có các số oxi hoá +1, +3, +5,+7
C -1,+1,+3,+5,+7
D -1,+1,+3,+5,+7 trừ Flo chỉ có số oxi hoá -1
Câu 20 : Lưu huỳnh có thể tồn tại những trạng thái số
oxi hóa nào ?
A -2 ; +4 ; +5 ; +6 B -3 ; +2 ; +4 ; +6
C -2 ; 0 ; +4 ; +6 D +1 ; 0 ; +4 ; +6
Câu 21 : Cho pu : Mg + H2SO4 , đặc →MgSO4 + S +
H2O Hệ số cân bằng của phản ứng là :
A 4 , 4 , 5 , 1 , 4 B 5, 4, 4, 4, 1
C 4, 5, 4, 1, 4 D 1, 4 , 4, 4 , 5
Câu 22 :Oxi tác dụng được với tất cả các chất trong
nhóm chất nào dưới đây?
A Na, Mg, Cl2, S B K, Al, I2, N2
C Mg, Ca, C, S D Mg, Ca, Au, S
Câu23:Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng
nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều
Clo hơn
A MnO2 B KMnO4
C Lượng Clo sinh ra bằng nhau D Không xác được
Câu 24: Hợp chất mà trong đó oxi có số oxi hoá +2 là
A H2O B H2O C OF2 D Cl2O7
Câu 1 : Cho H2SO4 loãng dư phản ứng với 4 g hỗn hợp
kẽm và đồng thì thu được 0,1 g khí hidro Tính khối
lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu ?
A 3,25g và 0,75 g B 3g và 1 g
C.2g và 2g D 1,7g và 2,3g
Câu 2 : Cho H2SO4 loãng dư phản ứng với 12,1 g hỗn
hợp sắt và kẽm thì thu được 4,48 lít khí hidro(đktc)
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu ?
A 5,6g và 6,5 g B 5,5g và 6,6 g
C.2g và 2g D 1,7g và 2,3g
Câu 3: Cho H2SO4 đặc và nóng , dư phản ứng với 11 g
hỗn hợp sắt và nhôm thì thu được 10,08 lít khí SO2
(đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
đầu
A 5,6g và 5,4 g B 5,5g và 5,5 g
C.2g và 9g D 1,7g và 9,3g
Câu 4: Cho HCl loãng dư phản ứng với 18g hỗn hợp
Ca và CaCO3 thì thu được 33,3g muối khan Tính khối
lượng mỗi kim loại Ca, CaCO3 trong hỗn hợp đầu ?
A.8g,10g B.9g,9g C.11g,7g D.12g,6g
Câu 5 : Hòa tan a g hỗn hợp CuSO4 và MgSO4 vào
nước ta được dung dịch A Chia dung dịch A làm 2
phần bằng nhau :
- Phần 1 : Cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư ta được 69,9g kết tủa
- Phần 2 : Cho phản ứng với dung dịch NaOH dư ta được 21,4g kết tủa
Định thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu
A 40% và 60% B 50% và 50%
C 80% và 20% D 70% và 30%
Câu 25 : Hòa tan 29,4g hỗn hợp Al , Cu , Mg vào dung
dịch HCl dư thấy giải phóng ra 11,2 lít khí ở đktc Phần không tan cho vào dung dịch H2SO4 đậm đặc thấy giải phóng 6,72 lít khí SO2 ở đktc Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
A 5,4 ; 4,8 ; 19,2 B 2,7 ; 7,5 ; 19,2
C 8,1 ; 2,1 ; 19,2 D 6,2;4,5 ;6,7
Câu 26: Hòa tan 4,86 g hỗn hợp 3 kim loại Mg , Al ,
Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít khí đktc và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư , lọc kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được 3,2 g chất rắn
Định thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu
A 9,88% ; 55,56% ; 34,56% B 10% ; 60% ; 30% C.11,88% ; 52,53% ; 35,59% D 20% ; 45,56% ; 34,44%
Câu 27 : Cho 35,2 g hỗn hợp Fe và CuO tác dụng với
1,60131 lít dung dịch H2SO4 loãng , đủ dùng , ta thu được 4,48 lít khí đktc và dung dịch A Xác định khối lượng các chất trong hỗn hợp
A 11,2g và 24 g B 17g và 18,2g C 16,8 và 18,4g D, 5,6g và 29,6g
Câu 28 : Trộn 13 g một kim loại A có hóa trị 2 ( A
đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của Bêkêtôp) với S rồi nung nóng để phản ứng xảy ra hòan toàn , thu được chất rắn X Cho X phản ứng với 300ml dung dịch H2SO4 1M (axit lấy dư ) thì thu được hỗn hợp khí B nặng 5,2 g (tỉ khối hơi của B đối với oxi là 0,8125) và dung dịch C Xác định tên kim loại A
Câu 29 : Khi hòa tan a gam oxit của kim loại M hóa trị
2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 nói trên thì thu được 1 dung dịch muối có nồng độ 18,21% Xác dịnh kim loại M
Câu 30 : Cần bao nhiêu quặng pirit sắt chứa 35,6%
FeS2 để sản xuất 700 tấn dung dịch H2SO4 70% , biết rằng sự hao hụt trong sản xuất là 4%
A 365 tấn B 400 tấn C 435 tấn D 510 tấn
Câu 31 : Đổ một dung dịch chứa 32 g NaOH vào một
dung dịch chứa 49 g H2SO4 Tính khối lượng muối tạo thành
A 109,5 g B 50,4g C 32,1g D 42g
Trang 3Câu 32 : Khối lượng và thể tích sunfurơ ở đktc thu
được khi cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với 25,6 g đồng
Câu 33: Cho H2SO4 đặc và nóng tác dụng vừa đủ với 36
g than Thể tích khí thu được ở đktc là :
A 134,4lít B 224lít C 672 lít D
336 lít
Câu 34: Cho các chất sau đây :
a) Kali clorua b) Canxi clorua c) Mangan dioxit
d) Axit sunfuric đậm đặc
Đêm trộn các chất nào sau đây để thu được khí clo ?
