Phần cứng Hardware Phần cứng là các thiết bị liên quan đến thu nhận thông tin, l u trữ thông tin, xử lý và truyền thông tin : máy tính, máy in, các thiết bị nhớ thuật ngữ phần cứng dành
Trang 1Thông tin và ng d ng công ngh ứ ụ ệ
Thông tin và ng d ng công ngh ứ ụ ệ
thông tin trong giáo d c ụ
thông tin trong giáo d c ụ
PGS.TS Ngô Quang S n PGS.TS Ngô Quang S n ơ ơ
B Giáo d c và Đào t o B Giáo d c và Đào t o ộ ộ ụ ụ ạ ạ
Trang 2 Xin chào t t c các Th y, Cô Xin chào t t c các Th y, Cô ấ ấ ả ả ầ ầ
Chúng ta s làm vi c v i nhau 6 ngày cho Chúng ta s làm vi c v i nhau 6 ngày cho ẽ ẽ ệ ệ ớ ớ môn này
Chúng ta s cùng nhau chia s n i dung c a Chúng ta s cùng nhau chia s n i dung c a ẽ ẽ ẻ ộ ẻ ộ ủ ủ môn h c theo ọ
môn h c theo ọ PH PH ƯƠ ƯƠ NG PHÁP CÙNG THAM NG PHÁP CÙNG THAM GIA.
V i môn h c này Tôi s đáp ng: V i môn h c này Tôi s đáp ng: ớ ớ ọ ọ ẽ ẽ ứ ứ D Y D Y Ạ Ạ
H C THEO NHU C U Ọ Ầ
H C THEO NHU C U Ọ Ầ
Trang 3 Ti p theo đây, tôi s nói câu gì ? Ti p theo đây, tôi s nói câu gì ? ế ế ẽ ẽ
Trang 4 Các Th y, Cô ch đ i, mong Các Th y, Cô ch đ i, mong ầ ầ ờ ờ ợ ợ
mu n gì môn h c này và ố ở ọ ở
mu n gì môn h c này và ố ở ọ ở
b n thân tôi ? ả
b n thân tôi ? ả
Trang 5Mục tiêu chia sẻ
Tìm hi u v thông tin và ng d ng Tìm hi u v thông tin và ng d ng ể ể ề ề ứ ứ ụ ụ
CNTT&TT trong giáo d c (d y h c và qu n ụ ạ ọ ả
CNTT&TT trong giáo d c (d y h c và qu n ụ ạ ọ ả
S d ng Internet, E-mail trong qu n lý S d ng Internet, E-mail trong qu n lý ử ụ ử ụ ả ả
Ứ Ứ ng d ng CNTT&TT trong d y h c ng d ng CNTT&TT trong d y h c ụ ụ ạ ạ ọ ọ
Trang 6Cán bộ quản lí giáo dục cần nắm được các vấn
đề sau (3 trong 1):
Chọn cách triển khai ứng dụng CNTT&TT như thế nào là
hiệu quả nhất (sử dụng các nguồn lực)?
Trang 7Thông tin là gì ?
+ Những tin tức đ ợc truyền đến cho ta qua
các ph ơng tiện thông tin ( đàI, TV, báo ) ??
