1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận các cấp độ+ Đề+Đ/a HKI (moi)

7 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ I Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút ---MÔ TẢ VỀ CẤP ĐỘ TƯ DUY Nhận biết - Nhận biết là Học sinh nhớ các khái niệm cơ bản, có thể nêu lên hoặc nhận ra chúng khi

Trang 1

Đề kiểm tra học kỳ I Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: 90 phút

-MÔ TẢ VỀ CẤP ĐỘ TƯ DUY

Nhận

biết

- Nhận biết là Học sinh nhớ các khái niệm cơ bản, có thể nêu lên hoặc nhận ra chúng khi được yêu cầu

- Các hoạt động tương ứng với cấp độ nhận biết là: nhận dạng, đối chiếu, chỉ ra…

- Các động từ tương ứng với cấp độ nhận biết có thể là: xác định, đặt tên, liệt kê, đối chiếu hoặc gọi tên, giới thiệu, chỉ ra,…

- Ví dụ: gọi tên đồ vật thông dụng đang sử dụng trong nhà mình; Chỉ ra đâu là phương trình bậc hai.

Thông

hiểu

- Thông hiểu là Học sinh hiểu các khái niệm cơ bản và có thể vận dụng chúng khi chúng được thể hiện theo các cách tương tự như cách giáo viên đã giảng hoặc như các ví dụ tiêu biểu về chúng trên lớp học.

- Các hoạt động tương ứng với cấp độ thông hiểu là: diễn giải, tổng kết, kể lại, viết lại, lấy được ví dụ theo cách hiểu của mình…

- Các động từ tương ứng với cấp độ thông hiểu có thể là: tóm tắt, giải thích, mô tả, so sánh (đơn giản), phân biệt, đối chiếu, trình bày lại, viết lại, minh họa, hình dung, chứng tỏ, chuyển đổi…

- Ví dụ: Kể lại truyện “Tấm Cám”; Cho được ví dụ về phương trình bậc hai.

Vận

dụng ở

cấp độ

thấp

- Vận dụng ở cấp độ thấp là học sinh có thể hiểu được khái niệm ở một cấp độ cao hơn “thông hiểu”, tạo ra được

sự liên kết logic giữa các khái niệm cơ bản và có thể vận dụng chúng để tổ chức lại các thông tin đã được trình bày giống với bài giảng của giáo viên hoặc trong sách giáo khoa.

- Các hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp là: xây dựng mô hình, trình bày, tiến hành thí nghiệm, phân loại, áp dụng quy tắc (định lí, định luật, mệnh đề…), sắm vai và đảo vai trò, …

- Các động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ thấp có thể là: thực hiện, giải quyết, minh họa, tính toán, diễn dịch, bày tỏ, áp dụng, phân loại, sửa đổi, đưa vào thực tế, chứng minh, ước tính, vận hành…

- Ví dụ: Viết bài luận ngắn về một chủ đề đã học trên lớp; Dùng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai.

Vận

dụng ở

cấp độ

cao

- Vận dụng ở cấp độ cao có thể hiểu là học sinh có thể sử dụng các khái niệm về môn học - chủ đề để giải quyết các vấn đề mới, không giống với những điều đã được học hoặc trình bày trong sách giáo khoa nhưng phù hợp khi được giải quyết với kỹ năng và kiến thức được giảng dạy ở mức độ nhận thức này Đây là những vấn đề giống với các tình huống học sinh sẽ gặp phải ngoài xã hội.

Trang 2

Ở cấp độ này cú thể hiểu nú tổng hũa cả 3 cấp độ nhận thức là Phõn tớch, Tổng hợp và Đỏnh giỏ theo bảng phõn loại cỏc cấp độ nhận thức của Bloom.

- Cỏc hoạt động tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao là: thiết kế, đặt kế hoạch hoặc sỏng tỏc; biện minh, phờ bỡnh hoặc rỳt ra kết luận; tạo ra sản phẩm mới…

- Cỏc động từ tương ứng với vận dụng ở cấp độ cao cú thể là: lập kế hoạch, thiết kế, tạo ra,…

- Vớ dụ: Viết một bài luận thể hiện thỏi độ của bạn đối với một vấn đề cụ thể; Biện luận nghiệm của phương trỡnh cú tham số.

1-Mục tiờu đề kiểm tra:

Thu thập thụng tin để đỏnh giỏ xem học sinh cú đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương trỡnh hay khụng,

từ đú điều chỉnh PPDH và đề ra biờn phỏp thực hiện để củng cố và ụn luyện cho học sinh.

