Bằng cơ chế phản ứng, hãy giải thích sự tạo thμnh hai sản phẩm A vμ B.. Trình bμy cơ chế của phản ứng, cho biết sản phẩm chính vμ giải thích?. Do cacbocation bậc hai II có khả năng chu
Trang 1Bộ giáo dục vμ đμo tạo
kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia
lớp 12 THPT năm 2004 Hướng dẫn chấm đề thi chính thức Môn: hoá học hữu cơ - Bảng A
Câu I (4 điểm): 1 1,25 điểm ; 2 1 điểm ; 3 1,75 điểm
1 3-metylbuten-1 tác dụng với axit clohidric tạo ra các sản phẩm, trong đó có A lμ 2-clo-3-metylbutan vμ B lμ 2-clo-2-metylbutan Bằng cơ chế phản ứng, hãy giải thích sự tạo
thμnh hai sản phẩm A vμ B
2 2-metylbuten-2 phản ứng với axit clohidric Trình bμy cơ chế của phản ứng, cho biết
sản phẩm chính vμ giải thích?
3 Trong phản ứng clo hoá nhờ chất xúc tác FeCl3 , khả năng phản ứng tương đối ở các vị trí khác nhau trong các phân tử biphenyl vμ benzen như sau:
1 1
1 1
0 250
0 250 250 0
250 0
a) Trình bμy cơ chế phản ứng clo hoá biphenyl theo hướng ưu tiên nhất
b) Tốc độ monoclo hoá biphenyl vμ benzen hơn kém nhau bao nhiêu lần?
c) Trong một phản ứng clo hoá biphenyl thu được 10 gam 2-clobiphenyl, sẽ thu được bao nhiêu gam 4-clobiphenyl?
Hướng dẫn giải:
CH3-CH-CH2-CH2
CH3
H+
CH3-CH-CH-CH3
CH3
+
+
chuyển vị (I)
2-Clo-2-metylbutan 2-Clo-3-metylbutan
CH3-C-CH2-CH3
CH3
+
Cl
-Cl
-CH3-CH-CH=CH2
CH3
CH3-CH-CH-CH3
CH3
Cl
CH3-C-CH2-CH3
CH3
Cl 1
Do cacbocation bậc hai (II) có khả năng chuyển vị hiđrua tạo thμnh cacbocation bậc ba (III) nên tạo thμnh hai sản phẩm A, B
2
H+
Cl
-CH3-C-CH2-CH3
CH3
CH3-C-CH-CH3
CH3
2-Clo-2-metylbutan
CH3-C=CH-CH3
CH3
Cl
-CH3-C-CH2-CH3
CH3
Cl
2-Clo-3-metylbutan
CH3-CH-CH-CH3
CH3
Cl
Trang 2Do cacbocation bậc ba (I) bền hơn cacbocation bậc hai (II), mặt khác do cacbocation bậc hai (II) có khả năng chuyển vị hiđrua tạo thμnh cacbocation bậc ba (I) nên sản phẩm 2-clo-2-metylbutan lμ sản phẩm chính
3
a) Cơ chế SE2 , ưu tiên vμo vị trí cacbon số 4
Cl2 + FeCl3 Cl+FeCl4
- H+
nhanh chậm
C l
H
+
kbiphenyl (250 ì 4) + (790 ì 2) 430
kbenzen 1 ì 6 1
b)
Tốc độ monoclo hoá của biphenyl hơn benzen 430 lần
c) Đặt x lμ số gam 4-clobiphenyl, ta có:
x 790 ì 2 790 ì 2 ì 10
10 250 ì 4 1000 x 15,8 (g)
Câu II (4,75 điểm): 1 1 điểm ; 2 1 điểm ; 3 2,75 điểm
1 Từ etilen vμ propilen có xúc tác axit, platin vμ điều kiện cần thiết, hãy viết sơ đồ tổng
hợp isopren
2 Cho sơ đồ sau:
Br 3.
