1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai thi GV gioi câp tỉnh

18 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là số có mấy chữ số?. đọc là một trăm.

Trang 2

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 2011

Toán:

Trang 3

91 92 93 94 95 96

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 2011

Toán:

Trang 4

Thứ năm, ngày 10 tháng 3 năm 2011

Toán:

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

Trang 5

91 92 93 94 95 96

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2011

Toán:

Bảng các số từ 1 đến 100

Trang 6

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2011

Toán:

Bảng các số từ 1 đến 100

1

Số liền sau của 98 là:

Số liền sau của 99 là:

98 99

Số liền sau của 97 là:

90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

Trang 7

100 : Đọc là một trăm

Trang 8

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2011

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

- Số 100 là số có 3 chữ số: chữ số 1 bên tr ái chỉ 1trăm, chữ số 0 ở giữa chỉ 0 chục, chữ số 0 bên phải chỉ 0 đ ơ n vị

- 100

 100 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

• 100 gồm 10 chục và 0 đ ơn vị.

là số có mấy chữ số ?

đọc là một trăm

Trang 9

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2011

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

Trang 10

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2011

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

2 Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:

2 3 4 5 6 7 8 9 10

1

1

1

2 3

1

4

1

5

1

1 1

7

1

6

12

Trang 11

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2011

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

3 Trong bảng các số từ 1 đến 100 :

a) Các số có một chữ số là:

b) Các số tròn chục là:

d) Số lớn nhất có hai chữ số là:

c) Số bé nhất có hai chữ số là:

Trang 12

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

a) Các số có một chữ số là :

Trang 13

b) Các số tròn chục là :

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

10 20 30 40 50 60 70

Trang 14

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

c) Số bé nhất có hai chữ số là :

10

Trang 15

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

d) Số lớn nhất có hai chữ số là :

Trang 16

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :

11

22

33

44

55

66

77

Trang 17

Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2011

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

3 Trong bảng các số từ 1 đến 100 :

a) Các số có một chữ số là:

b) Các số tròn chục là:

d) Số lớn nhất có hai chữ số là:

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.

10 99

c) Số bé nhất có hai chữ số là:

Ngày đăng: 11/06/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các số từ 1 đến 100 - bai thi GV gioi câp tỉnh
Bảng c ác số từ 1 đến 100 (Trang 5)
Bảng các số từ 1 đến 100 - bai thi GV gioi câp tỉnh
Bảng c ác số từ 1 đến 100 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w