1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DEKTHKI-II -ĐIA 9+MA TRAN

9 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1:Bà Rịa Vũng Tàu là trung tâm công nghiệp khai thác: A :Dầu khí B :Sản xuất vật liệu xây dựng C:Chế biển lâm sản D :Thủy,hải sản Câu 2 :Cây trồng nào sau đây không phải là thê mạn

Trang 1

Tuần: Ngày soạn:……….

Tiết: Ngày dạy:………….

KIEÅM TRA HOẽC KYỉ II

I MUẽC TIEÂU:

1 Kieỏn thửực:- Nhaốm ủaựnh giaự laùi quaự trỡnh daùy vaứ hoùc cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh trong quaự trỡnh daùy

vaứ hoùc kieỏn thửực ủũa lớ, ủeồ tửứ ủoự tỡm ra caực bieọn phaựp phuứ hụùp vụựi ủaởc thuứ boọ moõn vaứ ủoỏi tửụùng hoùc sinh daõn toọc

- Khai thaực toồng hụùp caực ngaứnh kinh teỏ bieồn, Vuứng ẹoõng Nam Boọ vaứ vuứng ẹoàng Baống Soõng Cửỷu Long

2 Kyừ naờng:-Veừ vaứ nhaọn xeựt bieồu ủoà

- Reứn luyeọn kú naờng tử duy, kú naờng vieỏt ủuựng, trỡnh baứy saùch ủeùp

3 Thaựi ủoọ: -Nghieõm tuực trong kieồm tra, thi cửỷ.

- Giaựo duùc cho caực em yự thửực tử duy ủũa lớ ủeồ laứm baứi treõn lụựp moọt caựch tửù laọp

II.CHUAÅN Bề CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ:

1 GV:- Caõu hoỷi oõn taọp

- Ra ủeà vaứ ủaựp aựn, ủaựnh maựy, in aỏn, gửụỷi toồ trửụỷng xeựt duyeọt

- Phoõ toõ 45baỷn

2 HS:- OÂn taọp thaọt kú theo ủeà cửụng

- ẹoà duứng hoùc taọp caàn thieỏt

III.TIEÁN TRèNH TREÂN LễÙP:

1 OÅn ủũnh lụựp

- GV kieồm tra sú soỏ

- Phaựt ủeà cho HS laứm baứi

A/MA TRẬN ĐỀ ẹềA LÍ 9

Mức độ

Chủ đề

0,5

1

0,5

1

1,5

2,5

-Vuứng ẹoàng baống soõng Cửỷu

Long

1

0,5

1

0,5

1 2,5

3

4

-Phaựt trieồn toồng hụùp kinh teỏ

bieồn

1

0,5

1

1

1

0,5

2

2

-Địa lớ địa phương(Lõm

Đồng)

1

1,5

1

1,5

1,5

1

1

3 1,5

2

3

1

2,5

9

10

Trang 2

Sở GD &ĐT Lâm Đồng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (đề 1)

TRƯỜNG THPT LỘC BẮC MÔN ĐỊA LÝ: KHỐI 9

Họ và tên Năm học: 2010 - 2011

(Không kể thời gian phát đề)

Điểm Lời phê của thầy giáo:

I:PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm)

Hãy chọn câu đúng nhất.

Câu 1:Bà Rịa Vũng Tàu là trung tâm công nghiệp khai thác:

A :Dầu khí B :Sản xuất vật liệu xây dựng

C:Chế biển lâm sản D :Thủy,hải sản

Câu 2 :Cây trồng nào sau đây không phải là thê mạnh của nông nghiệp vùng Đông Nam Bộ?

A Cây công nghiệp lâu năm B Cây công nghiệp hàng năm

C Cây ăn quả D Cây lương thực

Câu 3: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là:

A Khí hậu nóng nắng quanh năm B Diện tích đất ngập mặn , đất phèn lớn

C Mạng lưới sông ngòi kênh rạch dày đặc D Nguồn khoáng sản không nhiều

Câu 4:vùng nước lợ cửa Sơng, rừng ngập mặn ven biển rộng lớn của Đồng bằng sơng Cửu

Long là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành:

A.Khai thác chế biến lâm sản B.Đánh cá biển

C.Nuơi tơm D.Nuơi vịt đàn

Câu 5 :Hải đảo nào lớn nhất ở nước ta có nhiều lợi thế phát triển tổng hợp các nghành kinh tế biển?

