1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT SINH9 HKII

3 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM 4đ Cõu 1: 1 điểm Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng: 1.1 Tự thụ phấn bắt buộc ở cõy giao phấn và giao phối gần ở động vật qua nhiều thế hệ gõy hiện tượng th

Trang 1

Họ và tờn :……… KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC Kè II

Lớp 9… MễN : Sinh học 9 (Thời gian 45 phỳt)

I TRẮC NGHIỆM (4đ)

Cõu 1: ( 1 điểm) Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:

1.1 Tự thụ phấn bắt buộc ở cõy giao phấn và giao phối gần ở động vật qua nhiều thế hệ gõy hiện tượng thoỏi húa vỡ:

1.1 Mối quan hệ quan trọng đảm bảo cho tớnh gắn bú trong quần xó là:

A cộng sinh B cạnh tranh C dinh dưỡng D hội sinh

A Tạo ra cỏc cặp gen dị hợp B Tạo ra cỏc cặp gen đồng hợp khụng gõy hại

C Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng D Tạo ra cỏc cặp gen lặn đồng hợp gõy hại

1.2 Hiện tượng số lượng cỏ thể của quần thể này bị khống chế bởi quần thể khỏc gọi là

A Cạnh tranh giữ cỏc sinh vật B hội sinh

C Cổ trợ giữa cỏc sinh vật D.khống chế sinh học

1.3 Đặc trưng nào sau dõy khụng cú ở quần thể

A.mật độ B Độ đa dạng C Tỉ lệ giới tớnh D.nhúm tuổi

1.4 Dựa vào nhõn tố ỏnh sỏng và độ ẩm ta xếp cõy lỳa vào nhúm thực vật:

A.ưa búng, chịu hạn B ưa sỏng, chịu hạn C ưa búng, ưa ẩm D ưa sỏng, ưa ẩm

1.5Nhúm sinh vật nào thuộc sinh vật hằng nhiệt?

A Cỏ chộp, cúc, bồ cõu, thằn lằn B Nấm, lỳa, chim sẻ, cỏ lúc, kỳ nhụng

C Nấm, ngụ, thằn lằn, giun đất, cỏ chộp D Cỏ voi, hổ, mốo rừng, chuột đồng

1 7 Quần thể giống khởi đầu cú thể dị hợp Aa chiếm 100% Qua 2 lần tự thụ phấn bắt buộc, thể dị hợp giảm xuống cũn

A 25% B 37,5% C 12,5% D 50%

1. 8 Mối quan hệ quan trọng đảm bảo cho tớnh gắn bú trong quần xó là:

A cộng sinh B cạnh tranh C dinh dưỡng D hội sinh

1.9. Trong quần xó loài ưu thế là loài cú:

A Cú số lượng lớn B.Cú tớnh đặc trưng C cú vai trũ quan trọng D Cú tớnh tiờu biểu

1.10 Trong chuổi thức ăn cỏc sinh vật cú mối quan hệ về:

A.Nơi ở B.Nguồn gốc C.Hợp tỏc D dinh dưỡng

1.11.Ở đa số động vật tỉ lệ dực /cỏi ở giai đoạn con non là:

A 50/50 B 55/50 C.40/60 D 70/30

1.12 Địa y sống thõn cõy gỗ, là mối quan hệ:

A Cộng sinh B Kớ sinh C Hội sinh B Hổ trợ

II Phần tự luận: (6iểm)

Cõu 1(2đ)Cho các sinh vật loài sau: Cỏ, , sâu, , cú, bọ ngựa, chuột, rắn , vi sinh vật.

a) Em hãy xây dựng một lới thức ăn?

b) Xác định các thành phần có trong lới thức ăn của quần xã sinh vật đó?

Cõu 2 (2 điểm): Phõn biệt điểm khỏc nhau giữa quần thể và quần xó?

Cõu 3 (2điểm): Trong thực tiễn sản xuất cần phải làm gỡ để hạn chế cạnh tranh giữa cỏc sinh vật?

Trang 2

V Nội dung đỏp ỏn :

0,25 đ

0,25 đ

3 1- cơ thể lai F1 2- trung bỡnh 3- chuỗi thức ăn 4- mắt xớch Mỗi ý

0,25 đ

Cõu

2

Cõu

3

a)Lới thức ăn

Sâu

Bọ ngựa Cỏ

Chuột

Cú B)Thành phần có trong lới thức ăn đó là:

-Sinh vật sản xuất: cỏ

- Sinh vật tiêu thụ: chuột, sâu, bọ ngựa , cú, rắn -Sinh vật phân giải: vi sinh vật

Phõn biệt quần xó – quần thể: (2.0 điểm)

1 Đơn vị cấu trỳc

2 Quan hệ chủ

yếu

3 Khống chế sinh

học

4 Số lượng chuổi

t ăn

Gồm nhiều loài khỏc nhau

- Sinh sản, di truyền

- Khụng cú

- Là một mắt xớch trong chuổi thức ăn

-

- Dinh dưỡng

- Cú

- Nhiều chuổi thức ăn cú cỏc mắt xớch chung

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

+ Mỗi ý đỳng dược 0,5đ

-Trồng cõy hay nuụi vật nuoi với mật độ hợp lớ

-Tỉa thưa đối vơi thực vật,hoặc tỏch đàn đối với động vật

-Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng và tức ăn

- Tăng cường cỏc biện phỏp kỉ thuật, vệ sinh mụi trường sạch sẽ

1,5 đ

0,25 đ 0,5 đ 0,25

đ

Trang 3

BÀI LÀM

Ngày đăng: 10/06/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w