Đề số 6Câu II.41: Chọn câu sai sau đây khi nói về sự phản xạ của sóng và sóng dừng A Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn luôn ngợc pha với sóng tới ở điểm phản xạ B Khi p
Trang 1Đề số 6
Câu II.41: Chọn câu sai sau đây khi nói về sự phản xạ của sóng và sóng dừng
A) Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn luôn ngợc pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B) Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C) Sóng truyền trên sợi dây trong trờng hợp xuất hiện các nút và các bụng gọi là sóng dừng
D) Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài sợi dây phải bằng một số lẻ lần
4
λ
Câu II.42: Chọn câu sai sau đây khi nói đến âm
A) Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trờng khí, lỏng, rắn và chân không
B) Âm nghe đợc có tần số từ 16(Hz) đến 20000(Hz)
C) Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16(Hz)
D) Siêu âm có tần số trên 20000(Hz)
Câu II.43: Đại lợng nào sau đây không phải là đại lợng đặc trng vật lí của âm
Câu II.44: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A) mức cờng độ âm B) Cờng độ âm C) tần số âm D) đồ thị âm
Câu II.45: Độ to của âm phụ thuộc vào
Câu II.46: Âm sắc phụ thuộc vào
A) mức cờng độ âm B) Cờng độ âm C) tần số âm D) đồ thị âm
Câu II.47: Đại lợng nào sau đây không phải là đặc trng sinh lí của âm
Câu II.48: Công thức tính mức cờng độ âm theo đêxiben
A)
0
lg
10
I
I
0
lg 20
I
I
0
lg
I
I
0
lg 2
I
I
L=
Câu II.49: Một nguồn âm coi nh một điểm đặt tại O có công suất P Hãy tính cờng độ âm tại
điểm M cách O một đọan là d
.
2 d
P
I
π
.
4 d
P I
π
d
P I
.
2 π
d
P I
.
4 π
=
Câu II.50: Đơn vị của cờng độ âm là
Câu II.51: Đơn vị của mức cờng độ âm là
Câu II.52: Một đàn phát ra họa âm thứ 5 có tần số 10000Hz thì âm có bản có tần số
Câu II.53: Một đàn phát ra họa âm thứ 5 có tần số 10000Hz thì họa âm thứ 4 có tần số
Câu II.54: Một nguồn âm coi nh một điểm đặt tại O có công suất P Hãy tính cờng độ âm tại
điểm M cách O một đọan là d Hãy tính mức cờng độ âm tại điểm M ( theo đêxiben)? Biết c-ờng độ âm chuẩn là I0
0 2 lg
10
d I
P L
π
0 4 lg 10
d I
P L
π
d I
P L
4 lg 10
0 π
d I
P L
lg 10
0 π
=
Câu II.55: Tại một điểm M có cờng độ âm 10−11 (W /m2 ) Hãy tính mức cờng độ âm tại điểm M? Biết cờng độ âm chuẩn 10 12 ( / 2 )
Câu II.56: Một nguồn âm đặt tại điểm O có công suất 20(W) Hãy tính cờng độ âm tại điểm
M cách nguồn âm 4(m)?
