Mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn.. Cho biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, gen nằm trên NST thường và sự biểu hiện của gen không chịu ảnh h
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
ĐỒNG THÁP Năm học: 2011 – 2012
Môn thi : SINH HOC – Lớp 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 27/ 12 / 2011
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 Ở cà chua gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho cây
cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa tự thụ phấn và quá trình giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình đời con là
A 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C 1 cây quả vàng : 3 cây quả đỏ D 35 cây quả đỏ : 1 cây qủa vàng
Câu 2 Dạng đột biến nào sau đây là thể đa bội?
Câu 3 Mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả nào trong các hiện tượng sau đây?
A Không ảnh hưởng gì đến đời sống sinh vật B Ít gây hại cho cơ thể
C Gây chết hoặc làm giảm sức sống D Tăng sức đề kháng của cơ thể
Câu 4 Ở một loài thực vật cây do 3 cặp gen không alen tác động cộng gộp, sự có mặt mỗi alen
trội làm chiều cao tăng thêm 5cm Cây thấp nhất có chiều cao có chiều cao 150cm Chiều cao của cây cao nhất là
Câu 5 Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời F1 có tỉ lệ 9 hoa đỏ : 6 hoa vàng : 1 hoa trắng Tính trạng này di truyền theo quy luật
A Tương tác cộng gộp B Liên kết gen C Tương tác át chế D Tương tác bổ sung Câu 6 Mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho thế hệ sau
phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A aaBb x aaBb B AaBb x aaBb C Aabb x aaBb D aaBb x AaBB Câu 7 Trong quá trình tổng hợp prôtein, bộ ba mở đầu cho quá trình dịch mã trên phân tử mARN
là:
Câu 8 Những biến đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá
thể dưới ảnh hưởng của môi trường được gọi là
A Đột biến gen B Thường biến C Đột biến NST D Đột biến Câu 9 Trong trường hợp phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội hoàn toàn Phép lai
AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbD- ở đời con là
A 9
64 B 16
64 C 27
64
Câu 10 Cho biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, gen nằm trên NST
thường và sự biểu hiện của gen không chịu ảnh hưởng của môi trường Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở cơ thể có kiểu gen
A Đồng hợp lặn B Dị hợp C Đồng hợp trội D Đồng hợp trội và dị hợp Câu 11 Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do 1 cặp gen quy định và trội hoàn toàn Ở phép lai
AaBb x AaBb đời con có
A 9 kiểu gen và 4 kiểu hình B 9 kiểu gen và 2 kiểu hình
C 10 kiểu gen và 4 kiểu hình D 16 kiểu gen và 2 kiểu hình
Câu 12 Một người bệnh mù màu, có người em trai bình thường Kiểu gen của bố mẹ và người
bệnh là
Mã đề thi: 432
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2A XWXW x XWY XWXW B XWXW x XWY XWY
C XwXw x XwY XwXw D XWXw x XWY XwY
Câu 13 Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm đi một liên kết hiđro Gen này
bị đột biến thuộc dạng
C Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A – T D Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X Câu 14 Trong di truyền tế bào chất, nếu chọn cây hoa loa kèn mầm xanh làm mẹ, lai với cây loa
kèn mầm vàng làm bố, thì kiểu hình thế hệ F1 là
A 75% hoa loa kèn mầm vàng : 25% hoa loa kèn mầm xanh B 100% hoa loa kèn mầm xanh
C 50% hoa loa kèn mầm xanh : 50% hoa loa kèn mầm vàng D 100% hoa loa kèn mầm vàng Câu 15 Ở một loài thực vật 2n = 22 Khi quan sát NST trong một tế bào của cá thể đột biến của
loài này thì ở cặp NST số 5 có bốn chiếc Cá thể đột biến thuộc dạng
Câu 16 Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số lượng các nucleotit như sau: A = 45,
G = 40, T = 45, X = 40 Phân tử ADN trên tự nhân đôi một lần, đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nucleotit mỗi loại là bao nhiêu?
