1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu về }DCNTT trong dạy học(hay)

152 928 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần cứng Hardware Phần cứng là các thiết bị liên quan đến thu nhận thông tin, l u trữ thông tin, xử lý và truyền thông tin : máy tính, máy in, các thiết bị nhớ thuật ngữ phần cứng dành

Trang 1

Thông tin và ng d ng công ngh ứ ụ ệ

Thông tin và ng d ng công ngh ứ ụ ệ

thông tin trong giáo d c ụ

thông tin trong giáo d c ụ

PGS.TS Ngô Quang S n PGS.TS Ngô Quang S n ơ ơ

B Giáo d c và Đào t o B Giáo d c và Đào t o ộ ộ ụ ụ ạ ạ

Trang 2

Xin chào t t c các Th y, Cô Xin chào t t c các Th y, Cô ấ ấ ả ả ầ ầ

Chúng ta s làm vi c v i nhau 6 ngày cho Chúng ta s làm vi c v i nhau 6 ngày cho ẽ ẽ ệ ệ ớ ớ môn này

Chúng ta s cùng nhau chia s n i dung c a Chúng ta s cùng nhau chia s n i dung c a ẽ ẽ ẻ ộ ẻ ộ ủ ủ môn h c theo ọ

môn h c theo ọ PH PH ƯƠ ƯƠ NG PHÁP CÙNG THAM NG PHÁP CÙNG THAM GIA.

V i môn h c này Tôi s đáp ng: V i môn h c này Tôi s đáp ng: ớ ớ ọ ọ ẽ ẽ ứ ứ D Y D Y Ạ Ạ

H C THEO NHU C U Ọ Ầ

H C THEO NHU C U Ọ Ầ

Trang 3

Ti p theo đây, tôi s nói câu gì ? Ti p theo đây, tôi s nói câu gì ? ế ế ẽ ẽ

Trang 4

Các Th y, Cô ch đ i, mong Các Th y, Cô ch đ i, mong ầ ầ ờ ờ ợ ợ

mu n gì môn h c này và ố ở ọ ở

mu n gì môn h c này và ố ở ọ ở

b n thân tôi ? ả

b n thân tôi ? ả

Trang 5

Mục tiêu chia sẻ

Tìm hi u v thông tin và ng d ng Tìm hi u v thông tin và ng d ng ể ể ề ề ứ ứ ụ ụ

CNTT&TT trong giáo d c (d y h c và qu n ụ ạ ọ ả

CNTT&TT trong giáo d c (d y h c và qu n ụ ạ ọ ả

S d ng Internet, E-mail trong qu n lý S d ng Internet, E-mail trong qu n lý ử ụ ử ụ ả ả

Ứ Ứ ng d ng CNTT&TT trong d y h c ng d ng CNTT&TT trong d y h c ụ ụ ạ ạ ọ ọ

Trang 6

Cán bộ quản lí giáo dục cần nắm được các vấn

đề sau (3 trong 1):

Chọn cách triển khai ứng dụng CNTT&TT như thế nào là

hiệu quả nhất (sử dụng các nguồn lực)?

Trang 7

Thông tin là gì ?

+ Những tin tức đ ợc truyền đến cho ta qua

các ph ơng tiện thông tin ( đàI, TV, báo ) ??