A a với d B b với d
C c với d D cả A và B đúng
Câu 35 : Các chất nào sau đây , chất nào dễ tan trong
nước hơn ?
Câu 36 : Cho khí A vào một dung dịch E không màu
( chứa muối kali ) thì thấy dung dịch E bị hóa nâu Cho
tiếp một ít hồ tinh bột thì được một dung dịch có màu
xanh dương Dung dịch E chứa chất nào sau đây ?
Câu 37 : Khi cho 6,72 lít khí SO2 ở đktc vào 400ml
dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng của muối tạo
thành
A, 33,4 g B 89,1g C 68,6 g D 45,17g
Câu 38: Khi cho 8,96 lít khí H2S ở đktc vào 500ml
dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng của muối tạo
thành
A, 94,8 g B 82,1g C 78,6 g D 45,17g
Câu 39 : Cho các cặp chất sau đây :
a) NaCl và AgNO3 b) NaOH và KBr
c) HBr và NaI d) Cl2 và KBr
e) HCl và H2SO4 đặc f) MgCl2 và Pb(NO3)2 g)
Cl2 và H2S h)HCl và Ba(OH)2
1 Cặp chất nào sau đây có tồn tại trong một dung dịch
A.b,c,e,f B a,c,f C a,c,g,h D b,c,g,h
2 Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong một d.dịch
A a,d,g,h B c,e,f,h
Câu 40 : Một hợp chất ở thể khí nặng gấp 17 lần
hidro Khi đốt 3,4g khí nầy ta được 6,4g anhidrit
sunfurơ và 1,8 g nước Công thức phân tử của hợp chất
là
A H2S B H2SO4 C HCl D SO2
Câu 41: Cho 4,6 g natri tác dụng với 1 phi kim nhóm 6
ta thu được 7,8 g muối Định tên phi kim đó
Câu 4 2: Khi oxi hóa 2 g một nguyên tố có hóa trị 4
bằng oxi ta thu được 2,54g oxit Định tên nguyên tố đó
Câu 43 : Đốt cháy hoàn toàn 16,25 g kẽm trong bình
chứa khí clo dư Khối lượng kẽm clorua thu được là :
Câu 44: Dẫn 4,48 lít khí clo dư vào dung dịch KBr dư
Tính khối lượng brom thu được sau phản ứng
Câu 45 : Để trung hoà 600ml dd NaOH 0,5 M thì thể
tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao nhiêu ?
A 0,3 lít B 0,4 lít
A 0,5 lít A 0,6 lít
Câu 46 : Một hợp chất A của nhôm với halogen trong
đó nhôm chiếm 6,62% theo khối lượng Tên của halogen X là
Câu 47 : Cho 1,92 gam Cu tác dụng với 7,84 lít khí clo
(đktc) Để nguội phản ứng , thu được 3,402 gam đồng clorua Hiệu suất của phản ứng là :
D 81%
Câu 48 : Đốt cháy hết 6,4 g lưu huỳnh , dẫn sản phẩm
hòa tan hết trong 61,5 g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :
A 24,2% B 25% C 15% D 20%
Câu 49: Cho 0,8 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với
H2SO4 0,5M giải phóng ra 0,448 lít khí (đktc) khối lượng muối sau khi thu được là (gam):
A 2,72 B 2,76 C 5,7 D 5,6
Câu 50 : Các khí sinh ra trong phản ứng của saccarozơ với dd
H2SO4 đặc là:
A H2S và CO2 B H2S và SO2
C SO2 và CO2 D SO3 và CO2
Câu 51: Sục 1 dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S
B CuS không tan trong H2SO4
C Xảy ra phản ứng oxi hóa khử
D Một nguyên nhân khác
Câu 52 Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm
oxi (nhóm VI A)?
Từ nguyên tố Oxi đến Telu : A.Bán kính nguyên tử tăng dần
B Độ âm điện của nguyên tử giảm dần C.Tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần
D Tính axit của các hiđroxit giảm dần
Câu 53 Chọn hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong
phản ứng sau : KMnO4 +H2O2 + H2SO4 →MnSO4 +O2 +K2SO4 +
H2O
A 3 và 5 B 5 và 2 C 2 và 5 D 5 và 3
Câu 54 Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại M( hoá
trị 2) vào 250 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,3M sau đó dùng 60 mldd KOH 0,5 M để trung hoà hết lượng axit
dư Kim lọai M là : A Ca B Mg C Fe D Zn
Trang 4Câu 55 Trộn 7,0 gam bột sắt và 1,6 gam bột lưu
huỳnh, đem đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm
Cho toàn bộ hỗn hợp sản phẩm thu được vào 500 ml
dung dịch HCl , có khí thoát ra và dung dịch A Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm thể tích khí
thoát ra ?
A.H2S (100 %) B.H2(40%), H2S( 60%)
C.H2(60%) , H2S( 40%) D.H2( 30%), H2S( 70%)
Câu 56 Cho 4,32 gam hỗn hợp 2 kim loại A và B tác
dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,688 lit
khí (đkc) Khối lượng hỗn hợp sau phản ứng giảm đi
một nửa Phần rắn còn lại hoà tan trong H2SO4 đặc
nóng , vừa đủ thu được 112 ml khí SO2 (O0C và 2 atm)
Hai kim loại A và B lần lượt là :
A Mg và Cu B Al và Cu
C Zn và Ag D Al và Ag
Câu 57 Cho 1040gam dung dịch BaCl2 10% vào 200
gam dung dịch H2SO4 Lọc tách bỏ kết tủa , để trung hòa
phần nước lọc, người ta phải dùng hết 250 ml dung dịch
NaOH 25% (D = 1,28 g/ml) Nồng độ % của dung dịch
H2SO4 là
A 94% B 49% C 80% D 86%
Câu 58: Sục 4,48 lít khí sunfurơ (đktc) vào 400ml dd
KOH 1,2M Nồng độ mol/lít của các chất trong dung
dịch sau phản ứng là ? Biết thể tích dung dịch thay đổi
không đáng kể
A/.KHSO3 0,5M
B/.K2SO3 0,5M và KHSO3 0,5M
C/.K2SO3 0,5M và KOH 0,2M
D/.KHSO3 0,5M và KOH 0,7M
Câu 59: Khi đun nóng đến 1870C:
A Lưu huỳnh vẫn ở trạng thái rắn, màu vàng
B Lưu huỳnh lỏng trở nên quánh nhớt, có màu nâu đỏ
C Lưu huỳnh nóng chảy thành chất lỏng màu vàng
D Lưu huỳnh ở trạng thái hơi và sôi
Câu 60:Để nhận biết các dung dịch không màu sau:
Na2SO4, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2
Chỉ cần dùng một hóa chất nào sau đây:
A Quì tím B Dung dịch BaCl2
C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch HCl
Câu 61: Để phân biệt hai bình đựng khí H2S và bình
đựng khí O2 Người ta dùng thuốc thử là:
A Dung dịch Pb(NO3)2 B.Dung dịch NaCl
C Dung dịch KOH D Dung dịch HCl
Câu 62 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào
không thể xảy ra được?
