1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hoc ky II-11

12 377 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 205 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 20:Chất nào sau đây không phản ứng đợc với dung dịch AgNO3/NH3.. Cõu 23:Phenol không phản ứng với Cõu 24:Có bao nhiêu chất ứng với công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng đợc với Na, v

Trang 1

SỞ GD & ĐT THỪA THIấN HUẾ KIỂM TRA HỌC Kè II (2009-2010)

TRƯỜNG THPT HƯƠNG GIANG MễN : HOÁ HỌC 11

…… Thời gian: 45 phỳt

Họ và tờn: Số bỏo danh

Cõu 1: Gọi tên ancol sau theo danh pháp quốc tế :

2

|

CH OH

A 3−etylbutan −4−ol B 2−etylbutan −1−ol

Cõu 2: Một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra 2−clo − 3−metylbutan Xác định tên gọi quốc tế của hiđrocacbon trên

A 2−metylbut−2-en B 3−metylbut−1-en C 3−metylbut−2-en D Tên khác

Cõu 3:Trong các chất sau đây, chất nào vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

C Na2SO3, CH3COOH D Na2SO3, H2S , CH3CHO

Cõu 4: A là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử là C8H10 Cho biết số đồng phân của A là :

Cõu 5: Trong các chất đồng phân sau, đồng phân nào có đồng phân hình học ?

A CH2 = CH − CH2− COOH B CH3 − CH = CH − COOH

C

3

2

|

CH

D A, B đều đúng

Cõu 6: Cho 2,3 gam một ancol đơn chức X tác dụng với một lợng natri kim loại vừa đủ, thu đợc 0,56 lít

H2 (đktc) Xác định khối lợng phân tử của ancol X, đợc :

Cõu 7: Ngời ta khử nớc 7,4g ancol đơn chức no với hiệu suất 80% đợc chất khí Dẫn khí này vào

dung dịch brom thì có 12,8 gam brom tham gia phản ứng Xác định công thức của ancol trên

A C3H7OH B C4H9OH C C5H11OH D C2H5OH

Cõu 8: Tính chất không phải tính thơm là :

A Khó tham gia phản ứng cộng B Tơng đối dễ tham gia phản ứng thế

C Tơng đối bền vững với các chất oxi hoá D Có mùi thơm

Cõu 9:Một hỗn hợp gồm có propen và propin Dùng các hoá chất nào trong số các hoá chất sau để

tách riêng đợc hai chất trên ?

A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch NaOH

Cõu10: Cho butan−2-ol tác dụng với H2SO4 đặc, nóng Hãy cho biết sản phẩm chủ yếu nào thu đợc trong số các kết quả sau :

A CH2 = CH − CH2− CH3 B CH3 − CH = CH − CH3

4

H SO

Mó đề: 456

Trang 2

Cõu 11:Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì tạo ra

A số mol H2O lớn hơn số mol CO2 B số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

C số mol CO2 bằng số mol H2O D Khụng xỏc định được

Cõu 12:Xicloankan nào sau đây có thể làm mất màu nớc brom ở điều kiện thờng ?

A Xiclobutan B Xiclopropan C Xiclopentan D Cả A, B và C

Cõu 13:Anken sau đây có đồng phân hình học :

A pent-1-en B 3-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D pent-2-en

Cõu 14:Cho eten tác dụng với dung dịch kali pemanganat loãng, nguội, tạo ra sản phẩm hữu cơ là :

A Etilen glicol B Etilen oxit C Axit oxalic D Anđehit oxalic

Cõu 15:Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :

A dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken

B dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan

C dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan

D dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken

Cõu 16: Benzen phản ứng đợc với :

C dung dịch brom khi có Fe xúc tác D brom khan khi có Fe xúc tác

Cõu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu đợc 4,48(l) CO2 (đktc) và 5,4g H2O CTPT của

X là :

A CH4. B C2H6 C C4H12 D Không thể xác định

Cõu 18: Có thể phân biệt 3 chất sau : benzen, stiren, toluen bằng dung dịch

A brom trong nớc B brom trong CCl4 C kali pemanganat D axit nitric đặc

Cõu 19: Stiren không có khả năng phản ứng với :

A dung dịch brom B brom khan có Fe xúc tác

C dung dịch KMnO4 D dung dịch AgNO3/NH3

Cõu 20:Chất nào sau đây không phản ứng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 ?

