e Không có phương án nào đúng... Chi bù giá cho các công ty thu c nàh nộ ước C... Thu ngân sách không bao g m thu t đi vay –chiồ ừngân sách thường xuyên >0.. Thu ngân sách = chi ngân sá
Trang 1B đ thi h t môn Lý thuy t Tài chính Ti n t ộ ề ế ế ề ệ
Ph nầ I: Câu h i l a ch n ỏ ự ọ
1 M c đ thanh kho n c a m t tài s n đứ ộ ả ủ ộ ả ược xác đ nh b i:ị ở
a) Chi phí th i gian đ chuy n tài s n đó thành ti n m t.ờ ể ể ả ề ặ
b) Chi phí tài chính đ chuy n tài s n đó thành ti n m t.ể ể ả ề ặ
c) Kh năng tài s n có th đả ả ể ược bán m t cách d dàng v i giá th trộ ễ ớ ị ường
d) C a) và b).ả
e) Có ngườ ẵi s n sàng tr m t s ti n đ s h u tài s n đó.ả ộ ố ề ể ở ữ ả
TL: d) theo đ nh nghĩa v “Liquidity”ị ề
2 Trong n n kinh t hi n v t, m t con gà có giá b ng 10 bánh mỳ, m t bình s a có giá b ng 5 bánh mỳ Giá c aề ế ệ ậ ộ ằ ổ ộ ữ ằ ổ ủ
3 Trong các tài s n sau đây: (1) Ti n m t; (2) C phi u; (3) Máy gi t cũ; (4) Ngôi nhà c p 4 Tr t t x p s p theoả ề ặ ổ ế ặ ấ ậ ự ế ắ
m c đ thanh kho n gi m d n c a các tài s n đó là:ứ ộ ả ả ầ ủ ả
e) Không có phương án nào đúng
TL: a) vì M1 là lượng ti n có tính thanh kho n cao nh t.ề ả ấ
5 M nh đ nào không đúng trong các m nh đ sau đâyệ ề ệ ề
a) Giá tr c a ti n là lị ủ ề ượng hàng hoá mà ti n có th mua đề ể ược
b) L m phát làm gi m giá tr c a ti n tạ ả ị ủ ề ệ
c) L m phát là tình tr ng giá c tăng lênạ ạ ả
d) Nguyên nhân c a l m phát là do giá c tăng lênủ ạ ả
TL: d) c 2 y u t cùng nói v 1 hi n tả ế ố ề ệ ượng là l m phátạ
6 Đi u ki n đ m t hàng hoá đề ệ ể ộ ược ch p nh n là ti n trong n n kinh t g m:ấ ậ ề ề ế ồ
a) Thu n l i trong vi c s n xu t ra hàng lo t và d dàng trong vi c xác đ nh giá tr ậ ợ ệ ả ấ ạ ễ ệ ị ị
b) Được ch p nh n r ng rãi.ấ ậ ộ
c) Có th chia nh và s d ng lâu dài mà không b h h ng.ể ỏ ử ụ ị ư ỏ
d) C 3 phả ương án trên
e) Không có phương án nào đúng
TL: d) theo lu n đi m c a F Minshkin (1996), Chậ ể ủ ương 2
7 M nh đ nào dệ ề ưới đây không đúng khi nói v đ c đi m c a ch đ b n v vàng?ề ặ ể ủ ế ộ ả ị
a) Nhà nước không h n ch vi c đúc ti n vàng.ạ ế ệ ề
b) Ti n gi y đề ấ ượ ực t do chuy n đ i ra vàng v i s lể ổ ớ ố ượng không h n ch ạ ế
c) Ti n gi y và ti n vàng cùng đề ấ ề ượ ưc l u thông không h n ch ạ ế
d) C 3 phả ương án trên đ u đúng.ề
TL: d) Vì phương án b) là m t m nh đ đúng.ộ ệ ề
8 Trong th i kỳ ch đ b n v vàng:ờ ế ộ ả ị
Trang 2a) Ch đ t giá c đ nh và xác đ nh d a trên c s “ngang giá vàng”.ế ộ ỷ ố ị ị ự ơ ở
b) Thương m i gi a các nạ ữ ước được khuy n khích.ế
c) Ngân hàng Trung ương hoàn toàn có th n đ nh để ấ ị ượ ược l ng ti n cung ng.ề ứ
d) a) và b)
TL: d) vì phương án c) là sai: lượng ti n cung ng ph thu c vào d tr vàng.ề ứ ụ ộ ự ữ
10 Ch c năng nào c a ti n t đứ ủ ề ệ ược các nhà kinh t h c hi n đ i quan ni m là ch c là quan tr ng nh t?ế ọ ệ ạ ệ ứ ọ ấ
11 Tính thanh kho n (tính l ng) c a m t lo i tài s n đả ỏ ủ ộ ạ ả ược xác đ nh b i các y u t dị ở ế ố ưới đây:
a) Chi phí th i gian đ chuy n thành tài s n đó thành ti n m tờ ể ể ả ề ặ
b) Chi phí tài chính đ chuy n tài s n đó thành ti n m tể ể ả ề ặ
c) Kh năng tài s n có th đả ả ể ược bán v i giá th trớ ị ường c a nóủ
d) C a) và b)ả
e) C a) và c)ả
TL: d)
12 Vi c chuy n t lo i ti n t có giá tr th c (Commoditiesệ ể ừ ạ ề ệ ị ự
money) sang ti n quy ề ước (fiat money) được xem là m tộ
b c phát tri n trong l ch s ti n t b i vì:ớ ể ị ử ề ệ ở
a) Ti t ki m chi phí l u thông ti n t ế ệ ư ề ệ
b) Tăng cường kh năng ki m soát c a các cả ể ủ ơ
quan ch c năng c a Nhà nứ ủ ước đ i v i các ho tố ớ ạ
đ ng kinh t ộ ế
c) Ch nh v y m i có th đáp ng nhu c u c aỉ ư ậ ớ ể ứ ầ ủ
s n xu t và trao đ i hàng hoá trong n n kinh t ả ấ ổ ề ế
d) Ti t ki m đế ệ ược kh i lố ượng vàng đáp ng choứ
các m c đích s d ng khác.ụ ử ụ
TL: c) Vì MV=PY, gi s P/V ít thay đ i, M s phả ử ổ ẽ ụ
thu c vào Y Y không ng ng tăng lên, kh i lộ ừ ố ượng và trữ
lượng Vàng trên th gi i s không th đáp ng ế ớ ẽ ể ứ
13 Giá c trong n n kinh t trao đ i b ng hi n v t (barterả ề ế ổ ằ ệ ậ
economy) được tính d a trên c s : ự ơ ở
a) Theo cung c u hàng hoá.ầ
b) Theo cung c u hàng hoá và s đi u ti t c aầ ự ề ế ủ
14 Thanh toán b ng th ngân hàng có th đằ ẻ ể ược ph bi nổ ế
r ng rãi trong các n n kinh t hi n đ i và Vi t Nam b iộ ề ế ệ ạ ệ ở
vì:
a) thanh toán b ng th ngân hàng là hình th cằ ẻ ứ
thanh toán không dùng ti n m t đ n gi n,ề ặ ơ ả thu n ti n, an toàn, v i chi phí th p nh t.ậ ệ ớ ấ ấ
b) các nước đó và Vi t Nam có đi u ki n đ uệ ề ệ ầ
t l n ư ớc) đây là hình th c phát tri n nh t c a thanhứ ể ấ ủtoán không dùng ti n m t cho đ n ngày nay.ề ặ ếd) hình th c này có th làm cho b t kỳ đ ngứ ể ấ ồ
ti n nào cũng có th coi là ti n qu c tề ể ề ố ế (International money) và có th để ược chitiêu mi n thu nễ ế ở ước ngoài v i s lớ ố ượ ngkhông h n ch ạ ế
TL: c)
15 "Gi y b c ngân hàng" th c ch t là:ấ ạ ự ấ
a) M t lo i tín t ộ ạ ệb) Ti n đề ược làm b ng gi y.ằ ấc) Ti n đề ược ra đ i thông qua ho t đ ng tínờ ạ ộ
d ng và ghi trên h th ng tài kho n c a ngânụ ệ ố ả ủhàng
d) Ti n g i ban đ u và ti n g i do các ngânề ử ầ ề ửhàng thương m i t o ra ạ ạ
TL: a)
Ch ươ ng 2 : Tài chính doanh nghi p ệ
16 Vai trò c a v n đ i v i các doanh nghi p là:ủ ố ố ớ ệ
Trang 317 V n l u đ ng c a doanh nghi p theo nguyên lýố ư ộ ủ ệ
chung có th để ược hi u là:ể
a) Giá tr c a toàn b tài s n l u đ ng c aị ủ ộ ả ư ộ ủ
doanh nghi p đó.ệ
b) Giá tr c a tài s n l u đ ng và m t s tài s nị ủ ả ư ộ ộ ố ả
khác có th i gian luân chuy n t 5 đ n 10ờ ể ừ ế
a) Giá tr c a toàn b tài s n c đ nh, đ t đai,ị ủ ộ ả ố ị ấ
nhà xưởng và nh ng kho n đ u t tài chínhữ ả ầ ư
dài h n c a doanh nghi p.ạ ủ ệ
b) Giá tr c a máy móc thi t b , nhà xị ủ ế ị ưởng, và
đ u t dài h n c a doanh nghi p.ầ ư ạ ủ ệ
c) Giá tr c a tài s n c đ nh h u hình và vô hìnhị ủ ả ố ị ữ
a) Quy mô và đ c đi m luân chuy n.ặ ể ể
b) Đ c đi m luân chuy n, vai trò và hình th cặ ể ể ứ
20 Ngu n v n quan tr ng nh t đáp ng nhu c u đ u tồ ố ọ ấ ứ ầ ầ ư
phát tri n và hi n đ i hoá các doanh nghi p Vi tể ệ ạ ệ ệ
Nam là:
a) Ch doanh nghi p b thêm v n vào s n xu tủ ệ ỏ ố ả ấ
kinh doanh
b) Ngân sách Nhà nước h tr ỗ ợ
c) Tín d ng trung và dài h n t các ngân hàngụ ạ ừ
thương m i, đ c bi t là ngân hàng thạ ặ ệ ươ ng
m i Nhà nạ ước
d) Ngu n v n s n có trong các t ng l p dân c ồ ố ẵ ầ ớ ư
e) Ngu n v n t nồ ố ừ ước ngoài: liên doanh, vay,
d ng v n l u đ ng.ụ ố ư ộTL: d)
22 V n tín d ng ngân hàng có nh ng vai trò đ i v iố ụ ữ ố ớ doanh nghi p c th là:ệ ụ ể
a) B sung thêm v n l u đ ng cho các doanhổ ố ư ộnghi p theo th i v và c ng c h ch toán kinhệ ờ ụ ủ ố ạ
t ếb) Tăng cường hi u qu kinh t và b sung nhuệ ả ế ổ
c u v v n trong quá trình s n xu t kinh doanhầ ề ố ả ấ
c a các doanh nghi p.ủ ệc) B sung thêm v n c đ nh cho các doanhổ ố ố ịnghi p, nh t là các Vi t Nam trong giai đo nệ ấ ệ ạ
hi n nay.ệd) Tăng cường hi u qu kinh t và kh năngệ ả ế ả
c nh tranh cho các doanh nghi p.ạ ệTL: b)
Ch ươ ng 3: Ngân sách Nhà n ướ c
23 Nh ng kho n m c thu thữ ả ụ ường xuyên trong cân đ i Ngânốsách Nhà nước bao g m:ồ
a) Thu , s h u tài s n, phí và l phí.ế ở ữ ả ệb) Thu , s h u tài s n, phí và l phí, phát hànhế ở ữ ả ệtrái phi u chính ph ế ủ
c) Thu , s h u tài s n, phí và l phí , l i t cế ở ữ ả ệ ợ ứ
c ph n c a Nhà nổ ầ ủ ước