1 Li
2 CuI
CH 2
CH 2 C
O
C O
NBr
Viết công thức các sản phẩm hữu cơ A, B, C vμ D
3 Từ axetilen vμ các hoá chất vô cơ cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng tạo ra
p-(đimetylamino)azobenzen:
CH3
Hướng dẫn giải:
1
CH2=CH2
H+
CH3-CH+ 2 cacbocation nμy alkyl hoá propen
CH2=CH-CH3
CH3-CH2-CH2-CH-CH+ 3
3-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CH2-CH-CH+ 2
CH3
- H+
- H+
CH3-CH2-C=CH2
CH3
(II)
Trang 3CH3-CH=CH2
CH3-CH-CH3
CH3-CH2-CH+ 2
+
CH2=CH2
CH2=CH2
(IV)
CH3-CH2-CH2-CH-CH+ 2
CH3-CH-CH2-CH2
CH3
+
- H+
- H+
CH3-CH2-CH2-CH-CH+ 2 CH3-CH2-CH2-CH=CH2
CH3-CH-CH=CH2
CH3
CH3-CH-CH2-CH2
CH3
+
T¸ch (II) vμ (IV) ra khái hçn hîp:
(II)
(IV)
CH3-CH-CH=CH2
CH3
CH3-CH2-C=CH2
- H2
CH2=CH-C=CH2
CH3
Br
2.
A B C D
3
0 C, XT
3
(I)
;
(III)
(II)
H2O
Hg2+ CH3CHO Ag2O/NH3 CH
t0
Cl2, a.s
(IV)
CH CH
Cho (III) ph¶n øng víi (IV)
NH2
+ 2CH3Cl 2NaOH
N
CH3
CH3
+ 2NaCl + 2 H2O
NH2 NaNO
2 HCl 0-50C
N2+
C6H5 N=N-C6H4 N(CH3)2
CH3 N
Trang 4Monosaccarit A (đặt lμ glicozơ A) có tên lμ (2S,3R , 4S , 5R)–2,3,4,5,6– –pentahiđroxihexanal Khi đun nóng tới 1000C, A bị tách nước sinh ra sản phẩm B
có tên lμ 1,6–anhiđroglicopiranozơ D–glucozơ không tham gia phản ứng nμy Từ A
có thể nhận được các sản phẩm E (C5H10O5) vμ G (C5H8O7) theo sơ đồ phản ứng:
A
Br2
G E
D H2O2
1 Viết công thức Fisơ của A vμ B
2 A tồn tại ở 4 dạng ghế (D-glicopiranozơ) Viết công thức của các dạng đó vμ cho biết dạng nμo bền hơn cả?
3 Dùng công thức cấu dạng biểu diễn phản ứng chuyển hoá A thμnh B Vì sao
D–glucozơ không tham gia phản ứng tách nước như A?
4 Viết công thức cấu trúc của E vμ G Hãy cho biết chúng có tính quang hoạt hay không?
Hướng dẫn giải:
1
CHO
OH
OH
HO
HO
CH2OH
CH HO HO O-CH2
2
HO
HO
OH OH
HO
OH
OH OH
HO
HO
OH OH
HO HO
OH
OH
1 C -
HO
OH
α C1 - α
1 C - α Bền nhất vì số liên kết e – OH nhiều nhất
O HO
HO
OH
OH OH
O HO
HO
OH
O
+ H2O
1000C
3.
D- Glucozơ không phản ứng tách nước vì các nhóm – OH ở C1 vμ C6 luôn ở xa nhau
Trang 5CHO OH OH HO
CH2OH
COOH OH OH HO
COOH
4.
