1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập học kì 2 Toán 8

7 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 353 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi?. Giải : Gọi x tuổi là tuổi của con hiện nay.. Sau đĩ 1h, một ơtơ cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ 2 PHẦN I : HÌNH HỌC PHẲNG

A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN

1).ĐL Ta-let: (Thuận & đảo)

2) Hệ quả của ĐL Ta – lét :

3) Tính chất tia phân giác của tam giác :

4) Tam giác đồng dạng:

* ĐN :

* Tính chất :

- ABC ABC

- A’B’C’ ABC => ABC A’B’C’

- A’B’C’ A”B”C”; A”B”C” ABC thì

A’B’C’ ABC

* Định lí :

5) Các trường hợp đồng dạng :

a) Trường hợp c – c – c :

b) Trường hợp c – g – c :

c) Trường hợp g – g :

6) Các trường hợp đ.dạng của tam giác vuơng :

a) Một gĩc nhọn bằng nhau :

b) Hai cạnh gĩc vuơng tỉ lệ :

c) Cạnh huyền - cạnh gĩc vuơng tỉ lệ :

7) Tỉ số đường cao và tỉ số diện tích :

- A’B’C’ ABC theo tỉ số k =>

' '

A H

k

AH

- A’B’C’ ABC theo tỉ số k => A B C' ' ' 2

ABC

S

k

ABC

 ; B'AB C; 'AC

B’C’// BC AB' AC'

; ' ' '; ' ; '

' '/ /

B C BC

AD là p.giác  => DB AB

DCAC

A’B’C’ ABC

 '   ; '   ; '  ' ' ' ' ' '

A A B B C C

A B B C C A

 

ABC ; AMN

MN // BC => AMN ABC

' ' ' ' ' '

A B B C A C

ABBCAC  A’B’C’ ABC

 '  ' ' ' '

A A

A B A C

AB AC

' '

 

 

A’B’C’ ABC

 ' 

B  => B vuơng A’B’C’ vuơng ABC

' ' ' '

A B A C

ABAC => vuơng A’B’C’ vuơng ABC

' ' ' '

B C A C

BCAC => vuơng A’B’C’ vuơng

Trang 2

B/ BÀI TẬP ƠN :

Bài 1 : Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB =

36cm ; AC = 48cm và đường cao AH

a) Tính BC; AH

b) HAB HCA

c) Kẻ phân giác gĩc B cắt AC tại F Tính BF

Hướng dẫn :

a).- Aùp dụng ĐL Pitago : BC = 60cm

- Chứng minh  ABC HBA

=> HA = 28,8cm

b) Chứng minh BAH ACH

=>  vuông ABC vuông HBA (1 góc

nhọn)

c) Aùp dụng t/c tia p/giác tính AF

=> AF = 1/2 AB = 18cm

BFAB2 AF2 =

1296 324 40, 25cm 

Bài 2 : Cho tam giác ABC; cĩ AB = 15cm;

AC = 20cm; BC = 25cm

a) Chứng minh : ABC vuơng tại A

b) Trên AC lấy E tuỳ ý , từ E kẻ EH  BC tại

H và K là giao điểm BA với HE

CMR : EA.EC = EH.EK

c) Với CE = 15cm Tính BCE

BCK

S S

Bài 3 : Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB =

12cm, BC = 9cm Gọi H là chân đường vuơng

gĩc kẻ từ A xuống BD

a) Chứng minh HAD đồng dạng với CDB

b).Tính độ dài AH

c) Gọi M; N; P lần lượt là trung điểm của BC;

AH; DH Tứ giác BMPN là hình gì ? vì sao ?

Hướng dẫn : a) DAH BDC (cùng bằng với ABD )

=> vuông HAD vuông CDB (1 góc nhọn)

b) – Tính BD = 15cm

Do  vuông HAD vuông CDB

=> AH = 7,2cm c) NP // AD và NP = ½ AD

BM // AD và NP = ½ BM

=> NP // BM ; NP = BM

=> BMPN là hình bình hành

Bài 4 : Cho hình thang ABCD (AB // CD), biết AB

= 2,5cm; AD = 3,5cm; BD = 5cm và DAB DBC

b) Tính cạnh BC; DC c) Gọi E là giao điểm của AC và BD Qua E kẻ đường thẳng bất kỳ cắt AB; CD lần lượt tại M; N Tính ME ?

