Nhân chia số có 5 chữ số
Trang 1Tuần 32
Toán
Tiết 156: luyện tập chung A-Mục tiêu:
-Củng cố KN thực hiện tính nhân, chia số có năm chữ số với số có một chữ số Củng cố về giải toán có lời văn
-Rèn KN tính toán cho HS
-GD HS chăm hcọ toán
B-Đồ dùng: -Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:Đọc đề?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 2: Đọc đề?
-BT cho biết gì?
-BT hỏi gì?
-Muốn tính số bạn đợc chia bánh ta làm ntn?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có : 105 hộp
1 hộp có : 4 bánh
1 bạn đợc : 2 bánh
Số bạn đợc : bánh?
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 3: Đọc đề?
-Nêu cách tính diện tích HCN?
-1 HS làm trên bảng
Tóm tắt Chiều dài: 12 cm Chiều rộng: 1/3 chiều dài.
Diện tích: cm 2 ?
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 4:
BT yêu cầu gì?
-Mỗi tuần có mấy ngày?
-Chủ nhật tuần này là mùng 8 thì chủ nhật tuần
sau là ngày bao nhiêu?
-Chủ nhật tuần này là mùng 8 thì chủ nhật tuần
trớc là ngày bao nhiêu?
-Vẽ sơ đồ thể hiện các ngày chủ nhật của tháng
3?
3/Củng cố:
-Đánh giá giờ học
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát -Đọc -HS làm bài vào nháp -Nêu KQ
-Đọc -Có 105 hộp bánh, mỗi hộp 4 bánh.Số bánh đó chia hết cho các bạn, mỗi bạn 2 bánh
-Số bạn đợc chia bánh?
-Lấy tổng số bánh chia cho số bánh mỗi bạn đợc -Lớp làm vở
Bài giải Tổng số bánh nhà trờng có là:
4 x 105 = 420( chiếc)
Số bạn đợc bánh là:
420 : 2 = 210( bạn) Đáp số: 210 bạn
-Đọc -Nêu -Lớp làm phiếu HT
Bài giải Chiều rộng của hình chữ nhật là:
12 : 3 = 4( cm) Diện tích của hình chữ nhật là:
12 x 4 = 48( cm 2 )
Đáp số: 48 cm 2
-HS nêu -7 ngày -Là ngày 15 -Là ngày 1
HS vẽ -Vậy tháng 3 có 5 chủ nhật đó là các ngày 1, 8,
15, 22, 29
Toán Tiết 157: bài toán liên quan đến rút về đơn vị( tiếp)
A-Mục tiêu:
-HS biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
-Rèn KN giải toán cho HS
Trang 2-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Bài mới:
a)HĐ 1: HD giải bài toán
+Treo bảng phụ
-Đọc đề?
-BT cho biết gì?
-BT hỏi gì?
-để tính đợc số can đổ 10 lít mật ong, trớc hết ta
phải tìm gì?
-Tính số mật ong trong 1 can ta làm ntn?
-Vậy 10 lít mật ong sẽ đựng trong mấy can?
-Yêu cầu HS trình bày bài giải
Tóm tắt
35 l : 7 can
10 l : can?
-Trong BT này, bớc nào là bớc rút về đơn vị?
-Cách giải BT này có gì khác với BT rút về đơn
vị đã học?
-GV GT: Giải BT liên quan đến rút về đơn vị
gồm 2 Bớc:
+ Bớc 1: Tìm giá trị của 1 phần
+ Bớc 2: Tìm số phần bằng nhau của 1 giá trị
b) HĐ 2: Luyện tập
*Bài 1:
Đọc đề?
-BT thuộc dạng toán gì?
-1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
40 kg : 8 túi
15 kg : túi?
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 2: HD tơng tự bài 1
*Bài 3:
-Đọc đề
-Biểu thức nào đúng? -Biểu thức nào sai? Vì
sao?
