Mục tiêu bài học: - Về kiến thức: Học sinh nắm chắc hơn định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng, nửa khoảng, đoạn, điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoản
Trang 1GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN
Năm học 2010-2011
Tiết 1 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ.CỰC TRỊ
CỦA HÀM SỐ
I Mục tiêu bài học:
- Về kiến thức: Học sinh nắm chắc hơn định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trên
khoảng, nửa khoảng, đoạn, điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng, nửa khoảng, đoạn
-Nắm vững hơn về định nghĩa cực đại và cực tiểu của hàm số, hai quy tắc để tìm cực trị của hàm số, tìm tham số m để hàm số có cực trị
- Về kỹ năng: Giải toán về xét tính đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm Áp dụng được đạo
hàm để giải các bài toán đơn giản
Vận dụng thành thạo hai quy tắc để tìm cực trị của hàm số, biết vận dụng cụ thể từng trường hợp của từng qui tắc
- Về ý thức, thái độ: Tích cực,chủ động nắm kiến thức theo sự hướng dẫn của GV, sáng tạo
trong quá trình tiếp thu kiến thức mới
II Phương tiện dạy học
- Tính y’=f’(x) Tìm các điểm x i (i = 1, 2, …) mà tại đó y’=0 hoặc không xác định
- lập bảng biến thiên và xét dấu y’
- kết luận y’ từ bảng xét dấu y’ tìm ra các khoảng đồng biến, nghịch biến
B Để tìm cực trị của hàm số ta áp dụng quy tắc 1 sau:
- Tính y’ và tìm các điểm x i (i =1, 2, …)mà tại đó y’=0 hoặc không xác định
- Dựa vào bảng biến thiên để kết luận các điểm cực trị của hàm số
Để tìm cực trị của hàm số ta còn áp dụng quy tắc 2 sau:
Trang 2Tiếp tục yêu cầu các nhóm giải bài tập ,
Hướng dẫn nhanh cách giải ; Tìm đạo hàm, xét dấu đạo hàm, Để Hs đồng biến thì đạo hàm phải dương, nghịch biến thì đạo hàm phải âm
2) Cho hàm số y = f(x) = x3 + (m+1)x2+3(m+1)x+1 Định m để hàm số luôn đồng biên trên từng khoảng xác định của nó (ĐS:1 ≤ m ≤ 0)
3) Tìm m∈Z để hàm số y = f(x) = mxx−−m1 đồng biên trên từng khoảng xác định của nó
Trang 3Tiết 2 GTLN,GTNN CỦA HÀM SỐ.ĐƯỜNG TIỆM CẬN
I/ Mục tiêu:
Về kiến thức:Giúp học sinh nắm chắc hơn về cách tìm GTLN,GTNN của hàm số vàGiúp học
sinh nắm chắc hơn về giới hạn của hàm số, Nắm kỹ hơn về tiệm cận,cách tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc tìm tiệm cận đứng và ngang của
đồ thị hàm số và biết ứng dụng vào bài toán thực tế
Về tư duy : Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt.
Về thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lí thuyết về giới hạn,tiệm cận của đồ thị Chuẩn bị trước bt ở nhà
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Phần 1 : Yêu cầu học sinh chia làm 4 nhóm nhắc lại một số kiến thức lý thuyết có liên quan
đến bài học như sau :
1 / Khái niệm giới hạn bên trái,giới hạn bên phải
2 / Giới hạn vô cùng - Giới hạn tại vô cùng
3 / Khái niệm tiệm cận ngang của đồ thị
4 / Khái niệm tiện cận đứng của đồ thị
5/nhắc lại quy tắc tìm GTLN,GTNN trên một đoạn
- Tính y’ Tìm các điểm x 1 , x 2 ,… trên khoảng (a;b) mà tại đó y’=0 hoặc không xác định
Cả lớp thảo luận,bổ sung ,sửa sai,hoàn thiện phần lý thuyết để khắc sâu kiến thức cho Hs
2 : Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải các bài tập.
