1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Nhân chia số có 5 chữ số

11 817 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân chia số có 5 chữ số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân chia số có 5 chữ số

Trang 1

Tuần 32

Toán

Tiết 156: luyện tập chung A-Mục tiêu:

-Củng cố KN thực hiện tính nhân, chia số có năm chữ số với số có một chữ số Củng cố về giải toán có lời văn

-Rèn KN tính toán cho HS

-GD HS chăm hcọ toán

B-Đồ dùng: -Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:Đọc đề?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi 2 HS làm trên bảng

-Nhận xét, cho điểm

*Bài 2: Đọc đề?

-BT cho biết gì?

-BT hỏi gì?

-Muốn tính số bạn đợc chia bánh ta làm ntn?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 105 hộp

1 hộp có : 4 bánh

1 bạn đợc : 2 bánh

Số bạn đợc : bánh?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 3: Đọc đề?

-Nêu cách tính diện tích HCN?

-1 HS làm trên bảng

Tóm tắt Chiều dài: 12 cm Chiều rộng: 1/3 chiều dài.

Diện tích: cm 2 ?

-Chữa bài, nhận xét

*Bài 4:

BT yêu cầu gì?

-Mỗi tuần có mấy ngày?

-Chủ nhật tuần này là mùng 8 thì chủ nhật tuần

sau là ngày bao nhiêu?

-Chủ nhật tuần này là mùng 8 thì chủ nhật tuần

trớc là ngày bao nhiêu?

-Vẽ sơ đồ thể hiện các ngày chủ nhật của tháng

3?

3/Củng cố:

-Đánh giá giờ học

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát -Đọc -HS làm bài vào nháp -Nêu KQ

-Đọc -Có 105 hộp bánh, mỗi hộp 4 bánh.Số bánh đó chia hết cho các bạn, mỗi bạn 2 bánh

-Số bạn đợc chia bánh?

-Lấy tổng số bánh chia cho số bánh mỗi bạn đợc -Lớp làm vở

Bài giải Tổng số bánh nhà trờng có là:

4 x 105 = 420( chiếc)

Số bạn đợc bánh là:

420 : 2 = 210( bạn) Đáp số: 210 bạn

-Đọc -Nêu -Lớp làm phiếu HT

Bài giải Chiều rộng của hình chữ nhật là:

12 : 3 = 4( cm) Diện tích của hình chữ nhật là:

12 x 4 = 48( cm 2 )

Đáp số: 48 cm 2

-HS nêu -7 ngày -Là ngày 15 -Là ngày 1

HS vẽ -Vậy tháng 3 có 5 chủ nhật đó là các ngày 1, 8,

15, 22, 29

Toán Tiết 157: bài toán liên quan đến rút về đơn vị( tiếp)

A-Mục tiêu:

-HS biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

-Rèn KN giải toán cho HS

Trang 2

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Bài mới:

a)HĐ 1: HD giải bài toán

+Treo bảng phụ

-Đọc đề?

-BT cho biết gì?

-BT hỏi gì?

-để tính đợc số can đổ 10 lít mật ong, trớc hết ta

phải tìm gì?

-Tính số mật ong trong 1 can ta làm ntn?

-Vậy 10 lít mật ong sẽ đựng trong mấy can?

-Yêu cầu HS trình bày bài giải

Tóm tắt

35 l : 7 can

10 l : can?

-Trong BT này, bớc nào là bớc rút về đơn vị?

-Cách giải BT này có gì khác với BT rút về đơn

vị đã học?

-GV GT: Giải BT liên quan đến rút về đơn vị

gồm 2 Bớc:

+ Bớc 1: Tìm giá trị của 1 phần

+ Bớc 2: Tìm số phần bằng nhau của 1 giá trị

b) HĐ 2: Luyện tập

*Bài 1:

Đọc đề?

-BT thuộc dạng toán gì?

-1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

40 kg : 8 túi

15 kg : túi?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 2: HD tơng tự bài 1

*Bài 3:

-Đọc đề

-Biểu thức nào đúng? -Biểu thức nào sai? Vì

sao?

-Nhận xét, cho điểm

3/Củng cố:

-Nêu các bớc giải BT liên quan đến rút về đơn

vị?