+ Những vấn đề của cuộc sống đ ợc truyền
Trang 9Khi nµo ta nhËn ® îc d÷ liÖu mµ l¹i
Trang 10Định nghĩa khác về thông tin
Thông tin là đặc tr ng cho tính đa dạng của sự vật và hiện t ợng
Tính Đa dạng
Độ bất
định
Trang 11Một số đặc tr ng của thông tin
Dữ
liệu
Thông tin
Trang 12Đ n v đo thông tin ơ ị
Đ n v đo thông tin ơ ị
Trang 14Ph ng pháp truy n thông ch y u ươ ề ủ ế
Ph ng pháp truy n thông ch y u ươ ề ủ ế
Thông quan ngôn ng nói Thông quan ngôn ng nói ữ ữ
Thông qua ch vi t Thông qua ch vi t ữ ế ữ ế
Thông quan c ch , hành Thông quan c ch , hành ử ử ỉ ỉ
đ ng ộ
đ ng ộ
Trang 15Th o lu n ả ậ
Th o lu n ả ậ
Tìm các u đi m và h n ch c a ư ể ạ ế ủ
Tìm các u đi m và h n ch c a ư ể ạ ế ủ
+ Truy n thông b ng văn b n ề ằ ả
+ Truy n thông b ng văn b n ề ằ ả
+ Truy n thông b ng l i nói ề ằ ờ
+ Truy n thông b ng l i nói ề ằ ờ
+ Truy n thông b ng ngôn ng c th ề ằ ữ ơ ể
+ Truy n thông b ng ngôn ng c th ề ằ ữ ơ ể
Trang 16Nh ng nguyên nhân gây sai ữ
Trang 17M t vài kh c ph c c b n ộ ắ ụ ơ ả
M t vài kh c ph c c b n ộ ắ ụ ơ ả
Đa kênh
Tăng c Tăng c ườ ườ ng đ ng đ ộ ộ
L p l i b n tin khi phát L p l i b n tin khi phát ặ ạ ả ặ ạ ả
………
Trang 19H th ng ệ ố
H th ng ệ ố
T p h p các ph n t ( thành t ) và T p h p các ph n t ( thành t ) và ậ ậ ợ ợ ầ ử ầ ử ố ố các m i liên k t gi a các ph n t ố ế ữ ầ ử
các m i liên k t gi a các ph n t ố ế ữ ầ ử
( thành t ) ố
( thành t ) ố
Trang 22H th ng thông tin qu n lý giáo d c ệ ố ả ụ
H th ng thông tin qu n lý giáo d c ệ ố ả ụ
Trang 23Thông tin qu n lý giáo d c ả ụ Thông tin qu n lý giáo d c ả ụ
Thông tin ph c v cho các nhà qu n Thông tin ph c v cho các nhà qu n ụ ụ ụ ụ ả ả
lý giáo d c = Thông tin qu n lý giáo ụ ả
lý giáo d c = Thông tin qu n lý giáo ụ ả
d c ụ
d c ụ
Ví d : Các thông tin v h c sinh, giáo ụ ề ọ
Ví d : Các thông tin v h c sinh, giáo ụ ề ọ
viên, ph huynh, môi tr ụ ườ ng, các
viên, ph huynh, môi tr ụ ườ ng, các
ngu n l c, chính sách, d lu n xã ồ ự ư ậ
ngu n l c, chính sách, d lu n xã ồ ự ư ậ
h i … ộ
h i … ộ
Trang 24CNTT trong quản lý GD
Các chính sách của Việt Nam
Trang 251 ứng dụng và phát triển CNTT là một nhiệm vụ u tiên trong chiến l
ợc phát triển kinh tế xã hội, là ph
ơng tiện chủ lực để đi tắt đón
đầu, rút ngắn khoảng cách phát triển so với các n ớc đi tr ớc
2 Mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, văn hoá, xã hội, an ninh quốc
phòng đều phải ứng dụng CNTT
để phát triển
( Trích chỉ thị số 58-CT/TW ngày 17-10-2000 của Bộ Chính trị )
Trang 26Các khái niệm cơ bản của
CNTT
1 Phần cứng (Hardware)
Phần cứng là các thiết bị liên quan
đến thu nhận thông tin, l u trữ thông tin, xử lý và truyền thông tin : máy tính, máy in, các thiết bị nhớ
(thuật ngữ phần cứng dành cho khía cạnh linh kiện của máy tính và các thiết bị có liên quan)
Trang 27§Æc tr ng cña phÇn cøng :
Gi¶m gi¸ liªn tôc 30% -50% / 1n¨m khÊu hao trung b×nh 1USD / 1 ngµy
(§Þnh luËt MOORE)
Trang 28Phần mềm (Software)
là thuật ngữ dùng để chỉ các loại ch ơng trình khác nhau đ ợc sử dụng để điểu khiển máy tính
và các thiết bị có liên quan.
n ớc ta, theo Quyết định của Thủ t ớng Chính
Trang 29øng dông CNTT trong c«ng t¸c qu¶n lý GD
Sẽ có nhiều con đường cho các Nhà
Quản lý giáo dục lựa chọn !