NE

a) ABD BDC (g – g)

=> AB AD BD

BDBCDC => BC = 7cm; DC = 10cm

NENCND  

Trang 3

PHẦN II : ĐẠI SỐ

A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN :

I/ Ph ươ ng trình bậc nhất một ẩn :

1) Phương trình một ẩn :

- Dạng tổng quát : P(x) = Q(x) (với x là ẩn)

(I)

- Nghiệm : x = a là nghiệm của (I)  P(a) = Q(a)

- Số nghiệm số : Cĩ 1; 2; 3 … vơ số nghiệm số

và cũng cĩ thể vơ nghiệm

2) Phương trình bậc nhất một ẩn :

- Dạng tổng quát : ax + b = 0 (a 0)

- Nghiệm số : Cĩ 1 nghiệm duy nhất x = b

a

3) Hai quy tắc biến đổi phương trình :

* Chuyển vế : Ta cĩ thể chuyển 1 hạng tử từ vế

này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đĩ

* Nhân hoặc chia cho một số : Ta cĩ thể nhân

(chia) cả 2 vế của PT cho cùng một số khác 0

4) Điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương

trình

- ĐKXĐ của PT Q(x) : x mẫu thức / 0

- Nếu Q(x) là 1 đa thức thì ĐKXĐ là :  x R

II/ Bát phương trình bậc nhất một ẩn : 1) Liên hệ thứ tự : Với a; b; c là 3 số bất kỳ ta cĩ

* Với phép cộng :

- Nếu a  b thì a + c  b + c

- Nếu a < b thì a + c < b + c

* Với phép nhân :

- Nhân với số dương : + Nếu a  b và c > 0 thì a c  b c + Nếu a < b và c > 0 thì a c < b c

- Nhân với số âm : + Nếu a  b và c < 0 thì a c  b c + Nếu a < b và c < 0 thì a c > b c

2) Bất phương trình bật nhất một ẩn :

- Dạng TQ : ax + b < 0 ( hoặc ax b  0;ax b  0;ax b  0) với a 0

3) Hai quy tắc biến đổi bất phương trình :

* Chuyển vế : Ta cĩ thể chuyển 1 hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đĩ

* Nhân hoặc chia cho một số : Khi nhân (chia) cả

2 vế của BPT cho cùng một số khác 0, ta phải :

- Giữ nguyên chịều BPT nếu số đĩ dương

- Đổi chiều BPT nếu số đĩ âm

B/ BÀI TẬP :

Chủ đề 1 : Giải phương trình

Dạng 1 : PT đưa được về dạng ax + b = 0 ( a  0)

* PP: - Chuyển các hạng tử chứa ẩn về 1 vế và

hạng tử có chứa hệ số tự do về vế còn lại.

* Aùp dụng : Giải các phương trình sau :

1) 3x – 5 = x + 7

 3x – x = 7 + 5

 2x = 12

 x = 12 : 2 = 6

Vậy x = 6 là nghiệm của phương trình

2) 3.(x + 1)(x – 1) – 5x = 3x2 + 2

( NX : PT có thể đưa được về bậc I vì VT có 3x 2 và

VP cũng có 3x 2 )

 3.(x2 – 1) – 5x = 3x2 + 2

 3x2 – 3 – 5x = 3x2 + 2

 3x2 – 5x – 3x2 = 2 + 3

 -5x = 5

 x = -1

Vậy x = -1 là nghiệm của phương trình

* Bài tập tự giải :

1) 2(x – 3) + 1 = x – 8 (ĐS : x = - 3)

2) (x – 1)2 – (x + 1)(x – 1) = 3x – 5

(ĐS : x = 7 / 5 )

3) 2x 21 2x41 182x (ĐS : x =

1 /2)

Dạng 2 : Giải phương trình tích

PP : - Đưa PT về dạng có VP = 0

- Phân tích VT thành nhân tử để PT có dạng : A (x) B (x) = 0 <=> A (x) =0 hoặc

B (x) = 0

*Aùp dụng : Giải các phương trình sau

1) 4x2 – 9 = 0 (NX: VT có chứa 4x2 không thể triệt tiêu để đưa về PT bậc nhất => giải PT tích)

 (2x)2 – 32 = 0

 (2x + 3)(2x – 3) = 0

x 23 Vậy x 23 là nghiệm của PT

2) (x – 6)(x + 1) = 2.(x + 1) Chủ đề 2 : Giải bất phương trình

Trang 4

( NX : khi nhân để khai triển thì VT có x 2 ; VP

không có nên PT không thể đưa về bậc I )

 (x – 6)(x + 1) – 2(x + 1) = 0

 (x + 1).[(x – 6) – 2] = 0

 (x + 1)(x – 8) = 0

 x + 1 = 0 hoặc x – 8 = 0

 x = - 1 hoặc x = 8

Vậy x = -1 và x = 8 là nghiệm của phương trình

Bài tập tự giải :

1) x3 – 6x2 + 9x = 0 (ĐS : x = 0; x = 3)

2) (2x2 + 1)(2x + 5) = (2x2 + 1)(x – 1)

(ĐS : x = 6 vì 2x2 + 1 > 0 với mọi x)

Dạng 3 : Phương trình chứa ẩn ở mẫu

* PP : - Tìm ĐKXĐ của PT

- Qui đồng và khử mẫu

- Giải PT vừa tìm được

- So sánh với ĐKXĐ để chọn nghiệm và trả

lời.

