Khi con tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu thì biên độ của con lắc sẽ lớn nhất?. Câu I.129: Hãy chọn câu sai khi nói về dao động cơ học A Dao động tắt dần có năng lợng và biên
Trang 1Đề số 4
Câu I.121: Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì thì biên độ giảm 8% Vậy sau
mỗi chu kì thì năng lợng của dao động giảm
Câu I.122: Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì thì năng lợng giảm 12% Vậy sau
mỗi chu kì thì biên độ giảm
Câu I.123: Một con lắc lò xo có k = 100(N/m), m = 100(g) dao động dới tác dụng của ngọai
lực F = 10 cos(40 πt)(N) Con lắc trên dao động với chu kì:
Câu I.124: Một con lắc đơn dài 0,3(m) đợc treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích
động mỗi khi bánh xe của toa xe gặp chỗ nối nhau của các đoạn đờng ray Khi con tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu thì biên độ của con lắc sẽ lớn nhất? Biết khoảng cách giữa hai mối nối là 12,5(m) Lấy g = 9,8(m/s2)
Câu I.125: Một con lắc lò xo có k = 40(N/m), m = 100(g) dao động dới tác dụng của ngọai
lực F = 10 cos( )ωt (N) Con lắc trên dao động cộng hởng khi ω bằng:
A) 20(rad/s) B) 10(rad/s) C) 40(rad/s) D) 30(rad/s)
Câu I.126: Một con lắc đơn ở trên mặt đất có chu kì 4(s) Hỏi khi đa lên mặt trăng thì có chu
kì bằng bao nhiêu? Biết gia tốc trên Mặt đất gấp 6 lần gia tốc trên Mặt trăng
Câu I.127: Một con lắc đơn ở trên mặt đất có chu kì T1 Hỏi đa con lắc đơn đó lên độ cao h so với mặt đất thì có chu kì T2 bằng bao nhiêu? Biết bán kính Trái đất là R?
h
R
R
T
+
R
h R
h R
h T
+
R
h
Câu I.128: Một con lắc đơn ở trên Mặt đất có chu kì là T khi đa lên độ cao 40(km) so với mặt
đất thì có chu kì 6(s) Biết bán kính Trái Đất là 6400(km) Hãy tính chu kì T?
Câu I.129: Hãy chọn câu sai khi nói về dao động cơ học
A) Dao động tắt dần có năng lợng và biên độ giảm dần theo thời gian
B) Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của ngọai lực
C) Biên độ của dao động cỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngọai lực và độ chênh lệch giữa tần số của ngọai lực với tần số riêng
D) Xảy ra cộng hởng cơ khi tần số của ngoại lực lớn hơn tần số riêng của dao động
Câu I.130: ( Ban A) Một con lắc đơn đợc treo vào thang máy Khi thang máy đứng yên thì
con lắc đơn có chu kì 3(s) Hỏi khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2(m/s2) thì con lắc đơn có chu kì bằng bao nhiêu? Biết g = 10(m/s2)
Câu I.131: ( Ban A) Một con lắc đơn đợc treo vào trần một cái ôtô Khi ôtô đứng yên thì con
lắc đơn có chu kì 3(s) Hỏi khi ôtô chuyển động trên mặt đất nằm ngang với gia tốc 2(m/s2) thì con lắc đơn có chu kì bằng bao nhiêu? Biết g = 10(m/s2)
A) 2,971(s) B) 3,012(s) C) 2,814(s) D) 3,121(s)
Trang 2Câu I.132: ( Ban A) Một con lắc đơn có khối lợng 100(g),tích điện q= 2 10 (C) Khi cha đa vào trong điện trờng đều thì có chu kì riêng là 3(s) Hỏi khi đa con lắc đơn trên vào điện trờng
đều có cờng độ điện trờng E = 2500 (V /m) thì có chu kì bằng bao nhiêu? Biết gia tốc g =
10(m/s2) và vectơ điện trờng E hớng thẳng đứng từ dới lên
