Câu 9: Dung dịch HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa sau A.. Câu 12: Dung dịch HCl tác dụng được với tất cả các chất trong dãy sau A... Sau phản ứng thấy khối lượ
Trang 1NHÓM HALOGEN Người soạn: HOÀNG THÙY DƯƠNG Câu 1: Các nguyên tố trong nhóm halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là
A ns2np3 B ns2np5 C ns2np4 D ns2np6
Câu 2: Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua ?
A HCl B Cl2 C NaCl D CuCl2
Câu 3: Thành phần của nước Gia-ven gồm
A NaClO, NaCl, H2O B KCl, KClO3, H2O C NaCl, CaCl2, H2O D CaOCl2
Câu 4: Trong công nghiệp, clo được điều chế bằng cách
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng xốp ngăn hai điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, có màng xốp ngăn hai điện cực
C cho kali pemanganat (rắn) tác dụng với axit clohiđric đặc
D nhiệt phân muối natri clorua
Câu 5: Các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo là
A MnO2, dung dịch HCl loãng B KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc
C nước và tinh thể NaCl D dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cách điều chế flo, clo, brom, iot?
A Flo được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy hỗn hợp KF +2HF
B Điều chế brom (hoặc iot) bằng cách sục khí clo qua dung dịch NaBr (hoặc NaI)
C Điều chế brom (hoặc iot) bằng cách sục khí flo qua dung dịch NaBr (hoặc NaI)
D Điều chế clo bằng cách điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn xốp giữa hai điện cực
Câu 7: Trong các đặc điểm về cấu tạo, về số oxi hóa và tính chất hóa học sau:
1) Phân tử gồm hai nguyên tử
2) Có tính oxi hóa mạnh
3) Có các số oxi hóa: -1; 0; +1; +3; +5; +7
4) Có số oxi hóa -1 trong hợp chất với kim loại và hiđro
5) Tác dụng mạnh với nước
Có thể lựa chọn các đặc điểm và tính chất chung cho các halogen là
A 1, 3, 5 B 1, 2, 4 C 1, 2, 3, 4 D 2, 3, 4, 5
Câu 8: Phản ứng điều chế một số hợp chất chứa oxi của clo có phương trình hóa học như sau:
1) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O (3) 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O 2) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ba phản ứng trên?
A Ở ba phản ứng, clo vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
B Cả ba phản ứng đều là phản ứng oxi hóa khử
C Phản ứng (1), (2) là phản ứng oxi hóa khử, còn phản ứng (3) không phải là phản ứng oxi hóa khử
D Phản ứng (1), (3) xảy ra ở nhiệt độ thường , còn phản ứng (2) xảy ra ở nhiệt độ khoảng 700C
Câu 9: Dung dịch HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa sau
A KMnO4, Cl2, CaO, CaOCl2 B MnO2, KClO3, Fe, Na2CO3
C CaOCl2, KMnO4 , MnO2, KClO3 D K2Cr2O7, KMnO4, Mg, Na2SO3
Câu 10: Clo tác dụng được với tất cả các chất trong dãy sau
A Hiđro, nitơ, sắt, natri B Hiđro, oxi, sắt, natri
C Hiđro, amoniac, sắt, natri D Hiđro, nitơ, sắt, natri hiđroxit
Câu 11: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Tính oxi hoá của các phi kim : F > Cl > Br > I B Tính khử của các ion : F -> Cl- > Br -> I.
-C Bán kính nguyên tử nguyên tố: F < Cl < Br < I D Tính axit của các dd: HF< HCl< HBr < HI
Câu 12: Dung dịch HCl tác dụng được với tất cả các chất trong dãy sau
A Na2SO3; Al, KMnO4; Fe3O4 B BaSO4; CuS; Mg; NaOH
C KClO3; Al2O3; Cu; CuCl2 D FeS ; Ag; Fe(OH)3; AgNO3
Trang 2Câu 13: Có 4 bình không ghi nhãn, mỗi bình đựng một trong các dung dịch NaF, NaCl, NaBr và NaI
Có thể dùng các thuốc thử nào sau đây để xác định dung dịch chứa trong mỗi bình?
A dung dịch AgNO3 B Nước brom và hồ tinh bột
Câu 14: Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr, có 2 đơn chất được
tạo ra là A.O2 và Br2 B I2 và H2 C H2 và Br2 D I2 và Br2
Câu 15: Khí clo tác dụng với dung dịch KOH nóng (khoảng 700C) theo phương trình hoá học nào sau đây?