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát

-Đọc -35 lít mật ong rót đều vào 7 can -10 lít đựng trong mấy can

-Tìm số mật ong đựng trong 1 can -Thực hiện phép chia: 35 : 7 = 5( l) -10 lít mật ong sẽ đựng trong số can là:

10 : 5 = 2can

Bài giải

Số mật ong trong mỗi can là:

35 : 7 = 5 ( l)

Số can cần đựng hết 10 lít mật ong là:

10 : 5 = 2( can) Đáp số: 2 can

-Bớc tìm số mật ong trong một can -Bớc tính thứ hai không thực hiện phép nhân mà thực hiện phép chia

-HS đọc

-Đọc -BT liên quan rút về đơn vị Làm vở

Bài giải

Số đờng đựng trong một túi là:

40 : 8 = 5( kg)

Số túi cần để đựng 15 kg đờng là:

15 : 5 = 3( túi) Đáp số : 3 túi

-Đọc -Biểu thức đúng là: a và d Vì thực hiện đúng thứ tự tính GTBT

-HS nêu

Toán

Tiết 158: luyện tập A-Mục tiêu:

-Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Trang 3

-Rèn KN giải toán cho HS

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

-Nêu các bớc giải BT liên quan đến rút về đơn

vị?

-Nhận xét, cho điểm

3/Luyện tập:

*Bài 1:Đọc đề?

BT cho biết gì?

-BT hỏi gì?

-Yêu cầu 1 HS trình bày bài giải trên bảng

Tóm tắt

48 đĩa : 8 hộp

30 đĩa : hộp?

-Chữâ bài, nhận xét

*Bài 2:

-Gọi 1 HS đọc đề, sau đó yêu cầu HS tự làm bài

*Bài 3:

-GV tổ chức cho HS nối nhanh biểu thức với kết

quả

-GV tuyên dơng nhóm nối nhanh và đúng

4/Củng cố:

-Đánh giá giờ học

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát 2- 3 HS nêu -HS khác nhận xét

-Đọc -Có 48 cái đĩa, xếp đều vào 8 hộp -30 cái đĩa xếp vào mấy hộp -Lớp làm vở

Bài giải

Số đĩa trong một hộp là;

48 : 8 = 6( đĩa)

Số hộp để xếp 30 đĩa là:

30 : 6 = 5( hộp) Đáp số : 5 hộp

-Lớp làm nháp -Đổi nháp- Kiểm tra- Nhận xét -Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm 5 emthi nối tiếp sức

56 : 7 : 2 nối với kết quả là 4

36 : 3 x 3 nối với kết quả là 36

4 x 8 : 4 nối với kết quả là 8

48 : 8 x 2 nối với kết quả là 3

Toán

Tiết 159: luyện tập A-Mục tiêu:

-Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Tính giá trị biểu thức số.Củng cố KN lập bảng thống kê

-Rèn KN tính và giải toán cho HS

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*

Bài 1:

+Treo bảng phụ

-Đọc đề?

-BT cho biết gì?

-BT hỏi gì?

-1 HS chữa bài

Tóm tắt

12 phút: 3 km

-Hát

-Đọc

12 phút đi đợc 3 km -28 phút đi bao nhiêu km?

Bài giải

Số phút cần để đi 1 km là:

12 : 3 = 4( phút)

Trang 4

28 phút: km?

-Chữa bài, nhận xét

*Bài 2: HD tơng tự bài 1

-Gọi 1 HS trên bảng

Tóm tắt

21 kg : 7 túi

15 kg : túi?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 3:

-BT yêu cầu gì?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

-Chữâ bài, cho điểm

*Bài 4: BT yêu cầu gì?

-Đọc tên các cột và tên các hàng?

-Yêu cầu HS suy nghĩ và điền số liệu vào

bảng

-1 HS chữa bài

3/Củng cố:

-Tuyên dơng HS chăm học

-Dặn dò: Ôn lại bài

Quãng đờng đi đợc trong 28 phút là:

28 : 4 = 7( km) Đáp số: 7km

-Lớp làm vở

Bài giải Một túi đựng số đờng là:

21 : 7 = 3( kg)

Số túi đựng 15 kg đờng là:

15 : 3 = 5( túi) Đáp số: 5 túi

Điền dấu nhân, chia thích hợp -Lớp làm phiếu HT

32 : 4 : 2 = 4

24 : 6 : 2 = 2

24 : 6 x 2 = 8

32 : 4 x 2 = 16

Điền số thích hợp vào bảng -Nêu

-Làm phiếu HT Lớp

Toán

Tiết 160: luyện tập chung A-Mục tiêu:

-Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Tính giá trị biểu thức số -Rèn KN tính và giải toán cho HS

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*

Bài 1:

+Treo bảng phụ

-BT yêu cầu gì?

