những năm gần đây , combinatorics ngày càng được sự chú ý nhiều hơn của các nhà toán học, sự phát triển của công nghệ thông tin hiện nay đã khiến cho Conbinatorics được quan tâm và phát triển dưới hình thức toán rời rạc và các phân ngành như lý thuyết đồ thị, lý thuyết mã
Trang 1B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
Chương III
B -THU TU TREN CAC VECTO BOOL
3.1 Ky hiéu
B(n) ={a = ana¿ an ; a¡= 0 hoặc a¡= 1}
B(0) ={©);
Với mọi aeB(n), a có thể viết đưới dạng :
a=0,1,0;1 1, 0; , trong đó N;> 1,Vi=1,2, ,r vaZo, Z, 20; Z,;21, Vi=1,2, ,r—1;
Dat Z;(a) = Z;, Ni(a) = N; thi a hoan toàn xác định bởi dãy
© (a) = (Zo(a), Nia), Zi(a), No(a),- N,(a), Z,(a))
va ta viét
© (a) = (Zo, Ni, Z1, No, .; Nv Z;)-
Dat t(a) =( Nj, No, , N; ),
Z(a) = (Zo, Z1, Za Zr )
Truong hgp Z; = 1, tai vi tri cla Z; trong o (a) ta viết 0, lúc đó,
Go (a) = (Zo, Ni, Zi, No, , Zit, Ni, 0, Ni+t, Zit1, -> Nr 22)
Nếu Z¡=1,VWi=1,2, , r thì
o (a) = (0, Ni, 0, No, ., N,, 0)
3.1.1 Dinh nghia Cho a và b là hai vectơ khác nhau của B(n), a = ajap a,,
b = byb b, voi
© (a) = (Zo, Ni, Zi, No, , Np Z,)
o(b) =(Z), Ni, Z, Nj, Ni, Z)), trong đó
N; 21, Vi=1, 2, ,r va Zo, Z,2 0; Z, 2 1,Vi=1, 2, ,r—-15
Luận văn Thạc sĩ toán học
Trang 2B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
N, 21, Vj=1,2, ,8 va Z,Z,/20;Z;)21, Vj=1, 2, ,8—1;
Ta dinh nghia
a) 1(a) < t(b) N,(a) > N,(b), k = min{i : N,(a) # N,(b) }
b) Z(a)<Z(b) © Z,(a) < Z,(b), p = min{i : Z,(a) # Z,(b) }
c) o(a)<o(b)khi va chi khi
i) t(a) < t(b) hoặc
1) t(a)= t(b) và Z(a) < Z(b)
Ví dụ 3.1: ï) Với a = 11010011; b = 11001011, ta có
1(a) = (2, l,2)
Z(a) = (0, 1, 2, 0)
o (a) = (0, 2, 1, 1, 2, 2, 0)
va
t(b) = (2, 1, 2)
Z(b) = (0, 2, 1, 0)
o (b) = (0, 2, 2, 1, 1, 2, 0)
Khi ay, t(a) = 1(b) ; Z(a) < Z(b), do đó o (a) < o (b)
ii) Voi c = 001101111; d= 110111010, ta cd
t(c) = (2, 4)
Z(c) = (2, 1, 0)
o(c) = (2, 2, 1, 4, 0)
va
t(d) = (2, 3, 1)
Z(d) = (0, 1, 1, 1)
o(d) = (0, 2, 1, 3, 1, 1, 1)
Khi ay t(c) > 1(d), do dé o(c) < o(d)
Trang 3B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
3.2 B-thứ tự trên các vectơ Bool
3.2.1 Định nghĩa (B-thứ tự) Cho a và b là hai véctơ khác nhau của B(n)
Ta viết a < b nếu
i) w(a) < w(b) hoặc
11) w(a) = w(b) và ơ (a) < ơ (b)
Vi dụ 3.2: ï)Với a = 1100010; b = 1110010, ta có
wa = 3 < wh =4, do dda <b
ii) V6i a = 11010011; b = 11001011, ta có
wa = wb =Š
va o (a) = (0, 2, 1, 1, 2, 2, 0),
o (b) = (0, 2, 2, 1, 1, 2, 0)
Suy ra o (a) <0 (b), do do a <b
3.2.2 Dinh nghia Cho a = a)a) .a, €B(n) , a;= 0 gọi là nối hai khối nếu
l<i<nva a.) = a¡¡= 0