A) 1,0234(W/m2) B) 2,3014(W/m2) C) 3,0192(W/m2) D) 0,0995(W/m2)
Câu II.57: Một nguồn âm đặt tại điểm O có công suất 20(W) Hãy tính mức cờng độ âm tại
điểm M cách nguồn âm 4(m)? Biết cờng độ âm chuẩn là 10 12 ( / 2 )
Câu II.58: Để đo tốc độ âm trong gang, nhà vật lí Pháp Bi-ô đã dùng một ống bằng gang dài
951,25(m) Một ngời đập một nhát búa vào một đầu ống gang, một ngời ở đầu kia nghe thấy
Trang 2hai tiếng gõ, một truyền qua gang và một truyền qua không khí trong gang; hai tiếng ấy cách nhau 2,5(s) Biết tốc độ âm trong không khí là 340(m/s), hãy tính tốc độ truyền âm trong gang
Câu II.59: Hai điểm M, N cách nguồn âm O lần lợt là r1 và r2 Biết tại M và N có cờng độ âm lần lợt là I1 và I2 thì
A)
2
1
1
2
r
r
I
I
1
2 2 1
2
r
r I
I
2
2 1 1
2
r
r I
I
1
2 1
2
r
r I
I
=
Câu II.60: Hai điểm M, N cách nguồn âm O lần lợt là 1(m) và 4(m) Biết cờng độ âm tại M
bằng 4(W/m2) thì cờng độ âm tại điểm N là
A) 1(W/m2) B) 2(W/m2) C) 8(W/m2) D) 0,25(W/m2)
Câu II.61: Hai điểm M, N cách nguồn âm O lần lợt là r1 và r2 Biết mức cờng độ âm tại M và
N lần lợt là L1, L2 ( tính theo đêxiben ) thì
A)
2
1 1
r
r L
2
1 1
r
r L
C)
1
2 1
r
r L
1
2 1
r
r L
Câu II.62: Hai điểm M, N cách nguồn âm lần lợt là 2(m) và 8(m) Biết mức cờng độ âm tại
M là 100(dB) Hãy tính mức cờng độ âm tại N?
Câu II.63: Trên nửa đờng thẳng gốc O có ba điểm A, B, C Tại O đặt một nguồn âm thì mức
cờng độ âm tại A và C lần lợt là 100dB và 80dB Tính mức cờng độ âm tại điểm B? Biết B là trung điểm đọan AC
Câu II.64: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 7(cm), có cùng phơng trình u S1 =u S2 = 4 cos( 80 πt)(cm) và tốc độ truyền sóng là 0,4(m/s) Gọi I là trung điểm đọan S1S2 và M là một điểm nằm trên mặt nớc sao cho đọan MI vuông góc với đọan S1S2 và MI = 9(cm) Hỏi trên đọan MI có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với hai nguồn?
Câu II.65: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 7(cm), có cùng phơng trình u S1 =u S2 = 4 cos( 80 πt)(cm) và tốc độ truyền sóng là 0,4(m/s) Trên mặt nớc kẻ hình vuông S1S2MN Hỏi trên đọan MN có bao nhiêu điểm thuộc vân giao thoa cực đại?
Câu II.66: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 7(cm), có cùng phơng trình u S1 =u S2 = 4 cos( 80 πt)(cm) và tốc độ truyền sóng là 0,4(m/s) Trên mặt nớc kẻ hình vuông S1S2MN Hỏi trên đọan MN có bao nhiêu điểm dao động cùng pha hoặc ngợc pha với hai nguồn?
Câu II.67: Chọn câu sai Khi sóng dừng trên sợi dây đàn hồi xảy ra thì
A) Khỏang cách giữa hai bụng sóng liền kề bằng một nửa bớc sóng
B) Khỏang cách giữa hai nút sóng liền tiếp bằng một nửa bớc sóng
C) Khỏang cách giữa bụng sóng và nút sóng liền kề bằng một phần t bớc sóng
D) Khỏang cách giữa hai nút sóng liền tiếp bằng một bớc sóng
Câu II.68: ( Ban A) Hai nguồn sóng S1, S2 có phơng trình sóng lần lợt là u1 = Acos( ω +t ϕ1) và
) cos( 2
2 = A ω +t ϕ
u , có bớc sóng λ Hãy viết phơng trình sóng tại điểm M cách hai nguồn sóng lần lợt là d1 và d2?