A H2SO4 + dung dịch BaCl2 B H2SO4 + dung
dịchNa2CO3
C H2SO4 + dung dịch Na2SO4 D H2SO4 + dung dịch
Na2SO3
CÂU 63 Oxit của lưu huỳnh thuộc loại oxit nào?
A Oxit axit B Oxit bazơ
C Oxit lưỡng tính D Không phải là oxit
Câu 64 : Có khí CO2 lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất thì có thể sục hỗn hợp khí vào trong dung dịch nào sau đây
A Dung dịch nước brôm dư B Dung dịch Ba(OH)2
dư
C Dung dịch Ca(OH)2 dư D Dung dịch NaOH dư
Câu 65 Axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với
chất nào sau đây:
A Ba(OH)2 B Al, Fe, Cr C CaCO3 D CuO
Câu 66 : Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá ?
A O3 B S C H2S D SO2
Câu 67 Đổ axit sunfuric vào một dung dịch chứa 31,2g Bari Clorua thì thu được tối đa là bao nhiêu gam kết tủa ?
A.58.25g B.121g C.12.1g D 34,95g
Câu 68: Hidrosunfua cháy trong không khí cho ngọn lửa xanh mờ có phương trình hóa học là?
A H2S + O2
o
t
→ SO2 ↑+ H2O
B S + ½ O →t o SO2
C S + O2
o
t
→ SO + ½ O2 ↑
D H2S + O2
o
t
→SO2 + H2
Câu 69 : Khối lượng NaCl hòa tan vào nước để được 2,5 lít dung dịch NaCl 1,6M là:
D 240 g
Câu 70 : Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 32,65% S ; 65,31% O và 2,04% H Hợp chất này có công thức hóa học là :
A H2SO3 B H2SO4 C H2S2O7 D H2S2O8
Câu 71 : Cho các phương trình hóa học :
a) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 b) SO2 + H2O ¬ → H2SO3
c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 +2MnSO4 + 2H2SO4
d) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O e) 2SO2 + O2 ¬ → 2SO3
SO2 là chất khử trong các phản ứng hóa học sau :
A b , d, c, e B a, c , e C a , d , e
Câu 72 Người ta nhiệt phân 49g kaliclorat Tính thể tích oxi thu được ở đktc (K=39, Cl = 35.5)
A.4.55 lít B.6.72 lít C.45.5 lít D 13,44 lít
CÂU 73 Tính khối lượng nước phải điện phân để được 30,5 lít oxi (đktc)
A.8.04 g B.0.80 g C.16.08 g D
49 g
CÂU 74 Axit sunfuric tác dụng với NaCl cho ta 1 tấn Na 2 SO 4 Tính khối lượng axit sunfuric cần dùng.
A.69kg B.690kg C.345kg D.355kg
Trang 5CÂU 75 Một quặng pyrit chứa 75% FeS 2 Tính
khối lượng lưu huỳnh chứa trong 1 tấn quặng ấy.
A 200kg B 400kg C 720kg D Kết quả khác
Câu 76:Để pha loãng dung dịch H 2 SO 4 đặc người ta
làm như sau
A Đổ từ từ axit vào nước B Đổ từ từ nước vào
axit
C Đổ axit và nước cùng một lúc D A, B, C đều
đúng
Câu 77:Dạng thù hình bền nhất của lưu hùynh ở
nhiệt độ phòng
A Lưu huỳnh tà phương (Sα) B Lưu huỳnh đơn tà
(Sβ)
C Cả 2 dạng Sα và Sβ. D không có dạng nào
bền
Câu 78: câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa
học của lưu huỳnh?
A Chỉ có tính oxi hóa B Chỉ có tính khử
C Chỉ có tính oxi hóa , không có tính khử
D Có tính oxi hóa, đồng thời còn có tính khử
Câu 79 Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H
-2 SO 4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra:
A. H2SO4 + C → CO + SO3 + H2
B. 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
C. H2SO4 + 4C → H2S + 4CO
D. Không phản ứng
Câu 80 Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat (SO
2
4 −) là ?
A.dd BaCl2 B.dd Ba(NO3)2
C.ddAgNO3 D.Cả A , B đúng
Câu 81 Sắt tác dụng với H 2 SO 4 trong điều kiện nào
để cho khí SO 2 ↑
A Loãng ở nhiệt độ thường
B Đậm đặc , nguội
C Đậm đặc , nóng
D Loãng và đun nóng
Câu 82 Lưu huỳnh có tính chất hóa học là
A Có tính khử và tính oxi hóa
B Có tính oxi hóa và tính oxit axit
C Có tính oxi hóa
D Có tính khử mạnh và tính axit yếu
Câu 83 : Hidrosunfua là 1 axit
A Có tính khử mạnh B Có tính oxi hóa mạnh
C Có tính axit mạnh D Tất cả đều sai
Câu 84 : Oxi có cấu hình electron là :
A.1s12s22p5 B.1s22s22p4
C.1s22s22p5 D.1s22s32p3
Câu 85 : Cho hổn hợp 4 g S và 6,5 g Zn trong ống
đậy kín Sau phản ứng thu được chất nào ?
