Câu 1Số lượng dẫn xuất clo bậc hai đồng phân của nhau có công thức phân tử C5H11Cl là Câu 2 Có các nhận xét sau : 1.. Câu 12 Khi thay thế nguyên tử H trong nhóm OH của ancol hoặc phenol
Trang 1Câu 1
Số lượng dẫn xuất clo bậc hai đồng phân của nhau có công thức phân tử C5H11Cl là
Câu 2
Có các nhận xét sau :
1 Nhiều dẫn xuất halogen tan trong nước
2 Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học cao
3 Nhiều dẫn xuất halogen được sử dụng làm dung môi
4 Nhiều dẫn xuất halogen được sử dụng trong tổng hợp các chất hữu cơ
Những nhận xét nào đúng?
Câu 3
Có các hợp chất với tên gọi như sau :
1 CH2= CHCH2Cl anlyl clorua
2 CH3CH(Cl)CH3 isopropyl clorua
3 CH3CHBr2 2,2– đibrometan
4 ClCH2CH2Cl 1,2– đicloetan
Những hợp chất có tên gọi đúng là
Câu 4
Có 3 chất lỏng là phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua Người ta đã tiến hành thí nghiệm và cho biết kết quả của một số thí nghiệm như sau:
Chất lỏng
đã tinh chế
Lắc với nước, gạn lấy lớp nước, axit hoá bằng HNO3, nhỏ vào
Đun sôi với nước, gạn lấy lớp nước, axit hoá
Đun với dung dịch NaOH, gạn lấy lớp nước, axit hoá bằng HNO3, nhỏ
X, Y, Z có thể lần lượt là
A propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua
B propyl clorua, phenyl clorua, anlyl clorua
C anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua
D phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua
Câu 5
Khi đun nóng (CH3)2CHCH(Br)CH2CH3 trong KOH/ancol, sản phẩm chính thu được là:
A (CH3)2CHCH2CH=CH2 B (CH3)2CHCH=CHCH3
C (CH3)2C=CHCH2CH3 D CH2=C(CH3)CH2CH2CH3
Câu 6
Cách làm thuận lợi nhất để từ but –1– en thu được but –2– en là:
A Cộng hợp H2 rồi tách H2 B Cộng hợp Br2 rồi tách Br2
C Cộng hợp HBr rồi tách HBr D Thế Cl2 (ánh sáng) rồi tách HCl
Câu 7
Có 4 hiđrocacbon là metan, etan, etilen, axetilen Hỏi 1 mol hiđrocacbon nào có thể tác dụng với lượng clo nhiều nhất?
A Metan B Etan C Etilen D Axetilen
Câu 8
Cho các kết luận sau:
1 Đun nóng CH3CHBrCH2CH3 với dung dịch NaOH/H2O, sản phẩm chính thu được là CH3CH=CHCH3
Trang 22 Đun nóng CH3CHBrCH2CH3 với dung dịch KOH/ancol, sản phẩm chính thu được là CH3CH=CHCH3.
3 Đun nóng CH3CHBrCH2CH3 với dung dịch NaOH/H2O, sản phẩm chính thu được là
CH3CH(OH)CH2CH3
4 Đun nóng CH3CHBrCH2CH3 với dung dịch KOH/ancol, sản phẩm chính thu được là
CH3CH(OH)CH2CH3
Những kết luận nào đúng?
Câu 9
Một dẫn xuất halogen X mạch hở chứa 46,41% clo Biết rằng 0,01 mol X làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 1,6 g brom X có công thức phân tử là
Câu 10
Nhận định nào đúng về ancol?
