Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh B.. Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất nhóm VIA C©u 7 : Hiện tượng quan sát được khi sục khí ozon vào dung dịch kali iotua : A.. Nếu nh
Trang 1TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ SA THẦY Họ và tên ………
KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 10 LẦN 4
(Mã đề 107)
Đ/án
Đ/án
C©u
1 :
Cho 6,4 gam đồng tác dụng hết với axit sunfuric đặc nóng, dư.Thể tích khí thu được là:
A. 22,4 lít B. 5,76 lít C. 3,36 lít D 2,24 lít
C©u
2 : Trong các đơn chất và hợp chất hoá học, số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
A.
-2,0,+
kết quả khác C 1,4,6 D -2,0,+2,+4,+6
C©u
3 : Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A. ns4 2np B.
(n-1)d10
ns2np
6
C. ns6 2np D ns2np5
C©u
4 :
Sản xuất oxi từ không khí bằng cách :
A hoá
lỏng
khôn
g khí
B chưng cất phân đoạn không khí
C chưn
g cất
phân
đoạn
khôn
g khí
lỏng
D chưng cất không khí lỏng
C©u
5 : Chỉ ra nội dung sai :
A Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm)
B Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.
C Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn hơn mọi nguyên tố khác (trừ flo).
D Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt )
C©u
6 : Kết luận nào sau đây là đúng đối với O2
A Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh
B Phân tử khối của khí oxi là 32
C Liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộng hóa trị có cực
D Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất nhóm VIA
C©u
7 : Hiện tượng quan sát được khi sục khí ozon vào dung dịch kali iotua :
A Nếu nhúng giấy quỳ tím vào thì giấy quỳ chuyển sang màu xanh
B Nếu nhúng giấy tẩm hồ tinh bột vào thì giấy chuyển sang màu xanh
C Có khí không màu, không mùi thoát ra
D Cả A, B và C
C©u
8 :
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là :
A Rót
từ từ B Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
Trang 2axit
vào
nước
và
khuấ
y
đều
C Rót
nhan
h
nước
vào
axit
và
khuấ
y
đều
D Rót nhanh axit vào nước và đun nóng.
C©u
9 : Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội ?
A. Zn, Al B. Cu, Fe C. Zn, Fe D Fe, Al
C©u
10 :
Anion X2- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cation Y3+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Tên của X, Y lần lượt là:
A. Oxi và sắt B.
Lưu huỳn
h và Oxi
C.
Oxi
và nhôm D Oxi và cacbon
C©u
11 : Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :
C©u
12 :
Hỗn hợp khí không tồn tại ở nhiệt độ thường là :
A CO2,
SO2,
N2,
HCl
B SO2, CO, H2S, O2
C HCl,
CO,
N2,Cl
2
D H2, HBr, CO2,SO2
C©u
13 : Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A. Cl2,
O3, S B. Na, F2, S C.
S,
Cl2,
Br2
D Br2, O2, Ca
C©u
14 : Để tách khí H2S ra khỏi hỗn hợp với khí HCl, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch A lấy dư Dung dịch đó là :
A. Dung dịch
NaCl
B. Dung dịch HCl
C.
Dung dịch Pb(N
O3)2
D Dung dịch NaHS
C©u
15 :
SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
A S có
mức
oxi
hoá
thấp
nhất
B S có mức oxi hoá trung gian
C S còn
có
một
D S có mức oxi hoá cao nhất
Trang 3đôi
electr
on tự
do
C©u
16 : Cho 5,6 gam sắt tác dụng với axit sunfuric loãng, dư.Khối lượng muối tạo thành là:
C©u
17 : Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (X) gồm ozon và oxi đối với hiđro bằng 18 Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là :
A 50%
O3 và
50%
O2
B 30% O3 và 70% O2
C 60%
O3 và
40%
O2
D 25% O3 và 75% O2
C©u
18 : Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?
A Háo
nước B Hoà tan được kim loại Al và Fe
C Tan
trong
nước,
toả
nhiệt
D Làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ
C©u
19 : Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Tẩy
trắng
tinh
bột,
dầu
ăn
B Khử trùng nuớc uống, khử mùi
C Điều
chế
oxi
trong
phòn
g thí
nghiệ
m
D Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.
C©u
20 :
Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :
A Nước B Axit sunfuric đặc, nóng
C Axit
sunfu
ric
loãng
D Axit sunfuric đặc, nguội
C©u
21 : Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực ?
C©u
22 :
Cho các phản ứng sau :
(1) S + O2 SO2 ; (2) S + H2 H2S ;
(3) S + 3F2 SF6 ; (4) S + 2K K2S
S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?
A. Chỉ (1) B. (1) và (3) C. chỉ (3) D (2) và (4)
C©u
23 : Phân biệt O2 và O3 bằng
A tàn
đóm B giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột
Trang 4C kim
loại
Ag
D cả B và C đều được
C©u
24 :
Đồ vật bằng bạc bị hoá đen trong không khí là do phản ứng :
4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O
(trong không khí) (màu đen) Trong phản ứng này, H2S đóng vai trò :
A vừa
là
chất
oxi
hoá
vừa
là
chất
khử
B không phải chất oxi hoá, không phải chất khử
C chất
oxi
hoá
D chất khử
C©u
25 : Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6.
A K2S,
Na2S
O3,
K2SO
4
B H2SO4, H2S2O7, CuSO4
C H2S,
H2SO
3,
H2SO
4
D SO2, SO3, CaSO3
C©u
26 : Để oxi hoá hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al, cần vừa đủ 5,6 gam oxi Phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A.
60%
và
50%
và
70%
và
C©u
27 : Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách :
A rắc
bột
lưu
huỳn
h lên
giọt
thủy
ngân
B nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân
C rắc
bột
photp
ho
lên
giọt
thủy
ngân
D nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân
C©u
28 :
Cho các phản ứng :
(1) C + O2 CO2 (2) 2Cu + O2 2CuO
(3) 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O (4) 3Fe + 2O2 Fe3O4
Trong phản ứng nào, oxi đóng vai trò chất oxi hóa?
A Chỉ
có
phản
B Cả 4 phản ứng
Trang 5ứng
(2)
C Chỉ
có
phản
ứng
(1)
D Chỉ có phản ứng (3)
C©u
29 :
Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4 Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?
A Bari
hiđro
xit
B Natri hiđrôxit
C Bari
cloru
a
D A và C đều đúng
C©u
30 :
Sục khí SO2 dư vào dung dịch brom :
A Dung
dịch
chuyể
n
màu
vàng
B Dung dịch bị vẩn đục
C Dung
dịch
mất
màu
D Dung dịch vẫn có màu nâu