1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ktra Toán GKII 10_11 Lớp 3

2 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm bài tập Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 SỐ MẬT MÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 40 phút không kể thời gian phát đề Bài 1: 2đ.Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu đúng.. a/ Một hì

Trang 1

Họ và tên: ……….

………

Lớp:………

Trường: ……….

Số BD: ………Phòng: …

TRƯỜNG TH NGUYÊN CÔNG SÁU KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II Năm học: 2010-2011 Môn: TOÁN – LỚP BA Ngày kiểm tra: ………

GT 1 ký SỐ MẬT MÃ GT 2 ký STT ………

Điểm bài tập Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 SỐ MẬT MÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1: (2đ).Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu đúng. a/ Một hình chữ nhật có chiều dài 2dm và chiều rộng 13cm Chu vi hình chữ nhật là: A 15cm ; B 33cm ; C 66cm ; D 30cm b/ Cạnh hình vuông 32cm Chu vi hình vuông là: A 16cm ; B 8cm ; C 128cm ; D 64cm c/ Điền vào dấu chấm tên trung điểm của các đoạn thẳng: (… )

D 2cm H 2cm C

2cm

A 4cm O 4cm B O là trung điểm của đoạn thẳng ……… ; ……

2cm H là trung điểm của đoạn thẳng ………

I là trung điểm của đoạn thẳng ………

G 2cm I 2cm E

Bài 2: (2đ) Đặt tính rồi tính: 5636 + 2958 ; 7375 – 3839 ; 2809 x 3 ; 1842 : 6 ……… ; ……… ; ………… ; ………

……… ; ……… ; ………… ; ………

……… ; ……… ; ………… ; ………

……… ; ……… ; ………… ; ………

Bài 3: (1,5đ) Viết số hoặc dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6620 ; 6630 ; 6640 ; ……… ; ………

930g …… 1kg ; 50 phút …….1 giờ ; 1km …… 1000m Viết số : Sáu nghìn năm trăm: ………

Bài 4: (2đ) a.Tính giá trị của biểu thức: ; b.Tìm y 75 + 25 : 5 ; 3 x y = 1578 =……… ; ………

= ……… ; ………

Bài 5: (2,5đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng kém chiều dài 8m.Tính chu vi mảnh vườn? Bài giải ………

………

………

………

Trang 2

Hướng dẫn chấm Toán 3

Bài 1 (2đ) Khoanh tròn đúng câu a, b mỗi câu 0,5đ Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,25đ)

Bài 2 (2đ) Đặt tính và tính đúng mỗi bài 0,5đ

Bài 3 (1,5đ) Viết số hoặc dấu đúng vào mỗi chỗ chấm cho 0,25đ

Bài 4 (2đ) a 75+5 (0,5đ), = 80 (0,5đ) b y = 1578 : 3 (0,5) ; y = 526 (0,5đ)

Bài 5 (2,5đ) Giải và tính đúng chiều rộng 1đ

Giải và tính đúng chu vi 1đ

Đáp số đúng 0,5đ

Điểm toàn bài làm tròn 0,5 thành 1, vd: 5,25 lấy 5 5,5 đến 5,75 lấy 6

Ngày đăng: 09/06/2015, 18:00

w