A CH ≡ CH B CH ≡ C – C2H3 C CH3 – C ≡ C – CH3 D Cả A.B và C

Cõu 21:Monome dùng để tổng hợp PVC là :

A. CH2 = CHCl B CCl2 = CCl2 C.CH2 = CHCH2Cl D CF2 = CF2

Cõu 22:So sánh tính axit của phenol và của ancol :

A Tính axit của ancol mạnh hơn

B Tính axit của phenol mạnh hơn

C Tính axit của phenol và của ancol xấp xỉ nhau

D Cha kết luận đợc vì phụ thuộc vào phenol và ancol cụ thể

Cõu 23:Phenol không phản ứng với

Cõu 24:Có bao nhiêu chất ứng với công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng đợc với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

Cõu 25: Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) công thức phân tử hai ancol là :

A CH3OH, C2H5OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH, C5H11OH

Trang 3

Cõu 26: X là chất lỏng, không màu, có khả năng làm đổi màu quỳ tím X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3 Công thức cấu tạo nào sau đây là của X ?

Cõu 27: Cho 0,94g hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng

hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 3,24g Ag Công thức phân tử hai anđehit là :

A CH3CHO và C2H5CHO B CH3CHO và HCHO

Cõu 28:Cho 1,74 gam anđehit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra m gam bạc kết tủa Giá trị của m là :

A 6,48 g B 12,96 g C 19,62 g D.Kết quả khác

Cõu 29: Cho 4,6g ancol đa chức no tác dụng với Na (d) sinh ra 1,68 lít khí H2 (đktc); MA≤ 92 đvC CTCT của A là :

A C3H5(OH)3 B C4H8(OH)2 C C3H6(OH)2 D C2H4(OH)2

Cõu 30: Chất

3 3

3

CH

|

| CH

− − ≡ có tên là gì ?

A 2,2-đimetylbut-1-in B 2,2-đimeylbut-3-in C 3,3-đimeylbut-1-in D 3,3-đimeylbut-2-in

( Cho M của C= 12, H=1, O=16, Ag=108, S=32, N=14, Br= 80)

-hết-

SỞ GD & ĐT THỪA THIấN HUẾ KIỂM TRA HỌC Kè II (2009-2010)

TRƯỜNG THPT HƯƠNG GIANG MễN : HOÁ HỌC 11

…… Thời gian: 45 phỳt

Họ và tờn: Số bỏo danh

Mó đề: 702

Trang 4

Cõu 1:Có bao nhiêu chất ứng với công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng đợc với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

Cõu 2: Trong các chất đồng phân sau, đồng phân nào có đồng phân hình học ?

A CH2 = CH − CH2− COOH B CH3 − CH = CH − COOH

C

3

2 |

CH

D A, B đều đúng

Cõu 3: Cho 4,6g ancol đa chức no tác dụng với Na (d) sinh ra 1,68 lít khí H2 (đktc); MA≤ 92 đvC CTCT của A là :

A C4H8(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H6(OH)2 D C2H4(OH)2

Cõu 4: X là chất lỏng, không màu, có khả năng làm đổi màu quỳ tím X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3 Công thức cấu tạo nào sau đây là của X ?

Cõu 5: Stiren không có khả năng phản ứng với :

A dung dịch brom B dung dịch AgNO3/NH3

C dung dịch KMnO4 D brom khan có Fe xúc tác

Cõu 6:Trong các chất sau đây, chất nào vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

C Na2SO3, CH3COOH D Na2SO3, H2S , CH3CHO

Cõu 7:Một hỗn hợp gồm có propen và propin Dùng các hoá chất nào trong số các hoá chất sau để

tách riêng đợc hai chất trên ?

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cả A và C

Cõu 8: Một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra 2−clo − 3−metylbutan Xác định tên gọi quốc tế của hiđrocacbon trên

A 2−metylbut−2-en B 3−metylbut−1-en C 3−metylbut−2-en D Tên khác

Cõu 9:Cho 1,74 gam anđehit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra m gam bạc kết tủa Giá trị của m là :

A 6,48 g B 19,62 g C 12,96 g D.Kết quả khác

Cõu 10: Ngời ta khử nớc 7,4g ancol đơn chức no với hiệu suất 80% đợc chất khí Dẫn khí này vào

dung dịch brom thì có 12,8 gam brom tham gia phản ứng Xác định công thức của ancol trên

A C2H5OH B C4H9OH C C5H11OH D C3H7OH

Cõu 11:Chất nào sau đây không phản ứng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 ?

