1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra 1 tiet DS9

8 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b HƯ phương trình trên cĩ v« số nghiƯm Bài 3: 4,0điểm Hai người làm chung một công việc thì trong 20 ngày sẽ hoàn thành.. Nếu người thứ nhất làm 6 ngày và người thứ hai làm 12 ngày thì

Trang 1

Trêng thcs trÇn cao v©n

Hä vµ tªn:

Líp : 9 /

kiĨm tra 1 tiÕt

(Bµi sè 3)

Bài 1 :( 2,0điểm) Giải hệ phương trình:

 − =

x y



Bai 2: (1,5điểm) Cho hệ phương trình:

= +

= +

m y mx

y x

2 1

Tìm giá trị của m để

a) Hệ phương trình trên cĩ duy nhÊt mét nghiệm

b) HƯ phương trình trên cĩ v« số nghiƯm

Bài 3: (4,0điểm) Hai người làm chung một công việc thì trong 20 ngày sẽ

hoàn thành Nếu người thứ nhất làm 6 ngày và người thứ hai làm 12 ngày thì được 2

5 công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu lâu để hoàn thành công việc?

Bài 4: (1,5 điểm) Tìm m để ba đường thẳng sau đồng qui:

(d1): 3x + 2y = 13, (d2): x – y = 6, (d3): 2x + my = 7

Trang 2

Trêng thcs trÇn cao v©n

Hä vµ tªn:

Líp : 9 /

kiÓm tra 1 tiÕt (Bµi sè 3) §iÓm: Lêi phª cña thÇy c« gi¸o 1 Bài 1 (2.5đ) Cho (d1): y = (3m - 2)x + 5 và (d2) : y = (4 + m)x – 2 a/ Tìm m để hàm số y = (3m - 2)x + 5 b/ Tìm m để (d) // (d’) nghịch biến

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4 (2đ) Gọi C, D là giao điểm của đồ thị với trục Ox và trục Oy Tính góc tạo bởi đường thẳng CD với trục Ox (1.5đ)

Bài 3.Cho đường thẳng (d3) : y = – 4x + 2 và các điểm A(3; 2) ; B(1;– 2); C(-2; 6)

Trang 3

Tuần

Tiết: 29 kiểm tra chơng ii - đại số

(Bài số 3)

S: 09/12/2009 G: /12/2009

MỤC TIấU: Kiểm tra kiến thức về tớnh chất, đồ thị của hàm số bậc nhất; kỹ năng vẽ đồ thị, xỏc định

tọa độ giao điểm của hai đồ thị, viết phtrỡnh đường thẳng, tớnh gúc tạo bởi đồ thị và trục Ox

Đề A Bài 1 (2.5đ) Cho (d1): y = (2m + 1)x – 3 và (d2) : y = (3 – m)x + 1

a/ Tỡm m để hàm số y = (2m + 1)x – 3 đồng biến b/ Tỡm m để (d) // (d’)

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 2 (2đ) Gọi A, B là giao điểm của đồ thị với trục Ox và trục Oy

Tớnh gúc tạo bởi đường thẳng trờn với trục Ox (1.5đ)

Bài 3 Cho đường thẳng (d3) : y = 2x – 1 và cỏc điểm A(3; -3) ; B(1; -2); C(-2; 7)

a) Viết ptrỡnh đường thẳng (d4) đi qua A và song song với (d3) 1.5đ b) Viết phương trỡnh đường thẳng BC 1.5đ c) Tỡm tọa độ giao điểm của BC với đường thẳng y = -x – 5 1.0đ

ĐỀ B Bài 1 (2.5đ) Cho (d1): y = (3m - 2)x + 5 và (d2) : y = (4 + m)x – 2

a/ Tỡm m để hàm số y = (3m - 2)x + 5 nghịch biến b/ Tỡm m để (d) // (d’)

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4 (2đ) Gọi C, D là giao điểm của đồ thị với trục Ox và trục Oy

Tớnh gúc tạo bởi đường thẳng CD với trục Ox (1.5đ)