d) Thu , phí và l phí, t các kho n vi n tr cóế ệ ừ ả ệ ợhoàn l i.ạ
e) Thu , phí và l phí, bán và cho thuê tài s nế ệ ả thu c s h u c a Nhà nộ ở ữ ủ ước
f) Thu , phí và l phí, t vay n c a nế ệ ừ ợ ủ ướ cngoài
TL: a)
24 Nh ng kho n chi nào dữ ả ưới đây c a Ngân sách Nhà nủ ướ c
là chi cho đ u t phát tri n kinh t - xã h i:ầ ư ể ế ộ
a) Chi d tr Nhà nự ữ ước, chi chuy n nhể ượ ng
đ u tầ ưb) Chi h tr v n cho DNNN, và đ u t vào hỗ ợ ố ầ ư ạ
t ng c s c a n n kinh t ầ ơ ở ủ ề ếc) Chi chăm sóc và b o v tr em.ả ệ ẻd) Chi đ u t cho nghiên c u khoa h c, côngầ ư ứ ọngh và b o v môi trệ ả ệ ường
e) Chi tr giá m t hàng chính sách.ợ ặf) Chi gi i quy t ch đ ti n lả ế ế ộ ề ương kh i hànhốchính s nghi p.ự ệ
TL: b) c) và d)
25 Các kho n thu nào dả ưới đây được coi là thu không
thường xuyên c a Ngân sách Nhà nủ ước Vi t Nam?ệa) Thu thu nh p cá nhân và các kho n vi n trế ậ ả ệ ợ không hoàn l i.ạ
b) Thu l m phát, thuê thu nh p cá nhân và thuế ạ ậ
t các đ t phát hành công trái ừ ợc) Thu t s h u tài s n và k t d ngân sáchừ ở ữ ả ế ưnăm trước
Trang 4d) Vi n tr không hoàn l i và vay n nệ ợ ạ ợ ướ c
26 Kho n thu nào dả ưới đây chi m t tr ng l n nh t trongế ỷ ọ ớ ấ
t ng thu Ngân sách Nhà nổ ướ ở ệc Vi t Nam:
TL: b) Vì chính sách thu đế ược coi là t i u t c là gi m thi uố ư ứ ả ể
nh ng tác đ ng tiêu c c c a Thu đ i v i n n kinh tữ ộ ự ủ ế ố ớ ề ế
nh ng v n đ m b o doanh thu th cao nh t ư ẫ ả ả ế ấ
28 nh hả ưởng c a thâm h t ngân sách đ i v i n n kinh tủ ụ ố ớ ề ế
a) Thu là ngu n thu ch y u c a Ngân sách Nhàế ồ ủ ế ủ
nước và là công c qu n lý và đi u ti t vĩ môụ ả ề ế
n n KTQD.ề
b) Thu là công c đ kích thích nh p kh u và thuế ụ ể ậ ẩ
hút đ u t nầ ư ước ngoài vào Vi t Nam, đ c bi tệ ặ ệ
trong giai đo n công nghi p hoá, hi n đ i hoáạ ệ ệ ạ
hi n nay.ệ
c) Chính sách Thu là m t trong nh ng n i dung cế ộ ữ ộ ơ
b n c a chính sách tài chính qu c gia.ả ủ ố
d) Vi c quy đ nh nghĩa v đóng góp v Thuệ ị ụ ề ế
thường được ph bi n thành Lu t hay do Bổ ế ậ ộ
Chi tr c p NS cho Phợ ấ ường, Xã
b) Chi khoa h c, công ngh và môi trọ ệ ường e) Chi gi iả quy t vi c làm.ế ệ
c) Chi bù giá hàng chính sách f) Chi d tr v t t c a Nhà nự ữ ậ ư ủ ước
TL: a)
31 Nguyên nhân th t thu Thu Vi t Nam bao g m:ấ ế ở ệ ồ
a) Do chính sách Thu và nh ng b t c p trong chiế ữ ấ ậtiêu c a Ngân sách Nhà nủ ước
b) Do h n ch v nh n th c c a công chúng và m tạ ế ề ậ ứ ủ ộ
s quan ch c.ố ức) Do nh ng h n ch c a cán b Thu ữ ạ ế ủ ộ ếd) T t c các nguyên nhân trên.ấ ả
e) Không ph i các nguyên nhân trên ảTL: d)
32 Ch n nguyên t c cân đ i NSNN đúng:ọ ắ ố
a) Thu NS – Chi NS > 0b) Thu NS ( không bao g m thu t đi vay) – Chi NSồ ừ
thường xuyên > 0c) Thu NSNN – Chi thường xuyên = Chi đ u t + trầ ả
n ( c tín d ng NN)ợ ả ụd) Thu NS = Chi NSTL: b)
33 Các gi i pháp đ tài tr thâm h t Ngân sách Nhà nả ể ợ ụ ướ cbao g m:ồ
a) Tăng thu , tăng phát hành trái phi u Chínhế ế
ph và Tín phi u Kho b c.ủ ế ạb) Phát hành ti n, tăng thu thu nh p cá nhân vàề ế ậphát hành trái phi u Chính ph ế ủ
c) Tăng thu , phát hành ti n và trái phi u Chínhế ề ế
ph đ vay ti n dân c ủ ể ề ưd) Tăng thu , tăng phát hành ti n và vay nế ề ợ
d) Phát hành và bán trái phi u Chính ph cho cácế ủNgân hàng Thương m i.ạ
TL: a) và d)
35 Gi i pháp bù đ p thâm h t Ngân sách Nhà nả ắ ụ ước có chi phí
c h i th p nh t là:ơ ộ ấ ấ
a) Ch c n phát hành thêm ti n m t vào l uỉ ầ ề ặ ư thông
b) Vay ti n c a dân c ề ủ ưc) Ch c n tăng thu , đ c bi t thu thu nh pỉ ầ ế ặ ệ ế ậ doanh nghi p.ệ
d) Ch c n tăng thu , đ c bi t là thu Xu t –ỉ ầ ế ặ ệ ế ấ
Nh p kh u.ậ ẩTL: b)
Trang 536 Chính sách Tài khoá được hi u là:ể
a) Chính sách Ti n t m r ng theo quan đi mề ệ ở ộ ể
m i.ớb) Chính sách Tài chính Qu c gia.ố
c) Là chính sách kinh t vĩ mô nh m n đ nh vàế ằ ổ ị
tăng trưởng n n kinh t thông qua các côngề ế
c Thu, Chi Ngân sách Nhà nụ ước
d) Là b ph n c u thành chính sách Tài chínhộ ậ ấ
Qu c gia, có các công c Thu, Chi Ngânố ụsách Nhà nước, và các công c đi u ti tụ ề ế Cung và C u ti n t ầ ề ệ
TL: c)
Ch ươ ng 5: Th tr ị ườ ng Tài chính
37 Đ c tr ng nào khi n cho Th trặ ư ế ị ường Ch ng khoán b coiứ ị
và bán v n v i th i h n trên m t năm.ố ớ ờ ạ ộe) T t c nh ng n i di n ra các ho t đ ng muaấ ả ữ ơ ễ ạ ộ
và bán v n v i th i h n trên m t năm gi aố ớ ờ ạ ộ ữ các ngân hàng thương m i v i các doanhạ ớnghi p và dân c ệ ư
TL: d)
40 Căn c đứ ượ ử ục s d ng đ phân bi t th trể ệ ị ường v n và thố ị
trường ti n t là:ề ệ
a) Th i h n chuy n giao v n và m c đ r i ro.ờ ạ ể ố ứ ộ ủ
b) Th i h n, phờ ạ ương th c chuy n giao v n vàứ ể ố
các ch th tham gia.ủ ể
c) Công c tài chính đụ ượ ử ục s d ng và lãi su t.ấ
d) Các ch th tham gia và lãi su t.ủ ể ấ
c) C phi u thông thổ ế ường
f) Trái phi u Chính ph ế ủTL: d) Thương phi u (Kỳ phi u và H i phi u) là phế ế ố ế ươ ng
ti n thanh toán, có th chi t kh u, nh ng ch a đ đi uệ ể ế ấ ư ư ủ ề
ki n (v thu nh p và giá c ) c a ch ng khoán ệ ề ậ ả ủ ứ
42 Các ch th tham gia th trủ ể ị ường m bao g m:ở ồ
a) Ngân hàng Trung Ương
b) Các t ch c tài chính trung gian phi ngân hàng vàổ ứcác ngân hàng thương m i thành viên.ạ
c) H gia đình.ộd) Doanh nghi p Nhà nệ ước dưới hình th c các T ngứ ổ công ty
e) Doanh nghi p ngoài Qu c doanh v i quy mô r tệ ố ớ ấ
l n.ớTL: a) và b)
43 N u b n cho r ng n n kinh t s suy s p vào năm t i, thìế ạ ằ ề ế ẽ ụ ớ
b n s n m gi tài s n:ạ ẽ ắ ữ ảa) C phi u thông thổ ế ường d)
B t đ ng s n.ấ ộ ảb) Trái phi u Chính ph ế ủ e) Ngo i t m nh.ạ ệ ạ
c) Vàng SJC
f) Đ đi n t và g quý ồ ệ ử ỗTL: c) và e)
44 S p x p th t theo m c đ an toàn c a các công c tàiắ ế ứ ự ứ ộ ủ ụchính sau:
a) Tín phi u kho b cế ạ d) Trái phi u NHếb) Ngân phi uế e) Trái phi uế CP
c) Ch ng ch ti n g iứ ỉ ề ử f) C phi uổ ếTL: b-a-e-c-d-f
45 Phi u n chuy n đ i là:ế ợ ể ổ
a) C phi u thông thổ ế ường
b) Trái phi u công ty.ếc) Trái phi u công ty có kh năng chuy n thành cế ả ể ổ phi u thông thế ường
d) Trái phi u Chính ph có kh năng chuy n đ iế ủ ả ể ổ thành c phi u c a b t c công ty c ph n nào.ổ ế ủ ấ ứ ổ ầe) Không ph i các lo i gi y t có giá trên.ả ạ ấ ờ
TL: c)
46 Th trị ường OTC:
a) Là th trị ường vô hình, ho t đ ng di n ra su t ngàyạ ộ ễ ốđêm và kh p m i n i.ở ắ ọ ơ
b) Là S giao d ch th hai trong các nở ị ứ ước có thị
trường ch ng khoán phát tri n.ứ ểc) Là th trị ường giao d ch các lo i c phi u c a cácị ạ ổ ế ủdoanh nghi p v a và nh ệ ừ ỏ
d) Là th trị ường t doanh c a các công ty ch ngự ủ ứ khoán thành viên
e) Là th trị ường bán buôn các lo i ch ng khoán.ạ ứTL: d)
47 Các công c tài chính bao g m:ụ ồ
Trang 6a) Các lo i gi y t có giá đạ ấ ờ ược mua bán trên thị
trường tài chính
b) C phi u u đãi và phi u n chuy n đ i.ổ ế ư ế ợ ể ổ
c) Thương phi u và nh ng b o lãnh c a ngân hàngế ữ ả ủ
b) C phi u và trái phi u các lo i.ổ ế ế ạ
c) Các gi y t có giá, mang l i thu nh p, quy n thamấ ờ ạ ậ ề
gia s h u ho c đòi n , và đở ữ ặ ợ ược mua bán trên
th trị ường
d) Tín phi u Kho b c và các lo i thế ạ ạ ương phi u.ế
TL: c) Theo NĐ 48/1998
49 Ch c năng c b n nh t c a th trứ ơ ả ấ ủ ị ường ch ng khoán là:ứ
a) Cung c p thông tin và đ nh giá các doanh nghi p ấ ị ệ
b) Chuy n giao v n, bi n ti t ki m thành đ u t ể ố ế ế ệ ầ ư
c) D báo “s c kho ” c a n n kinh t , kênh d nự ứ ẻ ủ ề ế ẫ