A Ancol là chất điện li mạnh B Ancol là chất dẫn điện tốt
C Ancol là chất không điện li D Ancol là chất điện li rất yếu
Câu 11
Trong công nghiệp, từ hỗn hợp CO và H2 ở nhiệt độ cao và áp suất cao có mặt xúc tác có thể điều chế được
A metanol B etanol C propanol D butanol
Câu 12
Khi thay thế nguyên tử H trong nhóm OH của ancol hoặc phenol bằng gốc hiđrocacbon sẽ nhận được
Câu 13
Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức là
A CnH2n+1OH, n ≥ 1 B CnH2n – 1OH, n ≥ 1
C CnH2n – 3OH, n ≥ 1 D CnH2n – 7OH, n ≥ 1
Câu 14
Công thức tổng quát của ancol no, mạch hở, đa chức là
A CnH2n – xOx, n ≥ 1 B CnH2n+1 – xOx, n ≥ x
Câu 15
Số lượng ancol mạch hở bậc một có công thức phân tử C4H8O là
Câu 16
Số lượng ancol bậc hai đồng phân của nhau có công thức phân tử C5H11OH là
Câu 17
Số lượng ancol hai chức đồng phân của nhau có côngthứcphân tử C4H8(OH)2là
Câu 18
Số lượng đồng phân cấu tạo của đibromphenol là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 19
Ancol no đa chức X trong phân tử có 4 nguyên tử cacbon, chứa 42,28% khối lượng oxi Công thức của X
là
A C4H8(OH)2 B C4H7(OH)2 C C4H6(OH)3 D C4H7(OH)3
Câu 20
Khi đun nóng hỗn hợp etanol và propanol với axit sunfuric đặc có thể thu được tổng số anken và ete là
Câu 21
Trang 3Số lượng đồng phân cấu tạo của ancol C4H7OH là
A 2 B 3 C 4 D 7
Câu 22
Ancol X có công thức phân tử C4H10O khi bị oxi hoá tạo ra anđehit tương ứng Tên của X là:
Câu 23
Phản ứng hóa học giữa hai chất nào không thể tạo ra ancol ?
A C2H4 và H2O (có xúc tác H2SO4) B CH3Cl + KOH
C CO + H2 D C2H6 + H2O
Câu 24
Ancol nào dưới đây không phải là ancol bậc hai ?
A CH2(OH)CH2OH B CH3CH(OH)CH3
C CH3CH2CH(OH)CH3 D CH3 CH(OH)CH2CH3
Câu 25
Để oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol ancol no, mạch hở, đơn chức X cần 0,45 mol khí oxi X có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 26
Có sơ đồ sau
CH3CH2CH2OH →X Q →Y CH3CH(OH)CH3
Phương pháp X và Y được sử dụng lần lượt là
Câu 27
Có sơ đồ phản ứng oxi hóa anken bằng dung dịch kali pemanganat tạo thành ancol đa chức CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + MnO2 + KOH
Hệ số nguyên, tối giản của các chất trong phương trình trên lần lượt là
A 2 ; 3 ; 4 ; 2 ; 3 ; 4 B 3 ; 2 ; 4 ; 3 ; 2 ; 4
C 3 ; 2 ; 4 ; 3 ; 2 ; 2 D 2 ; 4 ; 3 ; 2 ; 4, 3
Câu 28
Khi cho etanol tác dụng với axit HCl tạo ra sản phẩm hữu cơ có phân tử khối là
A 63,5 B 64,5 C 65,5 D 66,5
Câu 29
Dãy chất xếp theo thứ tự lực axit tăng dần là
A glixerol, phenol, nước B etanol, nước, phenol
C phenol, etilen glicol, metanol D phenol, metanol, glixerol
Câu 30
Có 3 ống nghiệm đều chứa phenol Cho từ từ từng giọt dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm thứ nhất, lắc nhẹ cho đến khi dung dịch trong suốt, sau đó dùng ống thuỷ tinh dẫn khí CO2 vào ta thấy dung dịch trong ống nghiệm thứ nhất có hiện tượng X Nhỏ nước brom vào ống nghiệm thứ hai thấy có hiện tượng
Y Cho ống nghiệm thứ ba tác dụng với Na thấy có hiện tượng Z Trong các thí nghiệm trên, các chữ cái
X, Y, Z lần lượt là :
A vẩn đục ; kết tủa trắng ; khí bay ra
B khí bay ra ; vẩn đục ; kết tủa trắng
C kết tủa trắng ; không thay đổi ; không thay đổi
D sủi bọt khí còn dd trong suốt ; kết tủa trắng ; vẩn đục
Câu 31
Trong dãy biến hoá sau :
Trang 4H SO ®,170 C H O,H SO lo·ng HCl
thì X, Y, Z lần lượt là :
A CH3CH=CH2, CH3CHOHCH3, CH3CHClCH3
B CH3CH=CH2, CH3CHOHCH3, CH3CH2CH2Cl
C CH3CH2CH2OCH2CH2CH3, CH3CHOHCH3, CH3CH2CH2Cl
D CH3CH2CH2OCH2CH2CH3, CH3CHOHCH3, CH3CHClCH3
Câu 32
Điều chế axit picric (2,4,6–trinitrophenol) bằng cách nào sau đây ?
