sự phân li, tổ hợp của các cặp NST giới tính dẫn đến sự phân li, tổ hợp của các gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính C.. sự phân li, tổ hợp của NSt giới tính dẫn đến
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ – LỚP 12 NĂM HOC 2010-2011
Môn: Sinh học
Thời gian : 60 phút
Mã đề: 01
Họ tên thí sinh: ……… Lớp
Số báo danh:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN mới liên tục là
A một mạch đơn ADN bất kì B mạch đơn có chiều 3’ → 5’.
C mạch đơn có chiều 5’ → 3’ D trên cả hai mạch đơn.
Câu 2 Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B mang thông tin quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu
C mang thông tin quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận h ành
D mang thông tin quy định tổng hợp prôtêin
Câu 3 Phát biểu không đúng về đột biến gen là
A đột biến gen làm thay đổi vị trí của các gen trên NST
B đột biến gen làm phát sinh alen mới trong quần thể
C đột biến gen làm thay đổi đột ngột 1 tính trạng nào đó
D đột biến gen làm biến đổi 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtít
Câu 4 Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
B làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
C làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
D gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
Câu 5 Nhận xét nào không đúng về hoán vị gen:
A Hoán vị gen là hiện tượng xẩy ra ở kì đầu của giảm phân I
B Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là trao đổi chéo giữa 2 crômatit của 2 cặp NST tương đồng khác nhau
C Hiện tượng tiếp hợp của 2 NST kép trong cặp tương đồng có thể dẫn tới sự trao đổi chéo và phát sinh hiện tượng hoán vị gen
D Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp, có ý nghĩa lớn trong tiến hoá và chọn giống
Câu 6 Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể là do
A rối loạn phân li của nhiễm sắc thể trong phân bào
B rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong nguyên phân
C rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân
D rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong giảm phân
Câu 7: Ở thể đột biến ở một loài, sau khi tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần đã tạo ra số tế bào con
có tổng cộng là 176 NST Thể đột biến này thuộc dạng
A Thể một hoặc thể ba B thể ba hoặc thể bốn
C thể bốn hoặc thể không D thể không hoặc thể một
Câu 8 Tổng số nhiễm sắc thể của bộ lưỡng bội bình thường ở một loài có số lượng 22, trong tế bào cá thể A ở cặp
thứ 5 và cặp thứ 7 đều có 4 chiếc, cá thể đó là thể
Câu 9: Cơ chế nào sau đây hình thành nên thể dị đa bội?
A Nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng 2n
B Nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n
C Thụ tinh giữa các giao tử 2n c ủa c ùng m ột lo ài
D Lai xa kết hợp với đa bội hóa
Câu 10 Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Phép lai có tỉ
lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là
Trang 2Câu 11 Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là
C tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt D không có khả năng sinh sản
Câu 12 Một cơ thể có kiểu gen Dd
ab
AB
khi giảm phân có trao đổi chéo xẩy ra có thể cho tối đa mấy loại trứng?
Câu 13 Cở sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là:
A các gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính
B sự phân li, tổ hợp của các cặp NST giới tính dẫn đến sự phân li, tổ hợp của các gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính
C sự phân li, tổ hợp của NSt giới tính dẫn đến sự phân li, tổ hợp của các gen quy định tính trạng giới tính
D sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST thường
Câu 14 Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất quy định, người ta sử dụng
phương pháp nào?