2-Hỡnh thức kiểm tra: Để kiểm tra học kỡ 1 theo hỡnh thức tự luận

3-Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Ma trận đề kiểm tra học kỳ I – Toán 8

Tên chủ đề

(nội

dung,chương…)

cao Chủ đề 1

I Nhân chia đa

thức

Hiểu tính chất phân phối của phép nhân:

A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC +

AD + BC + BD, trong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số đế thực hiện phép nhân đa thức

Vận dụng phép chia đa thức

cho đơn thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

Số câu: 1

Số điểm: 1 Số điểm: 2 Số câu: 2 2điểm=20% Số câu:2

Chủ đề 2

Các hằng đẳng

Nhận biết các hằng

Trang 3

thức đáng nhớ

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

Số câu:1

Chủ đề 3

Phân tích đa thức

thành nhân tử

nhận biết ngay đợc HĐT phân tích đa thức thành nhân tử

Vận dụng được các phơng pháp cơ bản phân tích đa thức

đa thức thành nhân tử:

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

số câu :1

số điểm :1 Số câu:1

Số điểm:1 2điểm=20% Số câu

Chủ đề 5

Phân thức đại số

Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức, và cỏc quy tắc cộng, trừ , nhân , chia cỏc phõn thức

đại số Giải PT bậc nhất một ẩn Tìm giá tri nguyên của một biểu thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

Số câu:3

Số điểm:3 Số câu 2điểm=20

%

Chủ đề 6

Tứ giác

Nhận biết tứ giác

là hình gì Vận dụng được định lý về tổng cỏc góccủa một tứ giác.- Vận dụng được định

nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết (đối với từng loại hình này

- Vận dụng được định lý về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thangVận dụng được các công thức tính diện tích đã học

Trang 4

Số câu:1

%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:2

Số điểm:2

=20%

Số câu: 2

Số điểm:2

=20%

Số câu:6

Số điểm:6

=60%

Số câu:10

Số điểm:10

KIỂM TRA HỌC Kè I – NĂM HỌC 2010 – 2011

Mụn: Toỏn 8

Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2 điểm) Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:

a) x2 – 16;

b) x2 – 5x + xy – 5y;

Bài 2: (2 điểm) Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:

a)

3 3

2 4

42

7

x y

x y ; c) (x + 3)(x – 3)

b)

2

25 ( )

xy x y

xy y x d)

Bài 3: (3 điểm) Cho biểu thức sau:

x

1) Rỳt gọn biểu thức A

2) Tỡm x để A=2

3) Tim x nguyên để A nguyên

Cõu 4: (3 điểm)

Trang 5

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HE và HF lần lượt vuông góc với AB và AC (E  AB, F  AC).

a/ Chứng minh AH = EF.

b/ Trên tia FC xác định điểm K sao cho FK = AF Chứng minh tứ giác EHKF là hình bình hành.

c/ Gọi O là giao điểm của AH và EF, I là giao điểm của HF và EK

Chứng minh OI //AC.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I - Toán 8

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:

x2 – 16 = (x – 4)(x + 4)

x2 – 5x + xy – 5y = (x2 – 5x) + (xy – 5y) = x(x – 5) + y(x – 5)

= (x – 5)(x + y).

(1điểm)

(0,5 điểm)

Bài 2: (2 điểm) Rút gọn các phân thức:

a)

3 3

2 4

42 7

x y

x y =

3 3 2 3

2 4 2 3

42x y : 7x y 7x y : 7x y = 6x

y

b)

2

25 ( )

xy x y

xy y x =

2

15 ( ) : 5 ( )

25 ( ) : 5 ( )

5

y

c)(x+3)(x-3)=x2-9

d) = =

(0,5 điểm)

(0,5 điểm) (0,5điểm)

(0,5điểm)

Bài 3: (3 điểm) Thực hiện các phép tính :

1

x

  = x x( 1 1) x x 21

  = x x( 1 1) x x x x((  1)2)

  = (0,5 điểm)

Trang 6

= 1 2 2

( 1)

x x

 

 = ( 1)2

( 1)

x

x x

 =

= x 1

x

; b) A=2 n ên ta c ó 2 = x 1

x

nên 2x=x-1 suy ra x=-1 c) A nguyên khi x-1 chia hết cho x hay x là ước của 1

từ đó suy ra x= 1 hoặc x=-1

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (1 điểm ) (1 điểm ) Câu 4: a) (1đ) Chứng minh được tứ giác AEHF là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông

Suy ra AH = EF

b) (1đ) C/m được EH // FK và EH = FK

Kết luận tứ giác EHKF là hình bình hành

c) (1đ) Lí luận được OI là đường TB EFK Suy ra OI // AC

(0,75đ)

(0,25đ) (0,75đ) (0,25đ)

(0,75đ) (0, 25đ)

I

K O

F E

H A

Ngày đăng: 07/06/2015, 18:00

w