Câu 2: Có bốn bình đựng bốn chất khí riêng biệt: Oxi, Ozon, Cacbonic.. chỉ thể hiện tính khử.. chỉ thể hiện tính oxi hoá.. Sau một thời gian cân lại chất rắn còn lại trong bình
Trang 1Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
A Oxi là chất khí, không màu, không mùi, không vị B Oxi nặng hơn không khí
C Oxi tan nhiều trong nước D Oxi chiếm khoảng 20% thể tích không khí
Câu 2: Có bốn bình đựng bốn chất khí riêng biệt: Oxi, Ozon, Cacbonic Nitơ, lần lượt cho bốn
khí này qua dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột, chất khí làm dung dịch chuyển sang màu xanh là:
A: O2 B: O3 C: CO2 D: N2
Câu 3: Trong các phản ứng hoá học, nguyên tố oxi
A chỉ thể hiện tính khử B chỉ thể hiện tính oxi hoá
C thể hiện tính oxi hoá và tính khử D không thể hiện tính oxi hoá và tính khử
Bài 4: Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh Phản ứng hoá học nào sau chứng minh rằng
ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi ?
A: O2 + S SO2 B: O3 + 3CO 3CO2
C: Cu + O3 CuO + O2 D: 2Ag + O3 Ag2O + O2
Câu 5: Cho biết những phản ứng nào sai trong số các phản ứng sau:
A 3Fe + 2O2 → Fe3O4 B 2Cu + O2 → 2CuO
C 4Ag + O2 → 2Ag2O D 6Ag + O3 → 3Ag2O
Câu 6 : Nung 24,5gam KClO3 trong bình có mặt MnO2 làm xúc tác Sau một thời gian cân lại chất rắn còn lại trong bình nặng 22,9 gam Thể tích khí O2 thu được ở đktc là:
A 5,6 lít B 2,24 lít C 6,67 lít D 1,12 lít
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
A H2SO4, H2O2, SO2, Na2SO3 B SO2, O3, H2O2, Na2S2O3
C H2O2, O2, Na2SO3, Na2S2O3 D SO2, H2O2, Cl2, Na2S2O3.
Câu 8: Trong các hợp chất, lưu huỳnh thường có các số oxi hoá là
A -2; +2; +4 B -2; 0; +4 C +2; +4; +6 D -2; +4; +6
Câu 9: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Lưu huỳnh chỉ thể hiện tính oxi hoá B Lưu huỳnh có tính oxi hoá yếu hơn oxi
C Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình D Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Câu 10: Nung m(gam) bột lưu huỳnh trong bình đựng khí oxi dư Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 6,72 lít khí có khả năng làm mất màu nước brom Giá trị của m là:
Câu 11: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng
A chuyển thành màu nâu đỏ B bị vẩn đục, màu vàng
C vẫn trong suốt không màu D xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 12: Phản ứng dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A 3S + 2KClO3 (đặc) → 3SO2 + 2KCl
B Cu + 2H2SO4 (đặc nóng) → SO2 + CuSO4 + 2H2O
C C + 2H2SO4 (đặc) → 2SO2 + CO2 + 2H2O
D 4FeS2 + 11O2 → t0 8SO2 + 2Fe2O3
(5)
Trang 2Câu 13: Có 2 bình riêng biệt đựng khí H2S và khí SO2 Để phân biệt 2 bình đó có thể dùng
thuốc thử là
A dung dịch Pb(NO3)2 B dung dịch NaCl C dung dịch KOH
D dung dịch HCl
Câu 14: Khí sunfurơ vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì
A S có mức oxi hoá trong gian B S có mức oxi hoá thấp nhất
C S có mức oxi hoá cao nhất D S có 2 electron độc thân
Câu 15: Khí hiđro sunfua ( H2S) có tính khử mạnh vì
A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá thấp nhất
C S có mức oxi hoá cao nhất D S có 2 electron độc thân
Câu 16: Dẫn 1,12 lít khí SO2 ở đktc vào bình chứa 125 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng
muối thu được là: A 3,6 gam B 6,3 gam C 15,75 gam D
31,5 gam
Câu 17: Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta cần làm như sau:
A Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc B Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước
C Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước D Rót nhanh nước vào
dung dịch H2SO4 đặc
Câu 18: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 loãng
A NaO, Na2CO3, Cu, Ca(OH)2 B MgO, MgCl2, Zn, Ba(OH)2
C Al2O3, Mg(SO3)2, Fe, Cu(OH)2 D Al2O3, Mg(CO3)2, Au, Al(OH)3
Câu 19: Dùng các hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ đựng riêng biệt các dung dịch sau:
Na2SO4 , NaCl , H2SO4 , HCl
A quỳ tím, phenolphtalein B phenolphtalein, dd Ba(NO3)2
C quỳ tím, dd AgNO3 D quỳ tím, dd Ba(NO3)2
Câu 20 Trong phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric đặc ?
A H2SO4 + Na2CO3 Na2SO4 + CO2 + H2O
B H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + H2O
C H2SO4 + Cu CuSO4 + H2O + SO2
D H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
Câu 21: Chọn hiện tượng đúng khi nhỏ vài giọt H2SO4 đặc lên tờ giấy trắng:
A Giấy có màu vàng của S B Giấy chỉ bi ướt, không thay đổi màu
C Giấy không bị thấm ướt D Giấy có màu đen của cacbon
Câu 22: Nhóm thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch sau đây là: HCl, H2SO4 , Na2SO3 , NaOH ,
Na2SO4
A Quỳ tím, dd BaCl2, dd AgNO3 B Quỳ tím, phenolphtalein, dd BaCl2
C Quỳ tím, dd BaCl2, dd HCl D dd BaCl2, dd AgNO3, HCl
Câu 23:Cho 12,5g Fe và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu dược 2,24(l)
H2 (đkc) Thành phần % khối lượng của Fe và Fe2O3 lần lượt là?
A 45,8% và 54,2% B.44,8% và 55,2%C.46,8% và 53,2% D.47,8% và 52,2%
Câu 24: Cho 22,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng dư Kết
thúc phản ứng ta thu được 6,72 lít khí ở đktc và dung dịch X Cô cạn dd X thu được bao nhiêu
gam muối khan?
Trang 3A 55,2gam B 45,7gam C 51,3gam D 47,7gam
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại Cu trong axit H2SO4 đặc,nóng,dư Kết thúc thúc
thí nghiệm người ta thu được 4,48 lít khí ở đktc.Giá trị của m là:
Câu 26: Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,4 g bột lưu huỳnh và 19,5 g bột Zn trong môi trường
không có không khí Lượng chất còn dư là:
A: 6,5 g Zn B: 2 g S C: 3g S D: 2,5g Zn
Câu 27: Khi cho 4,48 lít hỗn hợp khí chứa O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư, có 12,7 gam chất
rắn màu tím đen được tạo thành Thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí là:
A: 40%O2,60%O3 B: 50%O2,50%O3
C: 60%O2,40%O3 D: 45%O2,55%O3
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg và Fe bằng 1 lượng vừa đủ 200 ml dung dịch
H2SO4 1M Thể tích khí H2 thu được ở đktc là
A 22,4 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 44,8 lít
Câu 29: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là
A 2s22p4 B 3s23p4 C 4s24p4 D 3s23p6
Câu 30: Cấu hình electron của ion oxit O2- là:
A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p2.D 1s22s22p43s2