Bài tập 1 : Chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu mỗi nhóm giải mỗi câu sau.Tìm tiệm cận
đứng,ngang của đồ thị các hàm số sau : a/ 2 1
2
x y
x
−
=+ b/
3 2
1 3
x y
x
−
=+ c/
Đại diện các nhóm trình bày trên bảng, lớp thảo luận bổ sung, góp ý, hoàn chỉnh ghi chép
Gợi ý lời giải : a / 2 1
2
x y
x
−
=+ ta có 2
Trang 42( 1)
y x
Đại diện các nhóm trình bày ,lớp thảo luận ,góp ý ,bổ sung
Gợi ý lời giải :
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x2-2x+3 (Min R f(x) = f(1) = 2)
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x2-2x+3 trên [0;3]
(Min [ 0 ; 3 ] f(x) = f(1) = 2 và Max [ 0 ; 3 ] f(x) = f(3.) = 63) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) = x2 x x1 4
−
+
− với x<1. (
) 1
; (
Max
−∞ f(x) = f(0) = -4)4) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y = 3 sinx – 4 cosx
5) Tìm GTLN: y = −x2+2x+3 (Max R y = f(1 ) = 4)
6) Tìm GTNN y = x – 5 +
x
1 với x > 0 (Min ( 0 ; )
±∞ y = f(1 ) = −3) 7) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = 2x3+3x2−1 trên đoạn −2;1
1
(Max; 1 ] y (1) 42
1 [− = = ; Min y ( 0 ) 1
] 1
; 2 1
8) Tìm GTLN, GTNN của:
a) y = x4-2x2+3 (MinR y = f(±1) = 2; Không có Max R y)
b) y = x4+4x2+5 (MinR y=f(0)=5; Không có Max R y)
Gv sửa sai, hoàn thiện lời giải
BTVN: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
4/ Củng cố : Nhắc lại cách tìm giới hạn của hsố trên Lưu ý cách tìm tiệm cận đứng nhanh bằng
cách tìm các giá trị làm cho mẫu thức bằng không
Trang 5Tiết 3 : KHẢO SÁT HÀM SỐ BẬC BA
VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN I/ Mục tiêu:
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sát hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiên, Cực trị, GTLN, GTNN, tiệm cận, cách vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc khảo sát vẽ đồ thị hàm số
Về tư duy : Đảm bảo tính logic
Về thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.chính xác,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lý thuyết về khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình tiết dạy:
Bước 4: Thay x0, y0 và f′(x0) vào bước 1
b) PTTT của (C): y = f(x) biết hệ số góc k cho trước
Bước 1: Tính f ′(x)
Bước 2: Giải phương trình f′(x0) = k ⇒nghiệm x0
Bước 3: Tính y0 = f(x0)
Bước 4: Thay x0, y0 và k = f′(x0) vào PT: y – y0 = f′(x0)(x – x0)
* Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải các bài tập.
Trang 6b) Bảng biến thiên: y’ = - 3x2 + 6x, y’ = 0 ⇔ - 3x2 + 6x = 0 1 1
(-∞ ; 0) và (2 ; +∞)
- Cực trị: Điểm cực đại (2 ; 2) cực tiểu (0 ; -2)
3 Đồ thị : - Điểm uốn : y” = - 6x + 6; y” = 0 khi
x = 1 ⇒ y = 0 Ta có điểm uốn là: U(1 ; 0)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x – 2 + m = 0
ĐS: * m > 4: 1 n 0 ; * m = 4: 2 n 0 ; * 0 < m < 4: 3 n 0 ; * m = 0: 2 n 0 ; * m < 0: 1 n 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm I(0; 2) ĐS: y = 3x + 2
d) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C)
HD: PT đt đi qua 2 điểm A(x A ; y A ) và B(x B ; y B ) có dạng: A A
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của phương trình: x3 + 3x2 – k = 0
+∞ 2 -2 - ∞
2
-2
y
x O
Trang 7b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y = 5x 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m = 2
b) Với giá trị nào của m, đồ thị của hàm số (Cm) đi qua điểm A(1; 4) ĐS: m = 2
c) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số (C) đi qua điểm B(0; -1) ĐS: y = -1; y = 9
x 1 8
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(3; 0)
Bài 3: Cho hàm số 1 3 3 ( )
4
y= x − x C (Đề TN 2001)a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2 3 (d)
Bài 4: (Đề TN 99) Cho hàm số y = x3 - (m + 2)x + m
a) Tìm m để hàm số có cự đại tương ứng với x = 1
b) Khảo sát hàm số tương ứng với m = 1(C)
c) Biện luận số giao điểm của (C) với đường thẳng y = k
Bài 5 : (Đề 97) Cho hàm số y = x3 - 3x + 1 (C)
Khảo sát hàm số (C)
Bai 6: (Đề 93) Cho hàm số y = x3 - 6x2 + 9 (C)
a) Khảo sát hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiệm phương trình y’’=0
c) Dựa vào (C) để biện luận số nghiệm của phương trình x3 - 6x2 + 9 - m
Tiết 4 KHẢO SÁT HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG.
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Trang 8Về kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sát hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiên,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cách vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc khảo sát vẽ đồ thị hàm số
Về tư duy : Đảm bảo tính logic
Về thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.chính xác,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lí thuyết về khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình tiết dạy:
Phần 1 : Ôn lý thuyết :
1 Sơ đồ khảo sát hàm số:
2/ Bài toán : Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị
Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình f(x)= ϕ( )m
Số nghiệm của phương trình là số giao
điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d: y=m
dựa vào đồ thị ta có:
Nếu m > 4 phương trình có 1 nghiệm
Nếu m = 4 phương trình có 2 nghiệm
Nếu 0< m <4 phương trình có 3 nghiệm
Nếu m=0 phương trình có 2 nghiệm
Nếu m < 0 phương trình có 1 nghiệm
Phần 2 : Tiến hành hướng dẫn,gợi mở dẫn dắt để học sinh giải các bài tập.