Câu I.133: ( Ban A) Một con lắc đơn có khối lợng 100(g),tích điện q= 2 10 − 4 (C) Khi cha đa vào trong điện trờng đều thì có chu kì riêng là 3(s) Hỏi khi đa con lắc đơn trên vào điện trờng
đều có cờng độ điện trờng E = 2500 (V /m) thì có chu kì bằng bao nhiêu? Biết gia tốc g =
10(m/s2) và vectơ điện trờng E nằm ngang
Câu I.134: ở cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn thứ nhất có chu kì 0,6(s), con lắc đơn
thứ hai có chu kì 0,8(s) Hãy tính chu kì của con lắc đơn thứ ba? Biết chiều dài con lắc đơn thứ ba bằng tổng chiều dài hai con lắc đơn trên
Câu I.135: ở cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn thứ nhất có chu kì 0,6(s), con lắc đơn
thứ hai có chu kì 0,8(s) Hãy tính chu kì của con lắc đơn thứ ba? Biết chiều dài con lắc đơn thứ ba bằng hiệu chiều dài hai con lắc đơn trên
Câu I.136: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phơng cùng tần số
)
1
1 = A ω +t ϕ
x và x2 = A2cos( ω +t ϕ2) có biên độ đợc tính theo công thức
2
2
2
2
A
2
2
2
2
A
Câu I.137: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phơng cùng tần số
)
1
1 = A ω +t ϕ
x và x2 = A2cos( ω +t ϕ2) có pha ban đầu đợc tính bằng công thức
A)
2 2 1 1
2 2 1 1
cos cos
sin sin
tan
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
A A
A A
+
−
2 2 1 1
2 2 1 1
cos cos
sin sin
tan
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
A A
A A
−
+
=
C)
2 2 1 1
2 2 1 1
cos cos
sin sin
tan
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
A A
A A
+
+
2 2 1 1
2 2 1 1
cos cos
sin sin
tan
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
A A
A A
−
−
=
Câu I.138: Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phơng cùng tần số
)
1
1 = A ω +t ϕ
x và x2 = A2cos( ω +t ϕ2) lớn nhất khi hai dao động x1 và x2
A) cùng pha B) ngợc pha C) lệch pha
4
Câu I.139: Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phơng cùng tần số
)
1
1 = A ω +t ϕ
x và x2 = A2cos( ω +t ϕ2) nhỏ nhất khi hai dao động x1 và x2
4
Câu I.140: Hai dao động x1 = A1cos( ω +t ϕ1) và x2 = A2cos( ω +t ϕ2) cùng pha khi
A) ϕ1− ϕ2 = ( 1 +k2 ) π B)
2 ) 2 1 (
2 1
π ϕ
2
2 1
π ϕ
Trong đó k là số nguyên
Câu I.141: Hai dao động x1 = A1cos( ω +t ϕ1) và x2 = A2cos( ω +t ϕ2) ngợc pha khi
A) ϕ1− ϕ2 = ( 1 +k2 ) π B)
2 ) 2 1 (
2 1
π ϕ
2
2 1
π ϕ
Trong đó k là số nguyên
Trang 3Câu I.142: Dao động tổng hợp của hai dao động )( )
2 4 cos(
4
) )(
4
cos(
3
A) x= 5 cos( 4 π +t 0 , 4 π )(cm) B) x= 5 cos( 4 π +t 0 , 7 π )(cm)
C) x= 6 cos( 4 π +t 0 , 2 π )(cm) D) x= 6 cos( 4 π +t 0 , 4 π )(cm)
Câu I.143: Dao động tổng hợp của hai dao động )( )
4 2 cos(
5
) )(
4
3 2
cos(
5
2 2 cos(
2 cos(
2
2 2 cos(
2
4 2 cos(
2
Câu I.144: Tốc độ cực đại của vật chịu đồng thời hai dao động điều hòa
) )(
6 2
5
cos(
3
3 2
5 cos(
3
A) 33,32(cm/s) B) 46,89(cm/s) C) 37,81(cm/s) 31,24(cm/s)
Câu I.145: Dao động tổng hợp của hai dao động )( )
3 10 cos(
4
) )(
10
cos(
2
2 10 cos(
3
2 10 cos(
3
2 10 cos(
2
4 10 cos(
2
Câu I.146: Dao động tổng hợp của hai dao động )( )
2
5 sin(
6
2
5 cos(
6
4 2
5 cos(
4 2
5 cos(
2
4 2
5
cos(
4 2
5 cos(
2
Câu I.147: Một vật dao động điều hòa với phơng trình )( )
3 20 cos(
x= π −π Tính thời gian
ngắn nhất khi vật đi từ li độ 2(cm) đến li độ 2 3(cm)?