+ Những vấn đề của cuộc sống đ ợc truyền

Trang 9

Khi nµo ta nhËn ® îc d÷ liÖu mµ l¹i

Trang 10

Định nghĩa khác về thông tin

Thông tin là đặc tr ng cho tính đa dạng của sự vật và hiện t ợng

Tính Đa dạng

Độ bất

định

Trang 11

Một số đặc tr ng của thông tin

Dữ

liệu

Thông tin

Trang 12

Đ n v đo thông tin ơ ị

Đ n v đo thông tin ơ ị

Trang 14

Ph ng pháp truy n thông ch y u ươ ề ủ ế

Ph ng pháp truy n thông ch y u ươ ề ủ ế

Thông quan ngôn ng nói Thông quan ngôn ng nói ữ ữ

Thông qua ch vi t Thông qua ch vi t ữ ế ữ ế

Thông quan c ch , hành Thông quan c ch , hành ử ử ỉ ỉ

đ ng ộ

đ ng ộ

Trang 15

Th o lu n ả ậ

Th o lu n ả ậ

Tìm các u đi m và h n ch c a ư ể ạ ế ủ

Tìm các u đi m và h n ch c a ư ể ạ ế ủ

+ Truy n thông b ng văn b n ề ằ ả

+ Truy n thông b ng văn b n ề ằ ả

+ Truy n thông b ng l i nói ề ằ ờ

+ Truy n thông b ng l i nói ề ằ ờ

+ Truy n thông b ng ngôn ng c th ề ằ ữ ơ ể

+ Truy n thông b ng ngôn ng c th ề ằ ữ ơ ể

Trang 16

Nh ng nguyên nhân gây sai ữ

Trang 17

M t vài kh c ph c c b n ộ ắ ụ ơ ả

M t vài kh c ph c c b n ộ ắ ụ ơ ả

Đa kênh

Tăng c Tăng c ườ ườ ng đ ng đ ộ ộ

L p l i b n tin khi phát L p l i b n tin khi phát ặ ạ ả ặ ạ ả

………

Trang 19

H th ng ệ ố

H th ng ệ ố

T p h p các ph n t ( thành t ) và T p h p các ph n t ( thành t ) và ậ ậ ợ ợ ầ ử ầ ử ố ố các m i liên k t gi a các ph n t ố ế ữ ầ ử

các m i liên k t gi a các ph n t ố ế ữ ầ ử

( thành t ) ố

( thành t ) ố

Trang 22

H th ng thông tin qu n lý giáo d c ệ ố ả ụ

H th ng thông tin qu n lý giáo d c ệ ố ả ụ

Trang 23

Thông tin qu n lý giáo d c ả ụ Thông tin qu n lý giáo d c ả ụ

Thông tin ph c v cho các nhà qu n Thông tin ph c v cho các nhà qu n ụ ụ ụ ụ ả ả

lý giáo d c = Thông tin qu n lý giáo ụ ả

lý giáo d c = Thông tin qu n lý giáo ụ ả

d c ụ

d c ụ

Ví d : Các thông tin v h c sinh, giáo ụ ề ọ

Ví d : Các thông tin v h c sinh, giáo ụ ề ọ

viên, ph huynh, môi tr ụ ườ ng, các

viên, ph huynh, môi tr ụ ườ ng, các

ngu n l c, chính sách, d lu n xã ồ ự ư ậ

ngu n l c, chính sách, d lu n xã ồ ự ư ậ

h i … ộ

h i … ộ

Trang 24

CNTT trong quản lý GD

Các chính sách của Việt Nam

Trang 25

1 ứng dụng và phát triển CNTT là một nhiệm vụ u tiên trong chiến l

ợc phát triển kinh tế xã hội, là ph

ơng tiện chủ lực để đi tắt đón

đầu, rút ngắn khoảng cách phát triển so với các n ớc đi tr ớc

2 Mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, văn hoá, xã hội, an ninh quốc

phòng đều phải ứng dụng CNTT

để phát triển

( Trích chỉ thị số 58-CT/TW ngày 17-10-2000 của Bộ Chính trị )

Trang 26

Các khái niệm cơ bản của

CNTT

1 Phần cứng (Hardware)

Phần cứng là các thiết bị liên quan

đến thu nhận thông tin, l u trữ thông tin, xử lý và truyền thông tin : máy tính, máy in, các thiết bị nhớ

(thuật ngữ phần cứng dành cho khía cạnh linh kiện của máy tính và các thiết bị có liên quan)

Trang 27

§Æc tr ng cña phÇn cøng :

Gi¶m gi¸ liªn tôc 30% -50% / 1n¨m khÊu hao trung b×nh 1USD / 1 ngµy

(§Þnh luËt MOORE)

Trang 28

Phần mềm (Software)

là thuật ngữ dùng để chỉ các loại ch ơng trình khác nhau đ ợc sử dụng để điểu khiển máy tính

và các thiết bị có liên quan.

n ớc ta, theo Quyết định của Thủ t ớng Chính

Trang 29

øng dông CNTT trong c«ng t¸c qu¶n lý GD

Sẽ có nhiều con đường cho các Nhà

Quản lý giáo dục lựa chọn !

Trang 30

Các nhà quản lý cần biết gì về

quản lý việc ứng dụng CNTT&TT

1 Hiểu các khái niệm, các yêu cầu và lợi ích của việc ứng dụng CNTT&TT trong QLGD

- Làm thế nào để áp dụng CNTT&TT

trong quản lý GD?