A Benzen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc
B Phenol tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc
C Benzen tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
D Phenol tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Câu 33
Trong dãy biến hoá sau :
o o
Cl (as) dd NaOH, t O (Cu,t )
3
X, Y, Z lần lượt là:
A C2H6, C2H5Cl, C2H5OH B C2H4, C2H5Cl, C2H5OH
C C2H6, C2H5Cl, CH3OH D C2H6, C2H4Cl2, C2H4(OH)2
Câu 34
Metanol phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 35
Số đồng phân ete ứng với công thức phân tử C4H10O là
Câu 36
Để phân biệt 2 đồng phân khác chức của C4H10O cần dùng thuốc thử là
Câu 37
Hiện nay, phương pháp chủ yếu nào sau đây được dùng để sản xuất phenol ?
Câu 38
Để phân biệt phenol, ancol benzylic, toluen có thể dùng các thuốc thử là
Câu 39
Đốt cháy hoàn toàn hai ancol X1 và X2 là hai đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol
H2O X1, X2 thuộc loại
A ancol no, đơn chức, mạch hở
B ancol không no, đơn chức, phân tử chứa một nối đôi
C ancol không no, đơn chức, phân tử chứa một nối ba
D ancol thơm, đơn chức
Câu 40
Khi đốt cháy các chất đồng đẳng của một loại ancol thì tỉ lệ số mol CO2 thu được và số mol O2 tham gia phản ứng luôn là hằng số Ancol đó thuộc loại
A no, đơn chức, mạch hở
B không no, đơn chức, phân tử chứa một nối đôi
C không no, đơn chức, phân tử chứa một nối ba
D thơm, đơn chức
Trang 5Câu 41
Nhận định nào không đúng về độ tan của ancol trong nước ?
A C2H5OH tan trong nước theo bất cứ tỉ lệ nào
B Tất cả các ancol trong dãy đồng đẳng của etanol đều tan trong nước theo bất cứ tỉ lệ nào
C C6H5CH2OH tan trong nước kém hơn C2H5OH
D Vì có khối lượng phân tử nhỏ và có khả năng tạo liên kết hiđro với nước nên C2H5OH hoà tan tốt trong nước
Câu 42
Trong các tính chất vật lí của ancol :
1 Nhiệt độ nóng chảy
2 Nhiệt độ sôi
3 Màu sắc
4 Độ tan trong nước
Liên kết hiđro có ảnh hưởng tới những tính chất
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 4
Câu 43
Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau :
1 CH3OH
2 (CH3)2CHOH
4 C6H5CH2OH
Những chất nào khi tác dụng với CuO đun nóng tạo ra anđehit tương ứng?
A 1, 2 B 1, 3 C 1, 4 D 2, 3
Câu 44
Khi thực hiện phản ứng tách nước nội phân tử ancol (CH3)2CHCHOHCH3 (theo quy tắc Zai – xép), sản phẩm chính là
A (CH3)2CHCH = CH2 B (CH3)2C = CHCH3
Câu 45
Khi thực hiện phản ứng tạo ete từ hai ancol no đơn chức, số ete tối đa có thể thu được là
Câu 46
Đốt cháy hoàn toàn x mol một ancol cần 3,5x mol oxi tạo ra 3x mol cacbonic và 4x mol nước Công thức phân tử của ancol đó là
A C3H8O B C3H8O2 C C3H8O3 D C3H6O2
Câu 47
Hiđrat hoá anken X thu được ancol chứa 26,67% oxi về khối lượng Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C CH3– CH =CH – CH3 D CH2= CH – CH2 – CH3
Câu 48
Chất (C2HxO)n hoà tan được Cu(OH)2, bị CuO (to) oxi hoá thành một chất hữu cơ đa chức Công thức cấu tạo có thể của (C2HxO)n là
Câu 49
Để phân biệt nhanh etanol và glixerol cần dùng :
Câu 50
Theo sơ đồ nào sau đây có thể điều chế được glixerol ?