Vi dụ 3.3: Với a = 1001010001e B(10) thì as được gọi là nối hai khối, tuy
nhiên a; và a; không phải
3.2.3 Định nghĩa B(a) = max {i : a; = 0 và a; không nối hai khối}
Vậy
khia,,=l,a, =0
Pla)= 1, Khia, =0, Z(a) = Hà 1,0)
3.2.4 Bồ đề Với a eB(n) ta có
a =max{Aa} = max{ d,a, ,5,a } trong đó a = d,a voi h = B(a)
Trang 4
B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
Chứng mình
° Nếu a = 1ạthì a” = 1ạ¡ Lúc đó, hiển nhiên a` = max{Aa}
° Nếu a # lạ và cho x= ö¡a 6 Aa, ta có a = 6,a, voi h = B(a) #j
Néu a;= 1 thi w(x) < w(a`) nên x< a'
Nếu ai= 0 thì w(X) = w(a ), ta xét hai trường hợp sau
+ Nếu aj nối 2 khối , khi ấy 1(x) < t(a`) nên x < a”
+ Nếu a¡ không nối hai khối (nghĩa là a¡¡ = 0 hoặc a¡.¡ = 0), khi ấy
Z(x) < Z(a’) =>x<a’
Vay a” = max{Aa}
Vi du 3.4: i) Voia= 1111111111 thi a = 111111111
ii) Voi a= 1101011001 thi a = 110101101
iii) Với a = 1101001011 thi a = 110101011
iv) Với a = 1011010111 thi a = 101101111
v) Với a = 1100101001 thì a” = 110010101
3.2.5 Bồ đề Cho a và b eB(n) và a # b, ta có
i)a<b >a <b
iija"< b > a<b
Chứng mỉnh Ta chứng minh 1) Chứng minh 11) hoàn toàn tương tự
Dat h = B(a), k = B(b) thi
a’ = 8,8 = aja) An-1Ans1 -An
b”= õ¿b = bybp by rbyi -bp
Néu b = 1, thi xong Xétb #1,
* Trường hop 1, w(a) < w(b)
Ta cé w(a’) = w(a) < w(b) =w(b) >a <b
Trang 5B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
* Trường hợp 2, w(a) = w(b)
Do a < b nên ơ (a) < o (b) va do đó t(a) < r(b) hay Z{a) < Z(b)
Khi r(a) < t(b) thì vì x(a`)= t(a) ,+(b`) = 1(b) nên
+(a `) < t(b `) Suy raa` < bỉ
Khi t(a) = +(b) thi vi t(a ) = t(a), t(b”) = t(b) nén t(a ) = 1(b )
Néu Z(a) = Z(b) thi Z(a") = Z(b').Suy raa” =b’
Néu Z(a) < Z(b) thi Z;(a) < Z(b) voi i = min{j : Z;(a) # Z(b)} Xét các
trường hợp sau
“ Truong hop 1: | ;
k >i
Ta co Z(a) = (Zo, Z1, Zo, ., Zis -5 Zn 1, 1, ., 1,0),
Z(b) = (Zo, Za, Z2, , Z2 Z4 1,1, , 1,0), Z(a)= (Zo, Zi, Za, - Zip -p Zyl, 1, ., 1,0),
Z(b’) = (Zo, Z1, Z2, +5 Lis , Zk-1, 1, ., 1, 0)
Suy ra a <b
Ta có Z(a)= (Zq, Z4, Zs, , Z¿ , Zw—L, 1,1, , 1,0),
Z(b') = (Zo, Zi, Za, ., Zi-l, 1, ., 1, 0)
Néu Z(b') > Za’) + 2 thi Z(b’) — 1 = Z,(a") + 1, do d6 Z(b’) — 1 >
Z(a’), voi i= min{ j : Z,(a) # Z,(b’)} nén Z(a’) < Z(b’), suy raa’ <b’,
Nếu Z4 )= Z4”) + 1 thi Z(b ) -1 = Z(a’) va suy ra b'= a’
Tóm lại, ta đã chứng minh xong nếu a < b thì a' < bỉ
Trang 6
B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
3.2.6 Bồ đề Cho AC B(n) Nếu A là một IS thì AA cũng là một IS
Cụ thể A = G0 + HI, với G, H C B(n-l), thi AA=G=A'= {a :ae A}
Chứng mỉnh.Cho x < y và y e AA, ta sẽ chứng minh x e AA