- Đ a CNTT&TT vào quản lý GD nh thế

nào để cải tiến việc phục vụ, giảm chi

Trang 31

Những lợi ích

+ Lợi về thời gian : thời gian đ ợc dùng vào

những hoạt động có giá trị cao hơn, không tốn nhiều thời gian tổng hợp , tìm kiếm thông tin

+ Lợi về sức lực : Giảm các b ớc thực hiện một quy trình nghiệp vụ , cải thiện đ ợc luồng công việc (không tốn công lao động cho việc cộng

sổ, đối chiếu )

+ Lợi về chi phí : Tiết kiệm các nguồn tài

nguyên do tránh đ ợc các sai hỏng, số liệu

càng tích luỹ nhiều thì lợi ích càng nhận rõ

Trang 32

Những thay đổi

Thay đổi t duy

• Thay đổi phong cách lao

động

• Thay đổi việc làm

• Cải thiện chất l ợng và số l ợng

dịch vụ

Trang 35

Những nguy cơ đe dọa

Lý lịch, hồ

sơ, học bạ, chứng

từ

Lý lịch, hồ

sơ, học bạ, chứng

từ

Trang 36

Không đáp ng n i khi Không đáp ng n i khi ứ ứ ổ ổ

quy mô tr ườ ng m r ng ở ộ

quy mô tr ườ ng m r ng ở ộ

Quản lý theo lối thủ công

Trang 37

Ví dụ: Phòng GD yêu c u Tr ng l p danh : Phòng GD yêu c u Tr ng l p danh ầ ầ ườ ườ ậ ậ

sách nh ng h c sinh: ữ ọ

sách nh ng h c sinh: ữ ọ

Những bất cập trong quản lý

 Là dân tộc Thái

 Hộ khẩu thuộc địa bàn vùng sâu

 Là con thương binh loại 2

Sẽ phải tìm thủ công trong danh sách

hàng ngàn học sinh của trường?

Trang 38

Ví dụ: c n l p danh sách nh ng tr ng trong : c n l p danh sách nh ng tr ng trong ầ ậ ầ ậ ữ ữ ườ ườ toàn qu c đáp ng: ố ứ

Trang 39

Ứng dụng CNTT trong quản lý

như thế nào?

Trang 41

CNTT với chức năng là một hệ thống trợ giúp

thời gian hơn

được kiểm soát dễ dàng hơn

Giao tiếp và trao đổi thông tin đem lại giá trị dương

công tác quản trị hành chính

Trang 42

CNTT là một hệ thống trợ giúp

Lưu giữ hồ sơ cán bộ giáo viên và học sinh

• Số lượng cán bộ, giáo viên, học sinh của trường

• Lưu giữ hồ sơ học sinh

Tên, địa chỉ, ngày tháng năm sinh, mã số học sinh, PHHS…

• Lưu giữ mã số đăng ký của trường

• Các văn bằng chứng chỉ

• Mã số lớp học

• Chuyên cần của học sinh

• Các loại hoá đơn, chứng từ

• Danh mục các loại sách

Trang 43

CNTT là một hệ thống trợ giúp

Nhân sự

• Lưu giữ hồ sơ cán bộ công nhân viên

Tên, địa chỉ, ngày tháng năm sinh, chức danh, tình hình sức khoẻ, mã số đăng ký, thâm niên nghề

Trang 44

• Thư viện trường

• Trung tâm tư liệu

Trang 45

CNTT là một hệ thống trợ giúp

Tổ chức nội bộ

• Cơ cấu nhà trường

• Thanh tra, giám sát

• Thời khoá biểu

• Phân công trách nhiệm

• Những tổ nhóm có năng lực

• Những giờ dạy bơi

• Thanh tra y tế

• Họp hội đồng

• Bồi dưỡng, đào tạo tại cơ sở

• Gửi đi các khoá đào tạo

• Thông tin và quảng cáo

• Quy chế trường học

Trang 54

• Các báo cáo từ trung tâm tư vấn học sinh

• Hồ sơ học sinh

Trang 57

CNTT là một hệ thống trợ giúp

HỌc tập suốt đời

• Giao tiếp

• Email

• Các loại hình tư vấn điệ tử (diễn đàn)

