1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học hóa học 2015

11 564 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được V lít CO2 đktc.. Phenol, Axit acrylic, Vinyl ađipat Hướng Dẫn Câu 10: Đun nóng 3,42 gam Mantozơ trong dd H2SO4 loãng, trung hòa axit sau Pư rồi cho

Trang 1

Đề 1

- Có kinh nghiệm ôn thi ĐH và Cung cấp tài liệu cho Giáo viên

- Nhận bán giáo án và đề ôn thi ĐH môn hóa cho Giáo Viên và Học Sinh

- Giá hợp lý

- ĐT: 0942235658

- Giáo Án có lời giải chi tiết

Câu 1: Cho 20,80 gam hỗn hợp Fe, FeS, S, FeS2, T/d với dd HNO3 đặc nóng dư thu được V lít NO2

(đktc) và dd A Cho A T/d với dd Ba(OH)2 dư thu được 91,30 gam kết tủa Tính V

A 53,76 lít B 22,4 lít C.6,72 lít D 4,48 lít

Hướng Dẫn

Hỗn hợp ban đầu là Fe và S Gọi x và y là số mol của Fe và S, số mol của NO2 là a

Fe  → Fe+3 + 3e N+5 + e  →N+4

x x 3x a a a

S  → S+6 + 6e

y y 6y

A T/d với Ba(OH)2

Fe3+ + 3OH-  →Fe(OH)3

Ba2+ + SO42- →BaSO4

Ta có hệ phương trình 56x + 32 y = 20,8

107x + 233y = 91,3

x = 0,2

y = 0,3

Theo định luật bảo toàn electron : 3x + 6y = a = 3.0,2 + 6.0,3 = 2,4

V = 2,4.22,4 = 53,76 (lít)

Câu 2: Hợp chất X chứa chức ancol và anđehit Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho m gam X Pư với Na thu được V lít H2, còn nếu cho m gam X Pư hết với H2 thì cần V lít H2

(các thể tích khí đều đo ở cùng đk, nhiệt độ và áp suất) CTPT của X có dạng:

A HOCnH2n-1(CHO)2 (n≥2) B (HO)2CnH2n-2(CHO)2 (n≥1)

C (HO)2CnH2n-1CHO (n≥2) D HOCnH2nCHO , (n≥1)

Hướng Dẫn

X: CnH2n+2-2k-x-y(CHO)x(OH)y hay Cn+xH2n+2-2kO(x+y) → n+x = n+1-k → k=0 và x=1

Thể tích H2 sinh ra bằng thể tích H2 phản ứng → y/2 = 1 → y=2

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hổn hợp X gồm KCl, KClO3, CaCl2, CaOCl2, Ca(ClO3)2 được chất rắn Y và 2,24 lít O2 (đktc) Hòa tan Y vào nước được dd Z Cho dd Z T/d với dd Na2CO3 dư được 20 gam kết tủa Cho dd Z T/d với dd AgNO3/NH3 dư được 71,75 gam kết tủa Giá trị của m là

Hướng Dẫn

2

3

2

3 2



o

KCl t

CaCl

KCl

KClO

CaOCl

Ca ClO

Hỗn hơp Z T/d Na2CO3 ta tính được nCa2+ = 0,2 mol,

Hỗn hơp Z T/d AgNO3 ta tính được nCl- = 0,5 mol

Trang 2

Dd Z gồm: K+ , Ca2+ , Cl- theo ĐLBT điện tích → K+ + 2Ca2+ = Cl- → K+ = 0,1

Áp dụng ĐLBTKL : mX = my + moxi → mx = mY + 3,2

→ m = mK + mCa + mCl + mO = 32,85 gam

Câu 4: Cho 4,86 gam Al T/d với dd HNO3dư Sau khi Pư kết thúc được 2,24 lít NO (đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Hướng Dẫn

- nAl = 0,18 mol → nAl(NO3)3 = 0,18 mol và n e cho= 0,54 mol

- nNO = 0,1 mol → n e nhận = 0,3 mol

- ta có tổng điện tử nhận và nhường không bằng nhau vậy phải có NH4NO3 tạo ra

→ còn 0,54 – 0,3 mol = 0,24 mol

do N+5 nhận để tạo thành muối NH4NO3 và có số mol = 0,24/8 = 0,03 mol

- m = 0,18.213 + 0,03.80 = 40,74

Câu 5: Chia hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thành hai phần bằng nhau :

- Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn thu được 5,4 gam H2O

- Phần 2: Cho T/d hết với H2 dư (Ni, to) thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