A lai gần B lai phân tích C lai xa D lai thuận nghịch
Câu 15 Khi đề cập đến mức phản ứng, điều nào dưới đây không đúng
A Bố mẹ không di truyền cho con cái những tính trạng có sẵn mà di truyền cho 1 kiểu gen
B Kiểu gen quy định giới hạn mức phản ứng
C Mức phản ứng phụ thuộc điều kiện môi trường
D Môi trường sẽ quy định kiểu hình cụ thể trong giới hạn cho phép của kiểu gen
Câu 16 Cho phép lai: ♀AB//ab x ♂AB//ab Biết mọi diễn biến ở 2 cặp gen ở giới đực và cái hoàn toàn giống nhau
kết quả phép lai thu được 0,16 ab//ab Tần số hoán vị gen là
A 0,2% B 40% C 20% D.Chưa thể xác định được giá trị của P
Câu 17 Nếu các gen đều liên kết hoàn toàn, các tính trạng trội đều trội hoàn toàn và mỗi tính trạng đều do một gen
quy định thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 là:
A AB//ab × AB//ab B AB//ab × AB//AB
C AB//ab × Ab//aB hay Ab//aB × Ab//ab D AB//Ab × AB//aB
Câu 18 Cơ sở của hiện tượng di truyền liên kết là:
A Gen phân li độc lập và tổ hợp tự do B Sự trao đổi chéo NST trong giảm phân
C Nhiều gen cùng nằm trên NST D Mỗi gen nằm trên một NST
Câu 19 Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XMXM x XmY B XMXm x X MY C XMXm x XmY D XMXM x X MY
Câu 20 Biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do
Theo lí thuyết, phép lai AaBbDb × AaBbdd cho tỉ lệ kiểu hình trội cả 3 tính trạng( A-B-D-) là:
Câu 21 Sự tương tác giữa hai gen không alen, trong đó hai loại gen trội khi đứng riêng rẽ đều xác định cùng một
kiểu hình, trong kiểu gen có mặt của cả hai gen trội cho kiểu hình mới Cho P AABB×aabb→F1, cho F1×F1→F2
phân li kiểu hình theo tỉ lệ:
Câu 22 Biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do
Theo lí thuyết, phếp lai AaBbDd × AaBbDD cho đời con có:
Câu 23 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li của Menđen là:
A sự phân li của cặp NST tương đồng trong nguyên phân
B sự phân li của các tính trạng ở đời con theo tỉ lệ 3:1
C sự phân li của các cặp tính trạng ở đời con theo tỉ lệ 9:3:3:1
D sự phân li của các NST trong cặp tương đồng dẫn đến sự phân li của các alen trong quá trình hình thành giao tử
Câu 24 Đối với một bệnh di truyền do gen lặn nằm trên NST thường quy định, nếu bố mẹ bình thường nhưng đều
mang gen bệnh thì xác suất sinh con không bị bệnh của họ là:
Trang 3A 50% B 25% C.75% D 100%
Câu 25 Giống lúa thứ nhất có KG aabbdd cho 6g hạt trên mỗi bông, giống lúa thứ hai có kiểu gen AABBDD cho
12g hạt trên mỗi bông Cho hai giống lúa thuần chủng có KG AABBdd và aabbDD thụ phấn với nhau được F1
Số gam hạt trên mỗi bông của F1 là bao nhiêu?
Câu 26 Trong một quần thể người tần số bị bệnh bạch tạng ( aa) được xác định là 1/10000 Giả sử quần thể đang ở
trạng thái cân bằng Tần số kiểu gen dị hợp ( Aa) trong quần thể là…
Câu 27 Trong một quần thể tự thụ phấn, thế hệ ban đầu đều có kiểu gen dị hợp một cặp gen thì tỷ lệ cây dị hợp ở
thế hệ F3 là bao nhiêu ?
Câu 28 Trong một quần thể giao phối cân bằng, biết tần số tương đối của 2 alen A và a là: A/a = 0,7/0,3 thì thành
phần kiểu gen của quần thể là:
C 0,49AA + 0,42Aa + 0,09 aa D 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa
Câu 29 Luật hôn nhân gia đình cấm kết hôn trong vòng 3 đời, vì…
A Văn hóa xã hội đang trong xu thế hội nhập quốc tế B Ngăn chặn tính trạng lặn có hại biểu hiện ở đời con
Câu 30 Plasmit là:
A Các bào quan trong tế bào chất vi khuẩn B các bào quan trong tế bào chất virut
C Cấu trúc chứa ADN trong tế bào chất virut D cấu trúc ADN vòng trong tế bào chất vi khuẩn
Câu 31 Trong kỹ thuật cấy gen thông qua sử dụng plasmit làm thể truyền, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là:
Câu 32 Nuôi cấy hạt phấn được sử dụng trong việc tạo…
A Cây lai khác loài B Cây tam bội
C Cây lưỡng bội D Cây đồng hợp tất cả các gen
II Phần riêng ( 8 câu )
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33 Thể đa bội ít gặp ở động vật vì:
A Ở tế bào động vật số lượng NST thường lớn
B Thể đa bội ở động vật thường gây chết, hoặc bị rối loạn cơ chế xác định giới tính và ảnh hưởng đến quá trình sinh sản
C Ở tế bào động vật không bao giờ xảy ra hiện tượng không phân li của các cặp NST tương
D Cơ thể động vật luôn sinh ra các giao tử bình thường
Câu 34 Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng ?