A CH ≡ CH B CH ≡ C – C2H3 C CH3 – C ≡ C – CH3 D Cả A.B và C

Cõu 12:So sánh tính axit của phenol và của ancol :

A Tính axit của ancol mạnh hơn

B Tính axit của phenol và của ancol xấp xỉ nhau

C Tính axit của phenol mạnh hơn

D Cha kết luận đợc vì phụ thuộc vào phenol và ancol cụ thể

Cõu13: Cho butan−2-ol tác dụng với H2SO4 đặc, nóng Hãy cho biết sản phẩm chủ yếu nào thu đợc trong số các kết quả sau :

A CH2 = CH − CH2− CH3 B (CH3)2C = CH2

Trang 5

C 3 | 2 3

4

H SO

D CH3 − CH = CH − CH3

Cõu 14:Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì tạo ra

A số mol CO2 lớn hơn số mol H2O B số mol H2O lớn hơn số mol CO2

C số mol CO2 bằng số mol H2O D Khụng xỏc định được

Cõu 15: Tính chất không phải tính thơm là :

B Khó tham gia phản ứng cộng B Tơng đối dễ tham gia phản ứng thế

C Tơng đối bền vững với các chất oxi hoá D Có mùi thơm

Cõu 16:Anken sau đây có đồng phân hình học :

A pent-1-en B 3-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D pent-2-en

Cõu 17:Cho eten tác dụng với dung dịch kali pemanganat loãng, nguội, tạo ra sản phẩm hữu cơ là :

A Anđehit oxalic B Etilen oxit C Axit oxalic D Etilen glicol

Cõu 18:Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :

A dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken

B dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan

C dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan

D dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken

Cõu 19: Có thể phân biệt 3 chất sau : benzen, stiren, toluen bằng dung dịch

A brom trong nớc B brom trong CCl4 C kali pemanganat D axit nitric đặc

Cõu 20:Monome dùng để tổng hợp PVC là :

A. CCl2 = CCl2 B CH2 = CHCl C.CH2 = CHCH2Cl D CF2 = CF2

Cõu 21:Xicloankan nào sau đây có thể làm mất màu nớc brom ở điều kiện thờng ?

A Xiclopropan B Xiclobutan C Xiclopentan D Cả A, B và C

Cõu 22: A là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử là C8H10.Cho biết số đồng phân của A là :

Cõu 23: Cho 0,94g hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng

hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 3,24g Ag Công thức phân tử hai anđehit là :

A CH3CHO và C2H5CHO B CH3CHO và HCHO

Cõu 24: Benzen phản ứng đợc với :

C dung dịch brom khi có Fe xúc tác D brom khan khi có Fe xúc tác

Cõu 25: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu đợc 4,48(l) CO2 (đktc) và 5,4g H2O CTPT của

X là :

A C2H6 B CH4. C C4H12 D Không thể xác định

Cõu 26: Cho 2,3 gam một ancol đơn chức X tác dụng với một lợng natri kim loại vừa đủ, thu đợc 0,56

lít H2 (đktc) Xác định khối lợng phân tử của ancol X, đợc :

Cõu 27: Gọi tên ancol sau theo danh pháp quốc tế :

2

|

CH OH

A 3−etylbutan −4−ol B 2−etylbutan −1−ol

Trang 6

C Hexanol D 2,2−đietyletanol

Cõu 28:Phenol không phản ứng với

Cõu 29 Chất

3 3

3

CH

|

| CH

− − ≡ có tên là gì ?

A 2,2-đimetylbut-1-in B 2,2-đimeylbut-3-in C 3,3-đimeylbut-1-in D 3,3-đimeylbut-2-in

Cõu 30: Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) công thức phân tử hai ancol là :

A CH3OH, C2H5OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C4H9OH, C5H11OH

( Cho M của C= 12, H=1, O=16, Ag=108, S=32, N=14, Br= 80)

-hết-

SỞ GD & ĐT THỪA THIấN HUẾ KIỂM TRA HỌC Kè II (2009-2010)

TRƯỜNG THPT HƯƠNG GIANG MễN : HOÁ HỌC 11

…… Thời gian: 45 phỳt

Họ và tờn: Số bỏo danh

Cõu 1: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu đợc 4,48(l) CO2 (đktc) và 5,4g H2O CTPT của

X là :

A CH4. B C2H6 C C4H12 D Không thể xác định

Cõu 2:Có bao nhiêu chất ứng với công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng đợc với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

Cõu 3: Cho 4,6g ancol đa chức no tác dụng với Na (d) sinh ra 1,68 lít khí H2 (đktc); MA≤ 92 đvC CTCT của A là :

A C2H4(OH)2 B C4H8(OH)2 C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)3

Mó đề: 307

Trang 7

Cõu 4: Có thể phân biệt 3 chất sau : benzen, stiren, toluen bằng dung dịch

A kali pemanganat B brom trong CCl4 C brom trong nớc D axit nitric đặc

Cõu 5:Xicloankan nào sau đây có thể làm mất màu nớc brom ở điều kiện thờng ?

