1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Thi HK 2-10CB

5 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 249,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨCChủ đề hoặc mạch kiến thức ,kỉ năng.. Tầm quan trọng Trọng số Theo maTổng điểm trận Thang 10 Cung và góc lượng giác.. MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I

Trang 1

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức ,kỉ năng Tầm

quan trọng Trọng số Theo maTổng điểm

trận

Thang 10

Cung và góc lượng giác

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỉ

năng. Mức độ nhận thức –Hình thức câu hỏi.

Tổng điểm

Bất đẳng thức -bất phương trình Câu1.1

Câu1.2

2

Câu2

Cung và góc lượng giác

1

Câu4.2

Hệ thức lượng trong tam giác Câu4.3

Phương pháp toạ đọ trong mặt

1

Câu5.2

Trang 2

SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II-KHỐI 10

TRƯÒNG THPT BÁC ÁI MÔN :TOÁN

Câu 1: Giải bất phương trình sau:

( ) ( )

2

6

x x a

x x

− −

b) 5x− ≥ 4 0

Câu 2: Cho phương trình: 2

x + mx m+ − = ( m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho vô nghiệm.

Câu 3: Xác định số trung bình cộng và độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số ghép lớp sau:

Lớp Giá trị đại diện Tần số

Câu 4:

a) Cho sin 2

3

α = với

2

π α π ≤ ≤ Tính cos , tan α α. b) Chứng minh đẳng thức sau :

sin (1 tan ) cos (1 cot ) sin 3x + x + 3 x + x = x+ cos x c) Cho ∆ABC , biết a=7, b=8,c= 5 Tính độ dài đường trung tuyến m a

của tam giác ABC

Câu 5: Cho ∆ABC với A( )2; 2 ,B(− 1;6), C( )5;3

a) Viết phương trình tổng quát của cạnh AB

b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II – KHỐI 10 – MÔN TOÁN

b)

Ta có: 6 3− = ⇔ =x 0 x 2

x− = ⇔ =x

2x − − = ⇔ = ∨ = −x 6 0 x 3 x 2

Bảng xét dấu

x −∞ -2 1 2 3 −∞

6 3x− + + + 0 − − 1

2 x 6

x − − + 0 − − − 0 + (6 3 )( 1)

2 x x6

x x

− −

− P + 0 − P + P −

Suy ra (6 3 )(2 1) 0 2 1 2 3

6

x x

− − ≥ ⇔ − < ≤ ∨ ≤ <

− −

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:(−2;1 ∪ 2;3)

5x− ≥4 6

5 10

2 2 5

x x x x x x







− ≥

− ≥ −

≤ −

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: ; 2 [2; )

5

Câu 2

x + mx m+ − = (1) Phương trình (1) vô nghiệm ⇔ ∆ <' 0

2

m

⇔ − + − + <

⇔ − + <

⇔ < <

Vậy phương trình (1) vô nghiệm khi m∈( )1;2

Trang 4

CÂU Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 3 Sô trung binh cộng của bảng phân bố tần số ghép lớp đa cho là:

_

1 (3.3 8.6 13.10 18.11 23.9 28.1) 15,5 40

Phương sai:

1

2 3(3 15,5)2 6(8 15,5)2 10(13 15,5)2 11(18 15,5)2 40

9(23 15,5) 1(28 15,5)  40



b)

c)

2

π < <π nếu cosα <0,sinα >0, tanα <0

3

4 2

9

Vậy os =- 5

3

5

5 tan =-α

Ta có: VT =sin3 (1 os ) os (13 os )

=sin3 (sin os ) os (3 sin os )

=sin2x(sinx c x+ os )+cos (sin2x x c x+ os ) =(sinx c x+ os )(sin2x c+ os )2x (vì sin2x c+ os2x=1) =sinx c x+ os

=VP(đpcm)

sinx c x+ os

Độ dài đường trung tuyến ma được tính theo công thức:

2 2 2 2

m a = + −

Do đó: 2 82 52 72

32,25

Vậy ma = 32,25 5,68≈

a) Ta có: ( 3;4)

AB

= −

Cạnh AB đi qua A(2;2) và có VTCP AB

Nên phương trình cạnh AB là:

x− − y

hay 4x+ − =3y 14 0

Trang 5

Vậy phương trình tổng quát cạnh AB là: 4x+ − =3y 14 0

b) Giả sử phương trình đường tròn có dạng:

(c) : 2x +y2−2ax−2by c+ =0(a2+b2− >c 0)

Vì (c) ngoại tiếp ∆ABC nên A,B,C thuộc (c), ta có hệ phương trình:

a b c

a b c

− − + =

a b c

a b c

+ − =

+ − =

5 2 11 2 24

a b c

=

=

(thỏa)

Vậy phương trình đường tròn(c) thỏa yêu cầu bài toán là:

2x +y2 5 11 24 0− −x y+ =

Lưu ý: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

Ngày đăng: 08/06/2015, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w