truy n v n quan tr ng b c nh t c a n n kinh tề ố ọ ậ ấ ủ ề ế
th trị ường
d) Đ nh giá doanh nghi p, cung c p thông tin, t oị ệ ấ ạ
kh năng giám sát c a Nhà nả ủ ước
TL: b) Các n i dung khác có th là vai trò ho c ho t đ ngộ ể ặ ạ ộ
c a th trủ ị ường ch ng khoán.ứ
50 S hình thành và t n t i song song gi a ho t đ ng c a hự ồ ạ ữ ạ ộ ủ ệ
th ng ngân hàng và th trố ị ường ch ng khoán là vì:ứ
a) Hai “kênh” d n truy n v n này s c nh tranh tíchẫ ề ố ẽ ạ
mãn m i đ i tọ ố ượng có đ c đi m v a chu ngặ ể ề ư ộ
r i ro c a công chúng trong n n kinh t ủ ủ ề ế
d) Đáp ng nhu c u vay và cho vay c a các ch thứ ầ ủ ủ ể
khác nhau trong n n kinh t ề ế
TL: a)
Ch ươ ng 7: Nh ng v n đ c b n v Lãi su t ữ ấ ề ơ ả ề ấ
52 Nh ng m nh đ nào dữ ệ ề ưới đây được coi là đúng:
a) Các lo i lãi su t thạ ấ ường thay đ i cùng chi uổ ề
b) Trên th trị ường có nhi u lo i lãi su t khác nhauề ạ ấ
c) Lãi su t dài h n thấ ạ ường cao h n lãi su t ng n h nơ ấ ắ ạ
54 Ch n m nh đ đúng trong các m nh đ sau đây:ọ ệ ề ệ ềa) T su t coupon c a trái phi u thỷ ấ ủ ế ường là c đ nh trong su t th i gian t n t i c a trái phi u.ố ị ố ờ ồ ạ ủ ếb) L i t c do trái phi u mang l i luôn c đ nh.ợ ứ ế ạ ố ị
c) T su t coupon c a trái phi u b ng v i m nh giá trái phi u.ỷ ấ ủ ế ằ ớ ệ ếd) T i c các lo i trái phi u đ u tr lãi.ấ ả ạ ế ề ả
TL: a)
55 N u m t trái phi u có t su t coupon (tr hàng năm) là 5%, kỳ h n 4 năm, m nh giá $1000, các tráiế ộ ế ỷ ấ ả ạ ệphi u tế ương t đang đự ược bán v i m c l i t c 8%, th giá c a trái phi u này là bao nhiêu?ớ ứ ợ ứ ị ủ ế
a) $1000b) $880,22c) $900,64d) $910,35TL: b) là giá tr hi n t i c a dòng ti n do trái phi u mang l i đị ệ ạ ủ ề ế ạ ược chi t kh u 8%ế ấ ở
56 M t Tín phi u Kho b c kỳ h n m t năm m nh giá $100 đang độ ế ạ ạ ộ ệ ược bán trên th trị ường v i t su t l iớ ỷ ấ ợ
t c là 20% Giá c a tín phi u đó đứ ủ ế ược bán trên th trị ường làa) $80.55
b) $83.33c) $90.00d) $93.33TL: b)
57 Ch ra m nh đ không đúng trong các m nh đ sau:ỉ ệ ề ệ ềa) R i ro v n càng cao thì l i t c c a trái phi u càng caoủ ỡ ợ ợ ứ ủ ếb) Trái phi u đế ược bán v i giá cao h n m nh giá có ch t lớ ơ ệ ấ ượng r t caoấc) Trái phi u có tính thanh kho n càng kém thì l i t c càng caoế ả ợ ứ
d) Trái phi u công ty có l i t c cao h n so v i trái phi u chính phế ợ ứ ơ ớ ế ủTL: b) không ph n ánh ch t lả ấ ượng c a trái phi uủ ế
58 Y u t nào không đế ố ược coi là ngu n cung ng ngu n v n cho vayồ ứ ồ ốa) Ti t ki m c a h gia đìnhế ệ ủ ộ
b) Qu kh u hao tài s n c đ nh c a doanh nghi pỹ ấ ả ố ị ủ ệc) Th ng d ngân sách c a Chính ph và đ a phặ ư ủ ủ ị ươngd) Các kho n đ u t c a doanh nghi pả ầ ư ủ ệ
TL: b)
59 Theo lý thuy t v d tính v c u trúc kỳ h n c a lãi su t thì:ế ề ự ề ấ ạ ủ ấa) Các nhà đ u t không có s khác bi t gi a vi c n m gi các trái phi u dài h n và ng n h n.ầ ư ự ệ ữ ệ ắ ữ ế ạ ắ ạb) Lãi su t dài h n ph thu c vào d tính c a nhà đ u t v các lãi su t ng n h n trong tấ ạ ụ ộ ự ủ ầ ư ề ấ ắ ạ ương lai.c) S a thích c a các nhà đ u t có t ch c quy t đ nh lãi su t dài h n.ự ư ủ ầ ư ổ ứ ế ị ấ ạ
d) Môi trường u tiên và th trư ị ường phân cách làm cho c u trúc kỳ h n tr thành không có ý nghĩa.ấ ạ ởTL: b)
60 Ch n các m nh đ đúng trong các m nh đ sau:ọ ệ ề ệ ề
Trang 7a) Ch ng khoán có đ thanh kho n càng cao thì l i t c càng th p.ứ ộ ả ợ ứ ấ
b) Kỳ h n ch ng khoán càng dài thì l i t c càng cao.ạ ứ ợ ứ
c) Các ch ng khoán ng n h n có đ r i ro v giá cao h n các ch ng khoán dài h n.ứ ắ ạ ộ ủ ề ơ ứ ạ
d) Các m nh đ a) và b) là đúng.ệ ề
TL: d)
61 Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, trong đi uả ị ế ố ổ ề
ki n n n kinh t th trệ ề ế ị ường, khi nhi u ngề ười mu n choố
vay v n trong khi ch có ít ngố ỉ ười mu n đi vay thì lãi su tố ấ
62 Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, khi lãi su tả ị ế ố ổ ấ
trên th trị ường tăng, th giá c a trái phi u s :ị ủ ế ẽ
a) tăng
b) gi mả
c) không thay đ iổ
TL:b) do giá và lãi su t t l ngh ch v i nhauấ ỷ ệ ị ớ
63 Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, khi lãi su tả ị ế ố ổ ấ
trên th trị ường gi m, th giá c a trái phi u s : ả ị ủ ế ẽ
a) tăng
b) gi mả
c) không thay đ iổ
TL: a)
64.M t trái phi u có t su t coupon b ng v i lãiộ ế ỷ ấ ằ ớ
su t trên th trấ ị ường s đẽ ược bán v i giá nào?ớ
65 M t trái phi u có t su t coupon cao h n lãi su tộ ế ỷ ấ ơ ấ
trên th trị ường s đẽ ược bán v i giá nào?ớ
66 M t trái phi u có t su t coupon th p h n lãi su tộ ế ỷ ấ ấ ơ ấ
trên th trị ường s đẽ ược bán v i giá nào?ớ
nh không k t i s u tiên và s phân cách vư ể ớ ự ư ự ề
th trị ường, khi m c đ r i ro c a kho n vayứ ộ ủ ủ ảcàng cao thì lãi su t cho vay s :ấ ẽ
a) càng tăngb) càng gi mảc) không thay đ iổTL: a) R i ro tăng, lãi su t tăngủ ấ
68 Không k t i các y u t khác nh : th trể ớ ế ố ư ị ường phâncách hay môi trường u tiên, khi th i h n cho vay càngư ờ ạdài thì lãi su t cho vay s :ấ ẽ
a) càng cao
b) càng th p.ấc) không thay đ i.ổd) cao g p đôi.ấTL: a)
69 Lãi su t th c s có nghĩa là:ấ ự ự
a) lãi su t ghi trên các h p đ ng kinh t ấ ợ ồ ếb) là lãi su t chi t kh u hay tái chi t kh u.ấ ế ấ ế ấc) là lãi su t danh nghĩa sau khi đã lo i b t lấ ạ ỏ ỷ ệ
c) bán trái phi u Chính ph đang n m gi vàế ủ ắ ữ
g i ti n ra nử ề ước ngoài v i lãi su t cao h n.ớ ấ ơd) tăng đ u t vào đ t đai hay các b t đ ng s nầ ư ấ ấ ộ ả khác
TL: d)
71 Nhu c u vay v n c a khách hàng s thay đ i nh th nàoầ ố ủ ẽ ổ ư ế
n u chi tiêu c a Chính ph và thu gi m xu ng? ế ủ ủ ế ả ố
a) Tăng
b) Gi m.ảc) Không thay đ i.ổd) Không có c s đ đ a ra nh n đ nh.ơ ở ể ư ậ ịTL: d)
72 Ph i chăng t t c m i ngả ấ ả ọ ườ ềi đ u cũng b thi t h i khi lãiị ệ ạ
su t tăng?ấ
a) Đúng, nh t là các ngân hàng th ng m i.ấ ơ ạb) Sai, vì các ngân hàng th ng m i s luôn có l iơ ạ ẽ ợ
do thu nh p t lãi su t cho vay.ậ ừ ấ
c) 50% s ng i có l i và 50% s ng i b thi tố ờ ợ ố ờ ị ệ
h i.ạ
d) T t c các nh n đ nh trên đ u sai.ấ ả ậ ị ềTL: a)
73 Vì sao các công ty b o hi m tai n n và tài s n l i đ u tả ể ạ ả ạ ầ ư nhi u vào trái phi u Đ a phề ế ị ương, trong khi các công ty
b o hi m sinh m ng l i không làm nh th ?ả ể ạ ạ ư ế
a) Vì sinh m ng con ngạ ười là quý nh t ấb) Vì trái phi u Đ a phế ị ương cũng là m t d ngộ ạ trái phi u Chính ph an toàn nh ng không h pế ủ ư ấ
d n đ i v i các công ty b o hi m sinh m ng ẫ ố ớ ả ể ạc) Vì lo i hình b o hi m tai n n và tài s n nh tạ ả ể ạ ả ấ thi t ph i có l i nhu n ế ả ợ ậ
Trang 876 Trong n n kinh t th trề ế ị ường, gi đ nh các y u t khácả ị ế ố
không thay đ i,ổ khi l m phát đạ ược d đoán s tăng lênự ẽ
thì:
a) Lãi su t danh nghĩa s tăng.ấ ẽ
b) Lãi su t danh nghĩa s gi m.ấ ẽ ả
c) Lãi su t th c s tăng.ấ ự ẽ
d) Lãi su t th c có xu hấ ự ướng gi m.ả
e) Không có c s đ xác đ nh.ơ ở ể ị
TL: a)
77 Lãi su t cho vay c a ngân hàng đ i v i các món vay khácấ ủ ố ớ
nhau s khác nhau ph thu c vào: ẽ ụ ộ
a) m c đ r i ro c a món vay.ứ ộ ủ ủ
b) th i h n c a món vay dài ng n khác nhau.ờ ạ ủ ắ
c) khách hàng vay v n thu c đ i tố ộ ố ượng u tiên.ư
d) v trí đ a lý c a khách hàng vay v n.ị ị ủ ố
e) t t c các tr ng h p trên.ấ ả ờ ợ
TL: e)
78 N u cung ti n t tăng, ế ề ệ gi đ nh các y u t khác khôngả ị ế ố
thay đ i, th giá ch ng khoán s đổ ị ứ ẽ ược d đoán là s :ự ẽ
a) Tăng
b) Gi m.ả
c) Không đ i.ổ
TL: a) lãi su t gi m làm giá c phi u tăngấ ả ổ ế
