1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG H-C HAY

6 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ANKAN XICLOANKAN ANKEN

Chất tiêu biểu

Metan: CH4

H

H – C – H

H

H2C = CH2

Đồng phân

- Từ C4H10

- Đồng phân mạch C

- Từ C4H8

- Đồng phân các loại vòng

- Từ C4H8

- Đ/phân mạch C, vị trí lk đôi (đp hình học)

Phản

ứng

thê

Phản ứng thế: Cl2 ( as’ )

CnH2n+2 + xCl2 CnH2n+2- x Clx+ xHCl Vd:

CH3CH2CH3 + Cl2 CH3CHClCH3 +HCl

*** Chú ý:

CH2=CH–CH3 + Cl2 CH2=CH–CH2Cl + HCl

+ Cl2

+ Br2

as’

to

Br

Cl + HCl

+ HBr

to

Trang 2

ứng

cộng

Phản ứng cộng mở vòng:

Phản

ứng

tách

• Tạo Anken:

CnH2n+2 CnH2n + H2

VD: CH3−CH3 CH2=CH2 + H2

• Phản ứng Crăckinh: (n≥3;n’≥1;m≥2)

CnH2n+2 Cn’H2n’+2 + CmH2m

• Phản ứng huỷ:

2CH4 C2H2 + 3H2

CH4 C + 2H2

Phản

ứng

oxi

hoá

• Oxi hoá hoàn toàn: nH2O > nCO2

CnH2n+2 +

2

1

3n+

O2 nCO2 + (n+1)H2O

• Oxi hoá không hoàn toàn:

Không làm mất màu d2 KMnO4

CH4 + O2 HCH=O + H2O

• Oxi hoá hoàn toàn: nH2O = nCO2

CnH2n +

2

3n

O2 nCO2 + nH2O

• Oxi hoá không hoàn toàn:

Không làm mất màu d2 KMnO4

• Oxi hoá hoàn toàn: nH2O = nCO2

CnH2n +

2

3n

O2 nCO2 + nH2O

• Oxi hoá không hoàn toàn:

Làm mất màu d2 KMnO4: 3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH VD:

C2H4 C2H4(OH)2 (etilen glicol)

+ Br

2 BrCH

2CH

2CH

2Br

+ HBr CH

3CH

2CH

2Br + H2 CHNi, 80o 3CH2CH3

+ H

2 CH

3CH

2CH

2CH

3

Ni, 120 o

CnH2n + HX CnH2n+1X

CnH2n + X2 CCCl4 nH2nX2

CnH2n + H2 CNi, to nH2n+2

CnH2n + H2O Cto, xt nH2n+1OH

Hiđrát hoá

xt, t o

xt, t o

to

1500 o C,lln

1000 o C, xt

t o , xt

+ 3H2

C2H2 + H−OSO3 CH3CH2OSO3H

etyl hiđrosunfat

to

d 2 KMnO 4

t o , xt

Trang 3

ứng

trùng

hợp

nCH2=CH2 ( CH2−CH2 )n (P.E) nCH2=CH CH2−CH n (PVC)

nCH2=CH CH2−CH n (P.P)

Điều chê

• RCOONa + NaOH RH + Na2CO3

• P2 nâng mạch C: Wurtz 2RCl + 2Na R−R +2NaCl 3RCl + 3R’Cl + 6Na R−R + R’−R’ + R−R’ + 6NaCl

Tách từ dầu mỏ:

CH3[CH2]4CH3 + H2

CnH2n+1OH CnH2n +H2O VD:

C2H5OH C2H4 +H2O

Peoxit,100-300 C 100atm

Cl

Cl

CH3

CH3

xt, t o , p

xt, t o

CaO, t o

xt

Xt, t 0

H2SO4đ, 170 o C

H

2 SO

4đ , 170 o C

Trang 4

ANKAĐIEN ANKIN AREN

CnH2n-2 , n ≥ 3 CnH2n-2 , n ≥ 2 CnH2n-6 , n ≥ 6

liên hợp n

Butađien:

CH2 = CH – CH = CH2

Isopren:

CH2 = C – CH = CH2

Axetilen (etin)

HC = CH

Benzen: Toluen:

- Từ C4H6.