Do y e AA nên có b e A sao cho y e Ab và y < bỶ
Đặt a = x0, thì a = x; mà x< y nên a <y<b
Do dé a" <b’ Theo bổ đề 3.2.5 ta có a < b
‘Ma A là một IS nên a e A
Tóm lại ta có x c Aa và a € A nên x € AA
Vậy AA là IS
e©_ Ta chứng minh phần còn lại của bố đề này:
AA=G=A ={a`:ae A}
Hiển nhiên : A”C AA và A” c G
Ta cần chứng mỉnh G c A” và AA cA”
a) Lay x € G, tasé chứng minh x € A’
That vay, do x € Gnén x0 € G0 c A, tir dé x0 © A Suy ra tén taia €
A sao cho a= x0 Ta duoc a’ =x, va thé thix e A
b) Lay x € AA, ta sé ching minh x € A’
Thật vậy, do x c AA nên tồn tại a ¢ A sao cho x ¢€ Aa Từ đó x = da, với một J nào đó
Đặt u = x0 thì u= x mà x = õ¡a nên u = Ga
Mat khac, dja < a , nênu <a, do đó u< a Và vì A là IS nên u e A Vậy x=u e€ A’ (đpcm)
3.2.7 Định nghĩa Cho a € B(n), voi o (a) = (Zo, Nj, Z¡, Nạ, ., N„, Z,), trong
dé Nj2 1, Vi=1,2, ,rva Zo, Z,20;Z,2 1, Vi=l, 2, ,r—l
Trang 7
B-thứ tự trên các vectơ Bool Lé Binh Duy Dién
Ta định nghĩa (a) 1a vécto â được xác định như sau
ơ (Â) =(Zø, 1, Z¡-1, 1, Z2-1, , Z2¡-1, 1, Z2)
Ví dụ 3.5:i) Với a= 011010100 thì ọ(a) = 011100
—i) Với a= 1000110011 thì @(a) = 100101
ii) Với a = 0010100110 thì @(a) = 0011010
iv) Với a= 010101000 thì o(a) = 0111000
3.3 Định lý Cho a và b e B(n,k) lần lượt là vectơ thứ m trong V-thứ tự và
B-thứ tự, với a = xu, trong đó dim x = k— 1 Khi đó ta có u = ọ(b)
Đề chứng minh định lý trên ta cần chứng minh một số bổ đề hỗ trợ sau
đây
3.3.1 Bo đề Cho a e B(n), cách xác định a” trong B(n) như sau
Voi moi a € B(n), tacé o (a) = (Zo, Nj, Z,Na, ,N,, Z2),
trong dé N;2 1, Vi=1,2, ,r va Zo, Z, 20; Z, 21, Vi=l, 2, ., r—l
ï) Trường hợp 1 Nếu Z, > 1 thì a” là véctơ xác định bởi
o(a’) = (Zo, Ni, Zi, No, «.-5 Zeit 1, N;, Z;—1) (3.1)
11) Trường hợp 2 Z;= 0 và giả sử ton tại ¡ sao cho Z¿ >2, Vi=l, ,r— 1
Khi đó a” được xác định bởi
ơ(a”) = (Zo, Nị, Z¡, No, ., Z4+1, N, 0, Này, 0, ,0,N,Zv—2) — @.2) trong đó k = max {i1 : Z¡ >2, V1i=1,2, ,r—l}
11) Trường hợp 3 Z¿= 0, Z¡= 1, VI=1,2, ,r—]
Giả sử tồn tai i sao cho N¡ >2, Vi =l, 2, , r —1, khi đó a” được xác
định bởi
ơ(a”) = (Nj, 0, No, 0, , N.-1, 0, TNk¿y, , 0, N, Z4ii Z21Zo) (3.3)
trong đó k= max { i: N¡>2,Vi=1,2 ,r—l}
——_—.- TỶỸŸỸÝ;ĨƑÝPÿ-Ÿ
- —.>>nn Luận văn Thạc sĩ toán hoc Trang 29
Trang 8B-thit tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
iv) Truong hợp 4 Zạ > 1, Z„= 0, Z¡ = 1, Vi= 1,2, ,r—1 và Nụ =N,, khi đó
a’ duoc xác định bởi
ơ(a”) =(N¡,0,N;,0, ,N¿-1,0,1,Ze—1) (3.4)
trong đó k = max {i:N,;>2, Vi=1,2, ,r—l}
v) Trường hợp 5 Z) = Z, = 0, Z;= 1, Vi=1, 2, , r-1 va N, = N,, khi d6 a”