* Aùp dụng : Giải các phương trình sau

3

2

1

5

x

x

x

(I)

- TXĐ : x  1 ; x  3

) 3 )(

1 ( 1

) 3 )(

1 ( 1 ) 1 )(

3 (

) 1 ( 2 )

3 )(

1

(

) 3 )(

5

(

x x

x x x

x

x x

x

x

x

 (x – 5)(x – 3) + 2(x – 1) = (x – 1)(x – 3)

 x2 – 8x + 15 + 2x – 2 = x2 – 4x + 3

 x2 – 6x – x2 + 4x = 3 – 13

 - 2x = -10

 x = 5 , thoả ĐKXĐ

Vậy x = 5 là nghiệm của phương trình

* Bài tập tự giải :

3

 (ĐS : x = -6)

2) 32 1 1( 3)(4 1)

x x x

x

x

x

( ĐS : x = - 3 TXĐ Vậy PT vô nghiệm)

3)

(ĐS : x 0 TXD x;  1 TXD)

* PP : Sử dụng các phép biến đổi của BPT để

đưa các hạng tử chứa ẩn về 1 vế , hệ số về vế còn lại

* Aùp dụng : Giải các bất phương trình sau :

1) 3 – 2x > 4

 -2x > 4 – 3 (Chuyển vế 3 thành -3)

 -2x > 1

 x < 12

(Chia 2 vế cho -2 < 0 và đổi chiều BPT)

 x < 21 Vậy x < 21 là nghiệm của bất phương trình 2)

5

7 3

5

 (4x3.55).5 (75.3x).3 (quy đồngquy đồng)

 20x – 25  21 – 3x (Khử mẫu)

 20x + 3x  21 + 25 ( chuyển vế và đổi dấu)

 23x  46

 x  2 (chia 2 vế cho 23>0, giữ nguyên chiều BPT)

Vậy x  2 là nghiệm của BPT

* Bài tập tự giải :

1) 4 + 2x < 5 (ĐS : x < 1/2) 2) (x – 3)2 < x2 – 3 (ĐS : x > 2) 3)

3 2

2

( ĐS : x 

4

3

)

Chủ đề 3 : Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

* VD : Giải các phương trình sau : 1) 3xx 8 (1)

* Nếu 3x 0  x 0 khi đó (1)  3x = x + 8

 x = 4 > 0 (nhận)

* Nếu 3x 0  x 0 khi đó (1)  -3x = x + 8

 x = -2 < 0 (nhận) Vậy x = 4 và x = -2 là nghiệm của PT

* Bài tập tự giải : 1) 2x  5x 9 (ĐS : x = 3 nhận; x = 9 / 7

loại)

2) x 2  x 2 (ĐS : x = 0)

Trang 5

Chủ đề 4 : Giải toán bằng cách lập PT :

* PP : - B1 : Lập phương trình

+ Chọn ẩn, đơn vị & ĐK cho ẩn.

+ Biểu thị số liệu chưa biết theo ẩn.

+ Lập PT biểu thị mối quan hệ các địa lg.

- B2 : Giải phương trình.

- B3 : Chọn nghiệm thoả ĐK của ẩn và trả

lời.

* Aùp dụng : 1) Hiện nay mẹ hơn con 30 tuổi ,

biết rằng 8 năm nữa thì tuổi mẹ sẽ gấp ba lần

tuổi con Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi

?