A Cl2+ 2KOH → KCl + KClO + H2O B 3Cl2+ 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
C Cl2 + 2KOH → 2KCl + H2O D 2Cl2 + 4KOH → 2K2O + 4HCl + O2
Câu 16: So sánh tính axit của HCl, HClO, H2CO3 ta được kết quả sau
A Tính axit: HClO < HCl < H2CO3 B Tính axit: HClO < H2CO3 < HCl
C Tính axit: H2CO3 < HCl < HClO D Tính axit: H2CO3 < HClO < HCl
Câu 17: Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion halogen X- là 4s24p6
A X là nguyên tố brom, đơn chất brom có tính khử mạnh
B X là nguyên tố brom, đơn chất brom có tính oxi hóa mạnh
C X là nguyên tố iot, đơn chất iot có tính khử mạnh
D X là nguyên tố clo, đơn chất clo có tính oxi hóa mạnh
Câu 18: Một mol chất nào sau đây khi tác dụng hết với dung dịch HCl đặc thu được nhiều clo nhất?
Câu 19: m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo
ra 0,065 mol H2 Cũng m gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97) gam hỗn hợp các muối Khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X là
A 0,56 gam B 0,84 gam C 4,20 gam D 0,28 gam
Câu 20: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng
dung dịch thu được tăng thêm 7,0g so với khối lượng dung dịch axit ban đầu Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là:
A 3,6g và 4,2g B 5,4g và 2,4g C 5g và 2,8g D 2,7g và 5,1g
Câu 21: Cho 1,67 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với
dung dịch HCl, thoát ra 0,672 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 22: Cho 18,7 gam hỗn hợp 3 muối A2CO3, BCO3 và RCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra
0, 2 mol khí và dung dịch có m2 gam muối m2 có giá trị là
A 20,9 B 13,6 C 24,5 D 25,4
Câu 23: m gam hỗn hợp hơi brom và khí clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp có chứa 0,54 gam Al, 0,24
gam Mg, 0,8 gam Ca và thu được 9,4 gam hỗn hợp các muối Khối lượng của brom và clo trong m gam hỗn hợp trên là:
A 2,84 g; 3,2 g B 6,4 g; 1,42 g C 5,69 g; 2,13 g D 3,2 g, 2,4 g
Câu 24: Cho 13,44 lít khí clo (đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 700C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A 0,24M B 0,48M C 0,4M D 0,2M
Câu 25: Cho 25,4 gam hỗn hợp bột Al, Mg, Fe tác dụng vừa hết với dung dịch HCl thấy có 1,6 gam
khí H2 thoát ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:
A 82,8 gam B 88,2 gam C 82,2 gam D 53,8 gam
Câu 26: Cho hỗn hợp bột hai kim loại Mg, Cu vào cốc đựng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được chất
khí X, dung dịch chứa muối Y và chất rắn không tan Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A H2, MgCl2, Cu B H2, CuCl2, Mg C Cl2, MgCl2, Cu D H2, CuCl2, MgCl2
Câu 27: 9,6 gam bột kim loại M(hóa trị không đổi) hòa tan hết vào 400 ml dung dịch HCl 1M Khi phản
ứng kết thúc thu được 5,376 lít H2 (đktc) Kim loại M là
Trang 3Câu 28: Để điều chế 1,35 kg dung dịch axit flohiđric có nồng độ 38% (hiệu suất phản ứng là
80%) Khối lượng CaF2 cần dùng là:
A 1,15kg B 1,18kg C 1,25kg D 1,26kg
Câu 29: Phản ứng nào sau đây là cơ sở cho việc dùng axit flohiđric để khắc chữ lên thủy tinh?
A HF + NaOH → NaF + H2O B 2F2 + 2H2O → 4HF + O2
C 4HF + SiO2 → SiF4 + 2H2O D SiO2 +2NaOH → Na2SiO3 + H2O
Câu 30: Cho các đơn chất sau đây: F2; Cl2; Br2; O2; O3; S Những đơn chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là
A O2; O3; S B F2; Cl2; Br2; O3; S C Cl2; Br2; S D Cl2; Br2; O2; O3
Câu 31: 20,48 gam hỗn hợp oxit của hai kim loại trong nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 0,8 lít dung
dịch axit HCl nồng độ 1M Nếu cho 20,48 gam hỗn hợp hai oxit trên tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp có chứa 34,2 gam HCl và H2SO4 thì sẽ thu được hỗn hợp các muối có tổng số gam là:
A 47,48 gam B 48,47 gam C 54,68 gam D 58,64 gam
Câu 32: M là kim loại có duy nhất một số oxi hóa trong hợp chất Chia m gam kim loại M thành 2
phần bằng nhau Phần 1 cho tan vào dung dich HCl dư thấy khối lượng dung dịch thu được tăng thêm 4,8 gam so với lượng dung dịch HCl ban đầu Phần 2 tác dụng vừa đủ với khí clo thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 21,3 so với lượng kim loại ban đầu Kim loại M là
Câu 33: Cho cùng một lượng kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư và khí clo dư, hiệu suất phản
ứng đều là 100%, thấy khối lượng muối clorua thu được ở hai thí nghiệm không bằng nhau Kim loại
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Đơn chất X FeCl2 FeCl3 Fe(NO3)3
Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A Fe(OH)2; Cl2; AgNO3 B Fe; HCl; NaNO3 C FeO; Cl2; HNO3 D Fe; Cl2; AgNO3
Câu 35: Có thể tồn tại đồng thời các chất sau với nồng độ đậm đặc trong cùng một dung dịch?
