Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu Mã đề: 136 Câu 1.. Một kim loại tạo muối sunfat có công thức là: M2SO43 .Muối đi h
Trang 1Trang 2/2 - Mã đề: 136
Phòng GD&ĐT BMT Kiểm tra HKII - Năm học 2008-2009
Trường THCS Lạc Long Quân Môn: Hóa học lớp 9
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: : Lớp:
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu Mã đề: 136 Câu 1. Một kim loại tạo muối sunfat có công thức là: M2(SO4)3 Muối đi hidro phốt phát có công thức thế nào ?
Câu 2. So sánh phân tử khối của xenlulozo với phân tử khối của tinh bột ?
Câu 3. Các hóa chất và điều kiện nào dùng để hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau : ( - C6H10O5 - )n - > C6H12O6 - > C2H5OH - > CH3COOH
Câu 4. Thủy phân este trong môi trường kiềm ta được chất nào ?
Câu 5. Chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H8O2 A vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH A có CTCT là:
Câu 6. Những phi kim nào sau đây không tác dụng được với nhau ? Cl2, I2, F2,O2, P, S, H2,N2, C
Câu 7. Nêu các tính chất hóa học của khí mê tan ?
Câu 8. Nêu tính chất hóa học của CO ?
Câu 9. Biết 1 lit khí (đktc) của hợp chất Nito với hidro có khối lượng 0,75g CTHH của hợp chất là :
Câu 10. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau : a/ Cho natri vào hỗn hợp rượu etylic và bezen (0,75 điểm) b/ Cho natri vào rượu 450 (0,75 điểm) Câu 11. Tính khối lượng khí C2H2 thu được khi cho 128 gam CaC2 tác dụng hết với nước ? (2 điểm) Câu 12. Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO Hiệu suất phản ứng là bao nhiêu ?(2 điểm)
Trang 2
Trang 2/2 - Mã đề: 136
Phòng GD&ĐT BMT Kiểm tra HKII - Năm học 2008-2009
Trường THCS Lạc Long Quân Môn: Hóa học lớp 9
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: : Lớp:
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu
Đáp án mã đề: 136 : Từ câu 1 đến câu 9 : mỗi câu 0,5 điểm
01 M(H2PO4)3
02 PTK xenlulozo lớn hơn PTK tinh bột
03 dd H2SO4 ,men rượu, men giấm, O2
04 Muối + rượu
05 CH3 - CH2 - CH2 -COOH
06 O2, Cl2, I2, F2
07 Tham gia phản ứng cháy , phản ứng thế với clo
08 là oxit trung tính , có tính khử mạnh : tác dụng với oxi và một số oxit kim loại
10 Các phương trình hóa học
a 2Na + 2C2H5OH → 2C2H5ONa + H2↑ ; Na + C6H6 không xảy ra (0,75 đ)
b/ 2Na + H2O → 2NaOH + H2↑ ; 2Na + 2C2H5OH → 2C2H5ONa + H2↑ (0,75 đ)
11 PTHH : CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2 (0,75 đ)
số mol CaC2 = 128/64 = 2 mol (0,25 đ) Þ số mol C2H2 = 2 (0,5 đ) , nên khối lượng C2H2 = 26 2 = 52 g(0,5 đ)
12 CaCO3 –t0 - > CaO + CO2 (0,5 đ) , trong 150 kg CaCO3 có chứa 84 kg CaO (0,75 đ)
Hiệu suất của phản ứng là 67,2/84 100% = 80% (0,75 đ)