Hướng Dẫn

- số mol CO2 phần 2 bằng số mol CO2 ở phần 1 = số mol H2O = 0,3 mol

→ V CO2 = 0,3.22,4 = 6,72 lít

Câu 6: Đun nóng 66,4 gam hổn hợp 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc thu được 55,6 gam hổn hợp 6 ete với số mol bằng nhau Số mol của mổi ancol là:

A 0,4mol B 0,2mol C 0,5 mol D 0,3 mol

Hướng Dẫn

Áp dụng ĐLBTKL : manclo = mete + m H2O

n H2O = (66,4-55,6)/18 = 0,6 mol

→ n ancol = 2nH2O = 1,2 mol

→ n 1 ancol = 1,2/3 = 0,4 mol

Câu 7: Trong Pư hoà tan CuFeS2 với HNO3 đặc, nóng tạo ra sản phẩm là các muối và H2SO4 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhường 11 electron B nhường 17 electron

C nhận 17 electron D nhận 11 electron

Hướng Dẫn

Coi CuFeS2 là hh gồm Cu, Fe và S đưa về Cu2+, Fe3+ và S6+ nên tổng e nhường 17 e

Cu – 2e → Cu2+

Fe – 3e → Fe3+

2S - 2 6e → 2S6+

Câu 8: Khí Cl2 T/d được với những chất nào sau đây: (1) khí H2S; (2) dd FeCl2; (3) dd NaBr; (4)

dd FeCl3; (5) dd KOH

A (1), (2), (3), (5) B (2), (3), (4), (5) C (1), (2), (5) D (1), (2), (4), (5)

Hướng Dẫn

Cl2 + H2S → HCl + S

Cl2 + FeCl2 →FeCl3

Cl2 + NaBr → NaCl + Br2

Cl2 + KOH → KCl + KClO + H2O

Trang 3

Câu 9: Nhóm mà tất cả các chất đều T/d với Na, dd NaOH, nước brom là:

A Propenol, Axit metacrylic, đivinyl oxalat B Anilin, Ancol benzylic, Axit axetic

C Axit metacrylic, Phenol, anilin D Phenol, Axit acrylic, Vinyl ađipat

Hướng Dẫn

Câu 10: Đun nóng 3,42 gam Mantozơ trong dd H2SO4 loãng, trung hòa axit sau Pư rồi cho hỗn hợp T/d hoàn toàn với dd AgNO3/NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Hiệu suất thủy phân Mantozơ

Hướng Dẫn

- Gọi hiệu suất Pư là x

C12H22O11 + H2O → 2C6H12O6 (glu)

Bđ: 0,01

pu: 0,01x 0,02x

C6H12O6 → 2Ag C12H22O11 → 2Ag

0,02x 0,04x 0,01(1-x) 0,02(1-x)

→ nAg= 0,02x + 0,02 = 0,035 → x=0,75 (75%)

Câu 11: X là hỗn hợp 2 este của cùng 1 ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế

tiếp Đốt cháy hòan toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dd NaOH 20% đến Pư hòan toàn, rồi cô cạn dd sau Pư được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 13,5 B 7,5 C 15 D 37,5

Hướng Dẫn

Do X là este của cùng 1 ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp → Goi CTcủa hai este là C H O n 2n 2

0

2

2

2

t

n n

n

n

mol

n = 2,5 → HCOOCH3 Và CH3COOCH3

Câu 12: Trường hợp nào sau đây không xảy ra Pư

A Cho Fe vào dd H2SO4 loãng, nguội B Sục khí Cl2 vào dd FeCl2

C Sục khí H2S vào dd FeCl2 D Sục khí H2S vào dd CuCl2

Hướng Dẫn

FeCl2 + H2S → FeS + HCl

Do FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑

Câu 13: Hòa tan hết m gam FexOy trong dd H2SO4 đậm đặc, to thu được 2,24 lít SO2 (đktc) Đem cô cạn dd thu được 120 gam một muối Giá trị của m và FexOy là:

A 46,4: FeO B 48; Fe2O3 C 46,4; Fe3O4 D 43,2; FeO

Hướng Dẫn

Cách 1: 2 FexOy + (6x -2y) H2SO4 → xFe2(SO4)3 + (3x-2y) SO2 + (6x – 2y) H2O

Cách 2:

Trang 4

Coi FexOy gồm Fe và O, chất cho e là Fe cịn chất nhận là O và S+6.

n Fe2(SO4)3 = 0,3 mol → nFe = 0,6 mol → n e cho = 1,8 mol

Nhận e: O + 2e → O-2 và S+6 + 2e → S+4

x 2x 0,2 0,1

→ 2x + 0,2 = 1,8 → x = 0,8

m = 0,6.56 + 0,08.16 = 46,4 gam và FexOy = x:y = 0,6:0,8 = 3:4

Câu 14: Cho sơ đồ Pư

C6H5 CH3+Cl2(a.s)→

A+NaOH du t,0→B→CuO t,0 CO 2 ,xt→DCH OH t xt3 , ,0 →E Tên gọi của E là:

A phenyl axetat B phenỵl metyl ete C axit benzoic D metyl benzoat

Hướng Dẫn

6 5 3 Cl 6 5 2 NaOH t o 6 5 2 CuO t o 6 5 O xt 6 5 OO

Câu 15: So sánh giữa hai dd NaHSO4 và NaHCO3

(1) Một dd cĩ pH<7 và một dd cĩ pH>7

(2) Dd NaHSO4 cĩ tính axit nên T/d với dd NaOH, cịn NaHCO3 cĩ tính bazơ nên khơng T/d được với dd NaOH

(3) Trộn hai dd trên thì cĩ sủi bọt CO2

(4) Cho dd Ba(OH)2 vào hai dd trên thì chỉ cĩ dd NaHSO4 cĩ tạo kết tủa cịn NaHCO3 thì khơng cĩ (5) NaHSO4 là một axit, cịn NaHCO3 là một chất lưỡng tính (theo định nghĩa bronsted)

So sánh đúng là

A (1), (3), (5) B (1), (2), (4) C (2), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)

Hướng Dẫn

Câu 16: Nhiệt phân hỗn hợp A gồm bốn muối nitrat của kim loại X, Y, Z và T được hỗn hợp

khí B và chất rắn C gồm ba oxit kim loại và một muối Loại bỏ muối được hỗn hợp D Cho D T/d với H2 dư được chất rắn K Cho K T/d với dd H2SO4 loãng dư được dd E, chất rắn F và không thấy khí thoát ra Các Pư xảy ra hoàn toàn Các muối trong hỗn hợp A là

A Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Al(NO3)3, NaNO3 B Cu(NO3)2, AgNO3, Al(NO3)3, KNO3

C Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3, NaNO3 D Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Al(NO3)3, KNO3

Hướng Dẫn

o

2 2

3 2

t

3 2

2 3

2 3

Cu NO CuO

CuO Cu

Mg NO MgO

MgO MgO + H SO khơng sinh ra khí

Al O

Al NO Al O Al O

KNO KNO

Câu 17: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH cĩ số mol bằng nhau Lấy 5,3 g hỗn hợp X cho T/d với 5,75 g C2H5OH (cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m (g) hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hĩa đều bằng 80%) Giá trị m là

A 8,80 B 7,04 C 6,48 D 8,10

Hướng Dẫn

3

HCOOH

CH COOH x mol

x mol

2 5

C H OH

5, 75

0,125 46

Trang 5

HCOOH + C2H5OH H SO204d

t

→ HCOO2H5 + H2O 0,05 80

100→ 0,04 mol

CH3COOH + C2H5OH H SO204d

t

→ CH3COO2H5 + H2O 0,05 80

100→ 0,04 mol

meste = 0,04 74 + 0,04 88= 6,48 gam

Câu 18: X là hỗn hợp gồm Fe và 2 oxit của sắt Hòa tan hết 15,12 gam X trong dd HCl dư , sau Pư

được 16,51 gam muối Fe (II) và m gam muối Fe (III ) Mặt khác cho 15,12 gam X Pư hoàn toàn với dd HNO3 loãng dư được 1,568 lít NO ( đktc ) % về khối lượng của Fe trong X là

A 11,11% B.29,63% C 14,81% D.33,33%

Hướng Dẫn

Quy đổi 15,12 gam X thành : Fe ( x mol ) ; FeO ( y mol ) v à Fe2O3

Hoà tan vào dd HCl ta có pt : x + y = 16,51/127 = 0,13 mol

Cho X vào HNO3 dư :

Fe → Fe3+ + 3e N+5 + 3e → NO

x 3x 0,21 ← 0,07

FeO → Fe3+ + 1e

y y

→ Bảo toàn electron: 3x + y = 0,21

Giải hệ → x = 0,04 mol v à y = 0,09 mol→ % mFe = 0,04.56/15,12 100% = 14,81

Câu 19: X là một α -amino axit chứa một nhóm chức axit Cho X T/d với 200 ml dd HCl 1M thu đuợc dd Y Để Pư hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau Pư thu được 22,8 gam hỗn hợp muối Tên gọi của X là

A 2-Amino Butanoic B 3- Amino Propanoic

C 2-Amino- 2-Metyl- Propanoic D 2- Amino Propanoic

Hướng Dẫn

X: R(NH2)a(COOH) x mol và HCl 0,2 mol khi tác dụng với NaOH ta coi chỉ có COOH và HCl phản ứng → Trung hòa: x + 0,2 = 0,3 → x = 0,1