A NaOH và CuCl2 B HBr và H2SO4 đặc nóng C AgNO3 và HBr D HCl và NaI
Câu 36: Nung nóng nhẹ hỗn hợp hiđro và clo cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn
hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 là 15 Thành phần của hỗn hợp X gồm:
A Khí hiđroclorua và clo B Khí hiđroclorua và hiđro
C Axit clohiđric và khí hiđro D Khí hiđro và clo
Câu 37: Hoà tan V lít khí HCl (đktc) vào nước thành 200 ml dung dịch X Trung hoà 100 ml dung
dịch X cần vừa hết 0,05 lít dung dịch NaOH 1M V có giá trị là
Câu 38: Hỗn hợp khí X gồm 0,04 mol O2 và 0,04 mol Cl2 tác dụng vừa đủ với m gam hỗn hợpY gồm
2 kim loại Al, Mg thu được 6,46 gam hỗn hợp oxit và muối clorua của hai kim loại Số gam Al, Mg có trong hỗn hợp Y lần lượt là:
A 1,62; 0,72 B 0,81; 1,59 C 1,26; 1,08 D 2,62; 3,84
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn một kim loại M (hoá trị II trong hợp chất) bằng một lượng vừa đủ dung
dịch HCl 14,6 %, sau phản ứng thu được dung dịch muối có nồng độ 18,19 % M là
Câu 40: Dung dịch Z có chứa 3,23 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở 2 chu kỳ kế tiếp
nhau trong bảng tuần hoàn) Cho Z tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch AgNO3 0,2 M sinh ra hỗn hợp kết tủa X, Y có thể là
A F và Cl B Cl và Br C Br và I D Cl và I
Câu 41: Cho 30 gam KMnO4 (có lẫn tạp chất ) tác dụng với dung dịch HCl dư, toàn bộ khí clo thu được dẫn vào dung dịch KI thì có 66,4 gam KI tan trong nước đã phản ứng Thành phần phần trăm KMnO4 trong 30 gam ban đầu là
+ Z + Y
+ HCl
Trang 4Cõu 42: Hoà tan 34,8 gam MnO2 vào dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được V lớt khớ clo (đktc) Giỏ trị của V là
Cõu 43: Dóy gồm cỏc axit chứa oxi của clo được xếp theo chiều tăng dần tớnh axit như sau
A HClO < HClO2 < HClO4 < HClO3 B HClO4 < HClO3 < HClO2 < HClO
C HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 D HClO < HClO3 < HClO2 < HClO4
Cõu 44: Cho 4,08gam kim loại Mg tỏc dụng với dung dịch HCl dư, khớ sinh ra cho đi qua ống đựng
16gam CuO nung núng, sau khi phản ứng kết thỳc khối lượng chất rắn thu được trong ống là
A 10,88 gam B 13,28 gam C 2,40 gam D 5,44 gam
Cõu 45: Sục khớ clo dư vào bỡnh chứa NaBr, NaI đến phản ứng hoàn toàn thu 2,34 gam muối NaCl
Số mol hỗn hợp ban đầu là bao nhiờu?
A 0,04 mol B 0,03 mol C 0,02 mol D 0,01 mol
Cõu 46: Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư, thấy cú 0,448 lớt khớ (đktc) Cụ cạn
dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn cú khối lượng là:
A 2,95g B 2,26g C 2,24g D 1,85g
Cõu 47: Cho 31,84g hỗn hợp NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở 2 chu kỡ liờn tiếp) vào dung dịch
AgNO3 dư thỡ được 57,34 gam kết tủa Cụng thức hoỏ học của 2 muối là
A NaCl và NaBr hoặc NaBr và NaI B NaBr và NaI hoặc NaCl và NaI
C NaF và NaCl hoặc NaCl và NaBr D NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI
Cõu 48: Kim loại X tác dụng với clo cho muụ́i B, cũng kim loại X như trờn cho tác dụng với dung
dịch HCl cho muụ́i C Cho kim loại X tác dụng với dung dịch muụ́i B ta được muụ́i C X là
Cõu 49: Cú 4 dung dịch để riờng biệt là KOH, H2SO4, NaCl, BaCl2 Chỉ dựng thờm một thuốc thử nào sau đõy cú thể phõn biệt được cỏc dung dịch trờn?
