1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Vật lí 12 số 007

4 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính điện trở của đèn khi đèn sáng bình thờng?. Câu III.22: Biểu thức điện áp xoay chiều là 4... 100 cos 2 chạy qua?. Câu III.34: Chọn câu sai khi nói về tụ điện C A Tụ điện C không

Trang 1

Đề số 7

Câu III.1: Dòng điện xoay chiều hình sin có biểu thức

A) i=I0cos( ω +t ϕ ) B) cos 2 ( )

Câu III.2: Đơn vị của cờng độ dòng điện:

Câu III.3: Biểu thức dòng điện xoay chiều hình sin là )( )

3 100 cos(

điện khi pha bằng

3

π là

Câu III.4: Biểu thức dòng điện xoay chiều hình sin là )( )

3 100 cos(

điện khi ( )

1200

7

s

t=

Câu III.5: Ta cho một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, giả sử hai đầu dây khép kín, quay xung

quanh một trục cố định đồng phẳng với cuộn dây đặt trong một từ trờng đều B có phơng vuông góc với trục quay Từ thông cực đại xuyên qua cuộn dây là

A) Φ0 =NBS B) Φ0 =NBScos ωt C) Φ0 = ωNBS D) Φ0 = ωNBSsin ωt

Câu III.6: Đơn vị của từ thông là

Câu III.7: suất điện động cực đại xuyên qua cuộn dây là

A) E0 =NBS B) E0 =NBScos ωt C) E0 = ωNBS D) E0 = ωNBSsin ωt

Câu III.8: Cờng độ dòng điện cực đại là I0 thì cờng độ dòng điện hiệu dụng là

A)

2

2

0

I

2 0

I

2 0

I

I =

Câu III.9: Biểu thức dòng điện xoay chiều hình sin là )( )

3 100 cos(

i = π −π Xác định cờng độ

cực đại?

Câu III.10: Biểu thức dòng điện xoay chiều hình sin là )( )

3 100 cos(

i= π −π Xác định cờng

độ hiệu dụng?

Câu III.11: Xác định giá trị trung bình theo thời gian của 2 sin( 100 πt)

Câu III.12: Xác định giá trị trung bình theo thời gian của 2 sin 2 ( 100 πt)

Câu III.13: Một cuộn dây dẫn kín có N = 400 vòng, mỗi vòng có diện tích phẳng S = 50(cm2) quay quanh một trục với tốc độ góc ω = 200(vòng/phút) trong từ trờng đều có cảm ứng từ

)

(

2 T

B= Tính từ thông cực đại xuyên qua cuộn dây?

Câu III.14: 1(vòng/phút) bằng

A) ( / )

30 rad s

60 rad s

90 rad s

120 rad s

π

Trang 2

Câu III.15: Một cuộn dây dẫn kín có N = 400 vòng, mỗi vòng có diện tích phẳng S = 50(cm2) quay quanh một trục với tốc độ góc ω = 200(vòng/phút) trong từ trờng đều có cảm ứng từ

)

(

2 T

B= Tính suất điện động cảm ứng cực đại của cuộn dây?

Câu III.16: Một cuộn dây dẫn kín có N = 400 vòng, mỗi vòng có diện tích phẳng S = 50(cm2) quay quanh một trục với tốc độ góc ω = 200(vòng/phút) trong từ trờng đều có cảm ứng từ

)

(

2 T

B= Tính suất điện động cảm ứng hiệu dụng của cuộn dây?

A) 59,3(V) B) 83,8(V) C) 67,8(V) D) 92,8(V)

Câu III.17: Một cuộn dây dẫn kín có N = 400 vòng, mỗi vòng có diện tích phẳng S = 50(cm2) quay quanh một trục với tốc độ góc ω = 200(vòng/phút) trong từ trờng đều có cảm ứng từ

)

(

2 T

B= Tính cờng độ dòng điện cực đại trong cuộn dây? Biết điện trở của cuộn dây

)

(

20 Ω

=

R

Câu III.18: Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là 3(A) thì cờng độ dòng điện cực

đại là

Câu III.19: Trên một bóng đèn điện có dây tóc có ghi 220V – 100(W) Tính cờng độ dòng

điện hiệu dụng qua đèn khi đèn sáng bình thờng?

Câu III.20: Công thức tính điện trở của đèn khi đèn sáng bình thờng

A)

P

U

P

U

P

U R

2

2

P

U

Câu III.21: Trên một bóng đèn điện có dây tóc có ghi 220V – 100(W) Tính điện trở của

đèn khi đèn sáng bình thờng?

