- Tìm được nguyên hàm của hàm số cho trước bằng phương pháp đổi biến số.. - Tìm được nguyên hàm của hàm số cho trước bằng phương pháp từng phần.. ■ Kỹ năng : - Nắm được các thuật toán để
Trang 1Tuần 1 -Tiết 1
NGUYÊN HÀM MỤC TIÊU :
- Tìm được nguyên hàm của hàm số cho trước bằng cách dùng định nghĩa
- Tìm được nguyên hàm của hàm số cho trước bằng phương pháp đổi biến số
- Tìm được nguyên hàm của hàm số cho trước bằng phương pháp từng phần
■ Kỹ năng :
- Nắm được các thuật toán để giải được các bài tập cơ bản
- Từ các bài toán cơ bản phát huy tính sáng tạo để làm những bài toán nâng cao
CHUẨN BỊ :
- Giáo viên củng cố lại các kiến thức đã học
- Học sinh xem trước các kiến thức về nguyên hàm
NỘI DUNG ÔN TẬP :
Kiểm tra bài củ:
Học sinh phải nắm vững bảng nguyên hàm sau:
ax
dx
+ +
=
+
a dx
e ax = ax +
a axdx= − +
a axdx 1sin cos
a ax
- Giáo viên gọi từng học sinh nhận dạng tùng bài một
và gọi học sinh đĩ lên bảng trình bài lời giải
a 2 (3x − 6x+ 5)dx
1 1
3
3 2
Trang 3nguyên hàm của lnx
Bài 2 :Tính đạo hàm của
Suy ra rằng 4ex + 2y – y’ là
một nguyên hàm của y
giải quyếtGọi lần lượt từng học sinh trình bài lời giải
Giải
R
x∈
∀ : G’(x) = ex (x – 1) = f(x)Vậy nguyên hàm của f(x) = (x – 1) ex là G(x) + C = (x – 2) ex + C (C : hằng số)
Giải
R
x∈
∀ , y’ = ex(2x2 – 3x) + ex(4x – 3) = ex(2x2 + x – 3)
y’’ = ex(2x2 + 5x – 2)Vậy : y’’– 2y’+y = ex(2x2 + 5x – 2) - 2 ex (2x2 + x – 3) + ex(2x2 – 3x) = 4ex (đpcm)
Đặt F(x) = 4ex + 2y – y’
Ta cần chứng minh : F’(x) = yThật vậy : F’(x) = 4ex + 2y’ – y’’
Trang 4Tuần 1-2 Tiết 2-3-4
TÍCH PHÂN
MỤC TIÊU :
- Nắm được cơng thức tính tích phân
- Tính tích phân cho trước bằng phương pháp đổi biến số
- Tính tích phân cho trước cho trước bằng phương pháp từng phần
■ Kỹ năng :
- Nắm được các thuật toán để giải được các bài tập cơ bản
- Từ các bài toán cơ bản phát huy tính sáng tạo để làm những bài toán nâng
cao
CHUẨN BỊ :
- Giáo viên củng cố lại các kiến thức đã học
- Học sinh xem trước các kiến thức về nguyên hàm và tích phân
Dạng 1 :
Tính =∫b
a
dx x f
I ( ) bằng định nghĩa
Phương pháp :
- Biến đổi f(x) thành một tổng hoặc hiệu
của những hàm số đơn giản đã biết
nguyên hàm
- Tìm nguyên hàm của f(x) và áp dụng định
nghĩa
) ( ) ( )
( )
HS : Phải là một tổng hoặc hiệu của những hàm số đơn giản
Gọị học sinh nhận dạng và nêu cách giải
3 0
1 0
2
133
5
x
x x
13 3
5
=
2 2
Trang 5I ( ) bằng phương pháp đổi
biến số kiểu 1
ππ
t
1
2 0
1 1
2 2
Đặt Ax + B = asint ⇒ ∈ −
2
; 2
ππ
ππ
4
1 8
sin 8
1 2
x
x +
=
4
1 1 4
1 0 16
1
= +
π
t
tdt I
6
6
0π
2 0
Trang 6Dạng 3 :
Tính tích phân I =∫β f[ ]u( )x u'( )x dx
α
bằng phương pháp đổi biến kiểu 2
t x
a u
t x
ββ
αα
=∫b
a
dt t f
I ( )
VD1 : Tính tích phân
= ∫2
0 cos sin
π
xdx e
0
t
t x
- GV : Chúng ta có bao nhiêu dạng đổi biến ?
