1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De ki II co dap an

2 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi.. 8/ Trong những cặp tam giác có độ dài các cạnh dưới đây, cặp tam giác nào là đồng dạng : A.. Vẽ các đường cao BE và

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

Môn thi: Toán ; Lớp: 8 ; Thời gian làm bài: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm - mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi

1/ Phương trình 2x+7=0 có nghiệm là :

A

2

7

B

2

7

C

7

2

D

7

2

2/ Điều kiện xác định của phương trình 3 1

1

A x≠1 B x≠−1 C.x≠0 D x≠1;x≠0

3/ Tập hợp nghiệm của bất phương trình 5x+3≤3x+9 là :

A x≥−3 B x≥3 C x≤−3 D x≤3

4/ Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình −2x−3≥6:

A 2x≤−9 B 2x≤9 C 2x≥−9 D 2x≥9

5/ Cho tam giác ABC, AD là phân giác của góc A, ta có :

A

DB

DC

AC

AB = B

DC

DB AC

AB = C

BD

AD AC

AB = D

CD

AD AC

AB = 6/ Nếu ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ theo tỉ số k thì ∆A’B’C’ đồng dạng với∆ABC theo tỉ số nào :

A 1 B –k C

k

1

D

k

1

7/ Hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm, chiều cao là 4cm thì có diện tích xung quanh là :

A 60 cm2 B 48 cm2 C 24 cm2 D 64 cm2

8/ Trong những cặp tam giác có độ dài các cạnh dưới đây, cặp tam giác nào là đồng dạng :

A 2cm; 3cm; 4cm và 3cm; 6cm; 8cm B 3cm; 4cm; 6cm và 9cm; 12cm; 24cm

C 4cm; 5cm; 6cm và 8cm; 10cm; 12cm D 4cm; 5cm; 6cm và 4cm; 10cm; 12cm

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: Giải các bất phương trình sau : (1.5 điểm)

a) 2x−5>3 b) 5

4

2−x <

Câu 2: (1.5 điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Lúc về ô tô đi với vận tốc 60 km/h nên

thời gian về ít hơn thời gian đi là 40 phút Tính quãng đường từ A đến B ?

Câu 3: (3 điểm) Cho ∆ABC cân (AB = AC ) Vẽ các đường cao BE và CF

a) Chứng minh : BF = CE

b) Chứng minh : EF // BC

c) Cho biết BC = 6 cm; AB = AC = 9 cm Tính độ dài EF

Họ và tên:……… Điểm: Nhận xét của thầy cô: Lớp:

Lớp:………

Trang 2

.PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2005 – 2006

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn thi: Toán ; Lớp: 8 ; Thời gian làm bài: 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm - mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

Câu 1: Giải các bất phương trình sau : (1.5 điểm)

a) 2x−5>3 b) 5

4

2−x <

⇔ 2x>3+5 (0.25 điểm) ⇔ 2−x<20 (0.25 điểm)

⇔ 2x>8 (0.25 điểm) ⇔ −x<18 (0.25 điểm)

x>4 (0.25 điểm) ⇔ x>−18 (0.25 điểm)

Câu 2: (1.5 điểm)

Gọi quãng đường từ A đến B là x ( km), x > 0 (0.25điểm)

Thì thời gian ôtô đi từ A đến B là :

50

x

(giờ) Thời gian ôtô đi từ B đến A là :

60

x

(giờ)

Ta có phương trình :

3

2 60

50xx = ( 40 phút =

3

2 giờ) (0.5điểm) Giải phương trình : x = 200 ( thoả mãn ĐK ) (0.5điểm)

Vậy quãng đường AB dài 200 km (0.25điểm)

Câu 3: (3 điểm)

a) BFC∧ =CEB∧ =900 ( gt)

FBC∧ = ECB∧ (∆ABC cân)

Cạnh BC chung

⇒ ∆BFC = CEB (0.5điểm)

⇒ BF = CE (0.5điểm)

b) AB =AC (gt)

BF = CE (câu a)

CE

AC

BF

AB = (0.5điểm)

⇒ EF // BC (0.5điểm) (Hình vẽ đúng đến câu b được 0.5 điểm) c) Vẽ đường cao AI của ∆ABC

AIC∧ =BEC∧ =900 (gt)

C chung

9

6 3

=

=

=

=

AC

BC IC EC BC

AC EC

IC

(cm) (0.25điểm)

EF // BC (câu b)

⇒ ∆AEF đồng dạng với ∆ABC ⇒

3

14 9

6 7

=

=

AC

BC AE EF BC

EF AC

AE

(cm) (0.25điểm)

Học sinh có lời giải khác, đúng vẫn được điểm tối đa cho mỗi phần

I

A

Ngày đăng: 12/06/2015, 13:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7/ Hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm, chiều cao là 4cm thì có diện tích xung  quanh là : - De ki II co dap an
7 Hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm, chiều cao là 4cm thì có diện tích xung quanh là : (Trang 1)
w