=
λ
π ϕ ϕ ω
ϕ ϕ λ
) (
2
1 cos
) (
2
1 ) (
cos
1 2 1
2 1
t d
d A
u M
Trang 3B)
=
λ
π ϕ ϕ ω
ϕ ϕ λ
) (
2
1 cos
) (
) (
cos
1 2 1
2 1
t d
d A
u M
=
λ
π ϕ ϕ ω ϕ
ϕ λ
) (
cos ) (
) (
cos
1 2 1
2 1
t d
d A
u M
=
λ
π ϕ ϕ ω ϕ
ϕ λ
) (
cos ) (
2
1 ) (
cos
1 2 1
2 1
t d
d A
u M
Câu II.69: ( Ban A) Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn sóng kết hợp
S1, S2 cách nhau 7(cm), có phơng trình lần lợt là u1 = 4 cos( 80 πt)(cm), )
3 80 cos(
4
2
π
π −
và tốc độ truyền sóng là 0,4(m/s) Hỏi trên đọan S1S2 có bao nhiêu điểm thuộc vân giao thoa cực đại?
Câu II.70: ( Ban A) Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn sóng kết hợp
S1, S2 cách nhau 7(cm), có phơng trình lần lợt là u1 = 4 cos( 80 πt)(cm), )
3 80 cos(
4
2
π
π −
và tốc độ truyền sóng là 0,4(m/s) Hỏi trên đọan S1S2 có bao nhiêu điểm thuộc vân giao thoa cực tiểu?
Câu II.71: ( Ban A) Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn sóng kết hợp
S1, S2 cách nhau 7(cm), có phơng trình lần lợt là u1 = 4 cos( 80 πt)(cm), )
3 80 cos(
4
2
π
π −
và tốc độ truyền sóng là 0,4(m/s) Trên mặt nớc kẻ hình vuông S1S2MN Hỏi trên đọan MN có bao nhiêu điểm thuộc vân giao thoa cực đại?
Câu II.72: Vận tốc truyền của sóng trong môi trờng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Câu II.73: Một sóng truyền trên trục Ox với phơng trình sóng u = 4 cos(40 π −t 20 π x)(cm) Trong đó x đợc tính bằng mét và thời gian t đợc tính bằng giây Hãy tính tốc độ truyền sóng?
Câu II.74: Một sóng truyền trên trục Ox với phơng trình sóng u = 4 cos(40 π −t 20 π x)(cm) Trong đó x đợc tính bằng mét và thời gian t đợc tính bằng giây Hãy tính bớc sóng?
Câu II.75: Một sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do có chiều dài 1,7(m) Khi sóng
dừng trên dây với tần số 50Hz thì đếm đợc 9 nút sóng Hãy tính tốc độ truyền sóng trên dây?
Câu II.76: Tại điểm S trên mặt nớc yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phơng thẳng
đứng với tần số f Khi đó trên mặt nớc hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đờng thẳng đi qua luôn dao động ngợc pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là:
Câu II.77: Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định dài 1,2(m), biết hai tần số liên tiếp tạo sóng
dừng trên dây là 75Hz và 90Hz Hãy tính tốc độ truyền sóng trên dây?
Câu II.78: Chọn câu sai khi nói về sóng
A) Sóng trên mặt nớc là sóng ngang
B) Sóng âm là sóng dọc
C) Sóng truyền trong chất lỏng, khí là sóng dọc
D) Sóng truyền trên mặt vật rắn là sóng dọc
Câu II.79: Chọn kết luận sai khi nói về sóng âm
A) Sóng âm có tần số nằm trong khoang 16Hz đến 20000Hz
B) Tốc độ truyền sóng âm không thay đổi theo nhiệt độ
Trang 4C) Sóng âm không truyền đợc trong chân không.
D) Sóng âm là sóng dọc truyền đợc trong mọi chất rắn, lỏng và khí
Câu II.80: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phơng truyền sóng, v là vận tốc truyền
sóng, f là tần số của sóng Nếu ( )
f
v n d
2 1
2 +
= với n = 0, 1, 2, … thì hai điểm đó:
C dao động vuông pha D không xác định đợc