Số còn lại là học sinh lớp 6A3 a Tính số học sinh mỗi lớp.. b Tính tỉ số phần trăm của số học sinh lớp 6A1 với số học sinh cả khối.. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM... Nêu định lý về
Trang 1KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II – LỚP 6 Năm học: 2010-2011
1.Phân
số,phân số
bằng nhau
Nắm công thức và thực hiện được phép chia 2 phân số
về phân số để tìm x
Vận dụng tính chất của các phép tóan về phân số
để tính giá trị của biểu thức 5
2 2 20%
2 2 20%
Số câu
Số điểm …
%
2 2 20%
tính chất của tia phân giác
và góc kề bù
1 2,0=20%
Tổng số câu
Tổng số
điểm …%
2 2,0 = 20%
5 4,0= 40%
4 4.0= 40%
9 10 100%
Trang 2II ĐỀ BÀI:
A Lý thuyết: (2.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm) Nêu khỏi niệm hai phõn số bằng nhau
áp dụng: tỡm cỏc cặp phõn số bằng nhau trong cỏc phõn số sau:
2 3 4 9, , ,
3 7 6 21
Câu 2 (1.0 điểm) Định nghĩa đờng tròn tâm O bán kính R.
áp dụng: Nêu ý nghĩa của kí hiệu sau: ( 0;32 cm)
8 số học sinh khối 6 Số còn lại là học sinh lớp 6A3
a) Tính số học sinh mỗi lớp
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh lớp 6A1 với số học sinh cả khối
Câu 6 (2.0điểm): Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ tia OB sao cho góc
AOB = 550, vẽ tia OC sao cho góc AOC = 1100.
a) Tính số đo góc BOC
b) Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không? Vỡ sao?
c) Vẽ tia OB’ là tia đối của tia OA Tính số đo góc BOB’
Câu 7 (0,5điểm): Tính giá trị của biểu thức:
Trang 3III ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
.( 1) 4 3 4
6
16 16
3 ⋅
8
17 3 8
x x
= −
−
=
0,5 ®iÓm 0,5 ®iÓm
0,5 ®iÓm 0,5 ®iÓm
Trang 46 4 3 8
x x x x x
45 0
B’ A O
Trang 6KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II – LỚP 7 Năm học: 2010-2011
quy tắc nhân hai
đơn thức
Biết nhân hai đơn thức
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
0,5 0,55%
0,5 0,55%
1 110%
thu thập cỏc
số liệu thống kờ
Biết lập bảng tần
số, dấu hiệu, tìm
số trung bình cộng
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2/3 110%
1/3
1 10%
1 220%
các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc dần của biến, cộng (trừ) đa thức
Biết tìm nghiệm của một đa thức
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 220%
1 110%
2 330%
Trang 7Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 110%
1 110%
5)Tam giác
trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông để c/m các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 330%
1 330%
1
2 20%
2
550%
1
1 10%
6
10 100%
Trang 8II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
a Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm
Trang 9ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
C©u 1
a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức
b (9x2yz).(–2xy3) = –18x3y4z
(0,5điểm)(0,5điểm)
Bài 1
a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn
b Bảng “tần số”:
Số cân (x)
28 30 31 32 36 45
Tần số (n)
(0,75 điểm)Bài 3 Đa thức M( x ) = a x2 + 5 x – 3 có một nghiệm là 1
Trang 10
a× =1 14 2
Vậy a = 2
Suy ra: EK = EC (hai cạnh tương ứng)
d) Trong tam giác vuông AEK: AE là cạnh góc vuông, KE là
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)(0,25 điểm)(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm) Chú ý : học sinh có thể trình bày khác nhưng đúng vẫn được điểm tối đa
H
K
A B
Trang 11KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II – LỚP 8NĂM HỌC 2010-2011
Vận dung cao Tổng cộng
1) Phương
trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết được khái niệm PT bậc nhất 1 ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1
10 %
1 1
10 %2) Diện tích
hình thang
Biết được công thức tính diện tích hình thang
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1