HS : Có 2 dạng-GV : Dạng 2 là như thế nào ?
Giải
Đặt t = cosx ⇒ dt = -sintdt Đổi cận :
x = 0 ⇒ t = 1
⇒ 2tdt = 2xdx
0
t
t x
x
15
2815
163
245
243
16532
3
252
.2
2
2
3 5 2
2
2 4 2
2 2
+
=+
Trang 7x x g
dx x x
x x
dx I
2 2
2
4
2 2
sin
1cot
1
sin
1.sin
1sin
)(')
('
)(
x v v
dx x u du dx
x v dv
x u
x p
x p u
1
=1 + cotg2x Đặt t = cotgx
dx x
14
t x
t x
ππ
3
43
113
11
1
0 3
1
0 2 0
1 2
=+
−
t t
dt t dt
t I
Trang 8 Bài tập về nhà :
ài 1:Tính các tích phân sau:
tan 3 4
∫
3 1
0
( os 4sin 2 ) 2
∫
3 2 0
4 1
C= ∫ + +
2 1
1 ln
- Nắm được cơng thức tính tích phân
- Nắm được cơng thức tính diện tích hình phẳng
- Nắm được cơng thức tính thể tích khối trịn xoay
■ Kỹ năng :
- Nắm được các thuật toán để giải được các bài tập cơ bản
- Từ các bài toán cơ bản phát huy tính sáng tạo để làm những bài toán nâng cao
Trang 9CHUẨN BỊ :
- Giáo viên củng cố lại các kiến thức đã học
- Học sinh xem trước các kiến thức về nguyên hàm và tích phân
Nội dung Hoạt động của thầy trò
1 Diện tích hình
phẳng của hình thang
cong giới hạn bởi các
đường x = a, x = b, Ox và
hàm số y = f(x) liên tục
trên [a; b]
( )x dx f S
số y = f1(x), y=f2(x) liên
tục trên [a; b]
Bài 2 : Tính diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi
( )
12
56:
y
trục Ox
Giải
Lập phương trình hoành
- GV gọi HS nhắc lại công thức tính diện tích hình thang cong
- GV hướng dẫn HS để tìm ra và nhớ lại công thức
- GV gọi HS nêu cách giải-
Phương trình hồnh độ giao điểm giưa Parabol và Ox:y = 0
Aùp dụng công thức tính diện tích hình phẳng
- GV gọi HS nêu cách làm
Trang 10độ giao điểm
12
56
Bài 3 : Tính diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi
Bài 1 : Tính thể tích của
vật thể tròn xoay y =
sinx ; y = 0 ; x = 0 ; x =
4
π
Bài 2 :Cho hình phẳng
giới hạn bởi các đường
2
, =
y x và y = 0
Tính thể tích vật thể tròn
xoay khi hình phẳng đó
quay quanh trục Ox
HS : Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d)
x3 – 3x + 1 = 3 (*) Giải phương trình (*) Tìm cận của tích phân
0
21
0
2
dx e x dx xe
Trang 11- GV gọi HS nhắc lại
V π ( )
Hay = ∫b
a
dx x f
dx e dv
x u
2 2
2
2 1 2
2
0
2 2
2 2 2
0 2 2
0
2 2
42
x
4 1 2 2 4
4 2
0 2
2
−
= +
= 0, x = 1 và x = 4 quay quanh trục Ox
Câu 7: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y = x2-2x, y = 0, x = -1, x = 2
Trang 12* Biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ:
Điểm M(a ; b) trong hệ tọa độ Oxy đợc gọi là điểm biểu
diễn số phức z = a + bi
* Môđun của số phức:
Cho số phức z = a + bi, khi đó độ dài vectơ OMuuuur đợc gọi là
môđun của số phức z ký hiệu là z
Trang 1311 2
5 1
Trang 14( ) ( )
Bài 4: Cho hai số phức:
− +
) 2 1 )(
2 1 (
2i) - i)(1 - (1
= − − i+ 1 +i
5
3 1
= i
5
8 5
4 − + Phần thực bằng 4/5, phần ảo bằng: -8/5
Trang 15⇔ ( 2−i 3)x= 3+i 2
i x
1 1
x x
A= + .