-Nhận xét, cho điểm
3/Củng cố:
-Nêu các bớc giải BT liên quan đến rút về đơn
vị?
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
-Đọc -35 lít mật ong rót đều vào 7 can -10 lít đựng trong mấy can
-Tìm số mật ong đựng trong 1 can -Thực hiện phép chia: 35 : 7 = 5( l) -10 lít mật ong sẽ đựng trong số can là:
10 : 5 = 2can
Bài giải
Số mật ong trong mỗi can là:
35 : 7 = 5 ( l)
Số can cần đựng hết 10 lít mật ong là:
10 : 5 = 2( can) Đáp số: 2 can
-Bớc tìm số mật ong trong một can -Bớc tính thứ hai không thực hiện phép nhân mà thực hiện phép chia
-HS đọc
-Đọc -BT liên quan rút về đơn vị Làm vở
Bài giải
Số đờng đựng trong một túi là:
40 : 8 = 5( kg)
Số túi cần để đựng 15 kg đờng là:
15 : 5 = 3( túi) Đáp số : 3 túi
-Đọc -Biểu thức đúng là: a và d Vì thực hiện đúng thứ tự tính GTBT
-HS nêu
Toán
Tiết 158: luyện tập A-Mục tiêu:
-Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Trang 3-Rèn KN giải toán cho HS
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
-Nêu các bớc giải BT liên quan đến rút về đơn
vị?
-Nhận xét, cho điểm
3/Luyện tập:
*Bài 1:Đọc đề?
BT cho biết gì?
-BT hỏi gì?
-Yêu cầu 1 HS trình bày bài giải trên bảng
Tóm tắt
48 đĩa : 8 hộp
30 đĩa : hộp?
-Chữâ bài, nhận xét
*Bài 2:
-Gọi 1 HS đọc đề, sau đó yêu cầu HS tự làm bài
*Bài 3:
-GV tổ chức cho HS nối nhanh biểu thức với kết
quả
-GV tuyên dơng nhóm nối nhanh và đúng
4/Củng cố:
-Đánh giá giờ học
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát 2- 3 HS nêu -HS khác nhận xét
-Đọc -Có 48 cái đĩa, xếp đều vào 8 hộp -30 cái đĩa xếp vào mấy hộp -Lớp làm vở
Bài giải
Số đĩa trong một hộp là;
48 : 8 = 6( đĩa)
Số hộp để xếp 30 đĩa là:
30 : 6 = 5( hộp) Đáp số : 5 hộp
-Lớp làm nháp -Đổi nháp- Kiểm tra- Nhận xét -Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm 5 emthi nối tiếp sức
56 : 7 : 2 nối với kết quả là 4
36 : 3 x 3 nối với kết quả là 36
4 x 8 : 4 nối với kết quả là 8
48 : 8 x 2 nối với kết quả là 3
Toán
Tiết 159: luyện tập A-Mục tiêu:
-Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Tính giá trị biểu thức số.Củng cố KN lập bảng thống kê
-Rèn KN tính và giải toán cho HS
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*
Bài 1:
+Treo bảng phụ
-Đọc đề?
-BT cho biết gì?
-BT hỏi gì?
-1 HS chữa bài
Tóm tắt
12 phút: 3 km
-Hát
-Đọc
12 phút đi đợc 3 km -28 phút đi bao nhiêu km?
Bài giải
Số phút cần để đi 1 km là:
12 : 3 = 4( phút)
Trang 428 phút: km?
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 2: HD tơng tự bài 1
-Gọi 1 HS trên bảng
Tóm tắt
21 kg : 7 túi
15 kg : túi?
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:
-BT yêu cầu gì?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chữâ bài, cho điểm
*Bài 4: BT yêu cầu gì?
-Đọc tên các cột và tên các hàng?