A Hoàng Sa B Trường Sa

C Cát Bà D Phú Quốc

Câu 6 :Vùng lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế rộng bao nhiêu hải lí?

A 150 hải lí B 200 hải lí

C 250 hải lí D 300 hải lí

II.PHẦN TỰ LUẬN:(7)

Câu 1: (1đ)Vẽ sơ đồ thể hiện các ngành kinh tế biển ở nước ta ?

nghiệp lớn của nước ta?

Câu 3:(1,5đ) Nêu vị trí địa lí tỉnh Lâm Đồng?Vị trí đĩ cĩ thuận lợi và khĩ khăn gì cho phát triển kinh tế

xã hội của tỉnh?

Trang 3

Câu4 :(2,5đ)

Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu GDP công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long, năm 2000 (%) Các ngành sản xuất Chế biến lương thực thực phẩm Vật liệu xây dựng Cơ khí và một số ngành khác Đồng bằng sông Cửu Long 65,0 12,0 23,0 a/(2 đ) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long b/ (0,5 đ )Vì sao trong cơ cấu sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long, ngành chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao hơn cả? ( Hết) BÀI LÀM II:PHẦN TỰ LUẬN:

Trang 4

B:ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I;PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Câu 1-A Câu 2-D Câu 3- B

Câu 4-C Câu 5-D Câu 6-B

PHẦN TỰ LUẬN:(7điểm)

Câu 1: Vẽ sơ đồ (1đ)

Thể hiện được 4 ngành: -Khai thác nuơi trồng hải sản (0,25 đ)

- Du lịch biển- đảo (0,25 đ)

-Khai thác và chế biến khống sản biển (0,25 đ)

- Giao thơng vận tải biển (0,25 đ)

Cââu2 (2đ)

- Đất badan, đất xám thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp.(0.5 đ)

- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm (0.5 đ)

- Có tập quán và kinh nghiệm sản xuất (0.5 đ)

- Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến.và thị trường tiêu thụ rộng lớn (0.5 đ)

Cââu 3:(1,5 đ)

*Vị trí:-là tỉnh nằm trong nội địa nước ta.khơng tiếp giáp biểm và quốc gia khác (0,25 đ)

-Bốn mặt tiếp giáp với các tỉnh (0,25 đ)

- Là chiếc cầu nổi giũa Tây Nguyên với Đơng Nam Bộ về kinh tế và quốc phịng(0,25 đ)

*Khĩ khăn:-khơng cĩ ngành kinh tế biển,khơng giáp quốc gia nào? (0,25 đ)

-Nằm xa các tuyến đường huyết mạch. (0,25 đ)

Trang 5

Cââu3 (2,5đ) a/ Vẽ biểu đồ:(2điểm)

- Dạng biểu đồ hình tròn Chia tỉ lệ chính xác, hình vẽ đẹp (1,5 đ)

- Ghi đủ: Tên biểu đồ, số liệu ở các thành phần của biểu đồ, chú giải (0.5 đ)

(Nếu thiếu tên biểu đồ, chú giải, số liệu ở các thành phần của biểu đồ, mỗi phần thiếu trừ 0.25 điểm

Tỉ lệ không chính xác trừ 1 điểm

b/ Giải thích:

- Nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phong phú (0,25 đ)

- Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong nước và quốc tế (0,25 đ)

Trang 6

Sở GD &ĐT Lâm Đồng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (đề 2)

TRƯỜNG THPT LỘC BẮC MÔN ĐỊA LÝ: KHỐI 9

Họ và tên Năm học: 2010 - 2011

(Không kể thời gian phát đề)

Điểm Lời phê của thầy giáo:

I:PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm)

Hãy chọn câu đúng nhất.

Câu 1 :Cây trồng nào sau đây không phải là thê mạnh của nông nghiệp vùng Đông Nam Bộ?