A.Zn và S B.Zn và ZnS
C.S và ZnS D.Tất cả A , B, C đều sai
Câu 86: Muốn nhận biết gốc Sunfua (S 2- ) người ta thường dùng dung dịch sau :
A CuCl2 B Pb(NO3)2 C NaOH D cả A và B
Câu 87 : Khi nhiệt phân :KClO3 , KMnO4 , KOH , CuO , SiO2 Những chất nào sau đây sẽ giải phóng oxi
A. KClO3 , KMnO4
B. KClO3 , KMnO4 SiO2
C. KMnO4 , KOH , CuO , SiO2
D. KClO3 , KMnO4 , CuO , SiO2
Câu 88:Từ Fe, S, dd HCl có mấy cách điều chế được
H2S?
A 1 B.2 C.3 D 4
Câu 89 : Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt oxi và ozon ?
A hồ tinh bột B, ddAgNO3
C ddBaCl2 D ddKI + hồ tinh bột
Câu 90 : Lưu huỳnh tác dụng được với những chất nào sau đây : O 2 , Na , H 2 SO 4 , đặc , Cu , H 2 O.
A O2 , Na , H2SO4 , đặc , Cu , H2O
B O2 , Na C O2 , Na , H2SO4 , đặc , Cu
D O2 , Na , H2SO4 , đặc , H2O
Câu 91 : Oxi dùng để hàn và cắt kim loại phải thật khô Chất nào sau đây không dùng để làm khô oxi
A CuSO4 , khan B H2SO4 , đặcC P2O5
D CuO
Câu 92 : Ozon oxi hóa hidro clorua và biến thành oxi phương trình phản ứng xảy ra là :
A O3 + 2HCl →O2 + Cl2 + H2O
B O3 + 2HCl →3/2O2 + Cl2 + H2
C 8
3O3 + 2HCl →Cl2O7 + H2O D Không có phản ứng xảy ra
Câu 93 : Tính háo nước và tính oxi hóa mạnh là tính chất hóa học của axit nào sau đây ?
A HCl B H2SO4 đặc C H2S D HBr
Câu 94 : Khi cho 5,6 g Fe tác dụng với S dư thì thu được 1,8 g FeS Hiệu suất phản ứng trên là :
A 70% B 20,45% C 60 % D 48,9 %
Câu 95 : Khí sunfurơ (SO 2 ) được điều chế từ
A.Cu + H2SO4 đđ B Na2SO3 + HCl
C PbS + O2 D Tất cả đều đúng
Câu 96: Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hóa
học nào sau đây điều chế được lượng oxi nhiều hơn ?
A 2KClO3 →xt 2KCl + 3O2
B 2KMnO4 " K2MnO4 + MnO2 + O2
C 2HgO " 2Hg + O2
D 2KNO3 " 2KNO2 + O2
Câu 97 Khi nhiệt phân 15,8 g KMnO4 thì thu được bao nhiêu lít khí O2 ở đktc?
A 1,1 lít B 0,3 lít C 1,12 lít D 2,07 lít
Câu 98: Cho hổn hợp gồm Fe và FeS hòa tan vào dd
HCl dư thu được 3,36 l hổn hợp khí ở đktc Dẫn hổn
Trang 6hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g
kết tủa đen Thành phần phần trăm theo khới lượng Fe
và FeS trong hởn hợp đầu là:
A 25,2 % ; 74,8 % B.32 % ; 68 %
C 24,14 % ; 75,86 % D 60 % ; 40 %
Câu 99:Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa ,
vừa có tính khử :
A Cl2, O3, S B K, F2, S
C Br2, O2, Mg D Cl2, Br2,
S
Câu 100:Chọn hệ sớ thích hợp thích hợp để điền vào
phương trình phản ứng sau:
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2S + H2O
A 1, 2, 1, 1, 1 B 4, 5, 4, 1, 4
C 2, 3, 2, 1, 2 D 1, 2, 1, 1, 2
Câu 101: Cho khí Ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẳn
vài giọt hờ tinh bợt, hiện tượng quan sát được:
A Dung dịch có màu vàng nhạt
B Dung dịch có màu xanh
C Dung dịch trong suớt
D Dung dịch có màu tím
Câu 102: Sục khí SO2 vào dung dịch brom
A Dung dịch bị vẩn đục B Dung dịch vẫn có
màu vàng
C Dung dịch vẫn có màu nâu D Dung dịch mất
màu
Câu 103 Nung 273,40 gam hỗn hợp KClO3 và
KMnO4 thu được 49,28 lit khí O2 (đkc) Xác định phần
trăm về khới lượng của hỗn hợp
A KClO3 ( 53,77%), KMnO4 (46,23%)
B KClO3 ( 46,23%), KMnO4 (53,77%)
C KClO3 ( 40%), KMnO4 (60%) D KClO3 ( 60%),
KMnO4 (40%)
Câu 104: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu
huỳnh :
A Lưu huỳnh > Oxi > Ozon B Oxi > Ozon > Lưu
huỳnh
C Lưu huỳnh < Oxi < Ozon D Oxi < Ozon < Lưu huỳnh
Câu 105:Cho tinh thể Na2SO3 vào dd H2SO4 đặc nóng thì sản phẩm thu được là:
A.Na2S,SO2,H2O B.Na2SO4,S,H2 C.Na2SO4,SO2,H2O D.Na2SO4 ,H2S, SO2
Câu 106 : Các chất khí trong dãy nào sau đây toàn là
những khí đợc
A SO2 , H2S , Cl2 B SO2 , H2S , O2
C O3 , H2S , O2 D O2 , H2S , H2
Câu 107/.Cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng:
1/.H2SO4 đặc nóng ; Au 2/.H2SO4 loang; C 3/.CuO ; H2SO4 lỗng 4/.Cu; H2SO4 đặc nóng
5/.H2SO4 đặc nguợi ; Al 6/.H2SO4 lỗng ; Al A/.1,2,3 B/.4,5,6 C/.1,2,5 D/.3,4,6
Câu 108: Cho 1,78 g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị 2 tan
hoàn toàn trong dd H2SO4 lỗng thu 0,896 lít H2
(đktc).Cơ cạn dung dịch thu được Khới lượng muới khan thu được là (gam):
A 9,46
D 6, 18
Câu 109: Đớt cháy hoàn toàn 8,96 lít H2S (đktc) rời dẫn tất cả sản phẩm vào 50 ml dung dịch NaOH 25% (d
= 1,28 g/ml) Nờng đợ % của muới trong dung dịch là:
A 47,92% B 32,96% C 42,97 D 24,97%
CÂU 110 Axit sunfuric đậm đặc đun nĩng tác dụng với sắt sinh ra chất khí cĩ tính chất
A Làm bùng cháy que diêm gần tắt
B Làm mất màu cánh hoa hờng , dung dịch KMnO4
C Tan trong nước tạo dung dịch có tính bazơ
D Tất cả đều sai
Câu 111: Chọn câu trả lời đúng:
A Đợ âm điện của oxi nhỏ hơn của lưu huỳnh
B Năng lượng ion hóa I1 của oxi nhỏ hơn của lưu huỳnh
C Tính phi kim của oxi mạnh hơn của lưu huỳnh
D Bán kính nguyên tử của oxi lớn hơn của lưu huỳnh
PHẦN BIẾT – HIỂU
3 Chất nào sau đây dùng để làm khơ khí hidroclorua?
A NaOH rắn B CaO C P2O5 D
MgO
4 Iơn nào có tính khử mạnh nhất?
A Br- B.F- C.I- D.Cl
7 Tính chất nào sau đây khơng phải của clo?
A Có mùi xớc, rất đợc B Có tính tẩy trắng khi ẩm
C Tan hoàn toàn trong nước D Có màu vàng lục
9 Kim loại nào sau đây tác dụng với clo và HCl cho
cùng mợt loại muới clorua kim loại?
A Cu B Au C Al
D Fe
11 Nguyên tớ clo có sớ oxi hoá +3 trong hợp chất:
A HClO4 B.HClO2 C.HClO D HClO3
12 Hợp chất nào chứa nguyên tử oxi có sớ oxi hoá +2?
C K2O2 D.H2O
13 Mợt trong những chất nào sau đây khơng tác dụng với clo?
C Hidro D Đờng
14 Mợt trong những phản ứng nào sau đây sinh ra khí hidroclorua?
A Dẫn khí clo vào nước
Trang 7B Đốt khí hidro và khí clo.
C Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch
natriclorua
D Điện phân dung dịch NaCl trong nước
16 Điện phân dung dịch NaBr trong bình điện phân
có vách ngăn xốp, sản phẩm thu được là những chất sau
trừ:
A NaOH B H2 C Na D Br2 (khí)
17 Axit có tính oxi hoá mạnh nhất:
A HClO2 B.HClO4 C.HClO D HClO3
19 Axit mạnh nhất là:
A HClO4 B.HClO C HClO3 D.HClO2
21 Sợi dây đồng đã được đốt nóng rồi đưa vào bình
chứa khí A, thấy dây đồng cháy A là khí nào sau đây?
A Clo B Nitơ C Cacbon (II) oxit D Hidrô
22 Hỗn hợp khí nào sau đây có thể cùng tồn tại
(không xảy ra phản ứng hoá học)?
A Khí HI và khí Cl2 B.Khí oxi và khí Cl2
C.Khí NH3 và khí HCl D Khí H2S và Cl2
23 Cho dung dịch AgNO3 từ từ đến dư vào dung dịch
muối nào sau đây không có phản ứng
A KBr B KI C KCl D KF
24 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
B. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
D. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
25 Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế
khí clo?
A Dùng K2Cr2O7 oxi hoá HCl
B Dùng KMnO4 oxi hoá HCl
C Dùng MnO2 oxi hoá HCl
D Dùng K2SO4 oxi hoá HCl
26 Hãy cho biết công thức phân tử của sản phẩm thu
được của phản ứng sau: Fe + Cl2 →
A Fe2Cl3 B.FeCl3 C.FeCl4 D.FeCl2
28 Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn đúng
phản ứng xảy ra khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình chứa
khí clo?
A. Fe + Cl2 → FeCl2
B. 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3
C. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
D. Tất cả sai
29 Trong hợp chất NaClO3, thì clo có số oxi hoá là:
32 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A KBr + Cl2→ B KBr + I2→
C NaI + Br2 → D H2O + F2→
34 Khi dẫn khí clo qua dung dịch NaOH đun nóng ở
1000C thì có phản ứng :
3Cl2+6NaOH→5NaCl+NaClO3+3H2O Trong phản ứng
trên, clo đóng vai trò là:
A Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
B Chất oxi hoá
C Chất xúc tác
D Chất khử
35 Cho phản ứng Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO +
H2O Clo có vai trò:
A Không là chất oxi hoá và chất khử
B Chất khử
C Chất oxi hoá và chất khử
D Chất oxi hoá
36 Dung dịch X không màu tác dụng với dụng dịch bạc nitrat cho kết tủa màu vàng nhạt Chất X là:
A Đồng (II) bromua B Chì (II) clorua
C Natri iottua D Sắt (III) nitrat
38 Cho phản ứng 2KMnO4+16HCl → 2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O Chất oxi hoá
A O-2 trong KMnO4 B.H+ trong HCl
C Clo trong HCl D.Mn+7trong KMnO4
39 Chất nào sau đây được dùng để làm khô khí hidro clorua?
40 Khi sục khí clo vào nước thì thu được nước clo Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:
A. HCl, HClO và HClO2
B. Cl2 và H2O
C. Cl2, HCl, H2O và HClO
D. HCl và HClO
44 Dẫn khí clo qua dung dịch FeCl2 nhận thấy dung dich từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu Phản ứng này thuộc loại:
A Phản ứng trung hoà
B Phản ứng oxi hoá - khử
C Phản ứng thế
D Phản ứng trao đổi
45 Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách dùng MnO2 oxi hoá HCl Trong phản ứng này Tỉ lệ số phân tử HCl bị oxi hoá và số phân tử HCl tạo muối là:
A 1 và 1 B 4 và 1
PHẦN VẬN DỤNG:
1 Khi cho kali kim loại tác dụng với khí clo, sau phản ứng thu được 18.625 gam muối kali clorua Hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng kali và thể tích khí clo ở (đkc) cần dùng là:
A 10 gam và 3.5 lit B 12.2gam và 3.5 lit
C 12.2 gam và 3.6 lit D 14 gam và 3 lit
3 Đổt cháy hoàn toàn 16.25g kẽm trong bình chứa khí clo dư Khối lượng kẽm clorua thu được là:
Trang 8A 33g B 30g C 34g
D 31
4 Đốt cháy hoàn toàn 13.26g kẽm trong khí quyển
của một halogen X, sau phản ứng thu được 34g kẽm
halogenua Tên của halogen X là
A Clo B Brom C Flo
D Iot
5 Đun nhẹ hỗn hợp MnO2 và HCl đặc Dẫn khí clo
sinh ra đi vào dung dịch NaI thì thu được 12.7g Iot
Khối lượng axit clohidric bị oxi hoá bởi MnO2 là
A 7.3g B 7g C 7.2gD 7.1g
6 Cho 6.125 gam KClO3 vào ống nghiệm chứa dung
dịch HCl dư, đun nhẹ Hãy xác định thể tích khí clo thu
được ở (đkc) Biết hiệu suất phản ứng là 85%
A 3 lit B 2.89 lit C 2.56 lit
D 2.856 lit
7 Đốt cháy hoàn toàn nhôm trong bình đựng khí clo,
thu được 33.375 gam muối nhôm clorua Thể tích khí
clo (đkc)cần thiết tham gia phản ứng là:
A 8.2lit B 8.4lit C 8.1lit
D 8.3lit
8 Dẫn 4.48 lit khí clo vào dung dịch Kbr dư Tính
khối lượng brom thu được sau phản ứng:
35 D 33g
9 cho 19.2 gam Cu tác dụng với 7,84 lít khí clo
(đkc) Để nguội sản phẩm phản ứng, thu được 34.02g
đồng clorua Hiệu suẩt phản ứng là
A 82% B 83% C 81%88
D 84%
10 Cho 0.675g nhôm vào dung dịch HCl dư Thể tích
H2 (đkc) thu được là
A 0.76lit B 0.6lit C 0.84lit D 0.9lit
12 Để trung hòa 200ml dung dịch NaOH 1.5M thì
thể tích dung dịch HCl 0.5M cần dùng là bao nhiêu?
A 0.3 lit B 0.4 lit C 0.6lit D 0.5lit
13 Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và bột Fe tác dụng
với dung dịch HCl dư thấy có 1 gam khí hidro thoát ra
Khối lượng muối clorua thu được là bao nhiêu?
A 65.5g B 40.6 g C 55.5 g D 50 g
14 Một hợp chất A của nhôm với halogen X, trong
đó nhôm chiếm 6.62% theo khối lượng Tên của X là:
A Iot B Clo C Brom D Flo
15 Để hoà tan hoàn toàn một kim loại R cần vừa đủ
200ml dung dịch HCl 0.1M ta được dung dịch A Đem
cô cạn dung dịch A thu được 1.36 gam muối clorua
Tên của kim loại R là:
A Fe B Zn C Al D Ba
16 Cho 5.1 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Cu
vào dung dịch HCl dư thu được 0.12 gam khí hidro
Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn
hợp đầu là
A 21.18% và 78 B 22% và 78%
C 21.18% và 78.82% D 50% và 50%
17 Một kim loại R tạo với clo hợp chất muối (X) Trong đó clo chiếm 34.135% theo khối lượng Hợp chất của X được xác định là:
A CaCl2 B.CaCl2 C.AlCl3 D.FeCl3
18 Dẫn một luồng khí clo dư vào dung dịch 200ml KOH 1M ở nhiệt độ thường ta thu được dd A gồm các muối KClO và KCl Nồng độ M của các muối trong dung dịch A lần lượt là:
A 0.5M B 0.6M C 0.2M D 0.4M; 0.3M
19 Một bạn học sinh cân 18.625 gam muối kali halogenua tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, lọc lấy kết tủa đem cân thì nặng 35.875gam Công thức muối halogenua trên là:
A KBr B KI C KF D KCl
21 Nếu một lít nước có hoà tan 350 lit khí hidro bromua (đkc) thì nồng độ phần trăm của dung dịch axit bromhidric là bao nhiêu?
A 50% B 60.86% C 55.86% D 60%
22 Cân 26.6 gam hỗn hợp gồm KCl và NaCl Đem hỗn hợp này tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57.4 gam kết tủa Phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 56% và 44% B 50% và 50%
C 55% và 45% D 70% và 30%
23 Dung dịch axit X chứa axit HCl amol/lit và HNO3
b mol/lit Để trung hoà 20ml dung dịch X cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0.1M Mặt khác lấy 20ml dung dịch X cho tác dụng với AgNO3 dư thấy tạo thành 2.87gam kết tủa giá trị của a, b lần lượt là:
A 1 và 2 B Kết quả khác
C 0.5 và 1 D 1 và 0.5
24 X và Y là hai nguyên tố halogen thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Hỗn hợp A chứa 2 muối của X, Y với Natri Để kết tủa hoàn toàn 2.2gam hỗn hợp A, phải dùng 150ml dung dịch AgNO3 0.2M X, Y có thể là cặp nguyên tố nào sau đây?