-Yêu cầu HS suy nghĩ và điền số liệu vào
bảng
-1 HS chữa bài
3/Củng cố:
-Tuyên dơng HS chăm học
-Dặn dò: Ôn lại bài
Quãng đờng đi đợc trong 28 phút là:
28 : 4 = 7( km) Đáp số: 7km
-Lớp làm vở
Bài giải Một túi đựng số đờng là:
21 : 7 = 3( kg)
Số túi đựng 15 kg đờng là:
15 : 3 = 5( túi) Đáp số: 5 túi
Điền dấu nhân, chia thích hợp -Lớp làm phiếu HT
32 : 4 : 2 = 4
24 : 6 : 2 = 2
24 : 6 x 2 = 8
32 : 4 x 2 = 16
Điền số thích hợp vào bảng -Nêu
-Làm phiếu HT Lớp
Toán
Tiết 160: luyện tập chung A-Mục tiêu:
-Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Tính giá trị biểu thức số -Rèn KN tính và giải toán cho HS
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*
Bài 1:
+Treo bảng phụ
-BT yêu cầu gì?
-Nêu quy tắc tính GTBT?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 2, 3 : Đọc đề?
-Hát
-Tính GTBT -Nêu
-Lớp làm phiếu HT
a) ( 13829 + 20718) x 2 = 34547 x2 = 69094 b) ( 20354 - 9638) x 4 = 10716 x 4 = 42 864 c) 14523 - 24964 : 4 = 14523 - 6241 = 8282
-Đọc
Trang 5-Gọi 1 HS tự làm bài
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 4:
-Đọc đề?
-BT yêu cầu ta tính gì?
-Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông?
Gọi 1 HS làm bài
Tóm tắt Chu vi: 2 dm 4cm Diện tích: cm 2+
-Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
-Đánh giá giờ học
-Dặn dò: Ôn lại bài- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
-Lớp làm vở -Đổi vở- Kiểm tra -Đọc
-Tính diện tích hình vuông -Nêu
Lớp làm vở
Bài giải
Đổi: 2dm 4 cm = 24cm Cạnh của hình vuông dài là:
24 : 4 = 6(cm) Diện tích hình vuông là:
6x 6 = 36( cm 2 )
Đáp số: 36( cm 2 )
Toán( Tăng)
ôn : chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
A-Mục tiêu:
-Củng cố phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
-Rèn KN tính và giải toán cho HS
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/ Luyện tập:
*Bài 1: Tính
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 2: Tìm X
-X là thành phần nào của phép tính?
-Nêu cách tìm X?
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 3: Đọc đề?
-BT cho biết gì?
-BT hỏi gì?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
3 xởng : 18954 áo
-Hát
-Lớp làm nháp -Nhận xét
45890 8 45729 7 78944 4
58 5736 37 6532 38 19736
29 22 29
50 19 14
2 5 24
0
-HS nêu -HS nêu a)X x 4 = 24280 X = 24280 : 4 X = 6070 b)X x 9 = 81927
X = 81927 : 9
X = 9103
-Đọc -3 xởng may đợc 18954 chiếc áo -5 xởng may bao nhiêu chiếc áo -Lớp làm vở
Bài giải Một xởng may đợc số áo là:
Trang 65 xởng : áo?
-Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
-Đánh giá giờ học
-Dặn dò: Ôn lại bài
18954 : 3 = 6318(Chiếc áo)
Số áo 5 xởng may đợc là:
5318 x 5 = 26590 ( chiếc áo) Đáp số: 26590 chiếc áo
Toán( Tăng)
ôn: bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
A-Mục tiêu:
-Củng cố KN giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
-Rèn KN tính và giải toán cho HS -GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*
Bài 1:
+Treo bảng phụ
-Đọc đề?
-Bt cho biết gì?
-BT hỏi gì?
-Gọi 1 HS làm bài
Tóm tắt
3 kho : 27 tạ
81 tạ : kho?
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 2: HD tơng tự bài 1
Tóm tắt
5 thùng : 25 lít
13500 lít : thùng?