Trang 94y' = - x + 4x; y' = 0
252
b) a>0 : limx→∞y= +∞ đt hàm số có hai cực tiểu - một cực đại hoặc chỉ có một cực
tiểu (y’ = 0 chỉ có một nghiệm, khi đó đồ thị giống đồ thị parabol)
a<0 : limx→∞y= −∞; đt hàm số có hai cực đại - một cực tiểu hoặc chỉ có một cực đại.
c) Đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng; Không có tiệm cận.
VD2: Cho hàm số (C): y = - x4 + 2x2 + 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: -x4 + 2x2 + 1 – m = 0
Trang 10b) Xác định m để đồ thị (Cm) đi qua điểm A(-1; 10) ĐS: m = 1
c) Dựa vào đồ thị (C), với giá trị nào của k thì phương trình: x4 – 8x2 – k = 0 có 4 nghiệm phân
cx d
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUANI/ Mục tiêu:
Trang 11O I
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sát hàm số,
Nắm kỹ hơn về biến thiên,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cách vẽ đồ thị hàm số
Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc khảo sát vẽ đồ thị hàm số
Về tư duy : Đảm bảo tính logic
Về thái độ : Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.chính xác,
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Hs: nắm vững lớ thuyết về khảo sát hàm số và các bài toán liên quan
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình tiết dạy:
+∞
-1 -1 -∞
3( 2; 2), ( ;5)
2
1
Trang 12k = y = − Nên có phương trình là: 3
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường phân giác phần tư thứ nhất
HD: Đường phân giác phần tư thứ nhất là: y = x ĐS: y = -x và y = -x + 8
VD4.: Cho hàm số (Cm): y = mx 1
2x m
− +
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C2)
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
Trang 13HD: Chứng minh tử thức của y ’ > 0 suy ra y ’ > 0(đpcm)
c) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị đi qua A(-1; 2) ĐS: m = 2
d) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số (C2) tại điểm (1; 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m = 0
b) Với giá trị nào của m, đồ thị của hàm số (Cm) đi qua điểm B(0; -1) ĐS: m = 0
c) Định m để tiệm cận ngang của đồ thị đi qua điểm C( 3; -3) ĐS: m = -4
c) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số tại giao điểm của nó với trục tung
HD: Giao điểm với trục tung ⇒x = 0, thay x = 0 vào (C) ⇒y = -1: E(0; -1) ĐS: y = -2x – 1 Bài tập tự luyện
x y x
=
−
Trang 14II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh: – Sách giáo khoa
– Kiến thức về luỹ thừa mũ
III Phương pháp:
Dùng các phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
≠
n
a a
Ví dụ: Cho a>0,b>0 Rút gọn biểu thức:
a a a a.3 6 =a a a12 .13 16 =a1 1 12 3 6+ + =a
b. 3 2 1 2 4 2 2 3( 2) 1 2 4 2 6 2 2 1 2 4 2 3
9 + 3− 3− − =3 + 3− 3− − =3+ + − − − = =3 27
Trang 151 3
+
++
−
a a
a a a
m m
12
12
.22
42
1
3 2
)( 2 3 2
3 2 2 2
+
−
−
b a
b a
x
0-
1
y
x0
+∞
y=ax
+∞
x0
0
Trang 163 3 4
3 3 3 3 2 3
(
a a
a a a a
−
++
−
6.
π π π
3
4 3
4
b a
ab b
1 75
, 0
32
1125
181
2 2 3
1
)9(864.)2(001,
75 , 0 3
2
2516
−
4.
3 2
1 25
, 0
4
12625
Trang 17(α ≠0) log
log
log
c a
c
b b
Ví dụ 2: Biết log 25 =a,log 35 =b Tính : A=log 125 theo ,a b
Ta có A=log 12 log 4 log 3 2log 2 log 3 25 = 5 + 5 = 5 + 5 = a b+
II BÀI TẬP TỰ GIẢI
1 Tính giá trị của biểu thức.
Trang 181. 2log 4 log 8 log 2
1 4
1
7 125
9
49.2581
log 2
1
5 7
7
549
1 3
1 3
36 − 10. log (log34.log23)
4 1
Tiết 7+8 PHƯƠNG TRÌNH MŨ,BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
I Mục tiêu:
1) Về kiến thức:
Các kiến thức về luỹ thừa và mũ
2) Về kỹ năng:
– Thực hiện thành thạo việc giải PT, BPT mũ
3) Về tư duy và thái độ:
– Tự giác, tích cực trong học tập
– Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh: – Sách giáo khoa
– Kiến thức về PT, BPT, hệ PT và hệ BPT mũ
III Phương pháp:
Dùng các phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp.