A A = T = 0; G = X = 45 B A = T = 90; G = X = 80
Câu 17 Ở một loài thực vật 2n = 32 Có thể có bao nhiêu loại đột biến thể ba?
Câu 18 Giả sử mạch gốc có bộ ba 3' GAT 5' thì bộ ba tương ứng trên mARN là
Câu 19 Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi một NST là
A Mất đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST B Đảo đoạn NST và mất đoạn NST
C Đảo đoạn NST và lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên một NST Câu 20 Trong các bệnh sau đây, bệnh nào là bệnh di truyền liên kết với giới tính?
A Bệnh ung thư máu B Bệnh tiểu đường C Bệnh máu khó đông D Bệnh bạch tạng
Câu 21 Quá trình nào sau đây tạo nên phức hợp aa - tARN?
A Tổng hợp chuỗi polipeptit B Hoạt hóa axit amin
Câu 22 Ở đậu Hà Lan, alen B quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt xanh,
hai alen này cùng nằm trên NST thường Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là 1/4
BB : 2/4 Bb : 1/4 bb?
Câu 23 Một gen ở sinh vật nhân thực dài 5100A0 và có số nucleotit loại A gấp 2 lần số nucleotit loại không bổ sung với nó Gen này bị đột biến thành alen mới có chiều dài không đổi nhưng giảm đi một liên kết hidro Số nucleotit mỗi loại của alen mới là
A A = T = 501; G = X = 999 B A=T = 1001; G = X = 499
C A = T = 999; G = X = 1001 D A = T = 1501; G = X = 749
Câu 24 Đối với Operon, gen điều hòa có vai trò
A Tổng hợp prôtêin ức chế B Tiếp nhận prôtêin ức chế
Câu 25 Cho phép lai AB x ab
ab ab Nếu xảy ra hoán vị với tần số 20% thì kiểu gen ab
ab ở đời con
Câu 26 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với mã di truyền?
A Mỗi loài sinh vật có bộ mã di truyền khác nhau B Mã di truyền là mã bộ ba
C Được lưu trữ trong ADN D Được đọc từ một điểm xác định
Trang 3Câu 27 Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài Lai phân tích ruồi đực F1 kết quả thu được
A 75% ruồi thân xám, cánh dài : 25% ruồi thân đen, cánh cụt
B 25% ruồi thân xám, cánh dài : 75% ruồi thân đen, cánh cụt
C 50% ruồi thân xám, cánh cụt : 50% ruồi thân đen, cánh dài
D 50% ruồi thân xám, cánh dài : 50% ruồi thân đen, cánh cụt
Câu 28 Dùng cônsixin tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n, có thể tạo ra
A Thể lệch bội B Thể tự đa bội C Thể bốn D Thể dị đa bội Câu 29 Ở người bộ NST 2n = 46 Người mắc hội chứng Đao có bộ NST gồm 47 chiếc được gọi
là:
Câu 30 Cho cây hoa vàng thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng cùng loài được
F1 toàn cây hoa vàng Cho cây F1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thu được thế hệ sau
có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa vàng Kết quả lai bị chi phối bởi quy luật di truyền
A Trội không hoàn toàn B Phân li C Tương tác gen D Phân li độc lập Câu 31 Nuclêôxôm có cấu trúc
A Một đoạn ADN gồm khoảng 146 cặp nucleotit quấn quanh 8 phân tử histon
B ADN quấn quanh các phân tử prôtêin dạng histon
C Axit nucleic và protein
D Một đoạn ADN gồm khoảng 146 cặp nucleotit
Câu 32 Một phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở tính trạng thứ nhất 3 : 1, tính trạng thứ hai 1 : 1 Biết
các gen quy định tính trạng trên phân li độc lập tác động riêng rẽ Tỉ lệ chung về kiểu hình ở cả hai tính trạng là
A 9 : 3 : 3 : 1 B 3 : 3 : 1 : 1 C 1 : 1 : 1 : 1 D 2 : 2 : 1 : 1
II PHẦN TỰ CHỌN
Thí sinh chỉ được quyền chọn một trong hai phần A hoặc B
A Dành cho chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33 Trong quá trình giảm phân của một cá thể cái có kiểu gen Ab
aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số 12%, cho ra các loại giao tử nào sau đây?