A Đột biến gen lặn không biểu hiện được
B Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp
C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp
D Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
Câu 35 Ứng dụng của đột biến mất đoạn NST trong chọn giống là
A lặp lại những gen tốt B thay đổi vị trí phân bố các gen trên NST
C loại khỏi NST những gen không mong muốn D hình thành nhóm gen liên kết
Câu 36 Đặc điểm nào dưới đây là không phải là đặc điểm của di truyền gen lặn quy định tính trạng thường nằm
trên NST giới tính X
A Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XX
B Có hiện tượng di truyền chéo
C Kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau
D Tỉ lệ phân tính của tính trạng biểu hiện không giống nhau ở 2 giới
Câu 37 Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng tương đồng chứa các gen di truyền
A tương tự như các gen nằm trên NST thường B thẳng
C chéo D theo dòng mẹ
Trang 4Cõu 38 Hiện tượng khụng đỳng về di truyền qua tế bào chất là
A kết quả lai thuận nghịch khỏc nhau trong đú con lai thường mang tớnh trạng của mẹ và vai trũ chủ yếu thuộc về aa tế bào chất của giao tử cỏi
B cỏc tớnh trạng di truyền khụng tuõn theo cỏc quy luật di truyền nhiễm sắc thể
C vật chất di truyền và tế bào chất được chia đều cho cỏc tế bào con
D tớnh trạng do gen TBC quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhõn tế bào bằng một nhõn cú cấu trỳc khỏc
Cõu 39 Ở người, gen A quy định mắt đen, gen a quy định mắt xanh Muốn sinh con ra cú người mắt đen cú người
mắt xanh thỡ kiểu gen của bố mẹ cú thể là:
Phương ỏn đỳng là:
Cõu 40 Trong một quần thể thực vật, khi khảo sỏt 1000 cỏ thể, thỡ thấy cú 280 cõy hoa đỏ ( kiểu gen AA), 640 cõy
hoa hồng ( kiểu gen Aa), cũn lại là cõy hoa trắng ( kiểu gen aa) Tần số tương đối của alen A và alen a…
B.Theo chương trỡnh nõng cao (8 cõu, từ cõu 41 đến cõu 48)
Câu 41 cho phép lai Aa x aa đời con thu đợc một cây tam bội AAa Đột biến xảy ra ở quá trình
A giảm phân I của cơ thể Aa B giảm phân I của cơ thể aa
C.giảm phân II của cơ thể Aa C giảm phân II của cơ thể aa
Câu 42 Một quần thể gà gồm 1000 con Trong đú cú 640 con lụng đen, số cũn lại là lụng trắng Cho biết lụng đen
(A) trội hoàn toàn so với lụng trắng (a) Tỉ lệ % số cỏ thể gà lụng đen đồng hợp và dị hợp trong quần thể là
A 40% AA : 24% Aa B 49% AA : 18% Aa C 16% AA : 48% Aa D 48% AA : 16%Aa
Câu 43 Ở Người bệnh máu khó đông do gen lặn trên NST giới tính X quy định ,không có alen tơng ứng trên Y
.trong gia đình bố bị bệnh, mẹ bình thơng ,sinh con trai đầu lòng bị bệnh xác suất đứa con thứ hai bị bệnh là A.12,5% B 25% C 50% D.75%
Câu 44 cho cây thân cao lai với cây thân thấp thu đợc F1: 100% thân cao cho các cây F1 tự thụ phấn thu đợc F2 có
tỉ lệ 93,75%thân cao : 6,25% thân thấp quy luât di truyến chi phối tính trạng trên là
A quy luật phân li của Menđen B quy luật tơng tác át chế
C quy luật tơng tác bổ sung D quy luật tơng tác cộng gộp
Cõu 45 Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
A Tiếp hợp lệch của cặp NST 21 khi giảm phõn
B Phõn ly khụng đồng đều của cặp NST 21
C Cặp NST 21 sau khi tự nhõn đụi khụng phõn ly ở kỳ sau nguyờn phõn
D Khụng phõn ly của cặp NST 21 ở kỳ sau phõn bào I hay phõn bào II của giảm phõn
Cõu 46 Trong một gia đình, mẹ có kiểu gen XbXb, bố có kiểu gen XBY, sinh đợc con gái kiểu gen XBXBXb Biết rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST, Kết luận nào sau
đây dúng về quá trình giảm phân ở bố và mẹ