Phương trình x2 +x+ 1 = 0 có hai nghiệm
2
3 1
; 2
3 1
2 1
i x
i
x = − − = − +
11
1
2 1
2 1
2 1
−
=
+
=+
=
x x
x x x x A
−
=
Trang 161 +
, 1
, , ,
Bài 4 Tỡm số phức z, biết z =3 5 và phần ảo của z bằng hai lần phần thực của nú.
Bài 5 Giải cỏc phương trỡnh sau trờn tập số phức:
Ví dụ1 : Tìm căn bậc hai của số phức : 3+4i
Gọi căn bậc hai của số phức 3+4i là x+yi khi đó ta có + =( + )2 ⇔
x
x y
x x
x y
x x xy
y
x
2
42
0432
32
4
2
2 2
a y x z
w
2
2 2 2
Trang 17Chó ý : Khi t×m c¨n bËc hai cña sè phøc ta ph¶i gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
a y x
2
2 2
, 2
) 4 cos(
6
sin 6 (cos 2
12
5 cos 2
5 2
+
−, e/ ( )1−i 2 i, f/
i
2 1
1
+ , g/ icosϕ+ sinϕ
øng dông cña c«ng thøc Moa-vr¬
D¹ng lîng gi¸c cña sè phøc z=a+bi lµ z=r(cosϕ+isinϕ)
víi r = a2 +b2
r
b r
cos
Trang 182/ T×m c¨n bËc hai ña c¸c sè phøc sau : 3-4i, 4+3i, 1+i, 3, 4i,
1 2
[ r cos ϕ + i sin ϕ ]n = rn( cos n ϕ + i sin n ϕ )
Sè phøc ® cho · cã hai c¨n bËc hai d¹ng lîng gi¸c lµ :
r
Trang 19-Tính đơn điệu ,cực trị của hàm sớ.
- Tính đạo hàm và chứng minh đẳng thức có chứa đạo hàm
-Củng cố khái niệm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng
2 KỸ NĂNG:
-Vận dụng linh hoạt kiến thức
+Xét tính đơn điệu và tìm m để hàm sớ đơn điệu
+Tìm cực trị của hàm sớ và tìm m để hàm sớ có cực trị
+Viết được phương trình tiếp tuyến của đờ thị hàm sớ.các dạng
+Chứng minh được đẳng thức có chứa đạo hàm
+Tìm được giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng
PHẦN 1
Bài 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C):y = f(x) = x3-3x+1 tại :
a Điểm có hoành độ x = 3
Ta cĩ x=3 ⇒ y=19
f/(x)=3x2-3 ⇒ f/(3)=24
Phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0
Vậy phương trình là: y=24(x-3)+19
b Điểm có tung độ y = 1.
Với y=1 suy ra x=0 ;x= 3 ;x= − 3
Ta cĩ x=0 ⇒ y=1
f/(x)=3x2-3 ⇒ f/(0)=-3
Phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0
Vậy phương trình là: y=-3(x-0)+1
Với x=2 thì y=3 và f/(2)=9
pttt của (C) có dạng y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0
vậy phương trình là: y=9(x-2)+3
Với x=-2 thì y=-1 và f/(-2)=9
Trang 20phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng
y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0
vậy phương trình là: y=9(x+2)-1
e.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C) biết tiếp tuyến vuông góc
Với x=2 thì y=3 và f/(2)=9 phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng
y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0 Vậy phương trình là: y=9(x-2)+3
Với x=-2 thì y=-1 và f/(-2)=9 phương trình tiếp tuyến của (C) có dạng
y = f’(x0) ( x – x0 ) + y0 Vậy phương trình là: y=9(x+2)-1
Bài 2 Cho hàm số y mx m 53
x m
− −
= + − Tìm các giá trị m là số nguyên để hàm số y là hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Hàm số nghịch biến trên TXĐ khi m2-4m+3<0
⇔ 1<m<3 vì m là số nguyên nên m=2
Bài 3 : Cho hàm số 3
1
x y x
+
= + cĩ đồ thị ( )C
a/ Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
b/ Chứng minh ( )C luơn cắt đường thẳng y= 2x m+ tại hai điểm phân biệt với mọi m
Biến đổi được 2x2+(m+1)x m+ − =3 0,x≠ −1 ( 1 )
Trang 21Bài tập tự luyện
Bài 1:Cho hàm số y=- x3 -3x 2 +3(2m-1)x+2 (m la øtham số).