A Ab = aB = 12% ; AB = ab = 38% B Ab = aB = 44% ; AB = ab = 6%
C Ab = aB = 6% ; AB = ab = 44% D Ab = aB = AB = ab = 25%
Câu 34 Loại tác nhân đột biến làm cho 2 bazơ timin trên cùng một mạch ADN liên kết nhau là
Câu 35 Tính trạng màu da ở người di truyền theo cơ chế
A nhiều gen quy định nhiều tính trạng B nhiều gen không alen chi phối một tính trạng
C một gen chi phối nhiều tính trạng D nhiều gen tương tác bổ sung
Câu 36 Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình 1 : 2 : 1? Biết rằng các gen liên kết hoàn
toàn, gen trội là trội hoàn toàn
A AB x AB
ab aB B AB x aB
ab ab
Câu 37 Dạng đột biến làm cho lượng ADN trong tế bào tăng gấp bội là
A Đột biến lặp đoạn B Đột biến đa bội C Đột biến lệch bội D Đột biến gen Câu 38 Mạch hai của gen có nucleotit loại A và T là 900, loại G và X là 600 Nucleotit loại A
của gen sẽ là
Câu 39 Cho biết một gen quy định một tính trạng và tính trạng trội hoàn toàn Theo lí thuyết,
phép lai Aa x Aa cho đời con có
Trang 4A 2 kiểu gen, 3 kiểu hình B 3 kiểu gen, 2 kiểu hình
C 2 kiểu gen, 2 kiểu hình D 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
Câu 40 Điều nào sau đây là không đúng?
A Di truyền qua tế bào chất không có sự phân tính ở đời sau
B Di truyền qua tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
C Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền qua tế bào chất
D Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ là di truyền qua tế bào chất
B Dành cho chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41 Giả sử một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là: 0,25AA :
0,5Aa : 0,25aa Nếu cho tự thụ phấn nghiêm ngặt thì ở thế hệ sau thành phần kiểu gen của quần thể tính theo lý thuyết là:
A 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa B 0,125AA : 0,75Aa : 0,125aa
C 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa D 0,375AA : 0,375Aa : 0,25aa
Câu 42 Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở
A Quần thể ngẫu phối B Quần thể tự phối và giao phối
C Quần thể giao phối có lựa chọn và ngẫu phối D Quần thể tự phối
Câu 43 Thành tựu nào sau đây không phải thành tựu của tạo giống biến đổi gen?
A Tạo chuột nhắt chứa hoocmon sinh trưởng của chuột cống
B Tạo cừu biến đổi gen tạo protein người trong sữa
C Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi dâu tằm
D Chuyển gen trừ sâu bệnh từ vi khuẩn vào cây bông, tạo giống bông kháng sâu bệnh
Câu 44 Trong quy trình chuyển gen, enzim cắt giới hạn (restrictaza) được dùng trong giai đoạn
A Tạo ADN tái tổ hợp
B Cắt màng sinh chất của tế bào nhận để đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào
C Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
D Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Câu 45 Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
A 0,01Aa : 0,18aa : 0,81AA B 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa
C 0,81Aa : 0,18aa : 0,01AA D 0,81Aa : 0,01aa : 0,18AA
Câu 46 Một quần thể giao phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, có một locut gen gồm 4
alen với các tần số như sau: a1 = 0,1; a2 = 0,3; a3= 0,4; a4 = 0,2 Tần số kiểu gen a4a4 và a2a3 là
A 0,08 và 0,12 B 0,04 và 0,12 C 0,04 và 0,24 D 0,2 và 0,7 Câu 47 Trong công nghệ nuôi cấy hạt phấn, khi gây lưỡng bội dòng tế bào đơn bào 1n thành 2n
rồi cho mọc thành cây thì sẽ tạo thành dòng
Câu 48 Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây cho phép phát hiện hội chứng Claiphentơ?