1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN HSG MÔN SINH KHỐI 10, 11

2 307 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*ATP là hợp chất cao năng ,được cấu tạo từ 3 thành phần :bazơ ađờnin,đường * ATP truyền năng lượng cho cỏc hợp chất khỏc thụng qua chuyển nhúm phụtphat cuối cựng để trở thành ADP giải ph

Trang 1

SỞ GD & ĐT CÀ MAU

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THỜI

Năm học 2010 - 2011

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MễN SINH HỌC – KHỐI 10, 11

Cõu 1

(3.0đ) a.

Điểm phõn biệt

PTTQ

C6H12O6 + 6O2 6CO2+

2 +H2O

0.5

Bào

b

*ATP là hợp chất cao năng ,được cấu tạo từ 3 thành phần :bazơ ađờnin,đường

* ATP truyền năng lượng cho cỏc hợp chất khỏc thụng qua chuyển nhúm phụtphat cuối cựng để trở thành ADP (giải phúng khoảng 7.3 Kcalo) rồi ngay lập

Cõu 2

1 Điền thụng tin đầy đủ cho sơ đồ trờn

1 H2O, 2 O2, 3 Pha sỏng, 4 ATP, 5 NADPH + H+ , 6.Pha tối, 7 CO2, 8 [CH2O]n 2.0

2 Phương trỡnh Diệp lục

2 CO2 +2H2A + ỏnh sỏng [CH2O]n + H2O +2A

Vỡ khụng phải quỏ trỡnh quang hợp nào cũng giải phúng khớ O2 Cỏc vi khuẩn (vi khuẩn lưu

huỳnh đỏ và xanh) khi quang hợp khụng giải phúng O2 do chỳng sử dụng nguồn H+ khụng

phải là nước mà là những chất cho H+ khỏc như : H2S, axớt hữu cơ

1.0

Cõu 3

a Vẽ đỳng sơ đồ SGK:

+ Giai đoạn cố định CO2 (0.5đ)

+ Giai đoạn khử APG (Axit photphoglixờric)  AlPG (Anđờhit phophoglixờric (0.5đ)

+ Giai đoạn tỏi sinh chất nhận (0.5đ)

b * NL nhận từ pha sỏng: NADPH, ATP (0.5đ)

* Sử dụng vào 2 giai đoạn (gđ):

- Gđ khử APG AlPG : sử dụng ATP, NADPH (0.25đ)

- Gđ tỏi sinh chất nhận (Ribulụzơ 1,5 điphụtphat ) : sử dụng ATP (0.25đ)

2.5

Cõu 4

a Số đợt nguyên phân:

-Số tinh trùng mang NST Y = tinh trùng mang NST X = 128 (0.5 đ)

-Tổng số tinh trùng tạo thành: 128 x 2 = 256 (0.25 đ)

-Số TB sinh tinh: 256 : 4 = 64 (0.25 đ)

-Số đợt nguyên phân: Gọi K là số đợt nguyên phân; 2K = 64 -> K = 6 (0.5 đ) 1.5

d Số NST môi trờng cung cấp cho tế bào sinh dục sơ khai tạo giao tử: ( 26-1 + 1)8 =

Cõu 5

- ATP cú thể tạo ra từ lục lạp và ti thể (0.5 đ)

- Giống nhau:

+ Đều là bào quan cú ở tế bào nhõn thực (0.25 đ)

+ Đều cú 2 lớp màng bao bọc, bờn trong là chất nền (0.25 đ)

+ Cú AND, Riboxom riờng (0.25 đ)

2.0

Ánh sỏng Diệp lục

[CH2O ]+O2

Trang 2

- Nguồn gốc:

+ Lục lạp có nguồn gốc từ vi khuẩn quang hợp tự dưỡng kí sinh trong tế bào nhân thực(0.375

đ)

+ Ti thể có nguồn gốc từ vi khuẩn hiếu khí, dị dưỡng kí sinh trong tế bào nhân thực (0.375 đ)

Câu 6

- Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit của NST tương đồng ở kỳ đầu I (0,5đ)

- Sự phân ly độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST kép tương đồng ở kỳ sau I (0,5đ)

1.0

Câu 7

Ta có thể bố trí được 6 thí nghiệm sau:

TN Thµnh phÇn vËt chÊt trong èng èng Thµnh phÇn vËt chÊt trong èng

1 Gluc«z¬ + DÞch nghiÒn tÕ bµo 4 Axit piruvic + DÞch nghiÒn tÕ bµo

2 Gluc«z¬ +Ty thÓ 5 Axit piruvic +Ty thÓ

3 Gluc«z¬ +TÕ bµo chÊt kh«ng cã bµo quan 6 Axit piruvic +TÕ bµo chÊt kh«ng

cã bµo quan

Có 3 thí nghiệm phát hiện CO2 bay lên đó là:

- Gluc«z¬ + DÞch nghiÒn tÕ bµo

- Axit piruvic +Ty thÓ

- Axit piruvic + DÞch nghiÒn tÕ bµo

2.25

Câu 8

a

- Hình thể hiện cấu trúc màng sinh chất

- (1) Photpho lipit, (2) Cholesteron, (3) Protein, (4) Glicoprotein

0.25

x 5

b Chức năng các thành phần:

+ Lớp photpholipit kép:Tạo khung cho màng sinh chất, tạo tính động cho màng và cho 1 số

+ Pr màng: Tạo các kênh vận chuyển đặc hiệu, tạo các thụ thể hoặc chất mang, ghép nối giữa

+ Colesteron: Tạo các giới hạn để hạn chế sự dich chuyển cuả các phân tử photpholipit, làm ổn

+ Glic«Pr«tein:Tạo các dấu chuẩn đặc trưng cho từng lọai tÕ bào giúp cho các tế bào nhận biết

*****Hết*****

Ngày đăng: 07/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w