Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu đợc cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng không tan trong axit mạnh.. Phần trăm khối lợn
Trang 1Đề thi thử đại học lần II
năm học 2009-2010
(Thời gian 90 phút)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na=23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Cr=52; Cl=35,5; Br = 80;
Câu 1: Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu đợc dung dịch X Các anion có mặt trong dung dịch X là (bỏ qua sự thuỷ phân của các ion)
A PO43- và OH- B H2PO4- và HPO42-
C HPO42- và PO43- D H2PO4- và PO43-
Câu 2: Có bao nhiêu amin bậc ba có cùng CTPT C6H15N
A.3 chất B.4 chất C.7 chất D 8 chất
Câu 3: Dung dịch A có chứa 3 muối : Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 và Al(NO3)3 với tỉ lệ mol 1:1:1
Nếu nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho tới d vào m gam dung dịch A thì thu đợc a gam kết tủa
Nếu nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới d vào m gam dung dịch A thì thu đợc b gam kết tủa
So sánh a và b
Câu 4: Cho 3 nguyên tố A, B , X thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Nguyên tố B thuộc cùng chu kì
với A; A và B thuộc 2 nhóm liên tiếp; X và A ở cùng nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp Hiđroxit của X,
A, B có tính bazơ giảm dần theo thứ tự đó Nguyên tử A có 2 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 3s Cấu hình electron của X và B là:
A 1s22s2 và 1s22s22p63s1 C 1s22s2 và 1s22s22p63s23p1
B 1s22s22p63s23p64s2 và 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p64s2 và 1s22s22p63s1
Câu 5: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã đợc loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung
dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu đợc cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:
Câu 6: Hiđrocacbon A chứa vòng benzen trong phân tử Phần trăm khối lợng của cacbon trong A bằng
90% Phân tử khối của A nhỏ hơn 160 Khi A tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 trong điều kiện đun nóng có bột sắt hoặc không có bột sắt, mỗi trờng hợp đều tạo đợc một dẫn xuất duy nhất Tên của A là
C 1,2,3,4,5,6– hexametylbenzen D 2,4,6– trimetylbenzen
Câu 7: Khi trùng ngng 13,1g axit ε -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn d ngời ta thu đợc m gam polime và 1,44 g nớc Giá trị của m là
A 10,41 B 9,04 C 11,02 D 8,43
Câu 8: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, và Al tác dụng với một lợng dung dịch NaOH loãng d thu đợc 5,04 lít khí Lấy bã rắn không tan cho tác dụng với lợng d dung dịch HCl (không có không khí) thu đợc 38,8 lít khí Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lợng của Cr ở trong hợp kim là
Câu 9: Chia hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp thành 3 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch NaHCO3 d thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) Phần 2 đốt cháy hoàn toàn X thu đợc 6,272 lít CO2 (đktc) Phần 3 tác dụng vừa đủ với etylen glycol thu đợc m gam hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác Giá trị của m là
Câu 10:Dùng hóa chất nào để nhận biết lọ chứa anlyl fomat trong các lọ mất nhãn anlyl fomat, vinyl axetat và metyl fomat?
A chỉ dùng dd Br2 trong CCl4 B chỉ dùng ddAgNO3/NH3
C NaOH D dùng cả 2 dd ở A và B
Câu 11: Có các lọ hoá chất mất nhãn chứa: NaCl, Na2CO3, CaCO3,BaSO4, PbSO4 Chỉ có H2O và khí
CO2, có thể nhận biết đợc mấy chất?
A Tất cả 5 chất B 1 chất C 2 chất D 3 chất
Câu 12: Cho 9,25gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và còn lại 0,73 gam kim loại Khối lợng muối trong dung dịch B là:
Câu 13: Cho từng cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al−Fe; Zn−Fe; Sn−Fe; Cu−Fe để lâu trong không
khí ẩm Cặp kim loại trong đó sắt bị ăn mòn là
A chỉ có cặp Al−Fe B chỉ có cặp Zn−Fe
Trờng THPT chuyên
Nguyễn Trãi
*****
Trang 2C chỉ có cặp Sn − Fe D cặp Sn−Fe và Cu−Fe
Câu 14: Trong nớc biển có chứa các muối sau đây: NaCl; MgCl2; Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2; Na2SO4; MgSO4 Để thu đợc NaCl tinh khiết, ngời ta có thể sử dụng các hoá chất thuộc dãy nào dới đây?
A H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B Na2CO3, BaCl2, HCl
C HCl, Ba(OH)2, K2CO3 D K2CO3, BaCl2, H2SO4
Câu 15: Khi thuỷ phân một chất protein A ta thu đợc một hỗn hợp 3 amino axit kế tiếp trong dãy đồng
đẳng Mỗi amino axit chứa 1 nhóm amino, một nhóm cacboxyl Nếu đốt cháy 0,2 mol hỗn hợp 3 amino axit trên rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH đặc, d thấy khối lợng bình tăng 32,8g, biết rằng sản phẩm cháy có khí N2 Xác định công thức cấu tạo của các aminoaxit đó?
