1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT HKII

3 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm nằm trong một tam giác và cách đều ba cạnh là giao điểm của ba đường : 2.. Trọng tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường : 4.. Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là g

Trang 1

Họ tên : ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

@@-Đề số : 1 Phần 1 : Trắc nghiệm (3 đ)

@@-Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

1) Điểm nằm trong một tam giác và cách đều ba cạnh là giao điểm của ba đường :

2) Nếu tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trong tâm G thì ta có :

3

GM

AM

3

AG

2

GM

GA

3) Trọng tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường :

4) Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là giao điểm của ba đường :

5) Độ dài ba cạnh của một tam giác là :

6) Trực tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường :

Phần II : Tự luận (7đ) :

Bài 1 (2đ) : Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 2 – 3x

Bài 2 (3đ) : Cho các đa thức : P(x) = 2x x 2 4x3

và Q(x) = 3x24x 1 3x

a) Thu gọn các đa thức trên

b) Tính P(x) + Q(x)

Bài 3 (2đ): Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường phân giác BM, ME vuông góc với BC (EBC) Chứng minh ∆ABM = ∆EBM

Điểm

Trang 2

Họ tên : ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

@@-Đề số : 2 Phần 1 : Trắc nghiệm (3 đ)

@@-Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

1) Độ dài ba cạnh của một tam giác là :

2) Nếu tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trong tâm G thì ta có :

3

AG

AM

3

GM

2

GM

GA

3) Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là giao điểm của ba đường :

4) Trực tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường

5) Trong tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường :

6) Điểm nằm trong một tam giác và càch đều ba cạnh là giao điểm của ba đường :

Phần II : Tự luận (7đ) :

Bài 1 (2đ) : Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 2 – 3x

Bài 2 (3đ) : Cho các đa thức : P(x) = 2x x 2 4x3

và Q(x) = 3x24x 1 3x

a) Thu gọn các đa thức trên

b) Tính P(x) + Q(x)

Bài 3 (2đ): Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường phân giác BM, ME vuông góc với BC (EBC) Chứng minh ∆ABM = ∆EBM

Điểm

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 31/08/2013, 18:10

Xem thêm

w