1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi ks ky 2 lop 9(2010-2011)

3 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trửụứng THCS Việt TiếnThụứi gian laứm baứi: 90 phuựt I: Trắc nghiệm 2đ Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau: Câu 1.. a Chứng minh tứ giỏc IECB nội tiếp được

Trang 1

Trửụứng THCS Việt Tiến

Thụứi gian laứm baứi: 90 phuựt

I: Trắc nghiệm (2đ) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau:

Câu 1 Điểm P( 1; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng:

Cõu 2: Phương trỡnh 2x2 – 3x + 7 = 0 cú tổng và tớch cỏc nghiệm lần lượt là:

A 3

2 và

7

3

2 và

7

2 C

3

2 và –

7

2 D –

3

2 và –

7 2

Cõu 3: Độ dài cung l của một cung 900, bỏn kớnh R = 2 là:

A

2

π

2

Cõu 4: Gúc nội tiếp chắn một phần ba đường trũn bằng:

A 1800 B 900 C 600 D 300

Câu 5: Một hình nón có bán kính đáy là R = 4cm độ dài đờng sinh là l = 5cm(h3)

Thể tích của hình nón này là:

A 16 cm π 3 B 20 cm π 3 C 24 cm π 3 D 48 cm π 3

Câu 6: Đờng thẳng y = 2x-1 luôn đi qua điểm

A (-1;1) B (-1;-1) C (1;-1) D.(1;1)

Câu 7: Đờng thẳng (d) y = ax + 1 = 0 tiếp xúc với parabol (P) y = -x2 khi a bằng:

A a = 2 hoặc a = -2 B a = 2 C a = -2 D.Không tìm đợc a

Câu 8: 6 ∆ ABC cân tại A có góc BAC = 450 nội tiếp đờng tròn (O; R) Diện tích hình quạt OBC là :

A

2

R2

3

R2

4

R2

3

R

2π 2

II.Tự luận (8đ)

Bài 1 (1đ): Giải hệ phương trỡnh

=

= +

1 3 2

7 5 2

y x

y x

Bài 2:(2đ)Cho phơng trình : x2 − 2 mx + 2 m − = 1 0 (1)

a) Giải phơng trình (1) với m = 2.

b)Tỡm m để phương trỡnh (1)cú hai nghiệm x x thỏa món 1, 2 2 2

Bài 3:(2đ) Cho hàm số y = 2x2

a/ Vẽ đồ thị hàm số trên

b/ Tìm m để đờng thẳng y = 4x + m tiếp xúc với đồ thị của hàm số y = 2x2

Bài 4.(3đ)Cho đường trũn (O), đường kớnh AB, điểm I nằm giữa A và O sao cho AI =

2

cho C khụng trựng với M, N và B

Nối AC cắt MN tại E.

a) Chứng minh tứ giỏc IECB nội tiếp được trong một đường trũn.

c) Chứng minh AE.AC - AI.IB = AI2.

Đáp án

A

S

h

x x

5 cm

4 cm

Trang 2

Tù luËn

Bµi 1 a,

=

= +

1 3 2

7 5 2

y x

y

VËy nghiÖm cña hÖ ph¬ng tr×nh lµ: x = 1 vµ y = 1

C¸ch 1: V '= 22 - 1.3 = 1

⇒ V ' = 1

VËy ph¬ng tr×nh trªn cã 2 nghiÖm ph©n biÖt

x1 = 2-1 = 1 ; x2 = 2+ 1= 3

C¸ch 2: x2 - x -3x + 3 = 0 ⇔x(x-1)- 3(x- 1) = 0 ⇔(x- 1 )(x - 3) = 0 ⇔x - 1 = 0 hoÆc x - 3 = 0 ⇔x = 1 hoÆc x = 3 b) §Ó pt (1)cã hai nghiÖm ph©n biÖt khi V '> 0 hay V '= m2 - 2m + 1 > 0 ⇔ ( m − 1)2> 0 ⇔m ≠ 1 Gäi x1; x2 lµ 2 nghiÖm cña pt(1) ta cã : x1 + x2 = 2m; x1.x2 = 2m - 1

Mµ x1 + x2 = 10 nªn x1 + x22 = (x1 + x2)2 - 2x1.x2 = 10 hay (2m)2 - 2 (2m - 1) = 10

⇔4m2 - 4m + 2 = 10

⇔4m2 - 4m - 8 = 0

⇔m2 - m - 2 = 0

⇔(m- 2)(m + 1) = 0

⇔ m - 2 = 0 hoÆc m + 1 = 0

⇔m = 2 hoÆc m = -1

VËy víi m = 2; m =-1 th× pt(1) cã hai nghiÖm tháa m·n x1 + x2 = 10

Bµi 3: a)

Bài 4.

Hình vẽ đúng ,a

a, * EIB 90 · = 0 (giả thiết)

* ∠ ECB 90 = 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

* Kết luận: Tứ giác IECB là tứ giác nội tiếp b) Ta có:

* sđcungAM = sđcungAN

*∠ AME = ∠ ACM

*GócAchung,suyra∆AME ∆ACM

* Do đó: AC AM

AM = AE ⇔AM2 = AE.AC c)

* MI là đường cao của tam giác vuông MAB nên MI2 = AI.IB

* Trừ từng vế của hệ thức ở câu b) với hệ thức trên

* Ta có: AE.AC - AI.IB = AM2 - MI2 = AI2

M

E

C I

O1

N

Ngày đăng: 06/06/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đúng ,a - de thi ks ky 2 lop 9(2010-2011)
Hình v ẽ đúng ,a (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w