Giải :

Gọi x (tuổi) là tuổi của con hiện nay

(ĐK : x nguyên dương)

x + 30 (tuổi) là tuổi của mẹ hiện nay

Và x + 8 (tuổi) là tuổi con 8 năm sau

x + 38 (tuổi) làtuổi của mẹ 8 năm sau

Theo đề bài ta có phương trình :

3(x + 8) = x + 38

 3x + 24 = x + 38  2x = 14

 x = 7 ,thoả ĐK

Vậy tuổi con hiện nay là 7 tuổi và tuổi mẹ là 37

tuổi

2) Lúc 6h sáng, một xe máy khởi hành từ A để

đến B Sau đĩ 1h, một ơtơ cũng xuất phát từ A đến

B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung

bình của xe máy là 20km/h Cả hai xe đến B đồng

thời vào lúc 9h30’ sáng cùng ngày Tính độ dài

quãng đường AB

Quãng đường(km) = Vận tốc(Km/h) * Thời gian(h)

Xe

7 2

7

2.x

2

5

2(x + 20) Giải :

Gọi x (km/h) là vận tốc xe máy (x > 20)

x + 20 (km/h) là vận tốc của ơtơ

7

2.x là quãng đường xe máy đi được

5

2(x + 20) là quãng đường ơtơ đi được

Ta cĩ hệ phương trình :

7

2.x =

5

2(x + 20)

=> x = 50 (thoả ĐK) Vậy quãng đường AB là : 50 3,5 = 175km

* Bài tập tự giải :

1) Tuổi ông hiện nay gấp 7 lần tuổi cháu , biết rằng sau 10 năm nửa thì tuổi ông chỉ còn gấp 4 lần tuổi cháu Tính tuổi mỗi người hiện nay

( ĐS : Cháu 10 tuổi ; ông 70 tuổi)

2) Tìm số tự nhiên biết rằng nếu viết thêm một chữ số 4 vào cuối của số đó thì số ấy tăng thêm

1219 đơn vị

(ĐS : số 135)

3) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình15km/h Lúc về người

đĩ đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB

4) Một canơ xuơi dịng từ bến A đến bến B mất

5 giờ và ngược dịng từ bến B về bến A mất 6 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dịng nước là 2km/h

Trang 6

PHẦN III : ĐỀ THAM KHẢO :

ĐỀ SỐ 1 :

Bài 1 : Giải phương trình và bất phương trình sau :

   2) (x1)(2x1)x(1 x)

5

x

x

Bài 2 : Ơng của An hơn An 56 tuổi Cách đây 5 năm, tuổi của ơng gấp 8 lần tuổi An Hỏi tuổi của An hiện nay bao nhiêu tuổi

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = 36cm ; AC = 48cm và đường cao AH

a) HAB ABC và AB2 = BH.BC b) Tính BC; AH

c) Kẻ phân giác gĩc B cắt AH tại E và AC tại F CMR : AEF cân

ĐỀ SỐ 2 :

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

1) (x + 1)(x – 5) – x(x – 6) = 3x+ 7 2)

2 2

Bài 2 : Cho biểu thức A = 7 82

1

x x

 Hãy tìm giá trị của x để biểu thức A dương

Bài 3 : Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH

a) CMR :  HAB HCA b) Cho AB = 15cm, AC = 20cm Tính BC, AH c) Gọi M là trung điểm của BH, N là trung điểm của AH CMR : CN vuông góc AM

ĐỀ SỐ 3 :

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

a) 6x – 3 = 4x + 5 b) 2 3 6 2

1

x

 c) 3x 2 4x

Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

11 3( x1) 2( x 3) 5 Bài 3 : Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = 1, AC = 3 Trên cạnh AC lấy các điểm D; E sao cho AD = DE = EC

a) Tính độ dài BD

b) CMR : Các tam giác BDE và CDB đồng dạng c) Tính tổng : DEB DCB

ĐỀ SỐ 4 :

Bài 1 : Giải các phương trình sau

a) 15 8 x 9 5x

b) 1 2 5  0

2

x

Trang 7

Bài 2 : Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2

3

x 

không lớn hơn giá trị của biểu thức 2 3

2

x 

Bài 3 : Cho tam giác ABC có AB = 15cm, AC = 21cm Trên cạnh AB lấy E sao cho AE = 7cm, trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = 5cm, Chưng minh :

b) Gọi I là giao điểm của BD và CE Chứng mimh :IB.ID = IC.IE c) Tính tỉ số diện tích tứ giác BCDE và diện tích tam giác ABC

ĐỀ SỐ 5 :

Bài 1 : Giải bất phương trình 1 2( x1) 3 2  x

Bài 2 : Giải các phương trình sau :

a) 4x2 4x 1 0

x  x  x  x

Bài 3 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/h Lúc về

người đó đi với vận tốc 35km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính độ dài quãng đường AB

Bài 4 : Cho ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH và trên tia HC xác định điểm D sao cho HD

= HB Gọi E là hình chiếu của điểm C trên đường thẳng AD

a).Tính BH , biết AB = 30cm AC = 40cm

b) Chứng minh AB EC = AC ED

c).Tính tỉ số CDE

ABC S S

Ngày đăng: 10/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w