Trang 6o 2
450 C
2
Cl ,as NaOH
1
n íc clo NaOH
1
2
Cl ,as NaOH
1
Câu 51
Tổng số ancol đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H10O là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 52
Ancol CH3–CH2–CHOH–CH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Câu 53
Trong dãy chuyển hoá C2H5Cl + X→ C2H5OH + Y→ C2H5ONa,
chất X và Y có thể là
C X là KOH ; Y là Na D X là Na ; Y là KOH
Câu 54
Cho 0,1 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với natri dư thu được 1,12 lít khí hiđro (đktc), từ đó có thể kết luận
Câu 55
Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH, dung dịch Br2, dung dịch CH3COOH
B Dung dịch NaOH, dung dịch Br2, dung dịch HCHO/H+
C Dung dịch NaOH, dung dịch Br2, dung dịch C2H5OH
D Dung dịch NaHCO3, dung dịch Br2, Na (kim loại)
Câu 56
Cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa màu trắng có tên là
C 2,4,6 –tribromphenol D 2,3,5 –tribromphenol
Câu 57
thích hợp thành phenol Nếu hiệu suất chung của cả quá trình là 25% thì khối lượng phenol thu được là
A 23,5 g B 19,5 g C 25,3 g D 15,9 g
Câu 58
Ancol no nào không thể điều chế bằng cách cộng hợp nước vào anken ?
Câu 59
Hợp chất CH3CH2C(OH)(CH3)2 là ancol bậc ba vì
A phân tử có 3 nhóm –CH3
B phân tử có nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon bậc ba
C phân tử có nhóm –OH liên kết với một nguyên tử cacbon có hoá trị III
D phân tử có nguyên tử cacbon bậc ba
Câu 60
Số lượng hợp chất thơm ứng với công thức C7H8O là
PA: C
Trang 7Câu 61
Ba ancol X, Y, Z không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nCO2 : nH O2 = 3 : 4 Công thức phân tử của ba ancol đó là
A C3H8O, C3H8O2, C3H8O3 B C2H5OH, C2H4(OH)2, C3H8O3
C C3H7OH, C2H4(OH)2, C3H8O3 D CH3OH, C2H4(OH)2, C3H8O3
Câu 62
Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc thu được 18 g hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau và 5,4 g H2O Công thức phân tử của hai ancol là
Câu 63
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O Giá trị của a bằng
Câu 64
Cho 10,4 g hỗn hợp hai ancol đơn chức X và Y (phân tử hơn kém nhau 1 nguyên tử C) tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 10,4 g hỗn hợp trên thu được 22,0 g CO2 và 10,8 g H2O Công thức của X và Y là
A CH3CH2OH và CH2=CH – CH2OH
B CH3OH và CH3CH2OH
C CH3CH2CH2CH2OH và CH2=CHCH2– OH
D CH3CH2CH2OH và CH2=CHCH2CH2OH
Câu 65
Đốt cháy hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp hai ancol no có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 16,2 g nước Công thức cấu tạo của hai ancol là
C C3H5OH, C3H5(OH)3 D C3 H7OH, C3H6(OH)2
Câu 66
và H2O có tỉ lệ số mol là 2 : 3 X, Y có thể là
A C2H4(OH)2; C3H6(OH)2 B C2H5OH; C2H4(OH)2
Câu 67
Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn một lượng của một trong ba ete trên sinh ra 3,36 lít CO2 và 3,6 g H2O Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy ete là 5,04 lít Các thể tích khí đo ở đktc Công thức cấu tạo của hai ancol đó là
Câu 68
Nhận định về phản ứng của phenol với nước brom :
1 Đây là phản ứng thế
2 Phản ứng có tạo ra kết tủa và khí H2.
3 Kết tủa là 2–bromphenol
4 Dung dịch thu được sau khi lọc kết tủa làm đỏ quỳ tím
Những nhận định đúng là :
Câu 69
sử dụng phản ứng giữa hai chất nào sau đây để tạo ra CH3CH2Cl?
Trang 8Câu 70
Để phân biệt hai chất lỏng là etanol và hexan, có thể sử dụng
A giấy quỳ tím B khí hiđro C nước D dung dịch phenol phtalein