A Xiclobutan B Xiclopropan C Xiclopentan D Cả A, B và C

Cõu 6: Cho butan−2-ol tác dụng với H2SO4 đặc, nóng Hãy cho biết sản phẩm chủ yếu nào thu đ ợc trong số các kết quả sau :

A CH3 − CH = CH − CH3 B CH2 = CH − CH2− CH3

4

H SO

Cõu 7:Cho eten tác dụng với dung dịch kali pemanganat loãng, nguội, tạo ra sản phẩm hữu cơ là :

A Axit oxalic B Etilen oxit C Etilen glicol D Anđehit oxalic

Cõu 8: A là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử là C8H10 Cho biết số đồng phân của A là :

Cõu 9: Chất

3 3

3

CH

|

| CH

− − ≡ có tên là gì ?

A 3,3-đimeylbut-1-in B 2,2-đimeylbut-3-in C 2,2-đimetylbut-1-in D 3,3-đimeylbut-2-in

Cõu 10: Benzen phản ứng đợc với :

C dung dịch brom khi có Fe xúc tác D brom khan khi có Fe xúc tác

Cõu 11:Anken sau đây có đồng phân hình học :

A pent-1-en B 3-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D pent-2-en

Cõu 12: Ngời ta khử nớc 7,4g ancol đơn chức no với hiệu suất 80% đợc chất khí Dẫn khí này vào

dung dịch brom thì có 12,8 gam brom tham gia phản ứng Xác định công thức của ancol trên

A C3H7OH B C2H5OH C C5H11OH D C4H9OH

Cõu 13: Stiren không có khả năng phản ứng với :

A dung dịch brom B brom khan có Fe xúc tác

C dung dịch KMnO4 D dung dịch AgNO3/NH3

Cõu 14:Cho 1,74 gam anđehit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra m gam bạc kết tủa Giá trị của m là :

A 6,48 g B 19,62 g C 12,96 g D.Kết quả khác

Cõu 15: Gọi tên ancol sau theo danh pháp quốc tế :

2

CH OH

A 3−etylbutan −4−ol B Hexanol

C 2−etylbutan −1−ol D 2,2−đietyletanol

Cõu 16: Monome dùng để tổng hợp PVC là :

A CF2 = CF2 B CCl2 = CCl2 C.CH2 = CHCH2Cl D CH2 = CHCl

Cõu 17: Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì tạo ra

A số mol CO2 lớn hơn số mol H2O B số mol H2O lớn hơn số mol CO2

Trang 8

C số mol CO2 bằng số mol H2O D Khụng xỏc định được

Cõu 18: Một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra 2−clo − 3−metylbutan Xác định tên gọi quốc tế của hiđrocacbon trên

A 2−metylbut−2-en B 3−metylbut−1-en C 3−metylbut−2-en D Tên khác

Cõu 19 Một hỗn hợp gồm có propen và propin Dùng các hoá chất nào trong số các hoá chất sau để tách

riêng đợc hai chất trên ?

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cả A và C.:

Cõu 20: Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) công thức phân tử hai ancol là :

A C4H9OH, C5H11OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH, C2H5OH

Cõu 21: Cho 0,94g hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng

hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 3,24g Ag Công thức phân tử hai anđehit là :

A CH3CHO và C2H5CHO B CH3CHO và HCHO

Cõu 22:Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :

A dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken

B dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan

C dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan

D dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken

Cõu 23: Chất nào sau đây không phản ứng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 ?

A CH ≡ CH B CH3 – C ≡ C – CH3 C CH ≡ C – C2H3 D Cả A.B và C

Cõu 24: Cho 2,3 gam một ancol đơn chức X tác dụng với một lợng natri kim loại vừa đủ, thu đợc 0,56

lít H2 (đktc) Xác định khối lợng phân tử của ancol X, đợc :

Cõu 25:Phenol không phản ứng với

Cõu 26: X là chất lỏng, không màu, có khả năng làm đổi màu quỳ tím X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3 Công thức cấu tạo nào sau đây là của X ?

Cõu 27: Tính chất không phải tính thơm là :

A Khó tham gia phản ứng cộng B Tơng đối bền vững với các chất oxi hoá

C Có mùi thơm D Tơng đối dễ tham gia phản ứng thế

Cõu28:Trong các chất sau đây, chất nào vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

A Na2SO3, H2S , CH3CHO B CH3CHO, H2SO4

C Na2SO3, CH3COOH D CH3CHO, SO2

Cõu 29:So sánh tính axit của phenol và của ancol :

A Tính axit của ancol mạnh hơn

B Tính axit của phenol và của ancol xấp xỉ nhau

C Tính axit của phenol mạnh hơn

D Cha kết luận đợc vì phụ thuộc vào phenol và ancol cụ thể

Cõu 30: Trong các chất đồng phân sau, đồng phân nào có đồng phân hình học ?