Trang 30Các nhà quản lý cần biết gì về
quản lý việc ứng dụng CNTT&TT
1 Hiểu các khái niệm, các yêu cầu và lợi ích của việc ứng dụng CNTT&TT trong QLGD
- Làm thế nào để áp dụng CNTT&TT
trong quản lý GD?
- Đ a CNTT&TT vào quản lý GD nh thế
nào để cải tiến việc phục vụ, giảm chi
Trang 31Những lợi ích
+ Lợi về thời gian : thời gian đ ợc dùng vào
những hoạt động có giá trị cao hơn, không tốn nhiều thời gian tổng hợp , tìm kiếm thông tin
+ Lợi về sức lực : Giảm các b ớc thực hiện một quy trình nghiệp vụ , cải thiện đ ợc luồng công việc (không tốn công lao động cho việc cộng
sổ, đối chiếu )
+ Lợi về chi phí : Tiết kiệm các nguồn tài
nguyên do tránh đ ợc các sai hỏng, số liệu
càng tích luỹ nhiều thì lợi ích càng nhận rõ
Trang 32Những thay đổi
• Thay đổi t duy
• Thay đổi phong cách lao
động
• Thay đổi việc làm
• Cải thiện chất l ợng và số l ợng
dịch vụ
Trang 35Những nguy cơ đe dọa
Lý lịch, hồ
sơ, học bạ, chứng
từ
Lý lịch, hồ
sơ, học bạ, chứng
từ
Trang 36 Không đáp ng n i khi Không đáp ng n i khi ứ ứ ổ ổ
quy mô tr ườ ng m r ng ở ộ
quy mô tr ườ ng m r ng ở ộ
Quản lý theo lối thủ công
Trang 37Ví dụ: Phòng GD yêu c u Tr ng l p danh : Phòng GD yêu c u Tr ng l p danh ầ ầ ườ ườ ậ ậ
sách nh ng h c sinh: ữ ọ
sách nh ng h c sinh: ữ ọ
Những bất cập trong quản lý
Là dân tộc Thái
Hộ khẩu thuộc địa bàn vùng sâu
Là con thương binh loại 2
Sẽ phải tìm thủ công trong danh sách
hàng ngàn học sinh của trường?
Trang 38Ví dụ: c n l p danh sách nh ng tr ng trong : c n l p danh sách nh ng tr ng trong ầ ậ ầ ậ ữ ữ ườ ườ toàn qu c đáp ng: ố ứ
Trang 39Ứng dụng CNTT trong quản lý
như thế nào?
Trang 41CNTT với chức năng là một hệ thống trợ giúp
thời gian hơn
được kiểm soát dễ dàng hơn
• Giao tiếp và trao đổi thông tin đem lại giá trị dương
công tác quản trị hành chính
Trang 42CNTT là một hệ thống trợ giúp
• Lưu giữ hồ sơ cán bộ giáo viên và học sinh
• Số lượng cán bộ, giáo viên, học sinh của trường
• Lưu giữ hồ sơ học sinh
Tên, địa chỉ, ngày tháng năm sinh, mã số học sinh, PHHS…
• Lưu giữ mã số đăng ký của trường
• Các văn bằng chứng chỉ
• Mã số lớp học
• Chuyên cần của học sinh
• Các loại hoá đơn, chứng từ
• Danh mục các loại sách
Trang 43CNTT là một hệ thống trợ giúp
• Nhân sự
• Lưu giữ hồ sơ cán bộ công nhân viên
Tên, địa chỉ, ngày tháng năm sinh, chức danh, tình hình sức khoẻ, mã số đăng ký, thâm niên nghề
Trang 44• Thư viện trường
• Trung tâm tư liệu
Trang 45CNTT là một hệ thống trợ giúp
• Tổ chức nội bộ
• Cơ cấu nhà trường
• Thanh tra, giám sát
• Thời khoá biểu
• Phân công trách nhiệm
• Những tổ nhóm có năng lực
• Những giờ dạy bơi
• Thanh tra y tế
• Họp hội đồng
• Bồi dưỡng, đào tạo tại cơ sở
