Họ và tên: ……….
………
Lớp:………
TRƯỜNG TH NGUYÊN CÔNG SÁU KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ II
Năm học: 2010-2011
GT 1 ký SỐ MẬT MÃ
………
STT
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2đ) Tính nhẩm:
4 x 6 = …… ; 0 : 5 = …… ; 3 x 9 = …… ; 28 : 4 = ………
16 : 2 = …… ; 2 x 7 = …… ; 27 : 3 = …… ; 5 x 8 = ………
Bài 2: (1đ) Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu đúng.
a/Trong phép chia 21 : 3 = 7 Số chia là:
A 21 B 3 C 7 b/Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
A 33cm 13cm B D
B 51cm A 20cm
C 61cm 28cm
D 48cm C
Bài 3: (2đ) Tính:
3 x 9 – 18 =……… ; 4 x 8 + 29 = ………
……… ………
Bài 4: (1đ) Tìm x:
Bài 5: (1đ) Điền số vào ô trống để có kết quả đúng
x 5 = 0 ; : 1 = 2 ; : 3 = 0 ; 4 x = 4
Bài 6: (1,5đ) Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 20dm ; AC =
30dm ; BC = 40dm A
Bài giải
………
………
……… B C
Bài 7: (1,5đ) Lớp học có 25 học sinh chia đều thành 5 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học
sinh?
Bài giải
………
………
………
Trang 2Hướng dẫn chấm Toán 2
Bài 1 (2đ) Đúng mỗi bài 0,25đ
Bài 2 (1đ) Khoanh đúng mỗi bài 0,5đ
Bài 3 (2đ) Đúng mỗi bài 1đ vd 27 – 18 (0,5đ), Đúng kết quả (0,5đ)
Bài 4 (1đ) Đúng mỗi bài 0,5đ vd: x = 4 x 3 (0,25) x = 12 (0,25đ)
Bài 5 (1đ) Điền đúng mỗi ô trống 0,25đ
Bài 6 (1,5đ) Giải và tính đúng chu vi 1đ, đáp số đúng 0,5đ (Thiếu 1 tên đơn vị trừ 0,25đ)
Bài 7 (1,5đ) Giải và tính đúng mỗi tổ 1đ, đáp số đúng 0,5đ (Thiếu 1 tên đơn vị trừ 0,25đ)
Điểm toàn bài làm tròn 0,5 thành 1, vd: 5,25 lấy 5
5,5 đến 5,75 lấy 6