-Nêu quy tắc tính GTBT?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

-Chữa bài, nhận xét

*Bài 2, 3 : Đọc đề?

-Hát

-Tính GTBT -Nêu

-Lớp làm phiếu HT

a) ( 13829 + 20718) x 2 = 34547 x2 = 69094 b) ( 20354 - 9638) x 4 = 10716 x 4 = 42 864 c) 14523 - 24964 : 4 = 14523 - 6241 = 8282

-Đọc

Trang 5

-Gọi 1 HS tự làm bài

-Chữa bài, nhận xét

*Bài 4:

-Đọc đề?

-BT yêu cầu ta tính gì?

-Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông?

Gọi 1 HS làm bài

Tóm tắt Chu vi: 2 dm 4cm Diện tích: cm 2+

-Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

-Đánh giá giờ học

-Dặn dò: Ôn lại bài- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra

-Lớp làm vở -Đổi vở- Kiểm tra -Đọc

-Tính diện tích hình vuông -Nêu

Lớp làm vở

Bài giải

Đổi: 2dm 4 cm = 24cm Cạnh của hình vuông dài là:

24 : 4 = 6(cm) Diện tích hình vuông là:

6x 6 = 36( cm 2 )

Đáp số: 36( cm 2 )

Toán( Tăng)

ôn : chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

A-Mục tiêu:

-Củng cố phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

-Rèn KN tính và giải toán cho HS

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/ Luyện tập:

*Bài 1: Tính

-Gọi 2 HS làm trên bảng

-Chữa bài, nhận xét

*Bài 2: Tìm X

-X là thành phần nào của phép tính?

-Nêu cách tìm X?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 3: Đọc đề?

-BT cho biết gì?

-BT hỏi gì?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

3 xởng : 18954 áo

-Hát

-Lớp làm nháp -Nhận xét

45890 8 45729 7 78944 4

58 5736 37 6532 38 19736

29 22 29

50 19 14

2 5 24

0

-HS nêu -HS nêu a)X x 4 = 24280 X = 24280 : 4 X = 6070 b)X x 9 = 81927

X = 81927 : 9

X = 9103

-Đọc -3 xởng may đợc 18954 chiếc áo -5 xởng may bao nhiêu chiếc áo -Lớp làm vở

Bài giải Một xởng may đợc số áo là:

Trang 6

5 xởng : áo?

-Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

-Đánh giá giờ học

-Dặn dò: Ôn lại bài

18954 : 3 = 6318(Chiếc áo)

Số áo 5 xởng may đợc là:

5318 x 5 = 26590 ( chiếc áo) Đáp số: 26590 chiếc áo

Toán( Tăng)

ôn: bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

A-Mục tiêu:

-Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

-Rèn KN tính và giải toán cho HS -GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*

Bài 1:

+Treo bảng phụ

-Đọc đề?

-Bt cho biết gì?

-BT hỏi gì?

-Gọi 1 HS làm bài

Tóm tắt

3 kho : 27 tạ

81 tạ : kho?

-Chữa bài, nhận xét

*Bài 2: HD tơng tự bài 1

Tóm tắt

5 thùng : 25 lít

13500 lít : thùng?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 3: HD tơng tự bài 2

Tóm tắt

5 phòng : 45 viên

3627 viên : phòng?

-Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

-Nêu các bớc giải BT liên quan đến rút về đơn

vị?

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát

-Đọc -3 kho đựng 36405 kg thóc -84954 kg đựng mấy kho?