• Gửi đi các khoá đào tạo
• Thông tin và quảng cáo
• Quy chế trường học
Trang 54• Các báo cáo từ trung tâm tư vấn học sinh
• Hồ sơ học sinh
Trang 57CNTT là một hệ thống trợ giúp
• HỌc tập suốt đời
• Giao tiếp
• Các loại hình tư vấn điệ tử (diễn đàn)
• Thu thập thông tin
• Đào tạo trực tuyến
Trang 58• Gửi thông tin tởi Sở GD-ĐT
• Edison (Kênh thông tin t i S GD-ĐT ênh thông tin t i S GD-ĐT ớ ớ ở ở )
• Edison gồm 3 yếu tố:
• Trao đổi thông tin và tư liệu giữa nhà trường
và Phòng/Sở GD-ĐT Chữ ký điện tử
Trang 59• Báo cáo tài chính và kế hoạch ngân sách
• Chương trình đồ hoạ (Paint, CorelDraw, …)
• Bích chương
• Tờ rơi
• Tạp chí của trường
Trang 63Các u điểm :
1 Không phải mua phần mềm -> tiết kiệm chi phí
2 Có thể thay đổi linh hoạt các mẫu báo cáo
3 Không yêu cầu ng ời sử dụng phải có trình độ Tin học cao
4 Dễ dàng trao đổi thông tin
MS EXCEL trong quản lý GD
Trang 64C¸c h¹n chÕ :
1 TÝnh b¶o mËt th«ng tin ch a cao
2 DÔ bÞ Virus ph¸ ho¹i
3 Phô thuéc kinh nghiÖm cña ng êi sö
dông
4 Khã sö dông khi m« h×nh qu¶n lý lín
vµ phøc t¹p
Trang 66Giới thiệu phần mềm QLGD t i VN: ạ
+ Phần mềm xếp TKB
+ Phần mềm quản lý tài chính
+ Phần mềm quản lý tài sản
+ Phần mềm quản lý đào tạo
+ Phần mềm quản lý lao động của GV, NV
Trang 80
Thày: mất thời gian viết bảng, không có thông tin
từ Trò, không tự thay đổi để đáp ứng Trò
Trang 81 Không ti n hành đ c nh ng hình th c Không ti n hành đ c nh ng hình th c ế ế ượ ượ ữ ữ ứ ứ
gi ng d y m i: h c t xa, t h c, h c cùng lúc ả ạ ớ ọ ừ ự ọ ọ
gi ng d y m i: h c t xa, t h c, h c cùng lúc ả ạ ớ ọ ừ ự ọ ọ
nhi u tr ng ề ườ
nhi u tr ng ề ườ
H c li u, h c c nghèo nàn, thi u sinh đ ng H c li u, h c c nghèo nàn, thi u sinh đ ng ọ ọ ệ ệ ọ ọ ụ ụ ế ế ộ ộ
D y chay H c chay (lý thuy t không có thí D y chay H c chay (lý thuy t không có thí ạ ạ – ọ – ọ ế ế nghi m đi kèm) ệ
Trang 82Giải pháp: đưa Tin học vào nhà trường
Phần mềm quản lý
Tin học phục vụ giảng dạy
Tin học ứng dụng vào quản lý
Bài giảng điện tử
Phần mềm dạy học, thí nghiệm ảo
Học liệu điện tử
Trang 83Khái niệm
“Bài gi ng đi n t Bài gi ng đi n t ả ả ệ ệ ử ử là m t hình th c t là m t hình th c t ộ ộ ứ ứ ổ ổ
ch c bài lên l p mà đó toàn b k ứ ớ ở ộ ế
ch c bài lên l p mà đó toàn b k ứ ớ ở ộ ế
ho ch ho t đ ng d y h c đ u đ ạ ạ ộ ạ ọ ề ượ c
ho ch ho t đ ng d y h c đ u đ ạ ạ ộ ạ ọ ề ượ c
ch ươ ng trình hoá do giáo viên đi u ề
ch ươ ng trình hoá do giáo viên đi u ề
khi n thông qua máy vi tính ể
khi n thông qua máy vi tính ể ”
http://thptdonghoi.com/showthread.php?t=830
“H c li u đi n t H c li u đi n t ọ ọ ệ ệ ệ ệ ử ử là tài li u giáo khoa là tài li u giáo khoa ệ ệ