a Xác định m để hàm số nghịch biến trên TXĐ
b Xác định m để hàm số có cực đại – cực tiểu
a.Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xác định
b.Tìm m để hàm số có một cực đại và một cực tiểu
c.Tìm m sao cho f//(x) > 6
Bài 4 Cho hàm số y= ( 1 ) (( 1 ) 2 1
3
1 m2 − x3 + m− x2 − x+ Tìm m để hàm số nbiến trên R
Bài 5 Cho hàm số y = x3 –3mx2+(m2-1) x +2
a.Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x=2
b.Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=2
c.Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x=2
PHẦN 2
Phương pháp tìm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất trên [a;b]
1/ Tìm các điểm x1, x2, …, xn trên khoảng (a, b) tại đĩ f’(x) bằng khơng hoặc f’(x) khơng xác định
2/ Tính f(a), f(x1), f(x2), …, f(xn), f(b)
Trang 23+
[ ] 0;1
;0 2
Bài tập củng cớ
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mỗi hàm số sau :
PHẦN 3
Chứng minh đẳng thức cĩ chứa đạo hàm:
Bài 1 :Cho hàm số ( ) 22
Trang 24suy ra điều phải chứng minh.
Bài 2: Chứng minh rằng với hàm số y=esinx ,ta có y/cosx-y sinx-y//=0
Giải :
Ta có
+y/ =esinx.cosx và
+y//=esinx.cos2x-esinx.sinx
VT= y/cosx-y sinx-y//= cosx(esinx.cosx )- sinx.esinx- esinx.cos2x - esinx.sinx=0=VP
̀ i 3 Cho hàm số y = 2ex sinx.Chứng minh rằng 2y-2y/ + y//=0
Bài 4 Cho y = x.esinx Tính f(
- Hệ thống các bước cơ bản để khảo sát hàm số bậc ba
- Khắc sâu dạng phương trình tiếp tuyến của đồ thị
- Mối liên hệ giữa số nghiệm của phương trình và số giao điểm của hai đồ thị
Trang 25- Tính diện tích hình phẳng , thể tích bằng tích phân
2.KỸ NĂNG
- Khảo sát thành thạo hàm số bậc ba
- Biết dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình
- Viết thành thạo phương trình tiếp tuyến của đồ thị
- Tính được diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay
3 TƯ DUY, THÁI ĐỘ
- Tích cực tham gia ôn tập, có chuẩn bị kiến thức, bài tập , biết khắc phục sai lầm
- Nắm vững các kỹ thuật làm bài, vẽ hình khi cần thiết
* Chiều biến thiên: y' 3= x2−12x+9; y' 0 = ⇔ = ∨ =x 1 x 3
y' 0 > trên các khoảng (−∞;1 , 3;) ( +∞) ; y' 0 < trên khoảng ( )1;3
Khoảng đồng biến (−∞;1 , 3;) ( +∞); khoảng nghịch biến ( )1;3
c) Đồ thị: Giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ ( ) ( )0;0 , 3;0
2 Điểm cực đại ( )1;4 , điểm cực tiểu ( )3;0
Trung điểm đoạn thẳng nối hai điểm CĐ và CT là điểm U( )2;2
Đường thẳng này đi qua U( )2;2 2
Trang 26Trên các khoảng (−∞;0) và (2;+∞) ,y' 0 < ⇒hàm số nghịch biến.
Trên khoảng ( )0; 2 , ' 0y > ⇒ hàm số đồng biến.
* Nếu m<0 hoặc m>4 thì phương trình có 1 nghiệm
* Nếu m=0 hoặc m=4 thì phương trình có 2 nghiệm
Trang 27- Khi m<0 hoặc m>4 thì phương trình có một nghiệm
- Khi m=0 hoặc m=4 thì phương trình có hai nghiệm
- Khi 0< <m 4 thì phương trình có ba nghiệm
c/ Dựa vào đồ thị, ta có diện tích hình phẳng cần tìm là
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 Biết rằng x 0 là
nghiệm của phương trình f’’(x 0 ) = 0.