• Thu thập thông tin

• Đào tạo trực tuyến

Trang 58

• Gửi thông tin tởi Sở GD-ĐT

Edison (Kênh thông tin t i S GD-ĐT ênh thông tin t i S GD-ĐT ớ ớ ở ở )

• Edison gồm 3 yếu tố:

• Trao đổi thông tin và tư liệu giữa nhà trường

và Phòng/Sở GD-ĐT Chữ ký điện tử

Trang 59

• Báo cáo tài chính và kế hoạch ngân sách

Chương trình đồ hoạ (Paint, CorelDraw, …)

• Bích chương

• Tờ rơi

• Tạp chí của trường

Trang 63

Các u điểm :

1 Không phải mua phần mềm -> tiết kiệm chi phí

2 Có thể thay đổi linh hoạt các mẫu báo cáo

3 Không yêu cầu ng ời sử dụng phải có trình độ Tin học cao

4 Dễ dàng trao đổi thông tin

MS EXCEL trong quản lý GD

Trang 64

C¸c h¹n chÕ :

1 TÝnh b¶o mËt th«ng tin ch a cao

2 DÔ bÞ Virus ph¸ ho¹i

3 Phô thuéc kinh nghiÖm cña ng êi sö

dông

4 Khã sö dông khi m« h×nh qu¶n lý lín

vµ phøc t¹p

Trang 66

Giới thiệu phần mềm QLGD t i VN: ạ

+ Phần mềm xếp TKB

+ Phần mềm quản lý tài chính

+ Phần mềm quản lý tài sản

+ Phần mềm quản lý đào tạo

+ Phần mềm quản lý lao động của GV, NV

Trang 80

 Thày: mất thời gian viết bảng, không có thông tin

từ Trò, không tự thay đổi để đáp ứng Trò

Trang 81

Không ti n hành đ c nh ng hình th c Không ti n hành đ c nh ng hình th c ế ế ượ ượ ữ ữ ứ ứ

gi ng d y m i: h c t xa, t h c, h c cùng lúc ả ạ ớ ọ ừ ự ọ ọ

gi ng d y m i: h c t xa, t h c, h c cùng lúc ả ạ ớ ọ ừ ự ọ ọ

nhi u tr ng ề ườ

nhi u tr ng ề ườ

H c li u, h c c nghèo nàn, thi u sinh đ ng H c li u, h c c nghèo nàn, thi u sinh đ ng ọ ọ ệ ệ ọ ọ ụ ụ ế ế ộ ộ

D y chay H c chay (lý thuy t không có thí D y chay H c chay (lý thuy t không có thí ạ ạ – ọ – ọ ế ế nghi m đi kèm) ệ

Trang 82

Giải pháp: đưa Tin học vào nhà trường

 Phần mềm quản lý

Tin học phục vụ giảng dạy

Tin học ứng dụng vào quản lý

 Bài giảng điện tử

 Phần mềm dạy học, thí nghiệm ảo

 Học liệu điện tử

Trang 83

Khái niệm

Bài gi ng đi n t Bài gi ng đi n t ả ả ệ ệ ử ử là m t hình th c t là m t hình th c t ộ ộ ứ ứ ổ ổ

ch c bài lên l p mà đó toàn b k ứ ớ ở ộ ế

ch c bài lên l p mà đó toàn b k ứ ớ ở ộ ế

ho ch ho t đ ng d y h c đ u đ ạ ạ ộ ạ ọ ề ượ c

ho ch ho t đ ng d y h c đ u đ ạ ạ ộ ạ ọ ề ượ c

ch ươ ng trình hoá do giáo viên đi u ề

ch ươ ng trình hoá do giáo viên đi u ề

khi n thông qua máy vi tính ể

khi n thông qua máy vi tính ể

http://thptdonghoi.com/showthread.php?t=830

H c li u đi n t H c li u đi n t ọ ọ ệ ệ ệ ệ ử ử là tài li u giáo khoa là tài li u giáo khoa ệ ệ