trong đó ki n th c đ ế ứ ượ c l u tr và trình ư ữ
trong đó ki n th c đ ế ứ ượ c l u tr và trình ư ữ
bày d ướ i nhi u d ng d li u khác nhau ề ạ ữ ệ
bày d ướ i nhi u d ng d li u khác nhau ề ạ ữ ệ
nh văn b n, đ ho , hình nh, âm ư ả ồ ạ ả
nh văn b n, đ ho , hình nh, âm ư ả ồ ạ ả
thanh,… th c ch t là s s hóa các tài ự ấ ự ố
thanh,… th c ch t là s s hóa các tài ự ấ ự ố
li u thông th ệ ườ ng
li u thông th ệ ườ ng”
http://baigiang.bachkim.vn/presentation/show/pr_id/44904/ cmid/10609
Trang 84Trình diễn học liệu điện tửKích thước các hành tinh trong Thái Dương hệ
Trang 85 Ph n m m so n bài gi ng đi n t (eXe, Ph n m m so n bài gi ng đi n t (eXe, ầ ầ ề ề ạ ạ ả ả ệ ệ ử ử Lectora )
Ph n m m t o bài thuy t trình (MS Ph n m m t o bài thuy t trình (MS ầ ầ ề ề ạ ạ ế ế
Trang 86Thí nghiệm thật có nhiều nhược điểm:
Không phải tất cả học sinh đều quan sát được rõ
Khó lặp lại nhiều lần
Không an toàn (cháy nổ, phóng xạ)
Tốn kém (vật liệu thí nghiệm)
Độ chính xác thấp
Trang 87Tia âm cực
Sự hòa tan
Trình diễn thí nghiệm ảo
Trang 88Các thành phần của hệ thống CNTT
• Máy tính, máy in, máy chiếu,
• Mạng LAN, mạng toàn cầu Internet
• Thiết bị mạng, đường truyền thuê bao
Trang 89• Phần mềm quản lý nghiệp vụ
Quản lý toàn diện các mặt
Quản lý học sinh
Quản lý giáo viên
Xếp thời khóa biểu
Quản lý thi cử/ngân hàng đề
Quản lý tài sản vật chất
Các thành phần của hệ thống CNTT
Phần mềm
2
Trang 90Ví dụ: Phần mềm quản lý trong nhà trường VN
Ph n m m V.EMIS c a SREM: qu n lý toàn di n t t Ph n m m V.EMIS c a SREM: qu n lý toàn di n t t ầ ầ ề ề ủ ủ ả ả ệ ệ ấ ấ
c các m t c a nhà tr ả ặ ủ ườ ng, có tính liên thông t ừ
c các m t c a nhà tr ả ặ ủ ườ ng, có tính liên thông t ừ
Ph n m m x p th i khóa bi u TKB c a Schoolnet Ph n m m x p th i khóa bi u TKB c a Schoolnet ầ ầ ề ề ế ế ờ ờ ể ể ủ ủ
Ph n m m School Viewer c a công ty Schoolnet : Ph n m m School Viewer c a công ty Schoolnet : ầ ầ ề ề ủ ủ
Qu n lý h c t p Nhà tr ả ọ ậ ườ ng (THCS và THPT)
Qu n lý h c t p Nhà tr ả ọ ậ ườ ng (THCS và THPT)
Ph n m m qu n lý thi School Exam Manager 2.0 Ph n m m qu n lý thi School Exam Manager 2.0 ầ ầ ề ề ả ả
Trang 91Khai thác Internet cho công tác qu n lý và gi ng d y ả ả ạ
công tác qu n lý và gi ng d y ả ả ạ
S a t e l l i t e d i s h
S a t e l l i t e
S a t e l l i t e d i s h
Trang 92Sau khi h c xong ph n này b n s có kh năng : ọ ầ ạ ẽ ả
Sau khi h c xong ph n này b n s có kh năng : ọ ầ ạ ẽ ả
Phân bi t đ Phân bi t đ ệ ượ ệ ượ c các mô hình Internet c các mô hình Internet
Gi i thích đ Gi i thích đ ả ả ượ ượ c ý nghĩa c a đ a ch Internet c ý nghĩa c a đ a ch Internet ủ ủ ị ị ỉ ỉ