A Quỳ tớm B Dung dịch Na OH C Dung dịch HCl D Dung dịch Ba(OH)2
Cõu 50: Chọ 2,4g kim loại X húa trị II vào 200m dung dịch HCl 0,75M, thấy sau phản ứng vẫn cũn
một phần kim loại chưa tan hết Cũng 2,4g nếu tỏc dụng với 250ml dung dịch HCl 1M thấy sau phản ứng vẫn cũn axit dư Kim loại A là A Ca B Mg C Fe D.Cu
Cõu 51: Dẫn hai luồng khớ clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dich thứ nhất loóng và nguội, dung
dịch thứ hai đậm đặc đun núng 700C Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thỡ tỉ
lệ thể tớch khớ clo đi qua dung dịch thứ nhất và dung dịch thứ hai là
A 1/3 B 5/3 C 3/5 D 2/3
Cõu 52: Khi cho 1 lớt hỗn hợp cỏc khớ H2, Cl2 và HCl đi qua dung dịch KI thu được 2,54g iot và cũn lại một thể tớch là 500ml (cỏc khớ đo ở đkc) Thành phần phần trăm số mol hỗn hợp khớ là:
A 50; 22,4; 27,6 B 25; 50; 25 C 50; 25; 25 D 50; 24,5; 25,5
Cõu 53: Cho 26,6 g hỗn hợp KCl và NaCl hoà tan vào nớc để đợc 50g dung dịch Cho dung dịch trên
tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu đợc 57,4g kết tủa Thành phần phần trăm khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp KCl, NaCl lần lựơt là
A 60%; 40% B 45%; 55% C 58%; 42% D 56%; 44%.
Cõu 54: Hoà tan hỗn hợp CaO và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư , ta thu được dung dịch A và 0,448 lit khớ CO2 (ở đktc) Cụ cạn dung dịch A ta thu được 3,33g muối khan Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:A 0,28g ; 0,2g B 2,8g ; 2g C 5,6g ; 20g D 0,56g ; 2,0g
Cõu 55: Hoà tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoỏ trị II và III bằng dung dịch HCl
ta thu được dung dịch A và 672ml khớ bay ra (đkc) Khi cụ cạn dung dịch A , khối lượng muối khan thu được là : A 10,33gam B 9,33gam C 11,33gam D 12,33gam
Cõu 56: Cho1,53 g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoỏt ra 448 ml khớ (đktc) Cụ cạn
hỗn hợp sau phản ứng thỡ thu được chất rắn cú khối lượng là
A 2,95 g B 3,90 g C 2,24 g D 1,85 g
Cõu 57: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tỏc dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn
hợp muối clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:
A 2,4 gam và 3,68 gam C 3,2 gam và 2,88 gam
Trang 5B 1,6 gam và 4,48 gam D 0,8 gam và 5,28 gam
Câu 58: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30% Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là
A 10,6 gam Na2CO3 B 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3
C 16,8 gam NaHCO3 D 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3
Câu 59: Cho hỗn hợp gồm Cu,Fe hoà tan vào dd HCl dư,thu được 12,8 gam chất rắn và 12,7 gam
muối.Tính % khối lượng của Cu và Fe:
A.30,43% và 69,57% B.69,57% và 30,43 %
C.30,34% và 69,66% D.69,66% và 30,34%
Câu 60: Đun nóng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl đặc, dư Khí thoát ra tác dụng hết với kim loại kiềm thổ M tạo ra 7,6 gam muối M là
A Be B Mg C Ca D Ba
Câu 61: Cho hấp thụ hết 2,24lit khí Cl2 (đktc) trong 210 gam dung dịch NaOH 4% (d= 1,05 g/ml) Tính nồng độ mol của các chất thu được sau phản ứng biết rằng phản ứng giữa Cl2 và NaOH hoàn toàn Thể tích dung dịch được xem như ko thay đổi
A CNaCl =0,5M ,CNaClO = 0,5 M B CNaCl =CNaClO = 0,475 M ; CNaOH dư= 0,0476M
C CNaCl =CNaClO = 0,6 M ; CNaOH dư= 0,06M D CNaCl =CNaClO = 0,5 M ; CNaOH dư= 0,05M