- Đồng phân mạch C, vị trí tương đối hai liên kết

đôi (đp hình học)

- Từ C4H6

- Đồng phân mạch C, vị trí liên kết ba (không có

đp hình học)

- Từ C8H10

- Đồng phân vị trí nhóm thế

Phản ứng thế đối với Ank – 1 – in

CnH2n-2 + xAgNO3 + xNH3 CnH2n-2-xAgx + xNH4NO3

CnH2n-2 + xCuCl +xNH3 CnH2n-2-xCux + xNH4Cl VD:

CH=CH C2Ag2 vàng

CH=CH C2Cu2 đỏ

• Phản ứng nitro hoá: (+HNO3đ/H2SO4đ)

CH3

CH3

C6H6

C6H5CH3

+ X2

Fe as’

Thế vòng Cộng

+ X2

Fe as’

Thế vòng (o,p) Thế nhánh

NO2

NO2 O

2

NO

2

O2N

CH3

Trang 5

Cộng Br2, HBr: (X2, HX, H2)

• Butađien:

to: -80oC: s/p cộng 1 - 2

CH2CHCHCH2 + Br2 BrCH2CHBrCH=CH2

to: 40oC: s/p cộng 1 - 4

CH2CHCHCH2 + Br2 BrCH2CH=CHCH2Br

• Isopren: 3 s/p cộng

• Cộng hiđro:

CnH2n-2 + 2H2 CnH2n+2

CnH2n CnH2n-2 CnH2n+2

CnH2n-2 + 2Br2 CnH2n-2Br4

CH≡CH + HCl CH2=CHCl CH≡CH +H2O CH3CHO

• Phản ứng đime hoá và trime hoá:

3CH≡CH C6H6

• Không tác dụng với dd Br2

• Oxi hoá hoàn toàn: nH2O < nCO2

CnH2n-2 +

2

1

3n

O2 nCO2 + (n−1)H2O

• Oxi hoá không hoàn toàn:

Làm mất màu d2 KMnO4

• Oxi hoá hoàn toàn: nH2O < nCO2

CnH2n-2 +

2

1

3n

O2 nCO2 + (n−1)H2O

• Oxi hoá không hoàn toàn:

Làm mất màu d2 KMnO4: 3C2H2 + 8KMnO4 3KOOC-COOK + 8MnO2 + 2KOH + 2H2O 3CH3–C=CH + 8KMnO4 + KOH

3CH3COOK + 3K2CO3 + 8MnO2 + H2O

• Oxi hoá hoàn toàn: nH2O < nCO2

CnH2n-6 +

2

3

3n

O2 nCO2 + (n−3)H2O

• Oxi hóa không hoàn toàn:

- Benzen không làm mất màu KMnO4 ở mọi nhiêt độ

- Toluen làm mất màu KMnO4 khi đun nóng:

C6H5CH3 + 2KMnO4

C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + H2O

Ni, t o

Pd/PbCO 3 Ni, t o

CCl 4

xt, t o

HgSO 4 ,H 2 SO 4 , 80 o C

2CH≡CH CH NH4 Cl/CuCl, t o 2=CH−C≡CH

600 o C, C ht

CH3

+ 3H2

CH

3

Ni, t o

+ 3H

2

Ni, t o

+ 3Cl2

Cl

Cl

as’

to

xt, t o

Trang 6

nCH2=CH−CH=CH2 (CH2−CH=CH−CH2)n

Butađien Cao su BuNa

nCH2=C−CH=CH2 CH2−C=CH−CH2 n

isopren Poliisopren

nCH=CH2 CH−CH2 n (P.S)

nCH2=CH−CH=CH2 + n CH=CH2

CH2−CH=CH−CH2−CH−CH2 n Cao su Buna-S Đehiđro hoá ankan:

CH3CH2CH2CH3 CH2=CH−CH=CH2 + H2

CH3−CH−CH2−CH3 CH2=C−CH=CH2 +2H2

2C2H5OH C4H6 + H2 + 2H2O

CaC2 +2H2O C2H2 + Ca(OH)2

2CH4 C2H2 + 3H2

HC=CH + Na CH=CNa CH=CR + NaX

3C2H2 C6H6

CH3[CH2]4CH3 + 4H2

CH3[CH2]5CH3 4H2 +

CH3

CH3

xt, t o , p

C6H5

C6H5

C6H5

xt, to

C

6H

5

xt, t o

CH3

CH3

xt, t o

Al 2 O 3

450 o C

1500 o C, lln

C ht, 600 o C

xt, t o

CH3

xt, t o

Ngày đăng: 08/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w