Truy nh p đ Truy nh p đ ậ ậ ượ ượ c vào trang web và xem thông tin c vào trang web và xem thông tin
L y đ L y đ ấ ấ ượ ượ c thông tin t Internet ph c v cho Qu n lý, c thông tin t Internet ph c v cho Qu n lý, ừ ừ ụ ụ ụ ụ ả ả
gi ng d y ả ạ
gi ng d y ả ạ
Th c hi n đ Th c hi n đ ự ự ệ ệ ượ ượ c các thao tác tìm thông tin trên c các thao tác tìm thông tin trên
Internet
Trang 93Giới thiệu Internet
Internet không phải là một mạng máy
tính đơn lẻ mà là một mạng l ới máy tính rất rộng lớn của các mạng máy tính
khác nhau nằm trải rộng khắp toàn cầu Các mạng liên kết với nhau dựa trên bộ giao thức (nh là ngôn ngữ giao tiếp) gọi
là TCP/IP (Transmission Control
Protocol - Internet Protocol)
Trang 94C¸c dÞch vô phæ biÕn
E-mail (Electronic Mail) - th ®iÖn tö
World Wide Web - trang tin toµn cÇu
Trang 95Các mô hình Nối
mạng Internet
Trang 96Tìm hiểu World Wide Web
Địa chỉ trên Internet
Các máy tính trên Internet phải làm việc với
nhau theo giao thức chuẩn TCP/IP nên đòi hỏi phải có địa chỉ gọi là địa chỉ IP Một địa chỉ IP có thể đ ợc viết theo dạng chấm thập phân (các nhóm số cách nhau bởi dấu
chấm) nh
172.16.0.40
Trang 97§Þa chØ trªn Internet ( Domain Name)
S đ a ch 123.23.43.121 ố ị ỉ
G¸n bÝ danh :
Trang 98Ý nghĩa đ a ch trên Internet ị ỉ
Tªn c¬
quan
Tªn lÜnh Vùc
Tªn quèc gia
Giao
Thøc
M¹ng toµn cÇu
Trang 99Truy nhập vào web
Điều kiện để có thể truy nhập vào trang web:
1. Máy tính phải đ ợc kết nối vào mạng
INTERNET ( qua Modem hoặc LAN)
2. Đảm bảo kết nối tốt, thông tín hiệu
3. Trên máy phải có phần mềm xem Web
( Internet Explore) chạy tốt
4. Máy phải cài font chữ UNICODE
Trang 101Khởi động :
Kích đúp vào biểu t ợng Internet Explorer
trên màn hình hoặc kích vào biểu t ợng
Internet Explorer trên thanh Taskbar.
Trang 102Vào 1 trang web
Để truy nhập đến một địa chỉ (URL – Uniform Resourse Locater) trên Internet ta gõ địa chỉ vào ô đăng nhập
Trang 104Sử dụng các nút chức năng Back,
Forward, Stop , Refresh
Back : quay trở lại trang Web tr ớc đó.
Forward : tiến về trang Web tiếp theo.
Stop : dừng việc tải nội dung trang Web lại.
Refresh : tải lại nội dung trang Web.
Trang 105Một số mẹo khi xem Internet
Khi gõ xong đ a ch , nh n Enter nh ng máy t i v quá Khi gõ xong đ a ch , nh n Enter nh ng máy t i v quá ị ị ỉ ỉ ấ ấ ư ư ả ề ả ề
Trang 106Thoát khỏi :
Kích chuột vào biểu t ợng góc phải trên
cùng thanh tiêu đề của trình duyệt
Trang 107In néi dung mét trang WEB ra m¸y in
B íc 1: Më trang mµ b¹n muèn in.
B íc 2: Chän môc FILE > Print > chän
tham sè cho m¸y in vµ cuèi cïng lµ nhÊn nót PRINT.
Trang 108Sao l u mét trang WEB trªn m¸y tÝnh c¸ nh©n
B íc 1: Më trang WEB mµ b¹n yªu thÝch
B íc 2: Vµo menu File, chän Save as