Trang 9

A CH2 = CH − CH2− COOH B CH3 − CH = CH − COOH

C

3

2

|

CH

D A, B đều đúng

( Cho M của C= 12, H=1, O=16, Ag=108, S=32, N=14, Br= 80)

-hết-

SỞ GD & ĐT THỪA THIấN HUẾ KIỂM TRA HỌC Kè II (2009-2010)

TRƯỜNG THPT HƯƠNG GIANG MễN : HOÁ HỌC 11

…… Thời gian: 45 phỳt

Họ và tờn: Số bỏo danh

Cõu 1: X là chất lỏng, không màu, có khả năng làm đổi màu quỳ tím X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3 Công thức cấu tạo nào sau đây là của X ?

Cõu 2: Tính chất không phải tính thơm là :

A Có mùi thơm B Tơng đối dễ tham gia phản ứng thế

C Tơng đối bền vững với các chất oxi hoá D Khó tham gia phản ứng cộng

Cõu 3:Chất nào sau đây không phản ứng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 ?

A CH ≡ CH B CH ≡ C – C2H3 C CH3 – C ≡ C – CH3 D Cả A.B và C

Cõu 4: Có thể phân biệt 3 chất sau : benzen, stiren, toluen bằng dung dịch

A kali pemanganat B brom trong CCl4 C brom trong nớc D axit nitric đặc

Cõu 5:Monome dùng để tổng hợp PVC là :

A. CCl2 = CCl2 B CH2 = CHCl C.CH2 = CHCH2Cl D CF2 = CF2

Cõu 6: Cho natri phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí hiđro (đktc) công thức phân tử hai ancol là :

A C4H9OH, C5H11OH B C3H7OH, C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH, C2H5OH

Cõu 7: Stiren không có khả năng phản ứng với :

Mó đề: 506

Trang 10

A dung dịch AgNO3/NH3 B brom khan có Fe xúc tác.

C dung dịch KMnO4 D dung dịch brom

Cõu 8: Trong các chất đồng phân sau, đồng phân nào có đồng phân hình học ?

A

3

2 |

CH

B CH2 = CH − CH2− COOH

C CH3 − CH = CH − COOH D A, B đều đúng

Cõu 9:Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :

A dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan

B. dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken

C. dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan

D. dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken

Cõu 10:Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì tạo ra

A số mol CO2 bằng số mol H2O B số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

C số mol H2O lớn hơn số mol CO2 D Khụng xỏc định được

Cõu11: Một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra 2−clo − 3−metylbutan Xác định tên gọi quốc tế của hiđrocacbon trên

A 2−metylbut−2-en B 3−metylbut−1-en C 3−metylbut−2-en D Tên khác

Cõu 12: Ngời ta khử nớc 7,4g ancol đơn chức no với hiệu suất 80% đợc chất khí Dẫn khí này vào

dung dịch brom thì có 12,8 gam brom tham gia phản ứng Xác định công thức của ancol trên

A C3H7OH B C4H9OH C C5H11OH D C2H5OH

Cõu 13:So sánh tính axit của phenol và của ancol :

A Tính axit của phenol mạnh hơn

B Tính axit của ancol mạnh hơn

C Tính axit của phenol và của ancol xấp xỉ nhau

D Cha kết luận đợc vì phụ thuộc vào phenol và ancol cụ thể

Cõu 14: Cho 0,94g hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng

hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 3,24g Ag Công thức phân tử hai anđehit là :

A CH3CHO và C2H5CHO B C2H5CHO và C3H7CHO

Cõu 15:Cho eten tác dụng với dung dịch kali pemanganat loãng, nguội, tạo ra sản phẩm hữu cơ là :

A Etilen glicol B Etilen oxit C Axit oxalic D Anđehit oxalic

Cõu 16: Một hỗn hợp gồm có propen và propin Dùng các hoá chất nào trong số các hoá chất sau để

tách riêng đợc hai chất trên ?

A H2SO4 loãng B Dung dịch NaOH

Cõu 17:Trong các chất sau đây, chất nào vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

C Na2SO3, CH3COOH D Na2SO3, H2S , CH3CHO

Cõu 18:Phenol không phản ứng với

Cõu 19:Anken sau đây có đồng phân hình học :

A pent-1-en B 3-metylbut-1-en C pent-2-en D 2-metylbut-2-en

Ngày đăng: 11/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w