A F và Cl B Cl và Br
C F và Br D Br và I
25 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 0.200g X tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 0.376 gam kết tủa bạc halogenua X có công thức phân tử là:
A CaBr2 B.CaI2 C.CaF2 D.CaCl2
26 Cho 13.62g hỗn hợp X gồm NaCl và KCl tác dụng với H2SO4 đặc, vừa đủ và đun nóng mạnh thì thu được khí Y và 16.12g hỗn hợp muối khan Z gồm
Na2SO4 và K2SO4 Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
X ban đầu là:
A 6.68g và 6.94g B 4.68 g và 8.94g
C 5.68g và 7.94g D 3.68g và 9.94g
27 Hoà tan 10g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl, ta thu được
Trang 9dung dịch A và 0.672 lít khí (đkc) Khi cơ cạn dung
dịch A, khới lượng muới khan thu được là:
A 9.33g B 12.33g C 11.33g D 10.33g
28 Bao nhiêu gam clo đủ để tác dụng với nhơm kim
loại tạo ra 26.7g AlCl3?
A 12.3g B 21.3g C 13.2g D 23.1g
29 Mợt kim loại R tạo với clo hợp chất muới X
Trong đó clo chiếm 34.135% theo phần trăm khới
lượng Hợp chất X được xác định là:
A AlCl3 B.CaCl2 C.FeCl3 D.BaCl2
31 Cho mợt lượng kim loại R tác dụng với dung dịch
HCl dư thì thu được 25.4 gam muới clorua khan Cũng
lượng kim loại trên cho tác dụng với lượng dư khí clo
thì thu được 32.5g muới Tên kim loại R đem dùng là:
32 Hoà tan 37.125 gam hỗn hợp các muới NaCl và
NaI vào nước Cho vừa đủ khí clo đi qua dung dịch rời
đun cạn Nung chất rắn thu được cho đến khi màu tím
bay ra hết Bã rắn còn lại sau khi nung khới lượng là
23.4gam Thành phần phần trăm khới lượng mỗi muới
trong hỗn hợp ban đầu là:
A 40.4% và 59.6% B 60.4% và 39.6%
C 39.6% và 60.6% D 30% và 70%
33 Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản
ứng hoàn toàn thì thu được 1.17 gam NaCl Tởng sớ
mol của các muới trong hỗn hợp ban đầu là:
A 0.01mol B 0.02mol C Kết quả khác D
0.03mol
34 Cho 2.61 gam MnO2 vào ớng nghiệm chứa mợt
lượng dư dung dịch HCl đặc và đun nhẹ Thể tích khí
clo đkc thu được sau phản ứng là:
A 672cm B 0.672lit C 672lit
D 6.72ml
3 Cho các chất sau:NaOH, Cu, CaCO3, Na2SO4,
CuO, chất tac dụng được với axit HCl là:
A NaOH,CaCO3,CuO
B NaOH, Cu,Na2SO4, CuO
C NaOH, CaCO3, Na2SO4,
D Tất cả đều phản ứng được với HCl
4 Cho 0,25 mol MnO2 phản ứng với HCl đặC Thể
tích khí Clo (ở đktc) thu được là:
A 2,24l B 3.36l C 5.6l D 6.72l
5 Cho H2SO4 đặc tác dụng vừa đủvới 58,5g NaCl,
khí sinh ra cho vào 146g H2O nồng độ axit thu được
là:
A 30% B 20% C 50% D 25%
6 Có ba ống nghiệm đựng riêng ba chất sau: HCl,
NaCl, và NaNO3 hoá chất nào sau đây dùng để nhận
biết chúng:
A quỳ tím B dd AgNO3
C cả a và b D.một hoá chất khác
7 Cho 12g một hổn hợp Cu và Fe tác dụng vừa đủ với dd HCl thì thu được 2,24l khí (đktc) Thành phần phần trăm vềø khối lượng của từng chất trong hổn hợp là:
A 50% và 50% B 53,3% và 46,7% C.65% và 35% D một kết quả kháC
8 Cho các xit sau: HCl, HI, HBr, HF Tính axit của chúng được sắp xếp như sau:
A HCl< HBr< HI< HF B HF< HCl< HBr< HI
C HI> HBr> HCl> HF D B và C đúng
9 Cho các phản ứng sau:
Cl2 +2NaBr= 2NaCl + Br2 (1) CaCl2+Cu(NO3)2 =Ca(NO3)2+CuCl2(2)
I2 +2 NaBr =2NaI +Br2 (3) SiO2+4HF=SiF4+ 2H2O (4) Phản ứng nào có thể xảy ra:
A.(1), (2), (3) B.(2), (3), (4) C.(1) và (4) D.Tất cả đều xảy ra đượC
10 Đốt nhôm trong bình đựng khí Clo thì thu được 26,7g AlCl3 sô gam Clo tham gia phản ứng là:
A 23,1g B 14,2g C 7,1g D kết qủa khác
D A và C đúng E B và C đúng
13 Hoà tan 200g dung dịch NaCl 10% với 800g dung dịch NaCl 20%, ta thu được dung dịch mới có nồng độ phần trăm của NaCl là:
A.18% B 16% C 15% D Một kết qủa kháC 15.Trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml dung dịch NaOH 1M, nồng độ mol l của dung dịch thu được là:
A 1M B 2M C 0.5M D 0.2M
19 Cho 5,6g Fe tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Nồng độ mol l của dung dịch HCl là:
21 Tính thể tích khi Clo (đktc) thu được khi cho 15,8g KMnO4 tác dụng với HCl đặc:
A 11,2(l) B 22,4(l) C 2,24(l) D 5,6(l) Câu 7 : Cho 5,6 g Fe vào dd HCl thu được muối FeCl2
có khối lượng là :
A 5,6 g B 11,2 g C 12,5 g D 12,7 g Câu 11 : Cho các phản ứng sau :
1 Cl2 + H2O → HCl +HClo
2 HCl + Zn → ZnCl2 +H2↑
3 HCl + AgNO3 → AgCl↓ +HNO3
Trang 104 Cl2 + NaOH → NaCl +NaClO +H2O.
5 HCl + CuO → CuCl2 +H2O
Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử ?