Ch ươ ng 8: Ngân hàng Th ươ ng m i ạ
79 Lý do khi n cho s phá s n ngân hàng đế ự ả ược coi là
nghiêm tr ng đ i v i n n kinh t là:ọ ố ớ ề ế
a) M t ngân hàng phá s n s gây nên m i lo s v sộ ả ẽ ố ợ ề ự
phá s n c a hàng lo t các ngân hàng khác.ả ủ ạ
b) Các cu c phá s n ngân hàng làm gi m lộ ả ả ượng ti nề
cung ng trong n n kinh t ứ ề ế
c) M t s lộ ố ượng nh t đ nh các doanh nghi p và côngấ ị ệchúng b thi t h i ị ệ ạ
d) T t c các ý trên đ u sai.ấ ả ềTL: a)
80 Ngân hàng thương m i hi n đ i đạ ệ ạ ược quan ni m là:ệ
a) công ty c ph n th t s l n ổ ầ ậ ự ớb) công ty đa qu c gia thu c s h u nhà nố ộ ở ữ ước.c) m t T ng công ty đ c bi t độ ổ ặ ệ ược chuyênmôn hoá vào ho t đ ng kinh doanh tínạ ộ
d ng.ụd) m t lo i hình trung gian tài chính.ộ ạTL: d)
81 Chi t kh u thế ấ ương phi u có th đế ể ược hi u là: ể
a) ngân hàng cho vay có c s b o đ m và cănơ ở ả ả
c vào giá tr thứ ị ương phi u, v i lãi su t làế ớ ấlãi su t chi t kh u trên th trấ ế ấ ị ường
b) mua đ t thứ ương phi u đó hay m t b gi yế ộ ộ ấ
t có giá nào đó v i lãi su t chi t kh u.ờ ớ ấ ế ấc) ngân hàng cho vay căn c vào giá tr c aứ ị ủ
thương phi u đế ược khách hàng c m c t iầ ố ạ ngân hàng và ngân hàng không tính lãi.d) m t lo i cho vay có b o đ m, căn c vàoộ ạ ả ả ứgiá tr thị ương phi u v i th i h n đ n ngàyế ớ ờ ạ ếđáo h n c a thạ ủ ương phi u đó ế
TL:d)
82 Đ kh c ph c tình tr ng n x u, các ngân hàngể ắ ụ ạ ợ ấ
th ng m i c n ph i:ơ ạ ầ ả
a) cho vay càng ít càng t t.ốb) cho vay càng nhi u càng t t.ề ốc) tuân th các nguyên t c và quy trình tínủ ắ
d ng, ngoài ra ph i đ c bi t chú tr ng vàoụ ả ặ ệ ọtài s n th ch p.ả ế ấ
d) không ng ng đ i m i công ngh và đa d ngừ ổ ớ ệ ạ hoá s n ph m d ch v nh m tăng cả ẩ ị ụ ằ ườ ng
kh năng ti p c n, g n gũi và h tr kháchả ế ậ ầ ỗ ợhàng
Trang 9c) có đi u ki n đ c i ti n công ngh , đaề ệ ể ả ế ệ
d ng hoá ho t đ ng gi m thi u r i ro.ạ ạ ộ ả ể ủd) vì t t c các y u t trên.ấ ả ế ố
b) đ các ngân hàng t p trung vào các ho tể ậ ạ
đ ng truy n th ng.ộ ề ốc) đ gi m áp l c c nh tranh gi a các trungể ả ự ạ ữ
gian tài chính trong m t đ a bàn.ộ ị
d)đ h n ch s thâm nh p quá sâu c a cácể ạ ế ự ậ ủ
ngân hàng vào các doanh nghi p.ệTL: a)
86 Các ho t đ ng giao d ch theo kỳ h n đ i v i các công cạ ộ ị ạ ố ớ ụ
tài chính s có tác d ng: ẽ ụ
a) tăng tính thanh kho n cho các công c tàiả ụ
chính
b) gi m thi u r i ro cho các công c tài chính.ả ể ủ ụ
c) đa d ng hoá và tăng tính sôi đ ng c a cácạ ộ ủ
88 Trong các nhóm nguyên nhân d n đ n r i ro tínẫ ế ủ
d ng thì nhóm nguyên nhân nào đụ ược coi là quan tr ngọ
nh t?ấ
a) Nhóm nguyên nhân thu c v Chính phộ ề ủ
b) Nhóm nguyên nhân thu c v hi p h i ngânộ ề ệ ộ
d) thu c quy n s h u h p pháp c a ngộ ề ở ữ ợ ủ ười vay
v n và có giá tr t 200.000 VND ố ị ừ
TL: a)
91 S an toàn và hi u qu trong kinh doanh c a m tự ệ ả ủ ộ ngân hàng thương m i có th đạ ể ược hi u là: ểa) tuân th m t cách nghiêm túc t t c các quyủ ộ ấ ả
đ nh c a Ngân hàng Trung ị ủ ương
b) có t su t l i nhu n trên 10% năm và nỷ ấ ợ ậ ợ quá h n dạ ưới 8%
c) không có n x u và n quá h n.ợ ấ ợ ạd) ho t đ ng theo đúng quy đ nh c a phápạ ộ ị ủ
lu t, có l i nhu n và t l n quá h n ậ ợ ậ ỷ ệ ợ ạ ở
m c cho phép ứTL: d)
92 T tr ng v n ch s h u trên t ng tài s n c a m tỷ ọ ố ủ ở ữ ổ ả ủ ộ
ngân hàng thương m i đạ ược coi là an toàn khi đ t ạ ở
m c:ứa) 18%
n ợ
c) s ti n n quá h n trên d n th c t ố ề ợ ạ ư ợ ự ếd) s ti n đố ề ược xoá n trên s v n vay.ợ ố ốTL: a)
95 Ch c năng trung gian tài chính c a m t ngân hàngứ ủ ộ
thương m i có th đạ ể ược hi u là: ể
a) làm c u n i gi a ngầ ố ữ ười vay và cho vay ti n.ềb) làm c u n i gi a các đ i tầ ố ữ ố ượng khách hàng
và s giao d ch ch ng khoán.ở ị ứ
Trang 10c) cung c p t t c các d ch v tài chính theo quyấ ấ ả ị ụ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
d) bi n các kho n v n có th i h n ng n thànhế ả ố ờ ạ ắ
các kho n v n đ u t dài h n h n.ả ố ầ ư ạ ơ
TL: c)
96 Vì sao các ngân hàng thương m i c ph n l i ph iạ ổ ầ ạ ả
quy đ nh m c v n t i thi u đ i v i các c đông?ị ứ ố ố ể ố ớ ổ
a) Đ đ m b o quy mô v n ch s h u choể ả ả ố ủ ở ữ
các ngân hàng, đ m b o an toàn cho kháchả ả
a) khách hàng thu c đ i tộ ố ượng u tiên c aư ủ
Nhà nước và thường xuyên tr n đúngả ợ
h n.ạ
b) khách hàng có công v i cách m ng và c nớ ạ ầ
được hưởng các chính sách u đãi.ư
c) căn c vào m c đ r i ro và thu nh p c aứ ứ ộ ủ ậ ủ
a) Hoàn toàn không
b) Được tham gia không h n ch ạ ếc) Có, nh ng s tham gia r t h n ch ư ự ấ ạ ếd) Có, nh ng ph i thông qua công ty ch ngư ả ứ khoán đ c l p.ộ ậ
g i và cho vay b ng ti n, trên c s đó cóử ằ ề ơ ở
th t o ti n g i, tăng kh năng cho vay c aể ạ ề ử ả ủ
c h th ng.ả ệ ốc) Ngân hàng thương m i không đạ ược phépdùng ti n g i c a khách hàng đ đ u trungề ử ủ ể ầdài h n, tr trạ ừ ường h p đ u t tr c ti pợ ầ ư ự ế vào các doanh nghi p.ệ
d) Ngân hàng thương m i không đạ ược phéptham gia ho t đ ng kinh doanh trên thạ ộ ị
trường ch ng khoán.ứTL: b)
Ch ươ ng 9: Quá trình cung ng ti n t ứ ề ệ
103 N u t l ti n m t và ti n g i có th phát hành sécế ỷ ệ ề ặ ề ử ểtăng lên có th hàm ý v : ể ề
a) N n kinh t đang tăng trề ế ưởng và có th d nể ẫ
đ n tình tr ng “nóng b ng”.ế ạ ỏ
b) N n kinh t đang trong giai đo n suy thoái.ề ế ạc) T c đ l u thông hàng hoá và ti n t tăngố ộ ư ề ệ
g n v i s tăng trắ ớ ự ưởng kinh t ế
d) Ngân hàng Trung ương phát hành thêm ti nề
m t vào l u thông.ặ ưTL: b)
104 M c cung ti n t s tăng lên khi:ứ ề ệ ẽ
a) ti n d tr c a các ngân hàng thề ự ữ ủ ương m iạ tăng
b) Ngân hàng Trung ương phát hành thêm ti nề
m t vào l u thông.ặ ư
c) t l d tr b t bu c gi m xu ng.ỷ ệ ự ữ ắ ộ ả ốd) nhu c u v n đ u t trong n n kinh t tăng.ầ ố ầ ư ề ếe) t t c các trấ ả ường h p trên.ợ
TL: b,c,d
105 C s ti n t (MB) ph thu c vào các y u t :ơ ố ề ệ ụ ộ ế ố
a) lãi su t, t l d tr b t bu c, kh năngấ ỷ ệ ự ữ ắ ộ ảcho vay c a các ngân hàng thủ ương m i.ạb) m c tiêu t i đa hoá l i nhu n c a các ngânụ ố ợ ậ ủhàng thương m i.ạ
c) t l d tr b t bu c, t l d tr vỷ ệ ự ữ ắ ộ ỷ ệ ự ữ ượt quá
và lượng ti n m t trong l u thông.ề ặ ư
Trang 11d) m c tiêu m r ng cung ti n t c a Ngânụ ở ộ ề ệ ủ
107 Khi các ngân hàng thương m i tăng t l d trạ ỷ ệ ự ữ
v t quá (excess reserves) đ b o đ m kh năngợ ể ả ả ả
thanh toán, s nhân ti n t s thay đ i nh th nào?ố ề ệ ẽ ổ ư ế
(gi đ nh các y u t khác không thay đ i)ả ị ế ố ổ
108 Khi Ngân hàng Trung ương h lãi su t tái chi tạ ấ ế
kh u, lấ ượng ti n cung ng (MS) s thay đ i nhề ứ ẽ ổ ư
th nào? (gi đ nh các y u t khác không thay đ i)ế ả ị ế ố ổ
ng tăng t l d tr b t bu c,
s nhân ti n t s :ố ề ệ ẽa) Gi mả
TL: e)
112 Lượng ti n cung ng thay đ i ngề ứ ổ ược chi u v i sề ớ ự thay đ i các nhân t :ổ ố
a) T l d tr b t bu c (rr)ỷ ệ ự ữ ắ ộb) T l ti n m t trên ti n g i (C/D)ỷ ệ ề ặ ề ửc) Ti n c s (MB)ề ơ ở
d) T l d tr vỷ ệ ự ữ ượt quá (ER/D)e) T t c các phấ ả ương án trên
TL: a và d
113 Lượng ti n cung ng tề ứ ương quan thu n v i sậ ớ ự thay đ i:ổ
a) T l d tr b t bu c (rr)ỷ ệ ự ữ ắ ộb) T l ti n m t trên ti n g i (C/D)ỷ ệ ề ặ ề ửc) Ti n c s (MB)ề ơ ở
d) T l d tr vỷ ệ ự ữ ượt quá (ER/D)e) T t c các phấ ả ương án trên
TL: c)
114 M t tri u VND độ ệ ượ ấ ỹ ảc c t k c năm trong t nhàủriêng c a b n có đủ ạ ược tính là m t b ph n c aộ ộ ậ ủ M1 không?