10 %
1 1
10 %3) Giải
phương trình
Hiểu được cách giải PT bậc nhất,
20 %
1 2
20 %4) Giải bất
phương trình
Biết cách giải BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
10 %
1 1
10 %
Trang 12Vận dụng tính độ dài cạnh của tam giác
10 %
2(Bài 4 b,c) 2
20 %
3 3
30 %
1 1
10 %
2 2
20 %
8
10
100 %
Trang 13II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
I Lý thuyết ( 2.0 điểm)
Câu 1: Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ
Câu 2:Viết công thức tính diện tích hình thang
Áp dụng: Tính diện tích hình thang ABCD (A = D = 900 ) Biết AB = 13cm; AD = 20cm, CD = 25cm
II Bài toán (8.0 điểm)
Bài 1 (2.0 điểm) Giải các phương trình sau
Cho tam giác ABC cân tại A , vẽ ba đường cao AD, BE, CF
a) Chứng minh: ∆DAC : ∆EBC
b) Cho BC = 6cm, AC = 9cm tính độ dài CE
c) Chứng minh : CE = BF
Trang 14
-III ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 15Hướng dẫn chấm Biểu điểm
với a , b là độ dài 2 đáy, h là chiều cao của hình thang
2
20 ) 25 13 ( 2
) (AB+CD ⋅AD = + ⋅ = cm2
II Bài toán:
Bài 3: Gọi số áo mà cơ sở phải may theo kế hoạch là a ( a ∈ N*)
Theo đề toán ta có phương trình:
100
1
300 400
a −a+ =
Giải phương trình ta được a = 1500 ( thỏa điều kiện)
Vậy số áo mà cơ sở phải may theo kế hoạch là 1500 áo
Bài 4
A
0,5điểm0,5 điểm0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm0,25 điểm0,25 điểm 0,25 điểm0,25 điểm0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 16Chú ý : học sinh có thể trình bày khác nhưng đúng vẫn được điểm tối đa
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II - LỚP 9 NĂM HỌC 2010-2011
Biết tìm giao điểm của (P) và (d)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0 10%
1 0,5 5%
Biết giải phương trình bậc hai, giải được hệ phương trình
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,75 7,5%
2 2,0 20%
1 2,25 22,5%
Số câu 4
5,0 điểm=50% Chủ đề 3
Góc và đường giải bài tập Kỹ năng
Trang 171
1,0 10%
5 8,25
82,5%
7
10,0 100%
II NỘI DUNG KIỂM TRA:
+ =
Bài 3 (3,0điểm)
1) Cho phương trình x 2 + 7x - 4 = 0 Chứng tỏ phương trình trên có hai nghiệm x 1 , x 2 ;
Không giải phương trình hãy tính x 1 + x 2 và x 1 x 2
2) Một người dự định đi xe gắn máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 90km
Vì có việc gấp phải đến B trước giờ dự định là 45 phút nên người ấy phải tăng vận tốc
lên mỗi giờ 10 km Hãy tính vận tốc mà người đó dự định đi
Bài 4 (3,5điểm)
Một hình vuông ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R Một điểm M
di động trên cung ABC, M không trùng với A,B và C, MD cắt AC tại H.
1 Chứng minh tứ giác MBOH nội tiếp được trong đường tròn và DH.DM = 2R 2
2 Chứng minh tam giác MDC đồng dạng với tam giác MAH
3 Tính cạnh của hình vuông ABCD theo R
Trang 19
-Hết -III ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
x c x a
1 9
y y
=
⇒ =
Vậy : Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là A(− 1;1 ; B(1;9))
Bài 2:
1)
2 2
0,25 điểm0,25 điểm 0,25 điểm
Trang 20Vì ∆ > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
a b x
10
x+ (h)
Vì thời gian đi thực tế đến trước giờ dự định là 45’=3
4 h nên ta có phương trình:
2 2
90 90 3
10 4
10 1200 0 ' ' 25 1200 1225, 35
' 5 35
40( ) 1
b
a b
M
0,25 điểm0,25 điểm 1,0 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
Trang 211) * BD ⊥ AC (Tính chất 2 đường chéo hình vuông)
DH DB
3/ Hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R nên
∆ ABC vuông tại B có AC = 2R Do đó ta có:
AB 2 + BC 2 = AC 2 hay 2AB 2 = (2R) 2
Hay 2AB 2 = 4R 2
Suy ra AB = R 2
0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm0,25 điểm0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Chú ý : học sinh có thể trình bày khác nhưng đúng vẫn được điểm tối đa