Bài 3 Cho đường thẳng (d3) : y = – 4x + 2 và cỏc điểm A(3; 2) ; B(1;– 2); C(-2; 6)

a) Viết ptrỡnh đường thẳng (d4) đi qua A và song song với (d3) 1.5đ b) Viết phương trỡnh đường thẳng BC 1.5đ c) Tỡm tọa độ giao điểm của BC với đường thẳng y = -x + 5 1.0đ

ĐÁP ÁN ĐỀ A (đề B tương tự) Bài 1: (2.5đ)

a/ Nờu được 2m + 1 > 0 (0.5) suy ra m > 1

2

− (0.75) b/ Nờu được đk để 2 đt song song 2m + 1 = 3 – m (0.5) => m = 2

3 (0.75)

Bài 2: (3.5đ)

a) Xỏc định hai điểm của đồ thị (1.0)

Vẽ đồ thị chớnh xỏc (1.5) b) Tớnh được tgA = 2 suy ra  67 ≈ o (1.0)

Bài 3: (4đ)

a) Viết được dạng TQ của ptđt y = ax + b (0.25) Tỡm được a = 2 và thay tọa độ của A vào pt tỡm được b = – 9 .(1.0) Viết ptđt cần tỡm: y = 2x – 9 (0.25) b) Viết ptđt dạng tổng quỏt y = ax + b (0.25) Thay tọa độ cỏc điểm B, C vào ptđt

Trang 4

– 2 = a + b (0.25)

7 = -2a + b (0.25) Giải tìm được a = -3 ; b = 1 (0.5) Viết ptđt BC y = -3x + 1 (0.25)

c) Có pthđgđ –3x + 1 = – x – 5 .(0.25) Tìm được x = 3 ; y = – 8 (0.5) Kết luận tọa độ giao điểm (3; -8) (0.25) Trêng thcs trÇn cao v©n

Hä vµ tªn:

Líp : 9 /

kiÓm tra ch¬ng iv §¹i sè 9 (Thêi gian 45’) §iÓm: Lêi phª cña thÇy c« gi¸o Bài 1 (3.5đ) Cho (P): y = x2 và (d) : y = – x + 3 a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Trang 5

Bài 2: (1.5đ) Cho (P2): y = ax 2 và đường thẳng (d2) y = 4x – 1 Tìm a để (P2) và (d2) tiếp xúc nhau

Bài 3. (5đ) Cho phương trình x2 – 2mx –m – 10 = 0

d) Định m để ptrình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức: x1 + 2x2 = 5 1.0đ

Trang 6

ĐỀ A

Bài 1 (3.5đ)

Cho (P): y = x 2 và (d) : y = – x + 3

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Bài 2: (1.5đ) Cho (P2): y = ax 2 và đường thẳng (d2) y = 4x – 1 Tìm a để (P2) và (d2) tiếp xúc nhau

Bài 3. (5đ) Cho ptr x 2 – 2mx –m – 10 = 0

Bài 1 (3.5đ)

Cho (P): y = –2x 2 và (d) : y = x – 3

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Bài 2: (1.5đ) Cho (P2): y = kx 2 và đường thẳng (d2) y = 3x + 1 Tìm k để (P2) và (d2) tiếp xúc nhau

Bài 3. (5đ) Cho ptrình x 2 – mx +2m – 6 = 0

Trêng thcs trÇn cao v©n

Hä vµ tªn:

Líp : 9 /

kiÓm tra ch¬ng iv

§¹i sè 9

(Thêi gian 45’)

Bài 1 (3.5đ) Cho (P): y = –2x2 và (d) :

y = x – 3

a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng

tọa độ

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

bằng phép tính

Trang 7

Bài 2: (1.5đ) Cho (P2): y = kx 2 và đường thẳng (d2) y = 3x + 1 Tỡm k để (P2) và (d2) tiếp xỳc nhau

