Kiến thức: - Củng cố, hoàn thiện kiến thức về tính chất của rượu etylic, axit axetic 2.. Học sinh: - Kiến thức liên quan, chuẩn bị dụng cụ, hóa chất III.. - Gọi HS nhận xét- giải thíc
Trang 1Bài 49 Thực hành
TÍNH CHẤT CỦA RƯỢU VÀ AXIT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố, hoàn thiện kiến thức về tính chất của rượu etylic, axit axetic
2 Kỹ năng:
- Làm TN và quan sát hiện tượng TN
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Kế hoạch, Sgk, Sgv
- HoÙa chất: CH3COOH, H2SO4 đ, H2O, Zn, CaCO3, CuO, quỳ tím
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá đỡ, đèn cồn, cốc
2 Học sinh:
- Kiến thức liên quan, chuẩn bị dụng cụ, hóa chất
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Tiến hành TN
1 TN1: Tính axit của
axit axetic
TN 2: Phản ứng của
rượu etylic với axit
axetic
HĐ 1: Ổn định tổ chức thực hành
- KT ghi HS vắng
- KT dụng cụ, hóa chất
- KT sự chuẩn bị của HS
HĐ 2: Tiến hành TN
- Hướng dẫn HS làm TN 1: Cho lần lượt vào 4 ống nghiệm: quỳ tím, Zn, CaCO3, CuO
Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 2 ml axit axetic
=> Gọi 1 HS nhận xét hiện tượng
- Yêu cầu HS ghi PTHH xảy ra
- Hướng dẫn HS làm TN 2 Cho vào ống nghiệm A 1ml rượu
96O, 2ml axit axetic, nhỏ từ từ 1ml H2SO4 đ lắc đều
Lắp dụng cụ như hình 5.5/141 Đun nhẹ hỗn hợp cho chất lỏng bay hơi từ từ -> ống nghiệm B, đến khi ống A còn # 1/3 V ban đầu thì ngừng đun
Lấy ống B ra thêm 2ml dd muối ăn bảo hòa, lắc đều rồi để yên
- Tổ trưởng KT dụng cụ hóa chất
- Các nhóm chú ý thực hiện
QS và ghi hiện tượng xảy ra HS:
* 2CH 3 COOH + Zn -> (CH 3 COO) 2 Zn + H 2
(CH 3 COO) 2 Ca + CO 2 + H 2
(CH 3 COO) 2 Cu + H 2 O
Quỳ tím -> đỏ
- Theo dõi thực hiện, quan sát TN
- Nhận xét hiện tượng + Chất lỏng nổi trên mặt nước có mùi thơm
- Giải thích: Rượu + axit -> este + nước có mùi thơm
PTHH:
C2H5OH + CH3COOH
CH3COOHC2H5 + H2O
Tuần 30; Tiết: 59
NS: 09.03.11
axit, t o
Trang 2- Gọi HS nhận xét- giải thích hiện tượng
- Gọi Hs viết PTHH thực hiện
- Nhận xét chung
HĐ3: Viết tường tình và thu dọn
- Cho HS thu dọn hóa chất, vệ sinh
- Yêu cầu Hs cả lớp làm tường trình nộp cho GV
HĐ 4: Hướng dẫn về nhà:
Học toàn bộ chương V chuẩn bi kiểm tra 1 tiết
- Thu dọn hóa chất, vệ sinh nơi TN
- Rửa dụng cụ TN, sắp xếp về vị trí
- Viết tường trình cá nhân
* Kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 3Tuần 30 – tiết 60 NS: 11.03.11 KIỂM TRA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố và hoàn thiện kiến thức về rượu, axit, chất béo