Quang hoạt Không quang hoạt
Câu IV (4 điểm): 1 2,5 điểm ; 2 1,5 điểm
1 Từ nhựa thông người ta tách được xabinen vμ chuyển hoá theo sơ đồ sau:
1) O3 ; 2) Zn/HCl
(2) B H2 / Ni , t0
(3)
H2N OH (4) P2O5 (5)
C1 , C2 , C3
A có công thức C9H14O
a) Viết công thức cấu tạo của các sản phẩm hữu cơ: A , B , C1 , C2 , C3 , D , E
b) Sản phẩm nμo có tạo thμnh đồng phân vμ chỉ rõ số lượng đồng phân của mỗi sản
phẩm
2 Pirol lμ một hợp chất dị vòng với cấu trúc nêu trong hình vẽ Pirol phản ứng với axit
nitric khi có mặt anhiđrit axetic tạo thμnh sản phẩm X với
hiệu suất cao
a) Viết phương trình phản ứng tạo thμnh X
b) Phản ứng nμy thuộc loại phản ứng gì ? Giải thích dựa trên
cấu tạo của pirol
N
H H
H
c) Giải thích vị trí của pirol bị tấn công khi tiến hμnh phản ứng nμy bằng các chất trung gian vμ độ bền của chúng
d) So sánh phản ứng nêu trên với phản ứng nitro hoá của benzen vμ toluen bằng hỗn hợp HNO3 /H+
Hướng dẫn giải:
1
COOH COOH
C3
COOH COOH
C2
COOH COOH
C1
COOH COOH
B
O
A
HON
Trang 6C2 có 4 đồng phân quang học
D có đồng phân E, Z
2 a)
NO2 H
Anhidrit axetic HNO3
+ CH3COOH
b) Đây lμ phản ứng thế electrophin vì pirol lμ một hợp chất dị vòng có tính thơm do có
2 cặp electron vμ cặp electron chưa tham gia liên kết của nitơ π
c) Phản ứng thế electrophin của pirol vμ vị trí ortho đối với nguyên tử nitơ, tức lμ ở cacbon cạnh nguyên tử nitơ do cacbocatron trung gian bền hơn nhờ 3 cấu trúc liên hợp
NO2
H
N H
NO2
NO2
H H
Nếu nhóm NO2+ tấn công ở cacbon số 3 so với nitơ chỉ có 2 cấu trúc liên hợp kém bền
vμ không ưu tiên
N H
2
N H
2
d)
+ HNO3 + H+
NO2
CH3
+ HNO3 + H+
NO2
NO2 Hoặc
Do hiệu ứng liên hợp của đôi electron không liên kết trên nitơ của pirol nên vòng pirol
có mật độ electron cao hơn so với vòng benzen vì vậy phản ứng thế electrophin của pitrol dễ hơn của benzen
Vòng benzen của toluen có thêm nhóm –CH3 đẩy electron định hướng nhóm NO2
vμo vị trí ortho như pirol hoặc có thể định hướng vμo para
Trang 7Câu V (3,75 điểm): 1 1 , 75 điểm ; 2 2 điểm
1 Các aminoaxit phản ứng với nhau tạo thμnh
polipeptit Hãy cho biết cấu trúc của các đipeptit
tạo thμnh từ leuxin (CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH
vμ histiđin (hình bên)
N
NH2
N
2 Gọi A, B lμ các α-aminoaxit ở môi trường axit, bazơ tương ứng vμ X lμ ion lưỡng cực
a) Xác định tỉ số nồng độ của A vμ B ở điểm đẳng điện
b) Vết alanin chuyển về cực nμo khi pH < 5 vμ pH > 8?
c) Xác định hμm lượng tương đối của ion lưỡng cực X của alanin ở điểm đẳng điện, biết rằng hằng số axit của alanin: pK1 = 2,35 đối với cân bằng A X + H+
pK2 = 9,69 đối với cân bằng X B + H+
Hướng dẫn giải:
1 Cấu trúc của các đipeptit :
( CH3)2CH - CH2 - CH(NH2) - CO - NH - CH - CH2
N H
H - Leu - His - OH
NH
COOH
H - His - Leu - OH
His-Leu
O
O H
N NH
H
N
N
H2C H
N
N H
CH2 CH CO NH CH
-COOH
NH2 His - His
Leu - Leu ( CH3)2CH - CH2 - CH - CO - NH - CH - CH2 - CH(CH3)2
2
a) Vết của aminoaxit ở điểm đẳng điện không dịch chuyển về phía catot cũng như anot nên nồng độ các ion trái dấu phải bằng nhau :
[A] = [B] nên tỉ số bằng đơn vị; [B] (1)
b) Lập biểu thức tính các hằng số axit
K1 = ; [H+] = (2) K
[A]
2 = ; [H+] = (3) [H+]2 = từ (1) , (2) , (3) có [H+] = (K1K2)1/2
= 1
[B] [H+] [X]
K2 [X]
[B]
K [X]
[A]
[X] [H+]
K [X] [B]
1 K2 [A] [X]
Trang 8Vì điểm đẳng địên của alanin lμ 6,02 nên vết di chuyển về phía cực âm khi
pH < 5, vμ theo hướng cực dương khi pH > 8
[ ]
10
10 K
K A
X
69 , 9
35 , 2
2
c) Từ (2):
Như vậy nồng độ tương đối của [X] lμ: [X] = = 0,9996 ∼ 1
2 + 1 [A] + [B] + [X]
1 [A]
[X]