Mục Tiêu: - Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức chương III của HS về phân số, cách rút gọn phân số và thành thạo các phép tính về phân số.. Từ đó, có những điều chỉnh hợp lý hơn trong phầ
Trang 1Ngày soạn:15/3/2011 Ngày dạy: 20/3/2011.
Tuần 30, Tiết 89 : KIỂM TRA 45 PHÚT
A Mục Tiêu:
- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức chương III của HS về phân số, cách rút gọn phân số và thành thạo các phép tính về phân số Từ đó, có những điều chỉnh hợp lý hơn trong phần giảng dạy sau này
B Chuẩn Bị:
- GV:Đề kiểm tra
- HS: Ôn tập chu đáo
- Phương pháp: Quan sát
C Tiến Trình:
1 Ổn định lớp : KTSS 6B /31, 6C /37
2 ĐỀ :
Câu 1 Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số?
Áp dụng quy đồng mẫu các phân số sau:
7
3 5
1
và
− Câu 2 Tìm x biết:
a/ x -
2
1 4
3
3
1 : 8
3
=
x c) 2 1: 1
3 3 + x= − Câu 3 Tính giá trị của biểu thức (Tính nhanh nếu có thể):
a) 1 2 1
3 5 6
− + − b)
5
2 11
3 5
7 11
8 5
7⋅ + ⋅ +− c) 2 23 7 141
1
7 14
+ −
− − +
Câu 4 Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là 2
7
3
m , chiều dài là m
2
3 Tính chu vi của tấm bìa đó
Câu 5 So sánh
9 1 243
÷
và
13 1 83
÷
.
3 Đáp án:
1/ quy đồng mẫu số ( SGK)
Quy đồng
7
3 5
1
và
−
- BCNN(5,7)=35
- Thừa số phụ: 7, 5
Trang 2- Quy đồng:
35
15 5 7
5 3 7 3
35
7 7
5
7 1 5 1
=
=
−
=
−
=
−
Câu 2: a/ x =
4
5
b/ x =
2
3
c/ x = 8 Câu 3:Tính giá trị của biểu thức :
a) 1
10
−
b)
5
2 11
3 5
7 11
8 5
7⋅ + ⋅ +−
5
5 5
) 2 ( 7 5
2 1 5
7 5
2 ) 11
3 11
8 ( 5
7 ⋅ + + − = ⋅ +− = + − =
c)
3 7 14
1
7 14
+ −
− − + =
3 7 14
3 7 14
+ −
− − + =
2
2
3 7 14
3
3 7 14
+ −
=
− + − ÷
Câu 4 / Gọi a: Chiều dài HCN
b: Chiều rộng HCN
b a
S =
⇒
7
2 3
2 7
3 2
3 : 7
3 2
3 7
3 = ⋅ ⇒ = = ⋅ =
Vậy: Chiều rộng là
7
2 Do đó chu vi tấm bìa là:
2 3 2 15
2 7 7
+ =
Câu 5/
5
= =
÷ ÷ ÷
và
4
< = =
÷ ÷ ÷ ÷
.
Vậy
9
1
243
÷
>
13 1 83
÷
.
4 Thống kê chất lượng bài kiểm tra:
Lo
ại Lớp
6B 6C
(1.5 )đ (1.5 )đ
(2 )đ