1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tiết 59 sinh 9: Phản xạ cóđiều kiện

12 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện STT Ví dụ Phản xạ không điều kiện Phản xạ có điều kiện 1 Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại 2 Đi nắng, mặt đỏ gay, mồ hôi vã

Trang 2

I- Phân biệt phản xạ không điều

kiện và phản xạ có điều kiện

STT Ví dụ Phản xạ không

điều kiện Phản xạ có điều kiện

1 Tay chạm phải vật nóng, rụt tay

lại

2 Đi nắng, mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra 

3 Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng

4 Trời rét, môi tím tái, người run

cầm cập và sởn gai ốc 

5 Gió mùa đông bắc tràn về, nghe

tiếng gió rít qua khe cửa chắc trời lạnh lắm, tôi vội mặc áo len đi học

6 Chẳng dại gì mà chơi/đùa với lửa 

Trang 3

II- Sự hình thành phản xạ có điều kiện

1, Hình thành phản xạ có điều kiện

Nhà sinh lý học người

Nga I.P Paplôp

Trang 4

Ánh đèn là kích thích

có điều kiện

Thức ăn chạm vào lưỡi thì nước bọt chảy ra, đây là kích thích không

điều kiện

Sự kết

hợp kích

thích có

điều kiện

với kích

thích

không

điều kiện

nhiều lần

Trang 5

2, Ức chế phản xạ có điều kiện

Trong thí nghiệm trên, nếu ta chỉ bật đèn mà không cho chó ăn nhiều lần thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

Nêu ý nghĩa của sự hình thành và

ức chế của phản xạ có điều kiện

đối với đời sống?

Trang 6

Tính chất của phản xạ

không điều kiện

III So sánh các tính chất của PXCĐK và PXKĐK

Tính chất của phản xạ

có điều kiện

1 Trả lời các kích thích tương ứng

hay kích thích không điều kiện

1’ Trả lời các kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện

4 Có tính chất di truyền, mang tính

6 Cung phản xạ đơn giản 6’ Hình thành đường liên hệ tạm thời

2’ Được thành lập ngay trong đời sống

3 Bền vững

4’ Không di truyền Có tính chất cá thể

5 Số lượng có hạn

7 Trung ương nằm ở trụ não, tuỷ sống 7’ ? 7’ Trung ương nằm ở vỏ não

Trang 7

Củng cố

Làm BT4/138/SBT: Hãy dùng dấu x đánh dấu các ví dụ

ở cột A tương ứng với khái niệm ở cột (B) và (C)

STT Ví dụ (A) Phản xạ không

điều kiện (B) Phản xạ có điều kiện (C)

1 Lạnh tác động vào da => nổi da gà

2 Đi nắng, mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra

3 Thức ăn chạm vào lưỡi => tiết nước

bọt

4 Miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời

5 Đến ngã tư, thấy đèn đỏ ở chiều đường

x x x

x x

Trang 8

1 2

5 4

3

6

H¾t

x×…

Ng¸

p

TËp viÕt

Buå

n ngñ

PXKĐ

PXCĐK

Trang 9

1, Đặc điểm của phản xạ không điều kiện là:

A, Bền vững

B, Không di truyền

C, Phải qua quá trình luyện tập

D, Mang tính chất cá thể

Trang 10

2, Ví dụ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện:

A, Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại

B, Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập

và sởn gai ốc

C, Qua ngã tư thấy đèn đỏ vội dừng xe

trước vạch kẻ

D, Đi nắng, mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra

Trang 11

3, Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:

A, Có tính chất đặc trưng cho loài

B, Có tính bẩm sinh

C, Di truyền được qua thế hệ sau

D, Dễ mất đi nếu không được củng cố

Trang 12

Dặn dò

• Học bài và học thuộc phần ghi nhớ SGK

• Làm hết BT trong SBT

• Đọc mục “Em có biết?” và đọc trước bài 53: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người

Ngày đăng: 09/06/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1, Hình thành phản xạ có điều kiện - Bài tiết 59 sinh 9: Phản xạ cóđiều kiện
1 Hình thành phản xạ có điều kiện (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w