Câu 2: Ba phân tử ancol X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền.. Câu 9: Hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi so với Hiđrô là 35.. Ancol te
Trang 1ANCOL Câu 1: Ancol no đa chức mạch hở X có CTTN là (CH3O)n Công thức Phân tử của X là?
A CH4O B C3H8O3 C.C2H6O2 D.C4H12O4.
Câu 2: Ba phân tử ancol X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền Đốt cháy mỗi chất đều sinh
ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 3:4 CTPT của 3 ancol lần lượt là:
A C2H6O, C3H8O, C4H10O B C3H8O, C3H8O2, C3H8O3
C.C3H8O, C4H8O, C5H8O D C3H6O, C3H6O2, C3H6O3
Câu 3: Công thức của ancol A là CnH2mOx Điều kiện của m và N để A là ancol no, mạch hở là?
A m = 2n B m = 2n + 2 – x C m = 2n +2 D m = n + 1
Câu 4: Công thức của ancol A là CxHy(OH)m. Điều kiện của x và y để ancol có 1 liên kết đôi C = C, mạch hở?
A y = 2x- m B y = 2x C y = x - m D y = x - 1
Câu 5: Có bao nhiêu ancol bậc 2 no đơn chức mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng
có 68,18% khối lượng nguyên tử cacbon?
A.2 B 3 C 3 D 4
A 5 B 2 C 3 D 4
A 5 B 2 C 3 D 4
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 9: Hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi so với Hiđrô là 35 Tìm
CTPT Viết CTCT và gọi tên từng chất?
Câu 10: Acol nào sau đây có nhiệt độ sôi lớn nhất?
A Ancol butylic B Acol isobutylic C ancol sec - Butylic D Ancol ter - Butylic
Câu 11: Trong dung dịch X có chứa ancol propylic và ancol isopropylic sẽ có bao nhiêu liên kết hiđrô?
A 1 B 2 C 3 D 4
A 4 B 5 C 6 D 8
Câu 13: Cho 15,6 g hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na,
thu được 24,5 g chất rắn Hai ancol đó là?
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 14: Cho 7,6 g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng hết với Na Sau phản ứng thu được 10,9 g chất rắn và
V lít H2 ở ĐKTC Giá trị của V là?
A 2,24 B 5,6 C 1,68 D 3,36
gam muối kaliancollát Giá trị của m là?
A 11,56 B 12,52 C.15,22 D 12,25
tích hơi rượu đo ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào sau đây?
A C3H7OH B C3H5OH C.C4H9OH D C4H7OH
với Na dư thu được 0,1 mol khí H2 Biểu thức liên hệ giữa m và n là?
A 7n + 1 = 11m B 7m +1 = 11n C 7n – 1 = 11m D 7m – 1 = 11n
Câu 19: Cho 0,15 mol ancol tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H 2 ở ĐKTC Số nhóm chức ancol là?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20: Cho 16,6 g hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của metannol phản ứng với Na dư thì
thu được 3,36 lít H2 ở ĐKTC Xác định CTCT và thành phần phần trăm khối lượng của 2 ancol
Câu 21: Xác định CTCT của C3H6(OH)2 Biết rằng nó không phản ứng với Cu(OH)2.
Câu 22: Một poliancol no X có số nhóm – OH bằng số nguyên tử cácbon với xấp xỉ 10% hiđrô theo khối lượng X có CTPT là?
A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C4H8(OH)2 D C3H6(OH)2
Câu 23: Khi tách nước từ một chất X có CTPT là C4H10O tạo thành 3 anken đồng phân của nhau tính cả đồng phân hình học CTCT của X là:
Trang 2A CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)3COH C CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH.
Câu 24:(ĐH – 2010) Tách nước hỗn hợp gồm ancol êtylíc và ancol Y chỉ tạo 2 anken Đốt cháy cùng số mol mỗi anken thì lượng nước sinh ra từ ancol này lượng nước sinnh ra từ ancol kia Ancol Y là?
A CH3CH2CH(OH)CH3 B CH3CH2CH2CH2OH C CH3CH2CH2OH D.CH3CH(OH)CH3.
Câu 25: Khi thực hiện phản ứng tách nước với ancol X chỉ thu được 1 anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ĐKTC) và 5,4 g nước Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của X?
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 26: Khi đun nóng m 1 g ancol X với H 2 SO 4 làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m 2 g chất hữu cơ Y Tỉ khối của Y so với X là 0.7 Biết Hiệu suất phản ứng là 100% X có CTPT nào sau đây?
A C3H7OH B C3H5OH C.C4H9OH D C4H7OH
Câu 27: Thực hiện phản ứng tách nước 1 ancol X ở nhiệt độ thích hợp, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất hữu cơ Y có tỉ khối hơi so với X là 1.7 Ancol X là?
A C3H7OH B C3H5OH C.C4H9OH D C4H7OH
Câu 28: Đun nóng 1 ancol đơn chức X với dung dịch H 2 SO 4 làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y Tỉ khối của X so với Y là 1,6428 X là?
A C3H8O B C2H6O C.CH4O D.C4H8O.
Câu 29: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với dung dịch H 2 SO 4 làm xúc tác ở nhiệt độ 140 0 C Sau khi các phản ứng kết thúc thu được 6 gam hỗn hợp 3 ete và 1,8 gam nước CTPT của 2 ancol trên là?
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 30: Đun 132,8 g hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với dung dịch H 2 SO 4 làm xúc tác ở nhiệt độ 140 0 C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và khối lượng là 111,2 gam Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là?
A 0,1 B 0,15 C 0,4 D 0.2
Câu 31: Khi đun nóng 5 ancol đơn chức khác nhau với H 2 SO 4 làm xúc tác ở nhiệt độ 140 0 C thu được số ete tối đa thu được là?
A 5 B 10 C 15 D 20
Câu 32: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol A và B với H 2 SO 4 làm xúc tác ở nhiệt độ 170 0 C thu được 2 anken, nếu ở 140 0 C thu được hỗn hợp ete trong đó 1 ete là đồng phân với 1 trong 2 ancol Xác định A và B?
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 33: Đun nóng 2 ancol đơn chức khác nhau với H 2 SO 4 làm xúc tác ở nhiệt độ 140 0 C thu được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72 g một trong 3 ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76 gam CO2 và 0,72 g nước.Hai ancol đó là?
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 34:(ĐH – 2010) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 8,96 lít CO2 (ĐKTC) và11,7 g nước.Mặt khác nếu đun nóng m gam X với H 2 SO 4 làm xúc tác ở nhiệt độ 140 0 C thu được khối lương ete tối đa là?
A 7, 85 B 7,4 C 6,5 D 5,6
Câu 35: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thu được hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76 gam CO2 Đốt cháy hoàn toàn Y thì lượng CO 2 và nước sinh ra là?
A 2, 94 B 2,48 C 1,76 D 2,67