Biết rằng các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau Câu 4: Sự thích ứng của các quần thể với những điều kiện khác nhau trong cùng một khu vực địa lý sẽ dẫn đến
Trang 1Lớp:
Họ & tên:
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn: Sinh 12 - Năm học 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 60 phút
Học sinh chọn phương án đúng nhất bằng cách bôi đen vào ô chọn ở phiếu trả lời:
Câu 1: Đặc điểm thích nghi với nhiệt độ không phải của thú vùng lạnh là:
A tỉ lệ
V
S
V
S
lớn
Câu 2: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A Tập hợp cá chép đang sinh sống ở hồ Đa Mi
B Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
C Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ.
D Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
Câu 3: Trong phép lai P: ♂ AaBbCcDd x ♀ aaBbccDd Hãy cho biết tỉ lệ đời con có kiểu hình aaB-C-dd là bao nhiêu? (Biết rằng các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau)
Câu 4: Sự thích ứng của các quần thể với những điều kiện khác nhau trong cùng một khu vực địa lý sẽ dẫn đến cơ chế cách li sinh sản nào?
Câu 5: Tiêu chí nào là đặc trưng sinh thái của quần xã?
Câu 6: Về quá trình tái bản ADN, phát biểu nào sau đây là sai?
A Từng đoạn Okazaki cũng được tổng hợp theo chiều 5’→3’
B Quá trình tái bản ADN xảy ra theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.
C Enzim ADN - polimeraza tổng hợp mạch ADN mới theo chiều 5’→3’
D Nhờ enzim ADN – polimeraza, 2 mạch đơn ADN tháo xoắn, tách dần nhau ra
Câu 7: Một bệnh di truyền được ghi nhận qua sơ đồ phả hệ sau:
Cơ chế di truyền của gen gây bệnh là phương án nào trong các phương án sau?
A Gen lặn trên NST X không alen trên NST Y B Gen lặn trên NST thường.
Câu 8: Nguyên liệu thứ cấp của tiến hoá là:
A thường biến B biến dị tổ hợp C đột biến gen D đột biến nhiễm sắc thể Câu 9: Nếu tần số hoán vị gen là 18%, cơ thể có kiểu gen
ab
AB
lai phân tích, tạo tổ hợp gen
ab Ab
có tỉ lệ là:
I II III IV
Trang 2Câu 10: Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất quy định, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
Câu 11: Trong chọn giống, để tạo biến dị tổ hợp, phương pháp sử dụng là:
Câu 12: Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử trái đất căn cứ vào:
C sự dịch chuyển của các đại lục.
D những biến đổi lớn về địa chất và khí hậu, các hóa thạch điển hình.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về mức phản ứng là sai?
A Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.
B Mức phản ứng là kết quả sự tự điều chỉnh của kiểu gen trong giới hạn tương ứng với môi
trường
C Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường.
D Mức phản ứng do môi trường quy định, không di truyền.
Câu 14: Một gen dài 0,306 µm, gen này phiên mã 2 lần Môi trường nội bào cần cung cấp bao nhiêu ribônuclêôtit tự do?
Câu 15: Các cơ quan tương đồng là bằng chứng tiến hóa tiến hóa về:
Câu 16: Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, gen A (hoa đỏ) trội so với alen a (hoa trắng) Biết tần số của alen p(A) = 0,3 ; q(a) = 0,7 Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ và hoa trắng trong quần thể là:
Câu 17: Hiện tượng kháng thuốc bảo vệ thực vật ở sâu hại:
A liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trước.
B liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến mới phát sinh do tiếp xúc với thuốc bảo vệ thực vật.
C là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trường có thuốc bảo vệ thực vật.
D chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của thuốc bảo vệ thực vật.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây về hệ sinh thái là sai?
A Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
B Hệ sinh thái bao gồm thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.
C Trong một hệ sinh thái, càng lên các bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng tăng.
D Hệ sinh thái tự nhiên thường có độ đa dạng cao hơn hệ sinh thái nhân tạo.
Câu 19: Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
B Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
C Các cá thể cạnh tranh gay gắt giành nguồn sống
D Các cá thể tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường sống
Câu 20: Cơ chế gây bệnh thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm là do:
A Thay cặp A=T bằng cặp T=A ở gen tổng hợp β chuỗi Hemôglôbin.
B Thay cặp G=X bằng cặp A=T ở gen tổng hợp chuỗi β Hemôglôbin.
C Mất cặp A=T ở gen tổng hợp chuỗi α Hemôglôbin
D Lắp cặp A=T ở gen tổng hợp chuỗi β Hemôglôbin.
Câu 21: Cơ chế phát sinh thể đa bội lẻ là:
A do kết hợp giữa giao tử thừa hay thiếu một vài nhiễm sắc thể với giao tử bình thường.