-Lớp làm phiếu HT

Bài giải

Số thóc trong một kho là:

27 : 3 = 9( tạ)

Số kho cần để cha hết 81 tạ thóc là:

81 : 9 = 9( kho)

Đáp số: 9 kho

-Đổi vở- Kiểm tra -Đọc

Lớp làm vở

Bài giải

Số dầu trong một thùng là:

25 : 5 = 5 ( l)

Số thùng để đựng 13500 lít dầu là:

13500 : 5 = 2700( thùng)

Đáp số : 2700 thùng

-Làm phiếu HT

Bài giải

Số viên gạch lát một phòng là:

45 : 5 = 9( viên)

Số phòng lát hết 3627 viên gạch là:

3627 : 9 = 403( phòng) Đáp số : 403 phòng

Trang 7

Tuần 33

Toán Tiết 161: kiểm tra

( Theo đề chung của phòng giáo dục)

Toán Tiết 162: ôn tập các số đến 100 000

A-Mục tiêu:

-Củng cố về đọc, viết , thứ tự các số trong phạm vi 100 000

-Rèn KN đọc và so sánh số

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-Đọc đề?

-Nhận xét về tia số a?

-Đọc các số trên tia số?

-Tìm số có 6 chữ số?

-Tìm quy luật của tia số b?

-Đọc tia số b?

-Yêu cầu HS tự làm

*Bài 2: BT yêu cầu gì?

-GV viết số

-Nhận xét, sửa sai

*Bài 3:

-Nêu yêu cầu của BT?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 4:

-Ô trống thứ nhất em điền số nào? Vì sao?

-Yêu cầu HS tự làm phần còn lại

-Chữa bài, nhận xét

3/Củng cố:

-Hệ thống nội dung bài ôn

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát

-Đọc -Hai số liền nhau hơn kém nahu 10 000 đơn vị -Đọc

-Số 100 000 -Hai số liền nhau hơn kém nhau 5000 đơn vị -Đọc

-Đọc số -HS đọc số nối tiếp

-Viết số thành tổng -Lớp làm phiếu HT

a) 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5

6819 = 6000 + 800 + 10 + 9 b) 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

9000 + 90 = 9090

-Ô trống thứ nhất em điền số 2020 Vì trong dãy

số , hai số liền nahu hơn kém nhau 5 đơn vị nên

2015 rồi đến 2020

Toán Tiết 163: ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp)

A-Mục tiêu:

-Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000 , Sắp xếp dãy số theo thứ tự xác định

-Rèn KN so sánh số

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

Trang 8

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-BT yêu cầu gì?

-Trớc khi điền dấu ta phải làm ntn?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 2:

-BT yêu cầu gì?

-Muốn tìm đợc số lớn nhất ta phải làm gì?

-Nhận xét , chữa bài

*Bài 3:

-Nêu yêu cầu BT?

-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải

làm gì?

-1HS làm trên bảng

-Nhận xét, cho điểm

*Bài 4:

-Nêu yêu cầu BT?

-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ lớn đến bé ta phải

làm gì?

-1HS làm trên bảng

-Nhận xét, cho điểm

3/Củng cố:

-Tuyên dơng HS tích cực học tập

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát

Điền dấu >; <; = -So sánh các số -Lớp làm phiếu HT

27469 < 27470

85100 < 85099

30 000 = 29000 + 1000

70 000 + 30 000 > 99000

-Tìm số lớn nhất -So sánh các số -HS tìm số và nêu KQ

a) Số lớn nhất là: 42360 b) Số lớn nhất là: 27998

-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn -So sánh các số

-Lớp làm nháp-Nêu KQ

59825; 67925; 69725; 70100.

-xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé -So sánh các số

-Lớp làm nháp-Nêu KQ

96400; 94600; 64900; 46900.

Toán Tiết 164: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

A-Mục tiêu:

-Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn với các số trong phạm vi 100 000 -Rèn KN tính và giải toán

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-Nêu yêu cầu của BT?

-Tính nhẩm là tính ntn?

-Nhận xét, cho điểm

*Bài 2:

-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu cầu nào?

-Hát

-Tính nhẩm

-HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp -HS nêu

Trang 9

-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?

-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự nào?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

-Nhận xét, chữa bài

*Bài 3:

-Đọc đề?

-BT cho biết gì?-BT hỏi gì?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 80 000 bóng đèn

Lần 1 chuyển : 38000 bóng đèn

Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn

Còn lại : bóng đèn?