Bài 3. (5đ) Cho phương trỡnh x2 – mx +2m – 6 = 0 a) Giải phương trỡnh khi m = 4 1.5đ b) Chứng minh phương trỡnh luụn luụn cú nghiệm 1.0đ c) Định m để phương trỡnh cú một nghiệm bằng 3; tỡm nghiệm cũn lại 1.5đ d) Định m để ptrỡnh cú hai nghiệm x1, x2 thỏa món hệ thức: x1 = –2x2 + 8 1.0đ

Tuần

Tiết: 29 kiểm tra chơng ii - đại số

(Bài số 3)

S: 09/12/2009 G: /12/2009

MỤC TIấU: Kiểm tra kiến thức về tớnh chất, đồ thị của hàm số bậc nhất; kỹ năng vẽ đồ thị, xỏc định

tọa độ giao điểm của hai đồ thị, viết phtrỡnh đường thẳng, tớnh gúc tạo bởi đồ thị và trục Ox

Đề A Bài 1 (2.5đ) Cho (d1): y = (2m + 1)x – 3 và (d2) : y = (3 – m)x + 1

a/ Tỡm m để hàm số y = (2m + 1)x – 3 đồng biến b/ Tỡm m để (d) // (d’)

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 2 (2đ) Gọi A, B là giao điểm của đồ thị với trục Ox và trục Oy

Tớnh gúc tạo bởi đường thẳng trờn với trục Ox (1.5đ)

Bài 3 Cho đường thẳng (d3) : y = 2x – 1 và cỏc điểm A(3; -3) ; B(1; -2); C(-2; 7)

Trang 8

a) Viết ptrình đường thẳng (d4) đi qua A và song song với (d3) 1.5đ b) Viết phương trình đường thẳng BC 1.5đ c) Tìm tọa độ giao điểm của BC với đường thẳng y = -x – 5 1.0đ

ĐỀ B Bài 1 (2.5đ) Cho (d1): y = (3m - 2)x + 5 và (d2) : y = (4 + m)x – 2

a/ Tìm m để hàm số y = (3m - 2)x + 5 nghịch biến b/ Tìm m để (d) // (d’)

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 4 (2đ) Gọi C, D là giao điểm của đồ thị với trục Ox và trục Oy

Tính góc tạo bởi đường thẳng CD với trục Ox (1.5đ)

Bài 3 Cho đường thẳng (d3) : y = – 4x + 2 và các điểm A(3; 2) ; B(1;– 2); C(-2; 6)

a) Viết ptrình đường thẳng (d4) đi qua A và song song với (d3) 1.5đ b) Viết phương trình đường thẳng BC 1.5đ c) Tìm tọa độ giao điểm của BC với đường thẳng y = -x + 5 1.0đ

ĐÁP ÁN ĐỀ A (đề B tương tự) Bài 1: (2.5đ)

a/ Nêu được 2m + 1 > 0 (0.5) suy ra m > 1

2

− (0.75) b/ Nêu được đk để 2 đt song song 2m + 1 = 3 – m (0.5) => m = 2

3 (0.75)

Bài 2: (3.5đ)

a) Xác định hai điểm của đồ thị (1.0)

Vẽ đồ thị chính xác (1.5) b) Tính được tgA = 2 suy ra  67 ≈ o (1.0)

Bài 3: (4đ)

a) Viết được dạng TQ của ptđt y = ax + b (0.25) Tìm được a = 2 và thay tọa độ của A vào pt tìm được b = – 9 .(1.0) Viết ptđt cần tìm: y = 2x – 9 (0.25)

b) Viết ptđt dạng tổng quát y = ax + b (0.25) Thay tọa độ các điểm B, C vào ptđt

– 2 = a + b (0.25)

7 = -2a + b (0.25) Giải tìm được a = -3 ; b = 1 (0.5) Viết ptđt BC y = -3x + 1 (0.25)

c) Có pthđgđ –3x + 1 = – x – 5 .(0.25) Tìm được x = 3 ; y = – 8 (0.5) Kết luận tọa độ giao điểm (3; -8) (0.25)

Ngày đăng: 04/07/2014, 10:00

w