A H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH3)-COOH; H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2- CH2-COOH; H2N- CH2-CH(CH3)-COOH; CH3- CH2- CH2-CH(NH2)- COOH
C H2N-CH2- CH2-COOH; H2N-CH2- CH2-CH2-COOH; CH3- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
D H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH3)-COOH; CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 16: Cho 1,68 lit CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 287,5 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thu đợc 7,88 gam kết tủa Giá trị đúng của a là
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm H2 và axetilen có tỉ khối so với H2 là 5 Nung 3 gam hỗn hợp X với Ni sau một thời gian thu đợc hỗn hợp Y, Y có tỉ khối so với H2 là 7,5 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom d thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 18: Cho 100ml dung dịch chứa NaAlO2 0,1M và NaOH 0,1M tác dụng với V ml dung dịch HCl 0,2M thu đợc 0,39 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 19: Phân tử khối trung bình của tơ nilon-6,6 là 3400 u (đvC) và của tơ nitron là 13200 u (đvC) Hệ
số polime hoá trung bình của tơ nilon-6,6 và tơ nitron lần lợt là
Câu 20: Có sơ đồ chuyển hoá sau:
X1
CH3CHO
X3
X1, X2, X3, X4 lần lợt có thể là
A C2H5OH ; C2H2 ; CH3COOH ; CO2 B C2H5OH ; C2H4 ; CH3COOH ; CH3COONH4
C CH3COONa, CH3COOH ; C2H5OH ; CH3COOC2H5 D C2H4 ; C2H5OH ; CO2 ; CH3COOH
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 32 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO vào 1,1 lít dung dịch HCl 1M thu
đ-ợc dung dịch A Cho x gam Al vào dung dịch A đến khi phản ứng hoàn toàn thu đđ-ợc 1,12 lít khí (đktc); dung dịch B và y gam hỗn hợp chất rắn C Cho B tác dụng với NaOH d thu đợc 9 gam kết tủa Giá trị của x , y là:
Câu 22: Đun nóng 0,3 mol este no, đơn chức E với dung dịch chứa 0,54 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đợc chất rắn A và 13,8g ancol B Đốt cháy A thu đợc M2CO3
; 7,392 lít CO2 (đktc)và a gam H2O Tên gọi của E là
A etyl axetat B etyl fomat C metyl axetat D metyl fomat
Câu 23:Thêm NaOH d vào dung dịch A chứa muối CrCl3, rồi thêm tiếp dung dịch Br2 (vừa đủ) thu đợc dung dịch X Thêm từ từ dung dịch H2SO4 đến d vào dung dịch X đợc dung dịch Y, sau đó thêm tiếp dung dịch NaOH đến d vào dung dịch Y để đợc dung dịch Z Ta quan sát đợc sự chuyển màu của các dung dịch từ A → X → Y→Z là:
A Từ xanh lục sang da cam, từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam
B Từ xanh lục sang không màu, từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang không màu
C Từ xanh lục sang vàng, từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng
D Từ không màu sang xanh lục, từ xanh lục sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam
Câu 24:Cho 44,56 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với Al (nung nóng chảy) thì thu đợc 57,52 gam chất rắn Nếu cũng cho lợng A nh trên tác dụng hoàn toàn với CO d (nung nóng) thu đợc x gam chất rắn Biết các phản ứng khử sắt oxit chỉ tạo thành kim loại Giá trị của x là
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau: P + NH4ClO4 → H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O
Trang 3Nếu có 1 mol photpho phản ứng hết thì tổng thể tích của N2 và Cl2 thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 26: Cho 54,8 gam Ba vào 500 gam dung dịch X gồm (NH4)2SO4 2,64% và CuSO4 4% và đun nóng thu đợc khí A , dung dịch B và m gam kết tủa C Giá trị của m là:
Câu 27: Khi thực hiện phản ứng oxi hoá FeSO4 bằng dung dịch KMnO4 đã đợc axit hoá bằng H2SO4
Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi :
A Giảm pH của dung dịch phản ứng B tăng pH của dung dịch phản ứng
C thay H2SO4 bằng HCl có cùng nồng độ D thay H2SO4 bằng CH3COOH có cùng nồng độ
Câu 28: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng là
A không gây hại cho da B bị phân huỷ bởi vi sinh vật
C dùng đợc với nớc cứng D không gây ô nhiễm môi trờng
Câu 29:Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trờng của dung dịch là:
Câu 30: Trong các nhận xét dới đây nhận xét nào không đúng
A.Peptit có thể bị thuỷ phân hoàn toàn thành các α- amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
B Peptit có thể bị thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ
C Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm tạo ra hợp chất có màu tím
D Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit: mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một số liên kết peptit nhất định
Câu 31: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừa đủ) ta thu
đ-ợc dung dịch A Trung hoà axit trong dung dịch A rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3
trong NH3 d và đun nhẹ thu đợc bao nhiêu gam bạc kết tủa
Câu 32: Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đặc của
A Na2CO3 và K2CO3 B Na2SiO3 và K2SiO3
C Na2CO3 và K2SiO3 D Na2CO3 và K2SO3
Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X
C2H4 Br2
(ancol)
Tên gọi của Y và Z tơng ứng là
A etylenglycol và axetilen B axetilen và benzen
C benzen và nitrobenzen D etylenglycol và nitrobenzen
Câu 34: X là một phi kim có tổng đại số của số oxi hoá dơng lớn nhất với 2 lần số oxi hoá âm thấp nhất
là +2 Tổng số prton và nơtron trong nguyên tử X nhỏ hơn 34 Cấu hình electron của X là :
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p2
Câu 35: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu đợc 24,5 gam chất rắn Nếu cho 15,6 gam X tách nớc tạo ete (h = 100%) thì số gam ete thu đợc là
Câu 36: Cho 11,28 gam hỗn hợp A gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch B gồm HNO3 1M
và H2SO4 0,2M thu đợc khí NO duy nhất và dung dịch C chứa m gam chất tan Giá trị của m là
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (d) nung nóng, thu đợc một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8gam
Ag Giá trị của m là
Câu 38: Ngời ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng nào dới đây?
A CuS + HCl B FeS + H2SO4 loãng C PbS + HNO3 D ZnS + H2SO4 đặc
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với natri (d) thu đợc 3,36 lít khí H2(đktc) Nếu cũng cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch nớc brom vừa đủ thì thu đợc 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol Thành phần % khối lợng của phenol trong hỗn hợp đã dùng là
Câu 40: Hoà tan 13,8 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nớc thu đợc V lít khí H2 (đktc) và dung dịch
Y Sục CO2 d vào dung dịch Y thu đợc 50,4 gam muối Giá trị của V là
Trang 4A 5,60 B 8,96 C 13,44 D 6,72.
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng sau:
G
Poli (metyl acrylat) Tên gọi của A là
A etyl acrylat B etyl metacrylat C Butyl acrylat D metyl metacrylat
Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6, C3H8, C2H4 và C3H6, thu đợc 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Tổng thể tích của C2H4 và C3H6 (đktc) trong hỗn hợp A là
Câu 43: Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 d thấy khối lợng chất rắn tăng 64 gam Nếu cho 11,6 gam X tác dụng hết với oxi thì thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 44: Đun nóng 125,1 gam hỗn hợp A gồm benzyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến d vào hỗn hợp sau phản ứng thu đợc 129,15gam kết tủa Khối lợng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là
A 113,85 gam B 10,35 gam C 11,25 gam D 114,75 gam
Câu 45: Cho mỗi kim loại Cu, Fe, Ag lần lượt vào từng dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Tổng số phản ứng hoỏ học xảy ra là
Câu 46: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tơng ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z3 là
A CH3COOCH3 B HO-CH2-CHO C CH3COOH D CH3-O-CHO
Câu 47: Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng chất nào sau đây để thử ? (1)nớc ; (2) dd AgNO3/NH3 ; (3) nớc iốt ; (4) giấy quỳ tím
Câu 48: Điện phân dung dịch B gồm 0,04 mol CuSO4 và 0,04 mol Ag2SO4 trong thời gian 38 phút 36 giây với điện cực trơ, cờng độ dòng điện 5A Khối lợng kim loại thoát ra ở catôt là
Câu 49:Thực hiện 3 thí nghiệm sau ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện ) :
TN1 : Cho 50g dung dịch C2H5OH 20% tác dụng với Na d đợc V1 lít H2
TN2 : Cho 100g dung dịch C2H5OH 10% tác dụng với Na d đợc V2 lít H2
TN3 : Cho 25g dung dịch C2H5OH 40% tác dụng với Na d đợc V3 lít H2
So sánh thể tích hidro thoát ra trong 3 thí nghiệm thì :
A V1>V2>V3 B V2>V1>V3 C V1=V2=V3 D V3>V1>V2
Câu 50: A là chất hữu cơ có thành phần nguyên tố là C, H, O và Cl Khối lợng mol phân tử của A là
122,5 gam Tỉ lệ số mol của C, H, O, Cl lần lợt là 4 : 7 : 2 : 1 Đem thủy phân A trong dung dịch xút thì thu đợc hai chất có thể cho đợc phản ứng tráng gơng A là:
A HCOOCH2CH(Cl)CHO B HCOOCH=CH2CH2Cl
C HOC-CH2CH(Cl)OOCH D HCOO-CH(Cl)CH2CH3