2 Kỹ năng : - Vận dụng các kiến thức đã học để làm bài.
- Viết PTHH, thể hiện các CTHH của các chất, tính toán theo PTHH
II CHUẨN BỊ: 1 Giáo viên : - Kế hoạch bài kiểm tra
2 Học sinh : - Kiến thức cũ
A Ma Trận:
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vd ở mức cao
hơn
1 Rượu
etylic 2 câu0,5 đ 1 câu0,25 đ 1 câu0,25 1 câu2,0
5 câu 2,75 đ
(33,3%)
2
Aaxetic-Mối quan
hệ
1 câu 0,25 đ
1 câu 0,25
1 câu
1 câu 0,25 đ
1 câu 3,0 đ
5 câu 4,0 đ
(33.3%)
3 Chất
béo
1 câu 0,25
1 câu 0,25
1 câu 0,25
1 câu 0,25
1 câu 2,0
5 câu 3,0 đ
(33.4%)
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
4 câu 1,0 đ
(26,7%)
1 câu 0,25 đ
(6,6%)
3 câu 0,75 đ
(20%)
1 câu 0,25 đ
(6,6%)
1 câu 0,25 đ
(6,6%)
3 câu 2,5 đ
(20%)
1 câu 2,0 đ
(6,6%)
1 câu 3,0 đ
(6,6%)
16 câu 10,0 đ
(100%)
B NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA (A)
I TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn và đánh chéo vào câu đúng trong các câu sau:
Câu 1: CT cấu tạo của rượu e ty lic:
a C2H6O b CH3 – CH2 – OH c C4H10 d CH3 – O – C H3
Câu 2: Rượu etylic phản ứng được với natri vì:
a Trong phân tử có nguyên tử o xi
b Trong phân tử có nguyên tử Hydro và nguyên tử oxi
c Trong phân tử có nguyên tử cácbon, nguyên tử Hydro và nguyên tử oxi 5
d Trong phân tử có nhóm (– OH )
Câu 3: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Na tri:
a CH3 – CH3 b CH3 – CH2 – OH c C6H6 d CH3 – O – C H3
Câu 4: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
c Có nhóm - OHvà nhóm
d Có nhóm OH kết hợp với tạo thành nhóm
Câu 5: Cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1 mol rượu etylic thu được:
Trang 4a 88g etyl axetat b 8,8g etyl axetat c 98g etyl axetat d 68g etyl axetat
Câu 6: Có 3 chất hữu cơ có cơng thức phân tử là C2H4, C2H4O2,C2H6O được ký hiệu ngẫu nhiên là
A, B, C Biết rằng A và C tác dụng với Na, Chất B ít tan trong H2O, chất C tác dụng được với
Na2CO3 vậy các chất A, B, C lần lượt có cơng thức cấu tạo là:
a CH2=CH2, CH3-CH2-OH, CH3-COOH b CH3-COOH, CH2=CH2, CH3-CH2-OH
c Khơng có chất nào d CH3-CH2-OH, CH2=CH2, CH3-COOH
Câu 7: CH3COOH thể hiện tính chất của :
a A xit b BaZơ c Muới d este
Câu 8: Đớt cháy 23 gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm gờm 44 gam CO2 và 27 gam H2O vậy trong A có các nguyên tớ: a C, H, Cl b C, H, N c C, H, O d C, H
Câu 9 : Cho 1 mol khí C2H4 (đktc) tác dung với H2O có a xit làm xúc tác) thu được 0,3 mol rượu etylic Hiệu suất phản ứng là: a 0,3% b 30% c 23% d 32%
Câu 10: Chất béo có nhiều trong:
a Mơ mỡ đợng vật b Mợt sớ loại quả và hạt c Đợng và thực vật d Cả a và b
Câu 11: Chất béo là:
a este b glyxerol c Hỡn hợp nhiều este d Hỡn hợp nhiều este của glyxerol và a xít béo
Câu 12: Chọn phương pháp để làm sạch vết dầu ăn dính vào quần áo:
a Giặt bằng nước b Tẩy bằng giấm c Tẩy bằng xăng d Tẩy bằng nước chanh
II.TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày tính chất vật lý của rượu etylíc?
Câu 2: Nêu tính chất hoá học của chất béo (có minh hoạ bằng phương trình hoá học).
Câu 3: Cho 60 gam CH3 – COOH tác dụng với 100gam CH3 – CH2 – OH Thu được 55 gam CH3 – COO – CH3 – CH2
a) Viết phương trình hoá học và gọi tên sản phẩm được tạo ra?
b) Tính hiệu suất của phản ứng? (Cho H =1 C =12 O =16)
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định : Ghi tên HS vắng
2 Tiến hành kiểm tra: - GV phát đề KT, HS làm bài
3 Thu bài kiểm tra- dặn dò chuẩn bị bài cho tiết sau.
Đáp Án và Biểu Điểm
I Trắc nghiệm:( 3điểm)
II Tự luận: (7điểm)
Câu1: Trình bày được tính chất vật lý (2 điểm)
Câu 2: Nêu được 2 Phản ứng: Thuỷ phân và phản ứng xà phòng hoá (1điểm) Minh hoạ bằng
phương trình (Mỡi phương trình cho 0,5 điểm)
Câu 3: a.Viết đúng phương trình (1điểm)
b Hiệu suất = 62,50% (2điểm)
Thống kê và nhận xét:
94
95
96