duoc xac dinh boi
o(a*) = (N}- 1, 0, IN> N,, ZoZ3 Z;-1) (3.5)
trong đó k = max {i:N,;2>2, Vi=1,2, ,r—l}
Chứng minh Trường hợp 1 là hiển nhiên Ta chứng minh trường hợp 2 và 3
Trường hợp 4 và 5 được chứng minh hoàn toàn tương tự
a) Trường hợp 2
Đặt x là vectơ xác định bởi
G(X) = (Z2, N¡, Z4, Nạ, , Z¿-¡ + 1, Nx 0, Navi, 0, , 0, N,, 2v —2)
Ta sẽ chứng minh a < x, tức là x = a”
Hiển nhiên a < x Giả sử tồn tại y e B(n) sao cho a < y < x Ta sẽ chứng
minh y =a hoac y=x
Gia sử y < x, ta sé chứng minh y = a
Thật vậy, giả sử a < y Ta có w(a) = w(Y) = W(X), và a < y, nên ơ(a) < o(y), do dé t(a) < t(y) hay Z(a) < Z(y)
i) ta) < ty)
‘Do ta) < t(y) nén Nj(a) > Nj(y), voi j = min {i : Nj(a) 4 Nj(y)} Ma Nj(a) = Nj(x), Vj_do do N;(x) > Nj(y) Suy ra x <y, trai gia thiét
Nay y =a
li) Z(a) < Z(y)
Trang 9B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điển
Do Z(a) < Z(y) nén Z, (a) < Z, (y), voi k= min { iy: Z, (a) # Z, (y)} Mặt khác a < x nên tồn tai kp = min { iy: Z,,(a) # Z,,(x) } sao cho
Z,, (a) < Z,, (x)
e© Nếu kị < kạ thì x < y, trái giả thiết
e Néuk, =k
Néu Z, (y) > Z,, (x) thix <y, trai gia thiét
Néu Z, (y) = Z,, (x) Dat kạ = min {i3: Z, (x) # Z, (y)}
Do Z(x) = 1, Vi=k+l, ., r—- 1 nén Z, (x) < Z, (y), dan dén x <y, trái giả thiết
Vậyy=a
b) Trường hợp 3
Đặt x là vectơ xác định bởi
o(x) = (Ni, 0, No, 0, , N.-1, 0, TNk¿¡ Nụ Zkái .Z2120)
Ta sẽ chứng minh a < x, tức là x = a”
Hiển nhiên a < x Giả sử tồn tại y e B(n) sao cho a < y < x Ta sẽ chứng
minh y =a hodcy =x
Giả sử y < X, ta sẽ chứng minh y = a
Thật vậy, giả sử a < y Ta có w(a) = w(y) = w(X), và a < y, nên o(a) < o(y), do dé t(a) < t(y) hay Z(a) < Z(y)
i) t(a) < 1(y)
Do t(a) < t(y) nên N, (a)>N, (y), voi ki = min {i : N, (a) #N, (y)}
Mặt khác a < x nên 1(a) < 1(x) Suy ra tồn tại kạ = min { ip:
N, ()=N, (x)} sao cho
Trang 10B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
a
N,, (a) > N,, (x)
e© Nếu kị < k;ạ thì x < y, trái giả thiết
e Nếu kị =k;ạvà N, (y)<N, (x) thì x < y, trái giả thiết
e_ Nếu kị =k;và N, (y)=N, (x) thì tồn tại kạ= min { iạ: Z, (y)# Z, (x)} sao cho
Z, (y)> Z,, (x)
Suy ra y > x, trái giả thiết
Vậy x=a'”
3.3.2 Bồ đề Cho a e B(n), cách xác định a- trong B(n) như sau
Với mọi a c B(n), ta có
oO (a) = (Zo, Ni, Z1, No, ., Ny, Zr)
trong dé Nj 21, Vi=1,2, ,r vaZo, Z,2 0; Z; 21, Vi=1,2, ,r—1 Trường hgp 1 Tén tai i sao cho Z; > 2
Đặt k = max { i: Z¡ >2, Vi=0, 1, ,r—l}
Truong hgp 1.1
Néu k =r-1 thi a” 1a vecto xac dinh boi
o (a ) = (Zo, Nj, Z1, No ) Zpi-l, 5N;, 0Z,) (3.6) Trường hợp 1.2