trong đó ki n th c đ ế ứ ượ c l u tr và trình ư ữ

trong đó ki n th c đ ế ứ ượ c l u tr và trình ư ữ

bày d ướ i nhi u d ng d li u khác nhau ề ạ ữ ệ

bày d ướ i nhi u d ng d li u khác nhau ề ạ ữ ệ

nh văn b n, đ ho , hình nh, âm ư ả ồ ạ ả

nh văn b n, đ ho , hình nh, âm ư ả ồ ạ ả

thanh,… th c ch t là s s hóa các tài ự ấ ự ố

thanh,… th c ch t là s s hóa các tài ự ấ ự ố

li u thông th ệ ườ ng

li u thông th ệ ườ ng

http://baigiang.bachkim.vn/presentation/show/pr_id/44904/ cmid/10609

Trang 84

Trình diễn học liệu điện tửKích thước các hành tinh trong Thái Dương hệ

Trang 85

Ph n m m so n bài gi ng đi n t (eXe, Ph n m m so n bài gi ng đi n t (eXe, ầ ầ ề ề ạ ạ ả ả ệ ệ ử ử Lectora )

Ph n m m t o bài thuy t trình (MS Ph n m m t o bài thuy t trình (MS ầ ầ ề ề ạ ạ ế ế

Trang 86

Thí nghiệm thật có nhiều nhược điểm:

 Không phải tất cả học sinh đều quan sát được rõ

 Khó lặp lại nhiều lần

 Không an toàn (cháy nổ, phóng xạ)

 Tốn kém (vật liệu thí nghiệm)

 Độ chính xác thấp

Trang 87

Tia âm cực

Sự hòa tan

Trình diễn thí nghiệm ảo

Trang 88

Các thành phần của hệ thống CNTT

• Máy tính, máy in, máy chiếu,

• Mạng LAN, mạng toàn cầu Internet

• Thiết bị mạng, đường truyền thuê bao

Trang 89

• Phần mềm quản lý nghiệp vụ

 Quản lý toàn diện các mặt

 Quản lý học sinh

 Quản lý giáo viên

 Xếp thời khóa biểu

 Quản lý thi cử/ngân hàng đề

 Quản lý tài sản vật chất

Các thành phần của hệ thống CNTT

Phần mềm

2

Trang 90

Ví dụ: Phần mềm quản lý trong nhà trường VN

Ph n m m V.EMIS c a SREM: qu n lý toàn di n t t Ph n m m V.EMIS c a SREM: qu n lý toàn di n t t ầ ầ ề ề ủ ủ ả ả ệ ệ ấ ấ

c các m t c a nhà tr ả ặ ủ ườ ng, có tính liên thông t ừ

c các m t c a nhà tr ả ặ ủ ườ ng, có tính liên thông t ừ

Ph n m m x p th i khóa bi u TKB c a Schoolnet Ph n m m x p th i khóa bi u TKB c a Schoolnet ầ ầ ề ề ế ế ờ ờ ể ể ủ ủ

Ph n m m School Viewer c a công ty Schoolnet : Ph n m m School Viewer c a công ty Schoolnet : ầ ầ ề ề ủ ủ

Qu n lý h c t p Nhà tr ả ọ ậ ườ ng (THCS và THPT)

Qu n lý h c t p Nhà tr ả ọ ậ ườ ng (THCS và THPT)

Ph n m m qu n lý thi School Exam Manager 2.0 Ph n m m qu n lý thi School Exam Manager 2.0 ầ ầ ề ề ả ả

Trang 91

Khai thác Internet cho công tác qu n lý và gi ng d y ả ả ạ

công tác qu n lý và gi ng d y ả ả ạ

S a t e l l i t e d i s h

S a t e l l i t e

S a t e l l i t e d i s h

Trang 92

Sau khi h c xong ph n này b n s có kh năng : ọ ầ ạ ẽ ả

Sau khi h c xong ph n này b n s có kh năng : ọ ầ ạ ẽ ả

Phân bi t đ Phân bi t đ ệ ượ ệ ượ c các mô hình Internet c các mô hình Internet

Gi i thích đ Gi i thích đ ả ả ượ ượ c ý nghĩa c a đ a ch Internet c ý nghĩa c a đ a ch Internet ủ ủ ị ị ỉ ỉ

Truy nh p đ Truy nh p đ ậ ậ ượ ượ c vào trang web và xem thông tin c vào trang web và xem thông tin

L y đ L y đ ấ ấ ượ ượ c thông tin t Internet ph c v cho Qu n lý, c thông tin t Internet ph c v cho Qu n lý, ừ ừ ụ ụ ụ ụ ả ả

gi ng d y ả ạ

gi ng d y ả ạ

Th c hi n đ Th c hi n đ ự ự ệ ệ ượ ượ c các thao tác tìm thông tin trên c các thao tác tìm thông tin trên