b) Không, vì s ti n đó không tham gia l uố ề ư thông
c) Có, vì s ti n đó v n n m trong l u thôngố ề ẫ ằ ưhay còn g i là phọ ương ti n l u thông ti mệ ư ề năng
d) Có, vì s ti n đó v n là phố ề ẫ ương ti n thanhệtoán do Ngân hàng Trung ương phát hành ra
và có th tham gia vào l u thông b t kỳ lúcể ư ấnào
e) Không, vì M1 ch tính riêng theo t ng năm.ỉ ừTL: c)
115 Các hãng môi gi i M v n đ ng r t ráo ri t đớ ở ỹ ậ ộ ấ ế ể duy trì đ o lu t Glass-Steagall (1933) nh m m cạ ậ ằ ụ đích:
a) Đ các ngân hàng thể ương m i ph i thu h pạ ả ẹ
ho t đ ng trong nạ ộ ước
b) Đ các hãng môi gi i đó không ph i c nhể ớ ả ạ tranh v i các ngân hàng thớ ương m i trongạcác ho t đ ng kinh doanh ch ng khoán.ạ ộ ức) Đ các hãng môi gi i đó có l i th h n vàể ớ ợ ế ơ
m r ng các ho t đ ng cho vay ng n h n.ở ộ ạ ộ ắ ạd) Đ các hãng môi gi i đó duy trì kh năngể ớ ả
đ c quy n trong ho t đ ng kinh doanhộ ề ạ ộngo i t ạ ệ
TL: b)
116 Hãy cho bi t ý ki n ch v nh n đ nh:"S nhân ti nế ế ị ề ậ ị ố ề
nh t thi t ph i l n h n 1":ấ ế ả ớ ơa) Đúng
Trang 12Ngân hàng Trung ương bán 200 t trái phi u choỷ ế
các ngân hàng thương m i trên th trạ ị ường m ? ở
a) lãi su t, t l d tr b t bu c, kh năng choấ ỷ ệ ự ữ ắ ộ ả
vay c a các ngân hàng thủ ương m i.ạ
b) m c tiêu t i đa hoá l i nhu n c a các ngânụ ố ợ ậ ủ
120 Lượng ti n cung ng s thay đ i nh th nào n uề ứ ẽ ổ ư ế ế
Ngân hàng Trung ương th c hi n các nghi p vự ệ ệ ụ
mua trên th trị ường m vào lúc mà lãi su t thở ấ ị
trường đang tăng lên?
đ nh và l ng ngo i t quá l n.ị ợ ạ ệ ớc) t tr ng thanh toán b ng ti n m t l n,ỷ ọ ằ ề ặ ớ ngo i t trôi n i nhi u, s c mua c a đ ngạ ệ ổ ề ứ ủ ồ
ti n ch a th c s n đ nh.ề ư ự ự ổ ịd) s c mua c a đ ng ti n không n đ nh vàứ ủ ồ ề ổ ị
lượng ngo i t chuy n ra nạ ệ ể ước ngoài l n.ớTL: c)
123 Khi Ngân hàng Trung ương mua vào m t lộ ượng tín
phi u Kho b c trên th trế ạ ị ường m , lở ượng ti nề cung ng (MS) s thay đ i nh th nào?ứ ẽ ổ ư ếa) Có th tăng.ể
b) Có th gi m.ể ảc) Ch c ch n s tăng.ắ ắ ẽd) Ch c ch n s gi m.ắ ắ ẽ ảe) Không thay đ i.ổTL: c)
Ch ươ ng 10: Ngân hàng Trung ươ ng và Chính sách
ti n t ề ệ
124.Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, kả ị ế ố ổ hi Ngân hàng Trung ương tăng t l d tr b tỷ ệ ự ữ ắ
bu c, lộ ượng ti n cung ng (MS) s thay đ iề ứ ẽ ổ
nh th nào?ư ếa) tăng
b) gi mảc) không thay đ iổTL: b)
125. Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, kả ị ế ố ổ hi Ngân hàng Trung ương gi m t l d tr b tả ỷ ệ ự ữ ắ
bu c, lộ ượng ti n cung ng (MS) s thay đ iề ứ ẽ ổ
nh th nào?ư ếa) tăng
b) gi mảc) không thay đ iổTL: a)
126.Khi Ngân hàng Trung ương mua vào m t lộ ượ ngtín phi u Kho b c trên th trế ạ ị ường m , lở ượ ng
ti n cung ng (MS) s thay đ i nh th nào?ề ứ ẽ ổ ư ếa) tăng
b) gi mảc) không thay đ iổTL: a)
127.Khi Ngân hàng Trung ương bán ra m t lộ ượ ngtín phi u Kho b c trên th trế ạ ị ường m , lở ượ ng
ti n cung ng (MS) s thay đ i nh th nào?ề ứ ẽ ổ ư ếa) tăng
b) gi mảc) không thay đ iổTL: b)
Trang 13128.Khi Ngân hàng Trung ương gi m lãi su t táiả ấ
chi t kh u, lế ấ ượng ti n cung ng (MS) s thayề ứ ẽ
129.Khi Ngân hàng Trung ương tăng t l d trỷ ệ ự ữ
b t bu c, lắ ộ ượng ti n cung ng (MS) s thayề ứ ẽ
130.Khi Ngân hàng Trung ương gi m t l d trả ỷ ệ ự ữ
b t bu c, lắ ộ ượng ti n cung ng (MS) s thayề ứ ẽ
131.Khi Ngân hàng Trung ương mua vào m t lộ ượ ng
tín phi u Kho b c trên th trế ạ ị ường m , lở ượ ng
ti n cung ng (MS) s thay đ i nh th nào?ề ứ ẽ ổ ư ế
(gi đ nh các y u t khác không thay đ i)ả ị ế ố ổ
a) tăng
b) gi mả
c) không thay đ iổ
TL: a)
132.Khi Ngân hàng Trung ương bán ra m t lộ ượ ng
tín phi u Kho b c trên th trế ạ ị ường m , lở ượ ng
ti n cung ng (MS) s thay đ i nh th nào?ề ứ ẽ ổ ư ế
(gi đ nh các y u t khác không thay đ i)ả ị ế ố ổ
a) tăng
b) gi mả
c) không thay đ iổ
TL: b)
133.Khi Ngân hàng Trung ương h lãi su t tái chi tạ ấ ế
kh u, lấ ượng ti n cung ng (MS) s thay đ iề ứ ẽ ổ
nh th nào? (gi đ nh các y u t khác khôngư ế ả ị ế ố
lượng ti n cung ng trong n n kinh tề ứ ề ếc) M t s lộ ố ượng l n dân chúng b thi t h i ớ ị ệ ạd) T t c các ý trên đ u saiấ ả ề
TL: a)
135 Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, cả ị ế ố ổ ơ ố ề s ti n
t (MB) s gi m xu ng khi nào?ệ ẽ ả ốa) Các ngân hàng thương m i rút ti n t ngân hàngạ ề ừtrung ương
b) Ngân hàng trung ương m r ng cho vay chi t kh uở ộ ế ấ
đ i v i các ngân hàng thố ớ ương m i.ạc) Ngân hàng trung ương mua tín phi u kho b c trên thế ạ ị
trường mởd) Không có câu nào đúngTL: c)
135 Khi ngân hàng trung ương tăng t l d tr b tỷ ệ ự ữ ắ
bu c, s nhân ti n t s thay đ i nh th nào?ộ ố ề ệ ẽ ổ ư ế(gi đ nh các y u t khác không thay đ i)ả ị ế ố ổa) tăng
b) gi mảc) không thay đ iổTL: b)
136 Khi các ngân hàng thương m i tăng t l d tr b oạ ỷ ệ ự ữ ả
đ m kh năng thanh toán (d tr vả ả ự ữ ượt m c), sứ ố nhân ti n t s thay đ i nh th nào? (gi đ nhề ệ ẽ ổ ư ế ả ị các y u t khác không thay đ i)ế ố ổ
a) tăng b) gi mảc) không thay đ iổTL: b)
138 Lãi su t tho thu n đấ ả ậ ược áp d ng trong tín d ngụ ụ ngo i t và Đ ng Vi t Nam đạ ệ ồ ệ ược áp d ng nụ ở ướ c
ta k t :ể ừa) tháng 7/2001 và tháng 6/2002b) tháng 7/2002 và tháng 7/2003c) tháng 7/2001 và tháng 7/2002d) tháng 7/2002 và tháng 7/2003TL: a)
139 C quan qu n lý ho t đ ng ngân hàng thơ ả ạ ộ ương m iạ
có hi u qu và an toàn nh t s ph i là:ệ ả ấ ẽ ảa) Ngân hàng Trung ương
b) B Tài chính.ộc) B Công an.ộd) B t Pháp.ộ ưe) Không ph i t t c các c quan nói trên.ả ấ ả ơTL: a)
140 Phát hành ti n thông qua kênh tín d ng cho các ngânề ụ
hàng trung gian là nghi p v phát hành:ệ ụa) t m th i.ạ ờ
b) vĩnh vi n.ễc) không xác đ nh đị ược
Trang 14142 Khi Vi t Nam b thiên tai (bão l t làm m t mùa), tệ ị ụ ấ ỷ
giá gi a đ ng Vi t Nam và Đô la M s thay đ iữ ồ ệ ỹ ẽ ổ
143 Khi đ ng Phrăng Pháp tăng giá, b n thích u ngồ ạ ố
nhi u rề ượu vang California h n hay nhi u rơ ề ượ u
vang Pháp h n (b qua y u t s thích)?ơ ỏ ế ố ở
a) Rượu vang Pháp
b) Rượu vang California
c) Không có căn c đ quy t đ nh.ứ ể ế ị
TL: b) Vì khi đó rượu M s tr nên r tỹ ẽ ở ẻ ương đ iố
145 Cán cân thanh toán qu c t c a m t nố ế ủ ộ ước có th cự
s là cân đ i hay không?ự ố
146 Khi hi p ệ ước song phương gi a Vi t Nam và Mữ ệ ỹ
(BTA) được th c hi n, t giá gi a Đ ng Vi tự ệ ỷ ữ ồ ệ Nam và Đô la M s bi n đ ng nh th nào?ỹ ẽ ế ộ ư ếa) Tăng
b) Gi m.ảc) Không đ i.ổd) Bi n đ ng tăng giá cho đ ng Đô la M ế ộ ồ ỹe) Ch a có c s kh ng đ nh.ư ơ ở ẳ ị
TL: d) v m t dài h n t t c các y u t đ uề ặ ạ ấ ả ế ố ề làm VND gi m giáả