B do sự kết hợp giữa các giao tử lưỡng bội cùng loài.
C do rối loạn trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
D do kết hợp giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội cùng loài.
Trang 3Câu 22: Theo Đacuyn, nguyên nhân tiến hóa là:
A sự tích luỹ các biến dị có lợi dưới tác dụng của CLTN: CLTN đã đào thải các dạng kém thích
nghi, bảo tồn những dạng thích nghi với hoàn cảnh sống
B sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của ngoại cảnh.
C CLTN thông qua các đặc tính biến dị và di truyền của SV.
D do tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của ĐV.
Câu 23: Nhân tố làm phát tán đột biến trong quần thể và tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là:
Câu 24: Đột biến là những biến đổi:
Câu 25: Cha có nhóm máu A và mẹ có nhóm máu B có thể sinh con có nhóm máu nào?
Câu 26: Về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sự phiên mã dựa trên khuôn là mạch mang mã gốc của gen.
B Sau phiên mã, mARN sẽ tham gia ngay vào quá trình dịch mã.
C Trong phiên mã, mạch ARN được hình thành theo chiều 5’→3’
D Quá trình phiên mã cần enzim ARN – polimeraza.
Câu 27: F 1 có n cặp gen dị hợp phân ly độc lập thì tỉ lệ kiểu hình, số loại kiểu gen, số loại tổ hợp ở thế hệ F 2 là:
A (1 : 2 : 1) n, 2n, 3n B (1 : 2 : 1) 2, 3n, 4n C 9:3:3:1, 4n, 3n D (3 :1) n, 3n, 4n
Câu 28: Tỉ lệ kiểu gen Aaaa ở đời con trong phép lai P: AAAa x Aaaa, là
Câu 29: Trùng roi sống trong ruột mọt gỗ là biểu hiện của mối quan hệ:
Câu 30: Kết quả nào dưới đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối gần đem lại?
A Tỉ lệ đồng hợp tăng, tỉ lệ dị hợp giảm B Hiện tượng thoái hoá.
Câu 31: Giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc dẫn đến hiện tượng thoái hoá là do:
A các thể đồng hợp tăng, các gen lặn gây hại biểu hiện thành kiểu hình
B các gen lặn gây hại bị gen trội lấn át trong kiểu gen dị hợp
C xảy ra hiện tượng đột biến gen
D tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.
Câu 32: Qui định: X M (bình thường), X m (mù màu) Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường, một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
A XmY x XMXM B XmY x XMXm C XMY x XMXm D XMY x XMXM
Câu 33: Quan sát tháp sinh thái cho biết:
A mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã B quan hệ giữa các loài trong quần xã.
Câu 34: Một quần thể thực vật, A (thân cao) > a (thân thấp) ở thế hệ xuất phát P có 100% Aa Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình thân cao của quần thể là bao nhiêu?
Câu 35: Luận điểm nào sau đây của Lamac được cho là đúng đắn ?
A Sinh vật luôn biến đổi để phù hợp với sự thay đổi của ngoại cảnh.
B Nâng cao dần cấp độ tổ chức của cơ thể là biểu hiện của tiến hoá.
C Hươu cao cổ có cổ dài là do ăn lá cây ở trên cao qua thời gian dài.
D Biến đổi trên cơ thể động vật do tập quán sống thì di truyền được.
Câu 36: Di truyền hoán vị gen và phân li độc lập có điểm giống nhau là:
Trang 4A các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B làm xuất hiện biến dị tổ hợp.
C các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
D các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.
Câu 37: Cho biết sơ đồ về một chuỗi thức ăn: Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá → diều hâu.
Phát biểu nào sau đây là sai?
C Chim bói cá là bậc dinh dưỡng cấp 3 D Cá là sinh vật tiêu thụ bậc 2.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây về cấu trúc gen là sai?
A Vùng điều hòa nằm ở đầu 3’của mạch mang mã gốc của gen, khởi động và điều hòa quá trình
phiên mã
B Mỗi gen cấu trúc gồm 3 vùng theo trình tự: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
C Trong vùng mã hóa, các gen của sinh vật nhân sơ có sự xen kẽ các đoạn êxôn với các đoạn
intron
D Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử
ARN.v
Câu 39: Hai thể đột biến cùng loài nào sau đây có số NST bằng nhau?
C Thể không nhiễm và thể một nhiễm kép D Thể một nhiễm kép và thể tứ nhiễm.
Câu 40: Sau đột biến, gen có chiều dài không đổi nhưng bị tăng 1 liên kết hydrô, đây có thể là dạng đột biến:
C thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X D thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.
- HẾT
-ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40