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 3: HD tơng tự bài 2
Tóm tắt
5 phòng : 45 viên
3627 viên : phòng?
-Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
-Nêu các bớc giải BT liên quan đến rút về đơn
vị?
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
-Đọc -3 kho đựng 36405 kg thóc -84954 kg đựng mấy kho?
-Lớp làm phiếu HT
Bài giải
Số thóc trong một kho là:
27 : 3 = 9( tạ)
Số kho cần để cha hết 81 tạ thóc là:
81 : 9 = 9( kho)
Đáp số: 9 kho
-Đổi vở- Kiểm tra -Đọc
Lớp làm vở
Bài giải
Số dầu trong một thùng là:
25 : 5 = 5 ( l)
Số thùng để đựng 13500 lít dầu là:
13500 : 5 = 2700( thùng)
Đáp số : 2700 thùng
-Làm phiếu HT
Bài giải
Số viên gạch lát một phòng là:
45 : 5 = 9( viên)
Số phòng lát hết 3627 viên gạch là:
3627 : 9 = 403( phòng) Đáp số : 403 phòng
Trang 7Tuần 33
Toán Tiết 161: kiểm tra
( Theo đề chung của phòng giáo dục)
Toán Tiết 162: ôn tập các số đến 100 000
A-Mục tiêu:
-Củng cố về đọc, viết , thứ tự các số trong phạm vi 100 000
-Rèn KN đọc và so sánh số
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Đọc đề?
-Nhận xét về tia số a?
-Đọc các số trên tia số?
-Tìm số có 6 chữ số?
-Tìm quy luật của tia số b?
-Đọc tia số b?
-Yêu cầu HS tự làm
*Bài 2: BT yêu cầu gì?
-GV viết số
-Nhận xét, sửa sai
*Bài 3:
-Nêu yêu cầu của BT?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 4:
-Ô trống thứ nhất em điền số nào? Vì sao?
-Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
-Chữa bài, nhận xét
3/Củng cố:
-Hệ thống nội dung bài ôn
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
-Đọc -Hai số liền nhau hơn kém nahu 10 000 đơn vị -Đọc
-Số 100 000 -Hai số liền nhau hơn kém nhau 5000 đơn vị -Đọc
-Đọc số -HS đọc số nối tiếp
-Viết số thành tổng -Lớp làm phiếu HT
a) 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9 b) 4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
9000 + 900 + 90 + 9 = 9999
9000 + 90 = 9090
-Ô trống thứ nhất em điền số 2020 Vì trong dãy
số , hai số liền nahu hơn kém nhau 5 đơn vị nên
2015 rồi đến 2020
Toán Tiết 163: ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp)
A-Mục tiêu:
-Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000 , Sắp xếp dãy số theo thứ tự xác định
-Rèn KN so sánh số
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
Trang 8C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-BT yêu cầu gì?
-Trớc khi điền dấu ta phải làm ntn?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 2:
-BT yêu cầu gì?
-Muốn tìm đợc số lớn nhất ta phải làm gì?
-Nhận xét , chữa bài
*Bài 3:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải
làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 4:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ lớn đến bé ta phải
làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Nhận xét, cho điểm
3/Củng cố:
-Tuyên dơng HS tích cực học tập
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
Điền dấu >; <; = -So sánh các số -Lớp làm phiếu HT
27469 < 27470
85100 < 85099
30 000 = 29000 + 1000
70 000 + 30 000 > 99000
-Tìm số lớn nhất -So sánh các số -HS tìm số và nêu KQ
a) Số lớn nhất là: 42360 b) Số lớn nhất là: 27998
-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn -So sánh các số
-Lớp làm nháp-Nêu KQ
59825; 67925; 69725; 70100.
-xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé -So sánh các số
-Lớp làm nháp-Nêu KQ
96400; 94600; 64900; 46900.
Toán Tiết 164: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
A-Mục tiêu:
-Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn với các số trong phạm vi 100 000 -Rèn KN tính và giải toán
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Nêu yêu cầu của BT?