147 Chính sách t giá c đ nh có tác d ng ch y u:ỷ ố ị ụ ủ ế
a) b o tr m u d ch đ i v i các c s s n xu tả ợ ậ ị ố ớ ơ ở ả ấ hàng hoá trong nước
b) đ m b o nhu c u chi tiêu c a ngân sách Nhàả ả ầ ủ
nước
c) đ m b o kh năng n đ nh s c mua c a đ ngả ả ả ổ ị ứ ủ ồ
n i t và các m c tiêu kinh t -xã h i.ộ ệ ụ ế ộd) h n ch nh hạ ế ả ưởng c a th trủ ị ường tài chính
qu c t ố ế
TL: d)
148 Thâm h t ngân sách c a chính ph có nh hụ ủ ủ ả ưở ng
đ n cán cân thanh toán qu c t không?ế ố ếa) Có
b) Không
c) Tuỳ theo t ng trừ ường h p c th ợ ụ ểTL: c)
Ch ươ ng 12: L m phát và n đ nh ti n t ạ ổ ị ề ệ
149 Trong m t n n kinh t , khi l m phát độ ề ế ạ ược d đoánự
s tăng lên thì đi u gì s x y ra?ẽ ề ẽ ảa) Lãi su t danh nghĩa s tăngấ ẽb) Lãi su t danh nghĩa s gi mấ ẽ ảc) Lãi su t th c s tăngấ ự ẽd) Lãi su t th c s gi mấ ự ẽ ảTL: a)
150 Vi t Nam trong n a đ u năm 1996 có tình tr ngệ ử ầ ạ
gi m phát, đ ng trên giác đ chính sách ti n t ,ả ứ ộ ề ệ
đi u đó có nghĩa là gì?ềa) Cung ti n t l n h n c u ti n t ề ệ ớ ơ ầ ề ệb) Lãi su t quá cao.ấ
c) Cung ti n t nh h n c u ti n t do c u ti nề ệ ỏ ơ ầ ề ệ ầ ề
t tăng quá nhanh.ệ
d) Cán cân thanh toán qu c t c a Vi t Nam bố ế ủ ệ ị thâm h t nghiêm tr ng.ụ ọ
e) Cung ti n t l n h n c u ti n th c t ề ệ ớ ơ ầ ề ự ếTL: d)
151 Khi t ng s n ph m dổ ả ẩ ở ưới m c ti m năng, m tứ ề ặ
b ng giá c s m c nào n u đằ ả ẽ ở ứ ế ường t ng c u v nổ ầ ẫ không thay đ i sau m t th i gian?ổ ộ ờ
a) M c cao.ứb) M c th p.ứ ấc) Lúc đ u m c th p sau đó s tăng lên.ầ ở ứ ấ ẽd) Lúc đ u m c cao sau đó tr v tr ng tháiầ ở ứ ở ề ạcân b ng.ằ
TL: c)
152 L m phát phi mã là l m phát m c:ạ ạ ở ứ
Trang 15a) N n kinh t cân b ng trên m c ti m năngề ế ằ ứ ề
a) L m phát do c u kéo, chi phí đ y, b i chiạ ầ ẩ ộ
Ngân sách Nhà nước và s tăng trự ưởng ti nề
t quá m c.ệ ứ
b) L m phát do chi phí đ y, c u kéo, chi nạ ẩ ầ ế
tranh và thiên tai x y ra liên t c trong nhi uả ụ ề
156 Đông k t giá c là c n thi t đ :ế ả ầ ế ể
a) Ngăn ch n tâm lý l m phát trong khi n nặ ạ ề
kinh t ch a b l m phát.ế ư ị ạ
b) Ngăn ch n di n bi n c a nh ng h u quặ ễ ế ủ ữ ậ ả
sau l m phát ạ
c) Ngăn ch n tâm lý l m phát trong khi n nặ ạ ề
kinh t m i b l m phát đế ớ ị ạ ược 5 năm
d) Ngăn ch n tâm lý l m phát trong khi n nặ ạ ề
kinh t b t đ u có d u hi u b l m phát.ế ắ ầ ấ ệ ị ạ
e) Ngăn ch n tâm lý l m phát trong khi n nặ ạ ề
kinh t thoát kh i tình tr ng tái bùng nế ỏ ạ ổ
h i c a n n kinh t ộ ủ ề ếc) thu nh p, năng su t lao đ ng, t c đ l uậ ấ ộ ố ộ ư thông ti n t và l m phát.ề ệ ạ
d) s thay đ i trong chính sách kinh t vĩ môự ổ ế
c a chính ph và thu nh p c a công chúng.ủ ủ ậ ủTL: b)
158 N u công chúng đ t nhiên g i ti n vào các ngânế ộ ử ềhàng nhi u h n trề ơ ước, gi s các y u t khácả ử ế ốkhông đ i, phổ ương trình trao đ i (MV=PY) cóổ
bi n đ ng không?ế ộa) Có
b) Không
c) Lúc ban đ u thì có bi n đ ng sau đó s trầ ế ộ ẽ ở
l i cân b ng m c cũ.ạ ằ ở ứTL: c)
159 Nghiên c u m i quan h gi a c u ti n t s gi mứ ố ệ ữ ầ ề ệ ẽ ả
và lãi su t tăng đ :ấ ể
a) Thông qua s tác đ ng vào lãi su t đ đi uự ộ ấ ể ề
ti t c u ti n t đ góp ph n ch ng l mế ầ ề ệ ể ầ ố ạ phát
b) Thông qua s tác đ ng vào lãi su t đ thuự ộ ấ ểhút v n đ u t nố ầ ư ước ngoài
c) Tác đ ng vào lãi su t đ đi u ti t c u ti nộ ấ ể ề ế ầ ề
t và ngệ ượ ạc l i
d) Tác đ ng vào c u ti n t đ tăng lãi su tộ ầ ề ệ ể ấ
nh m đ t đằ ạ ược các m c tiêu nh mong đ i.ụ ư ợTL: c)
160 Đ nghiên c u v quan h gi a c u ti n t và lãiể ứ ề ệ ữ ầ ề ệ
su t, các nhà kinh t h c v “Lấ ế ọ ề ượng c u tài s n”ầ ả phân chia tài s n trong n n kinh t thành các d ng:ả ề ế ạa) Tài s n phi tài chính và tài s n tài chính.ả ảb) Tài s n tài chính và b t đ ng s n.ả ấ ộ ảc) Vàng, ngo i t m nh và các v t c quý hi m.ạ ệ ạ ậ ổ ếd) Vàng, ngo i t m nh và đ ng Vi t Nam.ạ ệ ạ ồ ệe) Không ph i các d ng trên.ả ạ
TL: a)
161 Theo các nhà kinh t h c v “Lế ọ ề ượng c u tài s n” thìầ ảlãi su t đấ ược đ nh nghĩa là:ị
a) Chi phí c h i c a vi c hoán đ i tài s n tơ ộ ủ ệ ổ ả ừ
d ng tài s n tài chính sang tài s n phi tàiạ ả ảchính
b) Chi phí c h i c a vi c n m gi ti n.ơ ộ ủ ệ ắ ữ ềc) Chi phí c a vi c s d ng v n, các d ch vủ ệ ử ụ ố ị ụ tài chính và là giá c c a tín d ng.ả ủ ụ
d) T t c các phấ ả ương án trên đ u đúng.ềe) T t c các phấ ả ương án trên đ u sai ềTL: b)
Trang 16162 Tài s n tài chính khác v i tài s n phi tài chính đ cả ớ ả ở ặ
đi m:a) Hình th c t n t i và ngu n g c hình thành.ể ứ ồ ạ ồ ố
b) Kh năng sinh l i và m c đ “liquidity”.ả ờ ứ ộ
……… là 1 lo i hàng hóa đ c bi t, đạ ặ ệ ược tách ra t trongừ
th gi i hàng hóa làm v t ngang giá chung trao đ i vàế ớ ậ ổ
mua bán
A tài chính B hóa tệ
C ti n tề ệ D tín tệ
Câu 2
………là m t lo i ti n t mà b n than nó không có giá trộ ạ ề ệ ả ị
song nh có s tín nghi m c a m i ngờ ự ệ ủ ọ ười mà nó có giá
tr trao đ i và đị ổ ượ ử ục s d ng trong l u thôngư
Câu 4 : Ch c năng quan tr ng nh t c a ti n t làứ ọ ấ ủ ề ệ
A ch c năng thứ ước đo giá trị
B ch c năng phứ ương ti n thanh toán ệ
C ch c năng phứ ương ti n tích lũyệ
D các ch c năng khácứ
Câu 5: ti n t th c hi n ch c năng gì khi đóng vai tròề ệ ự ệ ứ
mô gi i trong trao đ i hàng hóa và ti n hành thanh toánớ ổ ế
A ch c năng thứ ước đo giá trị
B ch c năng phứ ương ti n trao đ i và thanh toánệ ổ
C ch c năng phứ ương ti n tích lũy giá trệ ị
dưới hình thái hi n v t là đ c tr ng c b n c a tài chínhệ ậ ặ ư ơ ả ủ giai đo n nào
A trước CNTB
B t CNTB đ n nayừ ế
C t 1945 – 1954ừCâu 10:
…… là h th ng các quan h kinh t phát sinh trong quáệ ố ệ ếtrình phân ph i t ng s n ph m qu c dân và c a c i xãố ổ ả ẩ ố ủ ả
h i dộ ưới hình thái giá tr thông qua vi c hình thành và sị ệ ử
…….là ch c năng mà nh vào dó quá trình phân ph i c aứ ờ ố ủ
c i xã h i đả ộ ược th c hi n thông qia quá trình t o l p vsfự ệ ạ ậ
A m t ph n c a c i c a xh m i độ ầ ủ ả ủ ớ ượ ạc t o ra trong chu kì
B m t ph n c a c i xh còn d l i t th i kì trộ ầ ủ ả ư ạ ừ ờ ước
C b ph n tài s n tài nguyên qu c giaộ ậ ả ố
D c a, b, cảCau 14: ch th c a phân ph i làủ ể ủ ố
A ch th có quy n s d ng các ngu n l c tài chínhủ ể ề ử ụ ồ ự
B ch th có quy n l c chính trủ ể ề ự ị
C ch th có quy n chi m h u các ngu n l c tài chínhủ ể ề ế ữ ồ ự
D ch thê có qu n s d ng ngu n tsif chính ủ ề ử ụ ồ
E c a và bả
Trang 17F c a và dả
Câu 15 : đ c đi m c a phân ph i tài chính là ặ ể ủ ố
A phân ph i tài chính di n ra dố ễ ưới hình thái giá tr vàị
đã được hình thành trong phân ph i l n đ u ra toàn xhố ầ ầ
A quá trình phân ph i ngoài nố ước
B quá trình phân i ph i l n đàu ố ầ
