1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Hóa Học 10

6 209 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nơtron Câu 10: Các nguyên tố Halogen được sắp xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện: Câu 11: Cấu hình electron của ion Mg2+ Mg z=12 A... Số oxi hóa của nguyên tố trong các đơn chất b

Trang 1

SỞ GD-ĐT TÂY NINH KỲ THI:HỌC KỲ I NH (2009-2010)

THỜI GIAN:60 PHÚT

Họ tên:………

Số báo danh:………

I Trắc nghiệm: (4đ)

Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt:

A Proton và electron C Proton và nơtron

B Electron và nơtron D Cả 3 hạt trên

Câu 2: Cacbon tự nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm

1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử cacbon là:

Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là:

A 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s1

B 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 4: Nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 là nguyên tử có 1 nguyên tố:

Câu 5: Trong một chu kì theo chiều tăng điện tích hạt nhân Tính phi kim các nguyên tố:

Câu 6: Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA Cấu hình electron của X là:

A 1s2 2s2 3s2 3p6 C 1s2 2s2 3s2 3p3

B 1s2 2s2 3s2 3p5 D 1s2 2s2 3s2 3p4

Câu 7: Dãy nguyên tố nào được sắp xếp theo chiều tăng của bán kính nguyên tử:

A Be, F, O, C, Mg C F, O, C, Be, Mg

B Mg, Be, C, O, F D F, Be, C, Mg, O

Câu 8: Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p5 Nguyên tố thuộc chu kì? Nhóm ? trong bảng tuần hoàn:

A Chu kì 2, Nhóm V A C Chu kì 5, Nhóm II A

B Chu kì 2, Nhóm VI A D Chu kì 2, Nhóm VII A

Câu 9: Trong nhóm nguyên tố A Tính kim loại, phi kim của các nguyên tố biến đổi tuần

hoàn theo chiều tăng của:

A Điện tích hạt nhân C Số nơtron

Câu 10: Các nguyên tố Halogen được sắp xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện:

Câu 11: Cấu hình electron của ion Mg2+ (Mg z=12)

A 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

B 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2

Câu 12: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị:

A NaCl, MgO, CH4 C CaO, FeCl2, NaOH

MÃ ĐỀ THI 111

Trang 2

B SO2, CO2, NH3 D SO2, MgO, NaCl

Câu 13: Số oxi hóa các nguyên tố Na, Mg, Ca trong các hợp chất NaOH, MgCl2, CaO:

Câu 14: Số oxi hóa của 2

4

SO −, N trong NH3, Na+1 lần lượt là:

Câu 15: Số oxi hóa của Nitơ trong NO2−, NO3−, NH3 lần lượt là:

Câu 16: Điện hóa trị của các nguyên tố Al, K, Na, Mg trong các hợp chất Al2O3, KCl,

Na2O, MgCl2 lần lượt là:

A 3+, 2+, 1+, 2+ C 3+, 1-, 1-, 2+

B 3+, 1+, 1+, 2+ D 3-, 1-, 1+, 2+

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố có số khối A = 40, Z = 20 Số nơtron là:

Câu 18: Dấu hiệu để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa – khử là:

A Tạo ra chất kết tủa

B Tạo ra chất khí

C Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

D Có sự thay đổi màu sắc

Câu 19:

Fe+3 + 1e Fe+2 biểu thị quá trình nào sau đây:

A Quá trình oxi hóa C Quá trình hòa tan

B Quá trình khử D Quá trình phân hủy

Câu 20: Một nguyên tử lưu huỳnh (S) chuyển thành S-2 do:

A Nhận thêm 1 electron C Nhường đi 1 electron

B Nhận thêm 2 electron D Nhường đi 2 electron

II Tự luận: (6đ)

Câu 1: nêu qui tắc xác định số oxi hóa? Nêu VD?

Câu 2: Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

1s2 2s2 2p6 3s2

a) Nguyên tố thuộc chu kỳ mấy? Nhóm mấy trong bảng tuần hoàn? Ký hiệu hóa học của nguyên tố?

b) Nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? Tại sao?

c) Viết phản ứng của nguyên tố với O2 Xác định số oxi hóa? Phản ứng trên là phản ứng gì?

Trang 3

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm: (4đ)

II Tự luận: (6đ)

Câu 1: Quy tắc xác định số oxi hóa:

1 Số oxi hóa của nguyên tố trong các đơn chất bằng 0 VD: N2, O2, Cl2(0.5đ)

2 Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0 (0.5đ)

3 Số oxi hóa của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó (0.5đ)

Trong ion đa nguyên tử, tổng số oxi hóa của nguyên tố bằng điện tích của ion

4 Trong hầu hết hợp chất, số oxi hóa của hiđro là +1, số oxi hóa của oxi là -2 (0.5đ)

Câu 2:

a) Chu kì 3, nhóm III A, ký hiệu Al (1đ)

b) Nguyên tố kim loại vì có 3 electron lớp ngoài cùng.(1đ)

c) 4Al0 + 3O 02 2Al O+32 −23(1đ)

Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa khử

Trang 4

TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH MÔN THI; HÓA HỌC 1O

THỜI GIAN:60 PHÚT

Họ tên:………

Số báo danh:………

I Trắc nghiệm: (4đ)

Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Cacbon tự nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm

1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử cacbon là:

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt:

A Proton và electron C Proton và nơtron

B Electron và nơtron D Cả 3 hạt trên

Câu 3: Nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 là nguyên tử có 1 nguyên tố:

Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là:

A 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s1

B 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 5: Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA Cấu hình electron của X là:

A 1s2 2s2 3s2 3p6 C 1s2 2s2 3s2 3p3

B 1s2 2s2 3s2 3p5 D 1s2 2s2 3s2 3p4

Câu 6: Trong một chu kì theo chiều tăng điện tích hạt nhân Tính phi kim các nguyên tố:

Câu 7: Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p5 Nguyên tố thuộc chu kì? Nhóm ? trong bảng tuần hoàn:

A Chu kì 2, Nhóm V A C Chu kì 5, Nhóm II A

B Chu kì 2, Nhóm VI A D Chu kì 2, Nhóm VII

Câu 8: Dãy nguyên tố nào được sắp xếp theo chiều tăng của bán kính nguyên tử:

A Be, F, O, C, Mg C F, O, C, Be, Mg

B Mg, Be, C, O, F D F, Be, C, Mg, O

Câu 9: Các nguyên tố Halogen được sắp xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện:

Câu 10: Trong nhóm nguyên tố A Tính kim loại, phi kim của các nguyên tố biến đổi

tuần hoàn theo chiều tăng của:

A Điện tích hạt nhân C Số nơtron

Câu 11: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị:

A NaCl, MgO, CH4 C CaO, FeCl2, NaOH

B SO2, CO2, NH3 D SO2, MgO, NaCl

Câu 12: Cấu hình electron của ion Mg2+ (Mg z=12)

A 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

B 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2

MÃ ĐỀ THI 112

Trang 5

Câu 13: Số oxi hóa của 2

4

SO

, N trong NH3, Na+1 lần lượt là:

Câu 14: Số oxi hóa các nguyên tố Na, Mg, Ca trong các hợp chất NaOH, MgCl2, CaO:

Câu 15: Điện hóa trị của các nguyên tố Al, K, Na, Mg trong các hợp chất Al2O3, KCl,

Na2O, MgCl2 lần lượt là:

A 3+, 2+, 1+, 2+ C 3+, 1-, 1-, 2+

B 3+, 1+, 1+, 2+ D 3-, 1-, 1+, 2+

Câu 16: Số oxi hóa của Nitơ trong NO2−, NO3−, NH3 lần lượt là:

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố có số khối A = 40, Z = 20 Số nơtron là:

Câu 18: Dấu hiệu để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa – khử là:

E Tạo ra chất kết tủa

F Tạo ra chất khí

G Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

H Có sự thay đổi màu sắc

Câu 19: Một nguyên tử lưu huỳnh (S) chuyển thành S-2 do:

A Nhận thêm 1 electron C Nhường đi 1 electron

B Nhận thêm 2 electron D Nhường đi 2 electron

Câu 20:

Fe+3 + 1e Fe+2 biểu thị quá trình nào sau đây:

A Quá trình oxi hóa C Quá trình hòa tan

B Quá trình khử D Quá trình phân hủy

II Tự luận: (6đ)

Câu 1: nêu qui tắc xác định số oxi hóa? Nêu VD?

Câu 2: Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử là: 1s2 2s2 2p6 3s2

d) Nguyên tố thuộc chu kỳ mấy? Nhóm mấy trong bảng tuần hoàn? Ký hiệu hóa học của nguyên tố?

e) Nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? Tại sao?

f) Viết phản ứng của nguyên tố với O2 Xác định số oxi hóa? Phản ứng trên là phản ứng gì?

ĐÁP ÁN

Trang 6

I Trắc nghiệm: (4đ)

II Tự luận: (6đ)

Câu 1: Quy tắc xác định số oxi hóa:

1 Số oxi hóa của nguyên tố trong các đơn chất bằng 0 VD: N2, O2, Cl2(0.5đ)

2 Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0 (0.5đ)

3 Số oxi hóa của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó (0.5đ)

Trong ion đa nguyên tử, tổng số oxi hóa của nguyên tố bằng điện tích của ion

4 Trong hầu hết hợp chất, số oxi hóa của hiđro là +1, số oxi hóa của oxi là -2 (0.5đ)

Câu 2:

d) Chu kì 3, nhóm IIA, ký hiệu Mg (1đ)

e) Nguyên tố kim loại vì có 2electron lớp ngoài cùng.(1đ)

f) 2Mg0 + O 02 2Mg O+2 −2 (1đ)

Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa khử

Ngày đăng: 10/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w