A Trong giảm phân I, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng
B Trong giảm phân I, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng
C Trong giảm phân II, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng
D Trong giảm phân II, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng
Cõu 47 Trong một quần thể cú 2 gen alen A và a, gồm 1000 cỏ thể Tỷ lệ của cỏc kiểu gen trong quần thể 0,6AA :
0,4aa quần thể ngẫu phối qua 4 thế hệ sau đú tự phối liờn tục 3 thế hệ Tỷ lệ cỏ thể dị hợp trong quần thể là:
A 0,40 B 0,60 C 0,20 D.0,80
Cõu 48 Ở ruồi giấm gen A- quy định tớnh trạng thõn xỏm, a- thõn đen, B- cỏnh dài, b- cỏnh cụt Cỏc gen cựng trờn
một cặp NST tương đồng Cho ruồi cỏi thõn xỏm, cỏnh dài lai với ruồi đực thõn xỏm,cỏnh dài ở F1 thu được
15 % thõn đen cỏnh cụt Kiểu gen của ruồi cỏi đem lai và tần số hoỏn vị gen f sẽ là:
A
ab
AB
, f = 40 % B
aB
Ab
ab
AB
, f = 30% D
aB
Ab
, f= 30%
Trang 5
-HẾT -TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ – LỚP 12 NĂM HOC 2009-2010
Môn: Sinh học
Thời gian : 60 phút
Mã đề: 02
Họ tên thí sinh: ……… Lớp
Số báo danh:
I Phần chung cho tất cả thí sinh ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 Nhận xét nào không đúng về hoán vị gen:
A Hoán vị gen là hiện tượng xẩy ra ở kì đầu của giảm phân I
B Hiện tượng tiếp hợp của 2 NST kép trong cặp tương đồng có thể dẫn tới sự trao đổi chéo và phát sinh hiện tượng hoán vị gen
C Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là trao đổi chéo giữa 2 crômatit của 2 cặp NST tương đồng khác nhau
D Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp, có ý nghĩa lớn trong tiến hoá và chọn giống
Câu 2 Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lượng nhiễm sắc thể là do
A rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong nguyên phân
B rối loạn phân li của nhiễm sắc thể trong phân bào
C rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân
D rối loạn phân li toàn bộ bộ nhiễm sắc thể trong giảm phân
Câu 3 Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN mới liên tục là
A một mạch đơn ADN bất kì B mạch đơn có chiều 5’ → 3’.
D trên cả hai mạch đơn. C mạch đơn có chiều 3’ → 5’.
Câu 4 Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A mang thông tin quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
B nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã
C mang thông tin quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi đầu
D mang thông tin quy định tổng hợp prôtêin
Câu 5 Phát biểu không đúng về đột biến gen là
A đột biến gen làm phát sinh alen mới trong quần thể
B đột biến gen làm thay đổi vị trí của các gen trên NST
C đột biến gen làm thay đổi đột ngột 1 tính trạng nào đó
D đột biến gen làm biến đổi 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtít
Câu 6 Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
B làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
C gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
D làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
Câu 7 Ở thể đột biến ở một loài, sau khi tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần đã tạo ra số tế bào con
có tổng cộng là 176 NST Thể đột biến này thuộc dạng
C thể bốn hoặc thể không D thể không hoặc thể một
Câu 8 Tổng số nhiễm sắc thể của bộ lưỡng bội bình thường ở một loài có số lượng 22, trong tế bào cá thể A ở cặp
thứ 5 và cặp thứ 7 đều có 4 chiếc, cá thể đó là thể
Câu 9 Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất quy định, người ta sử dụng
phương pháp nào?