2 Bài mới:.
1 Phương pháp: Biến đổi phương trình về dạng cùng cơ số: a M = a N ⇔M = N
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 2 3 2 1
Trang 19Ví dụ 2: Giải các phương trình sau :
2 3 1
1
33
Vậy phương trình có nghiệm: x=1,x=2
Ví dụ 3: Giải phương trình sau : 2x+ 1+2x− 2 =36
Vậy phương trình có nghiệm: x=1,x=2
Ví dụ 4: Giải phương trình sau : 5 2x 2x− 1=50
Vậy phương trình có nghiệm: x=log 10020
2 Phương pháp: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số
Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 32x+8−4.3x+5+27 0=
6561 972 27 0
127
Vậy phương trình có nghiệm: x= −2,x= −3
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau : 25x−2.5x− =15 0
25x−2.5x− = ⇔15 0 5x −2.5x− =15 0 (*)Đặt t=5x>0
Trang 20Vậy phương trình có nghiệm: x=1
Ví dụ 3: Giải các phương trình sau : 3x+ 2−32 −x =24
t t
3 Phương pháp: Lấy logarit hai vế
Ví dụ 1: Giải phương trình sau : 8 5 2 1 1
Vậy phương trình có nghiệm: x= −1,x= −1 log 85
Ví dụ 2: Giải phương trình sau : 2
log 3log 2
Trang 21b b
1
a a
>
< <
00
b b
1
a a
Trang 222. Phương pháp: Biến đổi bất phương trình về dạng cùng cơ số:
a f x( ) g x( )
a >a ⇔ f x f x( )( )><g x g x( )( )
khi khi
1
a a
Vậy bất phương trình có nghiệm: S= −[ 1; 2]
3. Phương pháp: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.
Trang 243 6.9x−13.6x+6.4x≥0 4 ( 2− 3 )x+( 2+ 3 )x <4
5 log2(x+ > +3) 1 log2(x−1) 6 2 5
6 2
II, Luyện tập
Bài 1: Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a
HD: * Đáy là ∆BCD đều cạnh a H là trọng tâm của đáy
ĐS: V =
3 2 12
a
Bài 2: Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều cạnh a
HD: * Đáy ABCD là hình vuông cạnh a.
H là giao điểm của 2 đường chéo
a
Suy ra thể tích của khối bát diện đều cạnh a ĐS: V =
3 2 3
a
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên (SAB) là tam
giác đều và vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của AB
A
S
H
Trang 25HD: a) * Ta có: mp(SAB) ⊥(ABCD)
* (SAB) ∩(ABCD) = AB; * SH ⊂(SAB)
* SH ⊥AB ( là đường cao của ∆SAB đều)
Suy ra: SH ⊥(ABCD) (đpcm)
3
a 3 6
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, CA = 7a Các mặt bên (SAB), (SBC),
(SCA) tạo với đáy
a + a + a = a
Suy ra: SABC = 6 6a2
* Tính SH: Trong ∆VSMH tại H, ta có: tan600 = SH
Bài 1 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, đường thẳng SA vuông góc
với mặt phẳng (ABC) Biết AB = a, BC a= 3 và SA=3a
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
b) Gọi I là trung điểm của cạnh SC, tính độ dài đoạn thẳng BI theo a
7a
6a 5a
Trang 26Bài 2 Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với mặt đáy Biết ·BAC=1200, tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a (TN-THPT –
– Thực hiện thành thạo việc giải PT, BPT, hệ PT và hệ BPT lôgarit
3) Về tư duy và thái độ:
– Tự giác, tích cực trong học tập
– Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh: – Sách giáo khoa
– Kiến thức về PT, BPT, hệ PT và hệ BPT lôgarit
III Phương pháp:
Dùng các phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
Ví dụ 1 : Giải phương trình sau : log2x+log (2 x+ =3) log 42
HD: log2 x+log (2 x+ =3) log 42 (1)
Vậy phương trình có nghiệm: x=1
Ví dụ 2 : Giải phương trình sau : log2x+log2 x2 =log 92 x
Vậy phương trình có nghiệm x=3
2 Phương pháp : Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số.
Trang 27Ví dụ 1: Giải các phương trình sau : 2
Phương trình (1)⇔log22 x+log2x− =2 0Đặt t=log2x
Lúc đó: 2
2 2
log x+log x− = ⇔2 0
2 2
2
2log 1
t t
Giải các phương trình sau:
1 log 2.log 2.log 4x 2x 2 x=1 2 1
3