-Chấm bài, nhận xét

-Yêu cầu HS tự tìm cách giải thứ 2?

3/Củng cố:

-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điều gì?

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái

-Lớp làm phiếu HT -HS nhận xét

-Đọc -HS nêu -Lớp làm vở

Bài giải

Số bóng đèn chuyển đi là:

38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn)

Số bóng đèn còn lại là:

80 000 - 64000 = 16000( bóng đèn) Đáp số: 16000 bóng đèn

-HS nêu

Toán Tiết 165: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 ( tiếp)

A-Mục tiêu:

-Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia với các số trong phạm vi 100 000 Giải toán có lời văn và rút

về đơn vị Luyện xếp hình theo mẫu

-Rèn KN tính và giải toán

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-Nêu yêu cầu của BT?

-Tính nhẩm là tính ntn?

-Nhận xét, cho điểm

*Bài 2:

-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu cầu nào?

-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?

-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự nào?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

-Chữa bài, nhận xét

*Bài 3:

-BT yêu cầu gì?

-X là thành phần nào của phép tính?

-Muốn tìm số hạng ta làm ntn?

-Muốn tìm thừa số ta làm ntn?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

-Hát

-Tính nhẩm

-HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp

-HS nêu -Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái

-Lớp làm phiếu HT

-Tìm X a) X là số hạng cha biết b) X là thừa số cha biết -Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết -Lấy tích chia cho thừa số đã biết -Lớp làm phiếu HT

a) 1999 + X = 2005

X = 2005 - 1999

X = 6 b) X x 2 = 3998

X = 3998 : 2

Trang 10

-Chấm bài, nhận xét.

*Bài 4:

-BT cho biết gì?

-BT hỏi gì?

-Gọi 1 HS giải trên bảng

Tóm tắt

5 quyển : 28500 đồng

8 quyển : đồng?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 5:

-Yêu cầu HS lấy 8 hình tam giác và tự xếp hình

-Nhận xét

3/Củng cố:

-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điều gì?

-Dặn dò: Ôn lại bài

X = 1999

-5 quyển sách giá 28500 đồng -8 quyển sách nh thế giá bao nhiêu tiền -Lớp làm vở

Bài giải Giá tiền 1 quyển sách là:

28500 : 5 = 5700( đồng) Giá tiền 8 quyển sách là:

5700 x 8 = 45600( đồng) Đáp số: 45600 đồng

-Tự xếp hình

-HS nêu

Toán( Tăng)

ôn tập các số đến 100 000 A-Mục tiêu:

-Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000 , Sắp xếp dãy số theo thứ tự xác định -Rèn KN so sánh số

-GD HS chăm học toán

B-Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-BT yêu cầu gì?

-Trớc khi điền dấu ta phải làm ntn?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 2:

-BT yêu cầu gì?

-Muốn tìm đợc số lớn nhất ta phải làm gì?

-Nhận xét , chữa bài

*Bài 3:

-Nêu yêu cầu BT?

-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải

làm gì?

-1HS làm trên bảng

-Hát

Điền dấu >; <; = -So sánh các số -Lớp làm phiếu HT

13457 < 13480

20100 < 19999

50 000 = 29000 + 21000

60 000 + 40 000 > 89000

-Tìm số lớn nhất -So sánh các số -HS tìm số và nêu KQ

a) Số lớn nhất là: 5890 b)Số lớn nhất là: 77888

-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn -So sánh các số

-Lớp làm nháp-Nêu KQ

69825; 77925; 99725; 100000.

Ngày đăng: 21/09/2012, 10:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị. Tính giá trị biểu thức số.Củng cố KN lập bảng thống kê. - Nhân chia số có 5 chữ số
ng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị. Tính giá trị biểu thức số.Củng cố KN lập bảng thống kê (Trang 4)
Điền số thích hợp vào bảng -Nêu - Nhân chia số có 5 chữ số
i ền số thích hợp vào bảng -Nêu (Trang 5)
-Gọi 1HS làm trên bảng Tóm tắt - Nhân chia số có 5 chữ số
i 1HS làm trên bảng Tóm tắt (Trang 7)
-Gọi 1HS giải trên bảng - Nhân chia số có 5 chữ số
i 1HS giải trên bảng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w