A lai gần B lai phân tích C lai xa D lai thuận nghịch
Câu 10 Hội chứng Đao ở người là hậu quả của hiện tượng nào?
A Tiếp hợp lệch của cặp NST 21 khi giảm phân
B Không phân ly của cặp NST 21 ở kỳ sau phân bào I hay phân bào II của giảm phân
C Phân ly không đồng đều của cặp NST 22
D Cặp NST 22 sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau nguyên phân
Trang 6Câu 11 Cho phép lai: ♀AB//ab x ♂AB//ab Biết mọi diễn biến ở 2 cặp gen ở giới đực và cái hoàn toàn giống nhau
kết quả phép lai thu được 0,16 ab//ab Tần số hoán vị gen là
A 0,2% B 20% CB 40% D Chưa thể xác định được giá trị của P
Câu 12 Nếu các gen đều liên kết hoàn toàn, các tính trạng trội đều trội hoàn toàn và mỗi tính trạng đều do một gen
quy định thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 là:
A AB//ab × AB//ab B AB//ab × AB//AB
Câu 13 Cơ sở của hiện tượng di truyền liên kết là:
A Gen phân li độc lập và tổ hợp tự do B Sự trao đổi chéo NST trong giảm phân
Câu 14 Cơ chế nào sau đây hình thành nên thể dị đa bội?
A Nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng 2n
B Nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n
C Thụ tinh giữa các giao tử 2n c ủa c ùng m ột lo ài
D Lai xa kết hợp với đa bội hóa
Câu 15 Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Phép lai có tỉ
lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là
Câu 16 Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là
C tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt D không có khả năng sinh sản
Câu 17 Một cơ thể có kiểu gen Dd
ab
AB
khi giảm phân có trao đổi chéo xảy ra có thể cho tối đa mấy loại trứng?
Câu 18 Khi đề cập đến mức phản ứng, điều nào dưới đây không đúng
A Bố mẹ không di truyền cho con cái những tính trạng có sẵn mà di truyền cho 1 kiểu gen
B Kiểu gen quy định giới hạn mức phản ứng
C Mức phản ứng phụ thuộc điều kiện môi trường
D Môi trường sẽ quy định kiểu hình cụ thể trong giới hạn cho phép của kiểu gen
Câu 19 Cở sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là:
A các gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính
B sự phân li, tổ hợp của các cặp NST giới tính dẫn đến sự phân li, tổ hợp của các gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính
C sự phân li, tổ hợp của NSt giới tính dẫn đến sự phân li, tổ hợp của các gen quy định tính trạng giới tính
D sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST thường
Câu 20 Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A XMXM x XmY B XMXm x XmY C XMXm x X MY D XMXM x X MY
Câu 21 Biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do
Theo lí thuyết, phép lai AaBbDb × AaBbdd cho tỉ lệ kiểu hình trội cả 3 tính trạng( A-B-D-) là:
Câu 22 Sự tương tác giữa hai gen không alen, trong đó hai loại gen trội khi đứng riêng rẽ đều xác định cùng một
kiểu hình, trong kiểu gen có mặt của cả hai gen trội cho kiểu hình mới Cho P AABB×aabb→F1, cho F1×F1→F2
phân li kiểu hình theo tỉ lệ:
Câu 23 Biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do
Theo lí thuyết, phếp lai AaBbDd × AaBbDD cho đời con có:
Câu 24 Luật hôn nhân gia đình cấm kết hôn trong vòng 3 đời, vì…
A Văn hóa xã hội đang trong xu thế hội nhập quốc tế B Ngăn chặn tính trạng lặn có hại biểu hiện ở đời con
Trang 7Câu 25 Plasmit là:
A Các bào quan trong tế bào chất vi khuẩn B các bào quan trong tế bào chất virut
C cấu trúc ADN vòng trong tế bào chất vi khuẩn D Cấu trúc chứa ADN trong tế bào chất virut
Câu 26 Trong kỹ thuật cấy gen thông qua sử dụng plasmit làm thể truyền, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là:
Câu 27 Nuôi cấy hạt phấn được sử dụng trong việc tạo…
A Cây lai khác loài B Cây tam bội
D Cây đồng hợp tất cả các gen C Cây lưỡng bội
Câu 28 Cơ sở tế bào học của quy luật phân li của Menđen là:
A sự phân li của cặp NST tương đồng trong nguyên phân
B sự phân li của các tính trạng ở đời con theo tỉ lệ 3:1
C sự phân li của các cặp tính trạng ở đời con theo tỉ lệ 9:3:3:1
D sự phân li của các NST trong cặp tương đồng dẫn đến sự phân li của các alen trong quá trình hình thành giao tử
Câu 29 Đối với một bệnh di truyền do gen lặn nằm trên NST thường quy định, nếu bố mẹ bình thường nhưng đều
mang gen bệnh thì xác suất sinh con không bị bệnh của họ là:
Câu 30 Giống lúa thứ nhất có KG aabbdd cho 6g hạt trên mỗi bông, giống lúa thứ hai có kiểu gen AABBDD cho
12g hạt trên mỗi bông Cho hai giống lúa thuần chủng có KG AABBdd và aabbDD thụ phấn với nhau được F1
Số gam hạt trên mỗi bông của F1 là bao nhiêu?
Câu 31 Trong một quần thể người tần số bị bệnh bạch tạng ( aa) được xác định là 1/10000 Giả sử quần thể đang ở
trạng thái cân bằng Tần số kiểu gen dị hợp ( Aa) trong quần thể là…
Câu 32 Trong một quần thể tự thụ phấn, thế hệ ban đầu đều có kiểu gen dị hợp một cặp gen thì tỷ lệ cây dị hợp ở
thế hệ F3 là bao nhiêu ?
Câu 33 Trong một quần thể giao phối cân bằng, biết tần số tương đối của 2 alen A và a là: A/a = 0,7/0,3 thì thành
phần kiểu gen của quần thể là:
C 0,49AA + 0,42Aa + 0,09 aa D 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa
II Phần riêng ( 8 câu )
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 34 Đặc điểm nào dưới đây là không phải là đặc điểm của di truyền gen lặn quy định tính trạng thường nằm
trên NST giới tính X
A Tính trạng có xu hướng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XX
B Có hiện tượng di truyền chéo
C Kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau
D Tỉ lệ phân tính của tính trạng biểu hiện không giống nhau ở 2 giới
Câu 35 Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng tương đồng chứa các gen di truyền
A tương tự như các gen nằm trên NST thường B thẳng
C chéo D theo dòng mẹ
Câu 36 Thể đa bội ít gặp ở động vật vì:
A Ở tế bào động vật số lượng NST thường lớn
B Ở tế bào động vật không bao giờ xảy ra hiện tượng không phân li của các cặp NST tương
C Thể đa bội ở động vật thường gây chết, hoặc bị rối loạn cơ chế xác định giới tính và ảnh hưởng đến quá trình sinh sản
D Cơ thể động vật luôn sinh ra các giao tử bình thường
Câu 37 Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng ?
A Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp
Trang 8B Đột biến gen lặn khụng biểu hiện được
C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp
D Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
Cõu 38 Trong một quần thể thực vật, khi khảo sỏt 1000 cỏ thể, thỡ thấy cú 280 cõy hoa đỏ ( kiểu gen AA), 640 cõy
hoa hồng ( kiểu gen Aa), cũn lại là cõy hoa trắng ( kiểu gen aa) Tần số tương đối của alen A và alen a…
Cõu 39 Ứng dụng của đột biến mất đoạn NST trong chọn giống là
A lặp lại những gen tốt B thay đổi vị trớ phõn bố cỏc gen trờn NST
C loại khỏi NST những gen khụng mong muốn D hỡnh thành nhúm gen liờn kết
Cõu 40 Hiện tượng khụng đỳng về di truyền qua tế bào chất là
A kết quả lai thuận nghịch khỏc nhau trong đú con lai thường mang tớnh trạng của mẹ và vai trũ chủ yếu thuộc về aa tế bào chất của giao tử cỏi
B cỏc tớnh trạng di truyền khụng tuõn theo cỏc quy luật di truyền nhiễm sắc thể
C tớnh trạng do gen TBC quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhõn tế bào bằng một nhõn cú cấu trỳc khỏc
D vật chất di truyền và tế bào chất được chia đều cho cỏc tế bào con
Cõu 41 Ở người, gen A quy định mắt đen, gen a quy định mắt xanh Muốn sinh con ra cú người mắt đen cú người
mắt xanh thỡ kiểu gen của bố mẹ cú thể là:
Phương ỏn đỳng là:
B.Theo chương trỡnh nõng cao (8 cõu, từ cõu 41 đến cõu 48)
Cõu 42 Trong một gia đình, mẹ có kiểu gen XbXb, bố có kiểu gen XBY, sinh đợc con gái kiểu gen XBXBXb Biết rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST, Kết luận nào sau
đây dúng về quá trình giảm phân ở bố và mẹ
A Trong giảm phân I, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng
B Trong giảm phân II, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng
C Trong giảm phân I, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng
D Trong giảm phân II, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng
Cõu 43 Trong một quần thể cú 2 gen alen A và a, gồm 1000 cỏ thể Tỷ lệ của cỏc kiểu gen trong quần thể 0,6AA :
0,4aa quần thể ngẫu phối qua 4 thế hệ sau đú tự phối liờn tục 3 thế hệ Tỷ lệ cỏ thể dị hợp trong quần thể là:
A 0,60 B 0,40 C 0,20 D.0,80
Cõu 44 Ở ruồi giấm gen A- quy định tớnh trạng thõn xỏm, a- thõn đen, B- cỏnh dài, b- cỏnh cụt Cỏc gen cựng trờn
một cặp NST tương đồng Cho ruồi cỏi thõn xỏm, cỏnh dài lai với ruồi đực thõn xỏm,cỏnh dài ở F1 thu được
15 % thõn đen cỏnh cụt Kiểu gen của ruồi cỏi đem lai và tần số hoỏn vị gen f sẽ là:
A
aB
Ab
, f = 40% B
ab
AB
, f = 40 % C
ab
AB
, f = 30% D
aB
Ab
, f= 30%
Câu 45 Cho phép lai Aa x aa đời con thu đợc một cây tam bội AAa Đột biến xảy ra ở quá trình
A giảm phân I của cơ thể Aa B giảm phân I của cơ thể aa
C.giảm phân II của cơ thể Aa C giảm phân II của cơ thể aa
Câu 46 Một quần thể gà gồm 1000 con Trong đú cú 640 con lụng đen, số cũn lại là lụng trắng Cho biết lụng đen
(A) trội hoàn toàn so với lụng trắng (a) Tỉ lệ % số cỏ thể gà lụng đen đồng hợp và dị hợp trong quần thể là
A 40% AA : 24% Aa B 49% AA : 18% Aa C 16% AA : 48% Aa D 48% AA : 16%Aa
Câu 47 Ở Người bệnh máu khó đông do gen lặn trên NST giới tính X quy định ,không có alen tơng ứng trên Y
.trong gia đình bố bị bệnh, mẹ bình thơng ,sinh con trai đầu lòng bị bệnh xác suất đứa con thứ hai bị bệnh là A.12,5% B 25% C 50% D.75%
Câu 48 cho cây thân cao lai với cây thân thấp thu đợc F1: 100% thân cao cho các cây F1 tự thụ phấn thu đợc F2 có
tỉ lệ 93,75%thân cao : 6,25% thân thấp quy luât di truyến chi phối tính trạng trên là
A quy luật phân li của Menđen B quy luật tơng tác át chế
C quy luật tơng tác bổ sung D quy luật tơng tác cộng gộp