A) ( )
120
1
12
1
60
1
6
1
s
Câu I.148: Một vật dao động điều hòa với phơng trình )( )
3 20 cos(
tốc trung bình của vật, khi vật mất thời gian ngắn nhất để đi từ li độ 2(cm) đến li độ -2(cm)
Câu I.149: ( Ban A) Một vật dao động điều hòa với phơng trình )( )
3 20 cos(
tính quãng đờng mà vật đi đợc kể từ thời điểm t = 0 cho đến thời điểm t = 1,15(s)?
Câu I.150: ( Ban A) Một vật dao động điều hòa với phơng trình )( )
3 20 cos(
khỏang thời gian 0,025(s) bất kì trong thời gian dao động, hãy tính quãng đờng ngắn nhất mà vật đi đợc?
A) 2 2 (cm) B) 2,34(cm) C) 4 2(cm) D) 8 cm( )
Trang 4Câu I.151: ( Ban A) Một vật dao động điều hòa với phơng trình )( )
3 20 cos(
khỏang thời gian 0,025(s) bất kì trong thời gian dao động, hãy tính quãng đờng dài nhất mà vật đi đợc?
Câu I.152: Một vật dao động điều hòa với phơng trình )( )
3 20 cos(
x= π −π thì động năng và
thế năng của vật biến thiên với chu kì
Câu I.153: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 8f1 thì động năng và thế năng của con lắc biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số
Câu I.154: Dao động tổng hợp của hai dao động là )( )
3 10 cos(
x= π +π , biết dao động thành
3
2 10 cos(
5
Hãy xác định phơng trình của dao động thành phần thứ hai?
3 10 cos(
13
3
2 10 cos(
13
3 10 cos(
3
3
2 10 cos(
3
Câu I.155: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định đầu dới treo vật nặng có khối
lợng 100(g), biết độ cứng của lò xo là 40(N/m) Lấy g = 10(m/s2) Tính độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng?
Câu I.156: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định đầu dới treo vật nặng Lấy
g = 10(m/s2) Trong quá trình dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 19,5(cm) đến 23,5(cm) Tính biên độ của dao động?
Câu I.157: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định đầu dới treo vật nặng có khối
lợng 100(g), biết độ cứng của lò xo là 40(N/m) Lấy g = 10(m/s2) Trong quá trình dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 19,5(cm) đến 23,5(cm) Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên điểm treo?
A) 1,8(N) và 0(N) B) 1,8(N) và 0,2(N) C) 1,6(N) và 0,2(N) D) 1,6(N) và 0(N)
Câu I.158: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định đầu dới treo vật nặng có khối
lợng 100(g), biết độ cứng của lò xo là 40(N/m) Lấy g = 10(m/s2) Trong quá trình dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 19,5(cm) đến 23,5(cm) Tính chiều dài tự nhiên của lò xo?
Câu I.159: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định đầu dới treo vật nặng có khối
lợng 100(g), biết độ cứng của lò xo là 40(N/m) Lấy g = 10(m/s2) Trong quá trình dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 19,5(cm) đến 23,5(cm) Tính tốc độ cực đại của vật?
Câu I.160: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định đầu dới treo vật nặng có khối
lợng 100(g), biết độ cứng của lò xo là 40(N/m) Lấy g = 10(m/s2) Trong quá trình dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 19,5(cm) đến 23,5(cm) Tính cơ năng của dao động?