Câu III.22: Biểu thức điện áp xoay chiều là )

4 100 cos(

hiệu dụng?

Câu III.23: Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua điện trở thuần R là i=I0cos( ω +t ϕi) và biểu thức điện áp hai đầu điện trở là u =U0cos( ω +t ϕu) Mối quan hệ giữa U0 với I0 và mối quan hệ giữa ϕu với ϕi

0 = I0R và

2

π ϕ

C) U0 = I0R và

2

π ϕ

ϕui = − D) U0 = I0R và ϕ =u ϕi

Câu III.24: Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua điện trở R= 20 ( Ω ) là )

3 100 cos(

2

i

(A) Hãy tính điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R?

Câu III.25: Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua điện trở R= 20 ( Ω ) là )

3 100 cos(

2

i

(A) Hãy viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu điện trở R?

6 100 cos(

2

3 100 cos(

2

6 100 cos(

6

5 100 cos(

2

Trang 3

Câu III.26: Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua điện trở R= 20 ( Ω ) là )

3 100 cos(

2

i

(A) Hãy tính công suất tỏa nhiệt trên R?

Câu III.27: Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua điện trở R= 20 ( Ω ) là )

3 100 cos(

2

i

(A) Hãy tính nhiệt lợng tỏa ra trên R trong 30 phút?

Câu III.28: Hệ số công suất của đọan mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần là

A) cos ϕ = 1

B)

2

1

2

2 cos ϕ = D) cosϕ =0

Câu III.29: Trong đọan mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R thì cờng độ dòng điện

trong mạch so với điện áp hai đầu đọan mạch là

2

2

π

Câu III.30: Điện áp tức thời hai đầu điện trở R= 50 ( Ω ) là )( )

6 100 cos(

c-ờng độ dòng điện hiệu dụng chạy qua điện trở R?

Câu III.31: Điện áp tức thời hai đầu điện trở R= 50 ( Ω ) là )( )

6 100 cos(

biểu thức cờng độ dòng điện tức thời chạy qua điện trở R?

6 100 cos(

2

3 100 cos(

3 100 cos(

2

6 100 cos(

Câu III.32: Công thức tính dung kháng của tụ điện khi có dòng điện xoay chiều chạy qua

A)

C

Z C

ω

1

TC

Z C

π

2

1

C

f

Câu III.33: Tính dung kháng của một tụ điện có điện dung C 20( àF)

π

= khi có dòng điện )

)(

3 100

cos(

2

chạy qua?

Câu III.34: Chọn câu sai khi nói về tụ điện C

A) Tụ điện C không cho dòng điện không đổi chạy qua

B) Tụ điện C cho dòng điện xoay chiều chạy qua và làm dòng điện sớm pha

2

π so với điện áp

hai đầu tụ điện

C) Tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ C càng lớn thì dung kháng của tụ C càng lớn D) Tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ C càng lớn thì dung kháng của tụ C càng nhỏ

Câu III.35: Biểu thức định luật Ôm cho đọan mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C là

A)

C

Z

U

2

C

Z

U

C

Z

I

C

Z U

I =

Trang 4

Câu III.36: Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua một tụ điện C có dung kháng ZC là

) cos(

I

i= ω + ϕ và biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là u=U0cos( ω +t ϕu) Khi đó

A) U0 = I0ZC và

2

π ϕ

2

π ϕ

ϕui =

C) U0 = I0ZC và ϕ =u ϕi D) I0 = U0ZC và ϕ =u ϕi

Câu III.37: Hệ số công suất của đọan mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C là

A) cos ϕ = 1

B)

2

1

2

2 cos ϕ = D) cosϕ =0

Câu III.38: Một dòng điện có cờng độ )( )

3 100 cos(

i= π +π chạy qua một tụ điện có điện

dung C 200( àF)

π

= Hãy tính dung kháng của tụ điện?

Câu III.39: Một dòng điện có cờng độ )( )

3 100 cos(

i= π +π chạy qua một tụ điện có điện

dung C 200( àF)

π

= Hãy tính điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện?

A) 141,4(V) B) 200(V) C) 100(V) D) 282,8(V)

Câu III.40: Một dòng điện có cờng độ )( )

3 100 cos(

i= π +π chạy qua một tụ điện có điện

dung C 200( àF)

π

= Hãy viết biểu thức điện áp tức thời hai đầu tụ điện?

6 100 cos(

6 100 cos(

6 100 cos(

2

6 100 cos(

2

Ngày đăng: 07/06/2015, 05:00

w