-Tính nhẩm là tính ntn?
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 2:
-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu cầu nào?
-Hát
-Tính nhẩm
-HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp -HS nêu
Trang 9-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?
-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự nào?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 3:
-Đọc đề?
-BT cho biết gì?-BT hỏi gì?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có : 80 000 bóng đèn
Lần 1 chuyển : 38000 bóng đèn
Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn
Còn lại : bóng đèn?
-Chấm bài, nhận xét
-Yêu cầu HS tự tìm cách giải thứ 2?
3/Củng cố:
-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điều gì?
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái
-Lớp làm phiếu HT -HS nhận xét
-Đọc -HS nêu -Lớp làm vở
Bài giải
Số bóng đèn chuyển đi là:
38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn)
Số bóng đèn còn lại là:
80 000 - 64000 = 16000( bóng đèn) Đáp số: 16000 bóng đèn
-HS nêu
Toán Tiết 165: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 ( tiếp)
A-Mục tiêu:
-Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia với các số trong phạm vi 100 000 Giải toán có lời văn và rút
về đơn vị Luyện xếp hình theo mẫu
-Rèn KN tính và giải toán
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Nêu yêu cầu của BT?
-Tính nhẩm là tính ntn?
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 2:
-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu cầu nào?
-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?
-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự nào?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 3:
-BT yêu cầu gì?
-X là thành phần nào của phép tính?
-Muốn tìm số hạng ta làm ntn?
-Muốn tìm thừa số ta làm ntn?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Hát
-Tính nhẩm
-HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp
-HS nêu -Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái
-Lớp làm phiếu HT
-Tìm X a) X là số hạng cha biết b) X là thừa số cha biết -Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết -Lấy tích chia cho thừa số đã biết -Lớp làm phiếu HT
a) 1999 + X = 2005
X = 2005 - 1999
X = 6 b) X x 2 = 3998
X = 3998 : 2
Trang 10-Chấm bài, nhận xét.
*Bài 4:
-BT cho biết gì?
-BT hỏi gì?
-Gọi 1 HS giải trên bảng
Tóm tắt
5 quyển : 28500 đồng
8 quyển : đồng?
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 5:
-Yêu cầu HS lấy 8 hình tam giác và tự xếp hình
-Nhận xét
3/Củng cố:
-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điều gì?
-Dặn dò: Ôn lại bài
X = 1999
-5 quyển sách giá 28500 đồng -8 quyển sách nh thế giá bao nhiêu tiền -Lớp làm vở
Bài giải Giá tiền 1 quyển sách là:
28500 : 5 = 5700( đồng) Giá tiền 8 quyển sách là:
5700 x 8 = 45600( đồng) Đáp số: 45600 đồng
-Tự xếp hình
-HS nêu
Toán( Tăng)
ôn tập các số đến 100 000 A-Mục tiêu:
-Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000 , Sắp xếp dãy số theo thứ tự xác định -Rèn KN so sánh số
-GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-BT yêu cầu gì?
-Trớc khi điền dấu ta phải làm ntn?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 2:
-BT yêu cầu gì?
-Muốn tìm đợc số lớn nhất ta phải làm gì?
-Nhận xét , chữa bài
*Bài 3:
-Nêu yêu cầu BT?
-Muốn xếp đợc theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải
làm gì?
-1HS làm trên bảng
-Hát
Điền dấu >; <; = -So sánh các số -Lớp làm phiếu HT
13457 < 13480
20100 < 19999
50 000 = 29000 + 21000
60 000 + 40 000 > 89000
-Tìm số lớn nhất -So sánh các số -HS tìm số và nêu KQ
a) Số lớn nhất là: 5890 b)Số lớn nhất là: 77888
-xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn -So sánh các số
-Lớp làm nháp-Nêu KQ
69825; 77925; 99725; 100000.