1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ+ĐA HSG TỈNH TOAN LAI CHAU 2011

5 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 98,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ tiếp tuyến MB với O, B là tiếp điểm.. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MA, K là giao điểm thứ hai của BI và đường tròn O.. a, Chứng minh các tam giác IAK và IBA đồng dạng với nhau..

Trang 1

Đỗ Văn Lâm - Trường THCS TT Tân Uyên

Sở giáo dục và đào tạo lai châu

(Đề thi gồm 01 trang)

kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

năm học 2011 môn: toán - lớp 9 cấp THCS Thời gian làm bài: 150 phút

(không tính thời gian giao đề)

Câu 1: (4 Điểm)

a, Chứng minh rằng số tự nhiên abcd chia hêt cho 11 nếu ab cd+ chia hết cho 11

b, Chứng minh (520 -1) chia hết cho (55 -1)

c, Tìm nghiệm nguyên và nghiệm nguyên dương của phương trình: 7x + 23y = 120

Câu 2: (3 điểm)

a, Thực hiện phép tính sau: A =

+

b, Rút gọn biểu thức sau: 2010ư 2011 2 2010+

c, Không khai phương h9y so sánh: 2009 + 2011 và 2 2010

Câu 3: (5 điểm)

1, Cho x + y = 1 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = x3 + y3 + xy

2, Cho phương trình: x2 + 6x + 6m - m2 = 0 (Với m là tham số)

a, Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu

b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 sao cho: x1 = x23 - 8x2

Câu 4: (4 điểm)

Cho đường tròn tâm (O) bán kính R, A là một điểm cố định trên (O) Kẻ tia Ax tiếp xúc với (O) tại A Lấy điểm M trên tia Ax (M ≠ A) Kẻ tiếp tuyến MB với (O), B là tiếp điểm Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MA, K là giao điểm thứ hai của BI và

đường tròn (O) Nối M với K

a, Chứng minh các tam giác IAK và IBA đồng dạng với nhau

b, Chứng minh góc IMK và góc IBM bằng nhau

c, Gọi H là trực tâm của tam giác MAB Khi điểm M di động trên tia Ax thì điểm

H chạy trên hình nào?

Câu 5: (4 điểm)

1, Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn, có các đường cao AA', BB', CC', đồng quy tại H Chứng minh rằng: AH BH CH 6

A 'H+ B'H+C'H ≥

2, Cho hình thang ABCD (AB//CD), Một đường thẳng qua giao điểm I của hai

đường chéo và song song với hai đáy cắt BC tại J Chứng minh rằng: 1 1 1

AB+CD = IJ

Hết

đề chính thức

Trang 2

§¸p ¸n

C©u 1:

a, Chøng minh r»ng sè tù nhiªn abcd chia hÕt cho 11 nÕu ab cd+ chia hÕt cho 11

Ta cã: abcd = ab.100 + cd = 99 ab + (ab + cd)

V×: 99ab⋮ 11 vµ (ab + cd) ⋮ 11 (gt) ⇒ abcd⋮ 11 (®pcm)

b, Chøng minh (520 -1) chia hÕt cho (55 -1)

Ta cã: (520 - 1) = (55)4 - 1 = [(55)2 - 1][(55)2 + 1]

= (55 - 1)(55 + 1)[(55)2 + 1] ⋮ (55 -1) (®pcm)

c, T×m nghiÖm nguyªn vµ nghiÖm nguyªn d−¬ng cña ph−¬ng tr×nh: 7x + 23y = 120

+) T×m nghiÖm nguyªn cña ph−¬ng tr×nh:

Tõ 7x + 23y = 120 ⇒ x = 17 3y 1 2y

7

§Æt 1 - 2y = 7a (a ∈ Z) ⇒ 2y = 1 - 7a ⇒ y = -3a + 1 a

2

§Æt 1 - a = 2t (t ∈ Z) ⇒ a = 1 - 2t

⇒ y = -3(1 - 2t) + t = 7t - 3

⇒ x = 27 - 23t

VËy ph−¬ng tr×nh cã nghiÖm nguyªn lµ:

x 27 23t

y 7t 3

= −

 (t ∈ Z) +) T×m nghiÖm nguyªn d−¬ng:

Do x 0 27 23t 0 3 t 27

y 0 7t 3 0 7 23

  Nh−ng v× t ∈ Z ⇒ t = 1 ⇒ x = y = 4 VËy: NghiÖm nguyªn d−¬ng cña ph−¬ng tr×nh lµ x = y = 4

C©u 2: (3 ®iÓm)

a, Thùc hiÖn phÐp tÝnh sau: A =

+

Gi¶i

2 ( 3 1) 2 ( 3 1)

2 3 2 3

2 3 2 3

(2 3)( 3 1) (2 3)( 3 1) 2 3 1

b, Rót gän biÓu thøc sau:

Trang 3

Đỗ Văn Lâm - Trường THCS TT Tân Uyên

B = 2010ư 2011 2 2010+ = 2

2010ư ( 2010 1)+

= 2010 - 2010 - 1 = 1 Vậy B = -1

c, Không khai phương h9y so sánh: 2009+ 2011 và 2 2010

Vì 2010 + 2009 < 2011 + 2010⇔ 1 1

2010 2009 < 2011 2010

⇔ 2010 - 2009 > 2011 - 2010 ⇔ 2 2010 > 2009+ 2011

Vậy: 2009 + 2011 < 2 2010

Câu 3:

1, Cho x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = x3 + y3 + xy

Thậy vậy: Q = x3 + y3 + xy = (x + y)(x2 - xy + y2) + xy = x2 + y2 ⇒ Q = x2 + y2 Mặt khác theo Bunhiacopxky ta có:

(x + y)2≤ (1 + 1)(x2 + y2) ⇒ x2 + y2 ≥ 1

2 Dấu "=" xảy ra khi x = y Vậy: MinQ = 1

2 khi x = y

2, Cho phương trình: x2 + 6x + 6m - m2 = 0

a, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệu cùng dấu:

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu là

2

' 0 9 (6m m ) 0 (m 3) 0 m 3

ac 0 1.(6m m ) 0 0 m 6 0 m 6

Vậy với 0 < m < 6 và m ≠ 3 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

b, Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 sao cho: x1 = x23 - 8x2

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là: m ≠ 3

Khi đó ta có:

3

= ư

Giải (2): x23 - 7x2+ 6 = 0 ⇔ (x2 - 1)(x2 - 2)(x2 + 3) = 0

TH1: x2 = 1 ⇒ x1 = - 7 thay vào (3) ta có: m2 - 6m - 7 = 0 ⇔ m = -1 hoặc m = 7 (T/m)

TH2: x2 = 2 ⇒ x1 = - 8 thay vào (3) ta có: m2 - 6m - 16 = 0 ⇔ m = -2 hoặc m = 8 (T/m)

TH3: x2 = - 3 ⇒ x1 = - 3 (Loại vì phương trình có hai nghiệm phân biệt)

Vậy m = {-2; -1; 7; 8}

Câu 4: Cho đường tròn tâm (O) bán kính R, A là một điểm cố định trên (O) Kẻ tia Ax tiếp xúc với (O) tại A Lấy điểm M trên tia Ax (M ≠ A) Kẻ tiếp tuyến MB với (O), B là tiếp điểm Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MA K là giao điểm thứ hai của BI và

đường tròn (O) Nối M với K

a, Chứng minh các tam giác IAK và IBA đồng dạng với nhau

b, Chứng minh góc IMK và góc IBM bằng nhau

c, Gọi H là trực tâm tam giác MAB Khi M di động trên tia Ax thì điểm H chạy trên đường nào?

Giải

HS: Tự ghi GT/KL

a, Xét ∆IAK và ∆IBA có:

Trang 4

Iɵ- chung;

IAK =IBA ( =1

2sđ AK ) 

⇒ ∆IAK  ∆IBA(g.g)

b, Vì ∆IAK  ∆IBA(g.g)

⇒ IA IK

IB = IA

Theo giả thiết thì:

IA = IM

⇒ IM IK

IB = IM⇒ IM IB

IK = IM Xét ∆IMK và ∆IBM có:

IM IB

IK =IM (C/m trên)

Iɵ- chung

⇒ ∆IMK  ∆IBM (c.g.c) ⇒ IMK =IBA(góc tương ứng)

c, Gọi N là giao của AH với AM

Khi đó: A1 =B1 (cùng phụ với NAB ) 

mà A1 =B2(∆OAB cân tại O)

⇒ B1=B2 =A1

Mặt khác: AB ⊥OH (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

⇒ AOBH là hình thoi

⇒ H luôn nhìn điểm A với một khoảng cách không đổi R

⇒ Khi M di động trên Ax thì H di động trên nửa đường tròn tâm A bán kính R đồng thời H ≠ O ( Vì H ≡O ⇒ A, O, B thẳng hàng ⇒ không tồn tại M)

Vậy khi M di động trên Ax thì H di động trên nửa đường tròn tâm A bán kính R

và H ≠ O (Xem hình vẽ)

O

K

I

M

B

A

D

C

2

N

1

1

H O

K

I

M

B A

Trang 5

Đỗ Văn Lâm - Trường THCS TT Tân Uyên

Câu 5: 1, Cho tam giác ABC với ba góc nhọn, có đường cao AA', BB', CC' đồng quy tại

H Chứng minh rằng: AH BH CH 6

A 'H +B'H +C'H ≥

Giải

Đặt SHAB = S1; SHBC = S2; SHAC = S3

+

+) BH

+

+) CH

+

⇒ AH BH CH

A 'H +B'H +C'H =

= 3 1

2

S

+

+ 1 2

3

S

+

+ 3 2

1

S

+

2 2 2 6

⇒ (đpcm)

2, Cho hình thang ABCD (AB // CD) Một đường thẳng đi qua giao điểm I của hai

đường chéo và song song với hai đáy cắt BC tại J Chứng minh rằng: 1 1 1

AB+CD = IJ

Giải

+) Vì AB // IJ ⇒ IJ CJ

AB=CB (hệ quả đlí Talet) +) Vì CD // IJ ⇒ IJ BJ

CD = BC(hệ quả đlí Talet)

AB+ IJ

CD = CJ

CB+ BJ

BC

AB+ IJ

CD = CJ JB 1

CB

AB+ IJ

CD = 1 ⇒ 1 1 1

AB+CD =IJ

S 3

S 2

S 1 H C'

C

B'

A

J I

B A

Ngày đăng: 12/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w