C quá trình phan ph i l iố ạ
D quá trình phân ph i trong nố ước
Câu 19: khâu ch đ o trongủ ạ h th ng tài chính làệ ố
Câu 21: khâu trung gian trong h th ng tài chính là ệ ố
A ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghi pệ
B ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghi pệ
Câu 24: quan hệ nào sau đây là quan h tài chính ệ
A nhà nước đ u t ti n xây trầ ư ề ường h cọ
B công ti A đ u t v n cho công ty b kinh doanhầ ư ố
C h c sinh sinh viên vay v n ngân hàngọ ố
D c a , bả c Caau25 vai trò c a tài chính trong n n kinh t th trủ ề ế ị ường
A tài chính là công c phân ph i s n ph m qu c dânụ ố ả ẩ ố
B tài chính là công c qu n lí và đi u ti t vĩ môụ ả ề ế
C c a và bả
D không có đáp án đúngCâu 26: căn c vào hình th c s h u thì h th ng tàiứ ứ ở ử ệ ốchính bao g mồ
A ngân sách nhà nước
B qu tín d ng nhà nỹ ụ ước
C qu doanh nghi p t nhân ỹ ệ ư
D qu d tr qu c giaỹ ự ữ ố
Chương 2: ngân sách nhà nước
1 c c u thu ngân sách nhà nơ ấ ước bao g m:ồA.thu trong cân đ i ngân sách và thu thuố ếB.thu trong cân đ i ngân sách và thu ngoài cân đ i ngânố ốsách
C.thu thu và thu ngoài ngân sách nhà nế ước
D.thu thu ,thu trog ngân sách nhà nc và thu ngoài ns nhàếnc
2.N i dung nào sau đây khôg đúng trog thu thu ?ộ ếA.thu mag tính b t bu c và hoàn tr tr c ti p.ế ắ ộ ả ự ếB.thu đế ược thi t l p trên nguyên t c lu t đ nhế ậ ắ ậ ịC.thu làm chuy n đ i quy n s h u t s h u t p thế ể ổ ề ở ữ ừ ở ữ ậ ể
và cá th thành s h u toàn dân.ể ở ữD.trog n n kinh t th trề ế ị ườg,thu đế ược coi là công cụ quan tr ng đ đi u ti t vĩ mô n n kinh t ọ ể ề ế ề ế
3.Phát bi u nào đúng trog chi ngân sách nhà nể ước?A.th c ch t c a chi ngân sách nhà nc là s phân ph iự ấ ủ ự ố ngoài ngân sách nhà nước
B.các kho n chi ngân sách nhà nc đả ược xem xét trong n nề kinh t vi môế
C.các kho n chi c a ngân sách nhà nả ủ ước mang tính ch tấ hoàn tr tr c ti p.ả ự ế
D.chi ngân sách nhà nước là s ph i h p gi a 2 quá trìnhự ố ợ ữphân ph i và s d ng qu ngân sách nhà nố ử ụ ỹ ước
4.Nguyên t c nào khôg n m trog 6 nguyên t c t ch cắ ằ ắ ổ ứ chi ngân sách nhà nước?
A.d a trên các ngu n thu đ ho ch đ nh chi tiêuự ồ ể ạ ịB.ti t ki m và hi u quế ệ ệ ả
C.ph i tách bi t gi a các kho n chi ngân sách nhà nả ệ ữ ả ướ c
v i kh i lớ ố ượg ti n t có m t trog l u thôngề ệ ặ ư
Trang 18D.phân bi t rõ nhi m v phát tri n kinh t -xã h i c aệ ệ ụ ể ế ộ ủ
các c p theo lu t pháp đ b trí các kho n chi cho thíchấ ậ ể ố ả
h p.ợ
5 Nh ng kho n chi nào dữ ả ưới đây c aNgân sách Nhàủ
nước là chi cho đ u t phát tri n kinh t - xã h i:ầ ư ể ế ộ
a) Chi d tr Nhà nự ữ ước, chi chuy n nhể ượng đ u tầ ư
b) Chi h tr v n cho DNNN, và đ u t vào h t ng cỗ ợ ố ầ ư ạ ầ ơ
s c a n n kinh t ở ủ ề ế
c) Chi chăm sóc và b o v tr em.ả ệ ẻ
d) Chi đ u t cho nghiên c u khoa h c,công ngh và b oầ ư ứ ọ ệ ả
v môi trệ ường
e) c b) c) và d)ả
6 Các kho n thu nào dả ưới đây đượccoi là thu không
thường xuyên c a Ngân sách Nhà nủ ước Vi t Nam?ệ
a) Thu thu nh p cá nhân và các kho n vi n tr khôngế ậ ả ệ ợ
hoàn l i.ạ
b) Thu l m phát, thuê thu nh p cá nhân và thu t các đ tế ạ ậ ừ ợ
phát hành công trái
c) Thu t s h u tài s n và k t d ngân sách năm trừ ở ữ ả ế ư ước
d) T t c các phấ ả ương án trên đ u sai.ề
•a) Đ xây d ng k ho ch c t gi m thu nh m gi mể ự ế ạ ắ ả ế ằ ả
thi u gánh n ng thu cho các doanh nghi p và côngể ặ ế ệ
chúng
b) Đ xây d ng chính sách thu t i u, đ m b o doanhể ự ế ố ư ả ả
thu Thu cho Ngân sách Nhà nế ước
c) Đ kích thích xu t kh u hàng hoá ra nể ấ ẩ ước ngoài và
gi m thi u gánh n ng thu cho công chúng.ả ể ặ ế
d) Đ kích thích nh p kh u hàng hoá ra nể ậ ẩ ước ngoài và
gi m thi u gánh n ng thu cho công chúng.ả ể ặ ế
TL: b) Vì chính sách thu đế ược coi là t i u t c là gi mố ư ứ ả
thi u nh ng tác đ ng tiêuể ữ ộ
c c c a Thu đ i v i n n kinh t nh ng v n đ m b oự ủ ế ố ớ ề ế ư ẫ ả ả
doanh thu th cao nh t.ế ấ
8 nh hả ưởng c a thâm h t ngân sách đ i v i n n kinhủ ụ ố ớ ề
b.chi NSNN g n ch t v i b máy nhà nắ ặ ớ ộ ước
c.các kho n chi NSNN đả ược xem xét hi u qu trên t mệ ả ầ
có ý nghĩa quy t đ nh đ n toàn b các khâu c a qtrinhế ị ế ộ ủ
qu n lý ngân sáchảa.phê chu n ngân sáchẩb.l p ngân sáchậc.thông báo ngân sáchd.ch p hành ngân sáchấ12.Trong các kho n chi sau,kho n chi nào t tr ng sả ả ỷ ọ ẽ
gi m khi n n KT càng tăngả ềa.chi đ u t phát tri n KTầ ư ểb.chi phát tri n VH,YT,GDể
c chi cho qu n lý b máy nhà nả ộ ướcd.chi phúc l i XHợ
13.Y u t khách quan quy t đ nh m c đ ng vien c a thuế ố ế ị ứ ộ ủngân sách nhà nước:
a.GDP bình quân đ u nguqoqifầ
b m c nh p kh u ngu n tài nguyên thiên nhiênứ ậ ẩ ồ
c t su t doanh l i c a n n kinh tỉ ấ ợ ủ ề ế
d m c đ trang tr i các kho n chi phí c a nhà nứ ộ ả ả ủ ước
18 Ho t đ ng thu chi c a ngân sách nhà nạ ộ ủ ước mang tính
Trang 19b ngân sách nhà nước là công c đi u ti t vĩ mô n nụ ề ế ề
kinh t - xã h iế ộ
c ngân sách nhà nước là công c đi u ti t thu nh p gi aụ ề ế ậ ứ
nhà nước và nhân dân nh m d m b o công b ng xã h iằ ả ả ằ ộ
d ngân sách nhà nước là công c đ đ nh hụ ể ị ướng s nả
xu t, kinh doanh xác l p c c u kinh t h p lí c a n nấ ậ ơ ấ ế ợ ủ ề
21 Đâu là đ c đi m c a ngân sách nhà nặ ể ủ ước:
a ngân sách nhà nước là công c huy đ ng tài chính đ mụ ộ ả
b o nhu c u chi tiêu c a nhà nả ầ ủ ước
b ngân sách nhà nước là công c đ đi u ti t vĩ mô n nụ ể ề ế ề
24.Nh ng kho n m c thu thữ ả ụ ường xuyên trong cân đ iố
ngân sách nhà nước bao g m:ồ
a thu , s h u tài s n, phí và l phíế ở ữ ả ệ
b thu , s h u tài s n, phí và l phí, phát hành trái phi uế ở ữ ả ệ ế
chính phủ
c.thu , phí và l phí, t vay n c a nế ệ ừ ợ ủ ước ngoài
d thu , phí và l phí, bán và cho thuê tài s n thu c sế ệ ả ộ ở
h u c a nhà nữ ủ ước
25 Nh ng kho n chi nào dữ ả ưới đây c a ngân sách nhàủ
nước là chi cho đ u t phát tri n kinh t - xã h i:ầ ư ể ế ộ
a chi d h tr nhà nư ữ ước, chi chuy n nhể ượng đ u tầ ư
b chi h tr v n cho DNNN và đ u t vào h t ng c sỗ ợ ố ầ ư ạ ầ ơ ở
c a n n kinh tủ ề ế
c chi chăm sóc và b o v tr emả ệ ẻ
d chi đ u t cho nghiên c u khoa h c, công ngh và b oầ ư ứ ọ ệ ả
v môi trệ ường
26 Kho n thu nào dả ưới đây chi m t tr ng l n nh tế ỷ ọ ớ ấ
trong t ng thu ngân sách nhà nổ ướ ở ệc Vi t Nam:
a thu là ngu n thu ch y u c a ngân sách nhà nế ồ ủ ế ủ ước và
là công c q n lý, đi u ti t vĩ mô n n kinh t qu c dânụ ả ề ế ề ế ố
b chính sách thu là m t trong nh ng n i dung c b nế ộ ữ ộ ơ ả
c a chính sách tài chính qu c giaủ ố
c thu là công c đ kích thích nh p kh u và thu hút đ uế ụ ể ậ ẩ ầ
