1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

h 8 - KTHK I - H 8.

2 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 31,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết PV hãy chọn CTHH nào phù hợp với qui tắc hoá trị trong số các CTHH cho sau đây : 2.

Trang 1

I Phần trắc nghiệm :( 3 ủieồm )

Câu 1 : Hóy khoanh trũn trước cõu trả lời đỳng nhất:

1 Biết P(V) hãy chọn CTHH nào phù hợp với qui tắc hoá trị trong số các CTHH cho sau

đây :

2 Đốt cháy m gam chất y cần dùng 6,4 g Oxi , thu đợc 4,4 g CO2 và 3,6 g H2O Khối l-ợng của m có giá trị nào sau đây ?

3 Cho sơ đồ phản ứng sau :

Al(OH)3 + H2SO4 Alx(SO4)y + H2O

Hãy chọn x,y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập đợc PTHH trên (x # y)

II Phần tự luận :( 7 ủieồm )

Caõu 2: Lập PTHH của các phản ứng sau:

AgNO3 + Ba(OH)2 AgOH + Ba(NO3)2

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

Fe2O3 + CO Fe + CO2

P + O2 P2O5

Caõu 3: ( 1.5 ủieồm ) Laọp coõng thửực hoaự hoùc vaứ tớnh phaõn tửỷ khoỏi cuỷa caực chaỏt taùo

bụỷi:

a.Al ( III ) vaứ O ( II )

b Cu ( II ) vaứ nhoựm ( SO4) ( II )

Caõu 4 ( 2.5 ủieồm )

ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 16.8 gam saột trong bỡnh oxi theo sụ ủoà phaỷn ửựng sau:

Fe O 2 Fe O3 4

o t

a Tớnh khoỏi lửụùng saỷn phaồm ( Fe3O4 ) thu ủửụùc ? ( 1.5 ủieồm )

b Tớnh theồ tớch khớ oxi caàn duứng cho phaỷn ửựng treõn ? ( 1.0 ủieồm )

Bieỏt O = 16, Fe = 56, Al = 27, Cu = 64,S = 32

đáp án kiểm tra học kì I - môn hóa - lớp 8

Năm học 2009 – 2010

I – Trắc nghiệm(3 điểm)

Câu 1

Kiểm tra học kỳ I

MễN HểA 8 – THỜI GIAN: 45 PHÚT

Trang 2

C C D

II PhÇn tù luËn (7 điểm)

Câu 2:( 2 điểm ) LËp PTHH cđa c¸c ph¶n øng ( mỗi ý đúng 0,5điểm)

2AgNO3 + Ba(OH)2 2AgOH + Ba(NO3)2

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2

4P + 5O2 2P2O5

Câu 3: ( 1.5 điểm )

a.CTHH : Al2O3 0.5 điểm PTK: Al2O3 = 27.2 + ( 16.3 ) = 102 đv.C 0.25 điểm

b CTHH: CuSO4 0.5 điểm PTK: CuSO4 = 64 + 32 + ( 16 4 ) = 160 đv.C 0.25 điểm

Câu 4: ( 3.5 điểm )

2

16,8

0,3 56

Fe

0,5 điểm

a 3Fe 3O 2 Fe O43

o t

0.5 điểm

3 mol 3 mol 1 mol

0 ,3 mol y mol x mol 0.5 điểm

-

3 4

0,3.1

0,1 3

Fe O

0,5 điểm

- Khối lượng Fe3O4 thu được là:

m Fe O3 4 = 0,1.232 23, 2 = (gam)

0.5 điểm

b - Số mol O2 cần dùng:

0,3.3

0.3 3

0.5 điểm

- Thể tích khí O2 cần dùng cho phản ứng là: V O2 =n O2 22, 4 0,3.22, 4 6,72 = = ( )lit

0.5 điểm

Ngày đăng: 11/06/2015, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w