A 2,3,5 B 1,2,3 C 3,4,5 D 1,2,4
Câu 15 :Cho dd HCl lần lượt vào ống nghiệm chứa
sẵn các chất : CuO ,Zn ,NaOH ,Cu, NaNO3 , AgNO3
Trường họp nào phản ứng xẩy ra ?
A Cu , AgNO3 , NaNO3 , CuO
B Zn , NaOH , NaNO3 , CuO
C Zn , AgNO3 , NaOH , CuO
D Tất cả
Câu 16 : Cho 16 g CuO vào dd HCl thu được muối
clorua đồng có khối lượng
A 16 g B 32 g C 27 g D 27,5 g
Câu 19 : Cho 2,24 l Cl2 (đktc) lội qua dd NaBr tìm thể
tích Br2 (đktc) thu được và khối lượng muối tạo
thành
A 2,24 l ; 12 g B 2,24 l ; 11,7 g
C 22,4 l ; 11,7 g D 2,24 l ; 1,17 g
III PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 :Clo phản ứng được với các chất nào sau đây :
Viết phản ứng minh họa
Al , Fe , Cu , P ,NaOH ,AgNO3
Câu 2 : Axit HCl phản ứng được với các chất nào sau
đây : CuO , Zn , MnO2 , HI , AgNO3 , Br2 , Fe3O4 , SiO2
Viết phản ứng minh họa
Câu 3:Mợt thanh sắt để trong khơng khí ẩm mợt thời
gian thì khơng còn nhẵn bóng mà nởi lên những mực
đỏ (rỉ sét) Giải thích và viết phương trình phản ứng
Câu 4 : Bở túc chuỗi phản ứng : H2S →S→SO2
H2SO4→CuSO4→Cu→SO2
Na2SO3→Na2SO4→BaSO4
b)KMnO4 →Cl2→HCl→FeCl2→AgCl→Cl2→Br2
→I2→ZnI2→Zn(NO3)2→Zn(OH)2
c H2S →SO2 →SO3 →H2SO4 SO2 S →H2S
Câu 5: Viết phản ứng chứng minh
a)Tính oxi hóa của Clo mạnh hơn Brom và iot
b) Phản ứng của các đơn chất halogen với nước
c)Lưu huỳnh có tính oxi hóa và tính khử
d)Oxi chỉ có tính oxi hóa
Câu 6 : Đun nóng hỗn hợp bợt gờm 2,97 g Al và 4,08 g
S trong mơi trường kín khơng có khơng khí , được sản
phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm rắn A trong dung dịch
HCl dư , thu được hỗn hợp khí B
Xác định thành phần phần trăm theo khới lượng của
các chất trong hỗn hợp A và B
Câu 7 : Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch
HCl dư , thu được 2,464 lít hỗn hợp khí ở đktc Dẫn
hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư , sinh ra 23,9 g kết tủa màu đen
Tính thành phần phần trăm theo khới lượng của hỗn hợp rắn ban đầu
Câu 8 :Cho 100ml dung dịch H2S 1M vào 100ml dung dịch NaOH 1,5 M Xác định khới lượng và tên các chất sau phản ứng
Câu 9 : Cho 2,24 lít khí SO2 ở (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5 M Xác định khới lượng và tên các chất sau phản ứng g hớn hợp KCl , KNO3 , và KClO3
(xúc tác thích hợp ) đến khi khới lượng khơng đởi Sản phẩm khí sinh ra tác dụng
Câu 10: Nung 81,95 với hidro , thu được 14,4 g H2O Sản phẩm rắn sinh ra được hòa tan trong nước rời xử lí dung dịch này bằng dung dịch AgNO3 , sinh ra 100,45g AgCl kết tủa
Xác định khới lượng mỗi muới trong hỗn hợp ban đầu Câu 11 : Cho 1,10 g hỗn hợp bợt sắt và bợt nhơm td vừa đủ với 1,28 g bợt lưu huỳnh Tính tỉ lệ phần trăm theo khới lượng của nhơm và sắt trong hỗn hợp ban đầu
12) Cho 35.2gam hỗn hợp Fe và đờng (II) oxit tác
dụng với 1601.31 ml dung dịch H2SO4 lỗng đủ dùng,
ta thu được 4.48 lit khí ở điều kiện chuẩn và dung dịch
A Tính :
a Phần trăm khới lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Nờng đợ phần trăm của dung dịch H2SO4 d= 1.02g/ml cần dùng
c Cơ cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muới khan? (Đs: a 11.2g; b 3%; c 78.4g)
13) Hoàn tan hoàn toàn 24.8g hỗn hợp X gờm 3 kim
loại: Fe, Mg, Cu vào H2SO4 đặc nóng có dư ta thu được dung dịch A Cơ cạn dung dịch A thu được 132g hỗn hợp muới khan Mặt khác, nếu cho 24.8 g hỗn hợp trên tác dụng với HCl dư thấy sinh ra 11.2 lit khí (đkc) Tính phần trăm khới lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu (đs: Fe=11.2g, Mg=7.2g, Cu=6.4g)
14) Khi cho chất rắn A tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng thì sinh ra chất khí B khơng màu Khí B tan rất nhiều trong nước, tạo thành dung dịch có tính axit mạnh Nếu cho B đậm đặc tác dụng với MnO2 thì sinh
ra khí C màu vàng nhạt mùi hắc Khi cho mợt mẫu natri tác dụng với khí C trong bình, lại thấy xuất hiện chất rắn A ban đầu Xác định các chất A, B, C Viết PTHH minh hoạ.?
15)Cho 35.2gam hỗn hợp Fe và đờng (II) oxit tác dụng
với 1601.31 ml dung dịch H2SO4 lỗng đủ dùng, ta thu được 4.48 lit khí ở điều kiện chuẩn và dung dịch A Tính : a Phần trăm khới lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b Nờng đợ phần trăm của dung dịch H2SO4
d= 1.02g/ml cần dùng c Cơ cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muới khan? (Đs: a 11.2g; b 3%; c 78.4g)