A Cây công nghiệp lâu năm B Cây công nghiệp hàng năm

C Cây lương thực D:Cây ăn quả

Câu 2:Bà Rịa Vũng Tàu là trung tâm công nghiệp khai thác:

A :Dầu khí B :Sản xuất vật liệu xây dựng

C:Chế biển lâm sản D :Thủy,hải sản

Câu 3:vùng nước lợ cửa Sơng, rừng ngập mặn ven biển rộng lớn của Đồng bằng sơng Cửu

Long là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành:

A.Khai thác chế biến lâm sản B.Đánh cá biển

C.Nuơi tơm D.Nuơi vịt đàn

Câu 4: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long là:

A Khí hậu nóng nắng quanh năm B Diện tích đất ngập mặn , đất phèn lớn

C Mạng lưới sông ngòi kênh rạch dày đặc D Nguồn khoáng sản không nhiều

Câu 5 :Vùng lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế rộng bao nhiêu hải lí?

A 150 hải lí B 200 hải lí

C 250 hải lí D 300 hải lí

Câu 6 :Hải đảo nào lớn nhất ở nước ta có nhiều lợi thế phát triển tổng hợp các nghành kinh tế biển?

A Hoàng Sa B Trường Sa

C Cát Bà D Phú Quốc

II.PHẦN TỰ LUẬN:(7)

Câu 1: (1đ) Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta bao gồm những ngành nào?

nghiệp lớn của nước ta?

Câu 3:(1,5đ) Cho biết nguyên nhân sự gia tăng dân số quá nhanh của tỉnh Lâm Đồng?Ảnh hướng của sự

gia tăng dân số quá nhanh tới đời sống và sản xuất như thể nào?

Trang 7

Câu 4 :(2,5đ):

Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu GDP công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long, năm 2000 (%) Các ngành sản xuất Chế biến lương thực thực phẩm Vật liệu xây dựng Cơ khí và một sốngành khác Đồng bằng sông Cửu Long 65,0 12,0 23,0 a/(2 đ) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long b/ (0,5 đ )Vì sao trong cơ cấu sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long, ngành chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao hơn cả? ( Hết) BÀI LÀM II:PHẦN TỰ LUẬN:

Trang 8

B:ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I;PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Câu 1- Câu 2- Câu 3-

Câu 4- Câu 5 Câu 6-

PHẦN TỰ LUẬN:(7điểm)

Câu 1: (1đ)

Thể hiện được 4 ngành: -Khai thác nuơi trồng hải sản

- Du lịch biển- đảo

-Khai thác và chế biến khống sản biển

- Giao thơng vận tải biển

Cââu2 (2đ)

- Đất badan, đất xám thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp.(0.5 điểm)

- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm (0.5 điểm)

- Có tập quán và kinh nghiệm sản xuất (0.5 điểm)

- Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến.và thị trường tiêu thụ rộng lớn (0.5 điểm)

Cââu 3:(1,5 đ)

*Nguyên nhân: -Do tỉ lệ sinh cao tỉ lệ tử giảm(0,25 đ)

-Do số người nhập cư ngày càng nhiều(đứng thứ 2 sau Đắc Lắc) (0,25 đ)

*Ảnh hướng:-Sự gia tăng dân số quá nhanh tác động mạnh tới đời sống va sản xuất

+Người dân khơng cĩ việc làm (0,25 đ)

+Làm tài nguyên ngày càng cạn kiệt(0,25 đ)

+Gây sức ép cho các cơng trình cơng cộng(0,25 đ)

+Tác động xấu đến mơi trường(0,25 đ)

Trang 9

Cââu3 (2,5đ) a/ Vẽ biểu đồ:(2điểm)

- Dạng biểu đồ hình tròn Chia tỉ lệ chính xác, hình vẽ đẹp (1,5 đ)

- Ghi đủ: Tên biểu đồ, số liệu ở các thành phần của biểu đồ, chú giải (0.5 đ)

(Nếu thiếu tên biểu đồ, chú giải, số liệu ở các thành phần của biểu đồ, mỗi phần thiếu trừ 0.25 điểm

Tỉ lệ không chính xác trừ 1 điểm

b/ Giải thích:

- Nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phong phú (0,25 điểm)

- Thị trường tiêu thụ rộng lớn trong nước và quốc tế (0,25 điểm)

Ngày đăng: 09/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w