t nư ước ngoài vào Vi t Nam, đ c bi t trong giai đo nệ ặ ệ ạ công nghi p hóa, hi n đ i hóa hi n nayệ ệ ạ ệ
d vi c qyu đ nh nghĩa v đóng góp v thu thệ ị ụ ề ế ường đượ c
ph bi n thành lu t hay do b tài chính tr c ti p banổ ế ậ ộ ự ếhành
28 Trong các kho n chi sau, kho n chi nào là thu c chiả ả ộ
29 Nguyên nhân th t thu thu Vi t Nam bao g m:ấ ế ở ệ ồ
a do chính sách thu và nh ng b t c p trong chi tiêu c aế ữ ấ ậ ủ ngân sách nhà nước
b do h n ch v nh n th c c a công chúng và m t sạ ế ề ậ ứ ủ ộ ố quan ch cứ
d tăng thu , tăng phát hành ti n và vay n nế ề ợ ước ngoài
32 Trong các gi i pháp nh m kh c ph c thâm h t ngânả ằ ắ ụ ụsách nhà nước dưới đây, gi i pháp nào s có nh hả ẽ ả ưở ng
Trang 20a vay ti n c a dân cề ủ ư
b ch c n phát hành thêm ti n m t vào l u thôngỉ ầ ề ặ ư
c ch c n tăng thu , đ c bi t thu thu nh p doanhỉ ầ ế ặ ệ ế ậ
nghi pệ
d ch c n tăng thu , đ c bi t là thu xu t- nh p kh uỉ ầ ế ặ ệ ế ấ ậ ẩ
34 chính sách tài khóa được hi u là;ể
a chính sách ti n t m r ng theo quan đi m m iề ệ ở ộ ể ớ
b chính sách tài chính qu c giaố
c là chính sách kinh t vĩ mô nh m n đ nh và tăngế ằ ổ ị
trưởng n n kinh t thông qua các công c thu, chi NSNN ề ế ụ
c vay v n nố ước ngoài đ bù đ p các kho n chiể ắ ả
d tính gi m và nâng cao hi u qu ho t đ ng c a b máyả ệ ả ạ ộ ủ ộ
b Phê chu n ngân sáchẩ
c Thông báo ngân sách
Câu h i tr c nghi m ch ỏ ắ ệ ươ ng 2: Ngân sách nhà n ướ c
Câu 1 : Nh ng kho n chi nào dữ ả ưới đây không ph i là c aả ủ
Ngân sách nhà nước chi cho phát tri n kinh tể ế
A. Chi h tr v n cho doanh nghi p nhà nỗ ợ ố ệ ước và
C. Thu , l phí, các kho n vi n tr có hoàn l iế ệ ả ệ ợ ạ
D. Thu , phí và l phí, bãn và cho thuê tài s nế ệ ả thu c s h u c a Nhà nộ ỏ ữ ủ ước
Câu 3: Trong các kho n chi sau, kho n chi nào thu c chiả ả ộ
thường xuyên
A. Chi gi i quy t vi c làmả ế ệ
B. Chi bù giá cho các công ty thu c nàh nộ ước
C. Chi cho khoa h c công nghọ ệ
D. Chi cho dân s k ho ch hóa gia đìnhố ế ạCâu 4: Thu đế ược coi là quan tr ng đ i v i n n kinh tọ ố ớ ề ế
b i vìở
A. Thu là ngu n thu ch y u c a Ngân sách nhàế ồ ủ ế ủ
nước và là công c qu n lí, đi u ti t n n kinh t vĩ môụ ả ề ế ề ế
B. Thu là công c đ kích thích nh p kh u và thuế ụ ể ậ ẩhút đ u t nầ ư ước ngoài
C. Đóng thu là nghĩa v c a ngế ụ ủ ười dân được quyđinh trong Lu t do nhà nậ ước ban hành
D. Đóng thu là n i dung c b n c a chính sách tàiế ộ ơ ả ủchính qu c giaố
Câu 5: Trong các gi i pháp nh m kh c ph c thâm h tả ằ ắ ụ ụ Ngân sách nhà nước dưới đây Gi i pháp nào nh hả ả ưở ng
Câu 8: B i chi c c u x y ra do:ộ ơ ấ ả
A. t ng thu< t ng chi, thu thổ ổ ường xuyên > chi
thường xuyên
B. t ng thu> t ng chi, thu thổ ổ ường xuyên > chi
thường xuyên
Trang 21C. t ng thu< t ng chi, thu thổ ổ ường xuyên < chi
thường xuyên
D. t ng thu> t ng chi, thu thổ ổ ường xuyên < chi
thường xuyên
Câu 9: khái ni m b i chi ngân sách:ệ ộ
A. b i chi ngân sách là hi n tộ ệ ượng thu NSNN
không đ bù đ p các kho n chi trong th i kỳ nh t đ nh.ủ ắ ả ờ ấ ị
B. b i chi ngân sách là hi n tộ ệ ượng thu NSNN
không đ bù đ p các kho n chi.ủ ắ ả
C. b i chi ngân sách là hi n tộ ệ ượng chi NSNN quá
nhi u trong th i kỳ nh t đ nh.ề ờ ấ ị
D. b i chi ngân sách là hi n tộ ệ ượng thu NSNN vượ t
quá các kho n chi th i kỳ nh t đ nh.ả ờ ấ ị
Câu 10: gi i pháp nào sau đây không đ gi m chi:ả ể ả
Cau 11: Khái ni m đ y đ v ngân sách nhà nệ ầ ủ ề ước:
A. Ngân sách nhà nước là b n d toán thu chi tàiả ự
chính c a Nhà nủ ước trong m t kho ng th i gian nh tộ ả ờ ấ
đ nh thị ường là m t nămộ
B. Ngân sách nhà nước là qu ti n t c a Nhàỹ ề ệ ủ
nước
C. NSNN là h th ng các quan đi m kinh t gi aệ ố ể ế ữ
nhà nước v i các ch th trong xã h i dớ ủ ể ộ ưới hình thái giá
tr , phát sinh trong quá trình nhà nị ướ ạ ậc t o l p, phân ph iố
A NSNN là công c huy đ ng ngu n tài chính đ đ mụ ộ ồ ể ả
b o các nhu c u chi tiêu c a nhà nả ầ ủ ước
B NSNN là công c đ đi u ti t vĩ mô n n kinh t - xãụ ể ề ế ề ế
h iộ
C Là công c đ đi u ti t thu nh p gi a các thành ph nụ ể ề ế ậ ữ ầ
kinh t và các t ng l p dân c nh m đ m b o công b ngế ầ ớ ư ằ ả ả ằ
xã h i.ộ
D t t c các phấ ả ương án trên
Câu 13: T o ngu n bù đ p thi u h t b ng cách:ạ ồ ắ ế ụ ằ
a, Vay trong ngoài nước
b, Nh n vi n trậ ệ ợ
c, Phát hành thêm ti nề
d, c 3 phả ương án trên
Câu 14 Nh ng kho n chi nào dữ ả ưới đây c a Ngân sáchủ
Nhà nước là chi cho đ u t phát tri n kinh t - xã h i:ầ ư ể ế ộ
a) Chi h tr v n cho DNNN, và đ u t vào h t ng cỗ ợ ố ầ ư ạ ầ ơ
s c a n n kinh t ở ủ ề ế
b) Chi chăm sóc và b o v tr em.ả ệ ẻ
c) Chi đ u t cho nghiên c u khoa h c, công ngh vàầ ư ứ ọ ệ
b o v môi trả ệ ường
d, t t c các phấ ả ương án trên đ u đúngềCâu 15 Các kho n thu nào dả ưới đây được coi là thukhông thường xuyên c a Ngân sách Nhà nủ ước Vi tệ Nam ?
a) Thu thu nh p cá nhân và các kho n vi n tr khôngế ậ ả ệ ợhoàn l i.ạ
b) Thu l m phát, thuê thu nh p cá nhân và thu t cácế ạ ậ ừ
đ t phát hành công trái ợc) Thu t s h u tài s n và k t d ngân sách năm trừ ở ữ ả ế ư ước.d) T t c các phấ ả ương án trên đ u sai.ề
Câu16: Nh ng kho n chi nào dữ ả ưới đây c a ngân sáchủnhà nước là chi cho đ u t phát tri n kinh t -xã h i?ầ ư ể ế ộ
A Chi d tr nhà nự ữ ước,chi chuy n nhể ượng đ u t ầ ư
B Chi h tr v n cho doanh nghi p nhà nỗ ợ ố ệ ước và đ u tầ ư vào c s h t ng c a n n kinh t ,chi chăm sóc và b oơ ở ạ ầ ủ ề ế ả
v tr em,chi đ u t cho nghiên c u khoa h c,công nghệ ẻ ầ ư ứ ọ ệ
và b o v môi trả ệ ường
C Chi tr giá m t hàng chính sách.ợ ặ
D Chi gi i quy t ch đ ti n lả ế ế ộ ề ương kh i hành chính số ự nghi p.ệ
Câu 17 : Kho n thu nào dả ưới đây chi m t tr ng l nế ỷ ọ ớ
nh t trong thu ngân sách nhà nấ ước?
Câu18 : Nh ng kho n m c thu thữ ả ụ ường xuyên trong cân
đ i Ngân sách Nhà nố ước bao g m:ồa) Thu , s h u tài s n, phí và l phí.ế ở ữ ả ệb) Thu , s h u tài s n, phí và l phí, phát hành tráiế ở ữ ả ệphi u chính ph ế ủ
c) Thu , s h u tài s n, phí và l phí , l i t c c ph nế ở ữ ả ệ ợ ứ ổ ầ
c a Nhà nủ ước
8d) Thu , phí và l phí, t các kho n vi n tr có hoàn l i.ế ệ ừ ả ệ ợ ạ
Câu19 : Nguyên t c cân đ i ngân sách nhà nắ ố ước là :
A Thu ngân sách – chi ngân sách >0
B Thu ngân sách ( không bao g m thu t đi vay) –chiồ ừngân sách thường xuyên >0
C Thu ngân sách – chi thường xuyên = chi đ u t ầ ư +trả
n (c tín d ng nhà nợ ả ụ ước )
D Thu ngân sách = chi ngân sách
Câu20 : Gi i pháp bù đ p thâm h t ngân sách nhà nả ắ ụ ướ c
có chi phí c h i th p nh t là :ơ ộ ấ ấ
A Ch c n phát hành thêm ti n m t vào l u thông.ỉ ầ ề ặ ư