Internet

Trang 93

Giới thiệu Internet

Internet không phải là một mạng máy

tính đơn lẻ mà là một mạng l ới máy tính rất rộng lớn của các mạng máy tính

khác nhau nằm trải rộng khắp toàn cầu Các mạng liên kết với nhau dựa trên bộ giao thức (nh là ngôn ngữ giao tiếp) gọi

là TCP/IP (Transmission Control

Protocol - Internet Protocol)

Trang 94

C¸c dÞch vô phæ biÕn

E-mail (Electronic Mail) - th ®iÖn tö

World Wide Web - trang tin toµn cÇu

Trang 95

Các mô hình Nối

mạng Internet

Trang 96

Tìm hiểu World Wide Web

Địa chỉ trên Internet

Các máy tính trên Internet phải làm việc với

nhau theo giao thức chuẩn TCP/IP nên đòi hỏi phải có địa chỉ gọi là địa chỉ IP Một địa chỉ IP có thể đ ợc viết theo dạng chấm thập phân (các nhóm số cách nhau bởi dấu

chấm) nh

172.16.0.40

Trang 97

§Þa chØ trªn Internet ( Domain Name)

S đ a ch 123.23.43.121 ố ị ỉ

G¸n bÝ danh :

Trang 98

Ý nghĩa đ a ch trên Internet ị ỉ

Tªn c¬

quan

Tªn lÜnh Vùc

Tªn quèc gia

Giao

Thøc

M¹ng toµn cÇu

Trang 99

Truy nhập vào web

Điều kiện để có thể truy nhập vào trang web:

1. Máy tính phải đ ợc kết nối vào mạng

INTERNET ( qua Modem hoặc LAN)

2. Đảm bảo kết nối tốt, thông tín hiệu

3. Trên máy phải có phần mềm xem Web

( Internet Explore) chạy tốt

4. Máy phải cài font chữ UNICODE

Trang 101

Khởi động :

Kích đúp vào biểu t ợng Internet Explorer

trên màn hình hoặc kích vào biểu t ợng

Internet Explorer trên thanh Taskbar.

Trang 102

Vào 1 trang web

Để truy nhập đến một địa chỉ (URL – Uniform Resourse Locater) trên Internet ta gõ địa chỉ vào ô đăng nhập

Trang 104

Sử dụng các nút chức năng Back,

Forward, Stop , Refresh

Back : quay trở lại trang Web tr ớc đó.

Forward : tiến về trang Web tiếp theo.

Stop : dừng việc tải nội dung trang Web lại.

Refresh : tải lại nội dung trang Web.

Trang 105

Một số mẹo khi xem Internet

Khi gõ xong đ a ch , nh n Enter nh ng máy t i v quá Khi gõ xong đ a ch , nh n Enter nh ng máy t i v quá ị ị ỉ ỉ ấ ấ ư ư ả ề ả ề

Trang 106

Thoát khỏi :

Kích chuột vào biểu t ợng góc phải trên

cùng thanh tiêu đề của trình duyệt

Trang 107

In néi dung mét trang WEB ra m¸y in

B íc 1: Më trang mµ b¹n muèn in.

B íc 2: Chän môc FILE > Print > chän

tham sè cho m¸y in vµ cuèi cïng lµ nhÊn nót PRINT.

Trang 108

Sao l u mét trang WEB trªn m¸y tÝnh c¸ nh©n

B íc 1: Më trang WEB mµ b¹n yªu thÝch

B íc 2: Vµo menu File, chän Save as

Ngày đăng: 11/06/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sức khoẻ, mã số đăng ký, thâm niên nghề  nghiệp, trình độ... - Tài liệu về }DCNTT trong dạy học(hay)
Hình s ức khoẻ, mã số đăng ký, thâm niên nghề nghiệp, trình độ (Trang 43)
Hình thức vi phạm kỷ luật - Tài liệu về }DCNTT trong dạy học(hay)
Hình th ức vi phạm kỷ luật (Trang 54)
Bảng tính sử dụng cho  QLGD - Tài liệu về }DCNTT trong dạy học(hay)
Bảng t ính sử dụng cho QLGD (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w