Trang 283 y 1 x
x y
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại M(1;0)
c/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C ,biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng – 3 d/ Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C ,trục hoành và hai đường thẳng x= 0, x=2
Lời giải
a/ TXĐ: D = R
y'= − +x2 2x,
20;
3' 0
22;
2 3 2 1
CT
Trang 29b/ Phương trình tiếp tuyến là y x= − 1
c/ Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình
2
21;
3
23;
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(3;1)
c Dùng đồ thị (C) định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt
3 3 2 0
x − x + =k
Bài 2 : Cho hàn số y = x3 + 3x2 + 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m : x3 + 3x2 + 1 =
b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng (d) 9y+3=0
x-Bài 4 Cho hàm sốy=2x3+3x2−1, gọi đồ thị của hàm số là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình 2x3 + 3 1x2 − =m
Bài 5 Cho hàm số số y = - x3 + 3x2 – 2, gọi đồ thị hàm số là ( C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y// = 0
Trang 30Tuần 7-8:Tiết 17-18
KHẢO SÁT HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
(2 Tiết)
1 KIẾN THỨC
- Hệ thống các bước cơ bản để khảo sát hàm số bậc bốn
- Khắc sâu dạng phương trình tiếp tuyến của đồ thị
- Mối liên hệ giữa số nghiệm của phương trình và số giao điểm của hai đồ thị
- Tính diện tích hình phẳng , thể tích bằng tích phân
2.KỸ NĂNG
- Khảo sát thành thạo hàm số bậc bốn
- Biết dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình
- Viết thành thạo phương trình tiếp tuyến của đồ thị
- Tính được diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay
3 TƯ DUY, THÁI ĐỘ
- Tích cực tham gia ôn tập, có chuẩn bị kiến thức, bài tập , biết khắc phục sai lầm
- Nắm vững các kỹ thuật làm bài, vẽ hình khi cần thiết
y= f x =x − x + Gọi (C) là đồ thị của hàm số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
Hàm số đồng biến trong các khoảng ( -1 ; 0 ) và (1 ; +∞)
Hàm số nghịch biến trong các khoảng (−∞; -1) và ( 0 ; 1)
Hàm số đạt cực đại tại x=0 , fcđ = 1
Hàm số đạt cực tiểu tại x= − 1;x= 1 , fCT = 0
Đồ thị: Đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng
Trang 31f(x)=x^4 - 2x^2 +1
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
2 Ta có : x4 − 2x2 − = ⇔m 0 x4 − 2x2 + = + 1 m 1
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng y = m + 1 Do
đó, số giao điểm của chúng chính là số nghiệm của phương trình
Hàm số nghịch biến trong các khoảng ( -1 ; 0 ) và (1 ; +∞)
Hàm số đồng biến trong các khoảng (−∞; -1) và ( 0 ; 1)
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0 , fcđ = 0
Hàm số đạt cực đại tại x= − 1;x= 1 , fCT = -1
+ Đồ thị:
Trang 32
Với x = ⇒ = − ⇒2 y 9 Tiếp điểm (2; 9)I −
Pttt với (C) tại I là : y y x x x= '( )(0 − 0)+y0
'(2)( 2) 924( 2) 9
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại các điểm có tung độ bằng 7
4.c/ Phương trình 1 4 1 2
2 O
c/ Dựa vào đồ thị, ta nhận thấy đường thẳng y k= có tối đa hai giao điểm với đồ thị
( )C Do đó phương trình cho có nhiều nhất hai nghiệm
Bài 4 : Cho hàm số 4 2
5
y x= +mx − −m
a/ Xác đinh m để hàm số có ba cực trị
Trang 33a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm M ( 2;0)
c Dựa vào đồ thị, xác định m để phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt:
4 − 2 2 + = 0
d Tìm b để (C) tiếp xúc với (P) y = -2x2+b
Bài 6 Cho hàm số: y = + 1 2x2 −x4 (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y=1
3) Dùng đồ thị (C) tìm điều kiện của k để phương trình:x4 −2x2 + =k 0 (*), có 4
nghiệm phân biệt.
x y
-4 -1 O
1