Nếu 0<k<r- 2 thì a' là vectơ xác định bởi
G(a )=(Zo,N\, Z4, N¿, , 24-1, Này, 02421, Nh›, , Z2 VN) (3.7)
Trường hợp 2 Z; = l, V1= 1,2, ,r—]
Trường hợp 2.1
Nếu Z¿ > I1 thì a là vectơ xác định bởi
Ø (a) — ( Zo ~ 1, Ni, 0⁄4, No, Z2, Zr N ) (3.8)
Trang 11
B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
—mm>mm>—mxexxơrsaakaơờnaazararaơơdơnar=
Trường hợp 2.2
Nếu Zạ = 0 và N,= Ithì a' là vectơ xác định bởi
o (a) =(0Z,, Ny, Zi, No, Za5 0005 Zets IN) (3.9)
Trường hợp 2.3
Nếu Z¿ = 0 và N, >2 thì a là vectơ xác định bởi
Oo (a) = ( Zr Ni, Zi; Nạ, 2:2, 1N;-1, 0, 1) (3.10)
3.3.3 Dinh ly Cho a, b € B(n, k) lan luot 1a vécto thir m trong V-thir tu va
B-tht tu voi a = xu, trong d6 dim x =k — 1.Khi dé u = (b)
Chứng minh Ta chứng minh bằng qui nạp theo m
e m= 1, kết quả là hiển nhiên
e Giả sử định lý trên đúng với véctơ thứ m-l trong V-thứ tự và B-thứ
tự Xét e và d lần lượt là véctơ thứ m — 1 trong V-thứ tự và B-thứ tự, khi đó ta
có €`=a và d” =b
Giả sử e= yv, e` = xu, trong đó dim y = dim x=k— 1
Theo giả thiết qui nạp, ta có v = ọ(đ).Ta sẽ chứng minh u = ọ(b)
Trường hợp 1 y = x
Xét e có dạng e = e10;1; , theo (2.1) ta có e” = e01,410,.1
Do y = x nên dim y = dim x < dime
Không mắt tính tổng quát giả sử y = x = e Khi đó ta có
v= 10,1,
vau=v'= 01,+;0,.1 Ta sé ching minh ọ(b) = 01,.10,.¡
That vay, do v = @(d) nên o(d) = 10,1,, theo dinh nghia thi d 1a vécto xác định bởi dãy
o(d)=(Ni, 0541, Ni, 0, Nj, 0, .,0, N’)
Trang 12
B-thứ tự trên các vectơ Bool Lê Bình Duy Điền
Theo (3.2), ta có d” là vectơ xác định bởi dãy
Ø ( đ” ) = (0, Ni, 0, Ni 0, N, 0, 0, N, 05-1 )
nên 0(d”) = 01,,0,; = u (đpcm)
Trường hợp 2 y > x
Doy > xnénv = 0,1, vau= 1;.;0p.¡= 1:0, trong đó s =r + l vàt= p-1 Theo giả thiết qui nạp, ta có v = 0(đ) nên @(đ) = 0,1, Ta sé chứng minh
u=o(d )
Thật vậy, giả sử (đ”) #u Khi đó @(d”) có một trong những dang sau i) p(d")= 0,10,, ty 2 trong đó tị † tạ =t, tị > 1 và t; > 0
ii) @(đ”)= 1,01, trong đó sị + s; =t, sị > Ö và s; > 1 $sqị “E $
ii) @(đ))= 0,1,0,1, 0, 1, , trong đó
ty +t) + +th=t,t 2 1, Sp = 0, Và SỊ † Sạ + Sụ = S
iv) o(đ)= 10,1, 0, 1, 8, tị §; "tạ" 0, , trong dé
ti+taạ+ +tni=t,tị> Ì, sa > 1, tạ > Ö và sị † S; + Sụ = S
Ta xét từng trường hợp cụ thể
a Xét i) ọ(đ”) = 0,1,0, ,trong đó tị + ty =t, tị > 1 và tạ > 0
+ Nếu tạ= 0 thì ọ(đ”)= 0, 1,, khi đó đ” là véctơ xác định bởi day
ơø(đ”)=(0,,N,,0,N,,0, 0,N )
Theo (3.8) thì d là véctơ xác định bởi dãy
ơ(đ) =(0,_,,Nụ, 0;, Nạ, 0, , 0,N; ),
nên 0(d) = 0,101, # v = 0,1, trái giả thiết
+ Néu t > | thi p(d") = 0, 1,0, , khi đó d” là véctơ xác định bởi dãy