→0,1 mol R(NH2)a(COONa) và 0,2 mol NaCl

→ m = 0,1(R+16a + 67) + 0,2.58,5 = 22,8 → a = 1 và R = 28 (CH3CH-)

Câu 20: Hấp thụ hết a mol Cl2 vào dd KOH dư, ở đk thường và b mol Cl2 vào dd KOH dư, đun nóng ở 1000C, đều thu được cùng khối lượng KCl Tỉ lệ b:a là:

A 0,5 B 0,6 C 3 D 1

Hướng Dẫn

Cl2 + KOH → KCl + KClO + H2O

a a

3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

b 5b/3

Trang 6

Do đều thu được cựng khối lượng KCl 74,5 5 74,5 0,6

3

a

a

Cõu 21: Dóy gồm cỏc kim loại được điều chế trong cụng nghiệp bằng cỏch điện phõn núng chảy

hợp chất của chỳng là

A Ca, Mg , K, Ag B Ca, Mg, K, Al C Fe, Mg, K, Al D Ca, Zn, K, Al

Hướng Dẫn

Cõu 22: Tờn gọi nào dưới đõy khụng đỳng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH

A ancol isopentylic B 2-metylbutan-4-ol C 3-metylbutan-1-ol D ancol isoamylic

Cõu 23: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat Cho m gam hỗn hợp X T/d vừa đủ

với 200 ml dd NaOH 1M Mặt khỏc, đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lớt O2(đktc) sau đú cho toàn bộ sản phẩm chỏy vào dd NaOH dư thấy khối lượng dd tăng 40,3 gam Giỏ trị của V là:

Hướng Dẫn

X cú cụng thức chung CnH2nO2 với nX = 0,2 mol

m dung dịch NaOH ↑ = mCO2 + mH2O = 0,2.n.44 + 0,2.n.18 = 40,3 → n = 3,25

nO2 = (3n-2)/2 = (3.3,25-2)/2 → V = 17,36

Cõu 24: Dẫn xuất của benzen X cú CTPT C8H10O, thừa món tớnh chất:

X + NaOH → khụng phản ứng

X -H O 2 → Y →xỳc tỏc polime

Số đụng phõn của X thừa món là

Hướng Dẫn

X là ancol thơm: C6H5CH2CH2OH và C6H5CH(OH)CH3

Cõu 25: Dd X chứa cỏc ion CO2

3 −, SO2

3 −, SO2 4

− , 0,1 mol HCO3 − và 0,3 mol Na+ Thờm V lớt dd Ba(OH)2 1M vào dd X thỡ thu được lượng kết tủa lớn nhất Giỏ trị của V là

Hướng Dẫn

PT ion

HCO3

+ OH- → CO2

3

+ H2O (1)

Ba2+ + CO2

3

−→ BaCO3

Ba2+ + SO2

3

− → BaSO3

Ba2+ +SO2

4

− → BaSO4 Để thu đợc kết tủa lớn nhất thì (1) xảy ra hoàn toàn:

nOH− = nHCO3− = 0,1 mol

Mặt khác, khi kết tủa hoàn toàn, dd thu đợc gồm Na+ và OH- để trung hòa về điện thì:

nOH− = nNa+ = 0,3 mol

OH

∑ = 0,4 mol → n Ba OH( )2 = 0,2 mol

2

( )

Ba OH

V

→ = 0,2l = 200ml.

Cõu 26: Hổn hợp X gồm propin và ankin A cú tỉ lệ mol 1:1 Lấy 0,3 mol X T/d với dd AgNO3/NH3

dư thỡ thu được 46,2 gam kết tủa A là

Trang 7

A Axetilen B But-2-in C Pent-1-in D But-1-in

Hướng Dẫn

Cõu 27: X là kim loại thuộc nhúm IIA Cho 1,7 gam hổn hợp gồm kim loại X và Zn T/d với lượng

dư dd HCl, thu được 0,672 lớt H2 (đktc) Mặt khỏc, khi cho 1,9 gam X T/d với lượng dư dd H2SO4

loóng thỡ thể tớch H2 sinh ra chưa đến 1,12 lớt (đktc) Kim loại X là

Hướng Dẫn

Gọi R là kim loại tơng đơng cho kim loại X và Zn

+ 1,7 g hỗn hợp X, Zn T/d với HCl d:

R + 2HCl → RCl2 + H2

22, 4 = mol

=> 1,7 56,67 ( / )

0,03

R

+ 1,9 g X T/d với H2SO4 loãng d:

X + H2SO4 → XSO4 + H2

Ta có: 2 1,12 0,05

22, 4

H

Theo đề bài thể tích khí H2 sinh ra cha đến 1,12 lít => n H2 <0,05 mol

Theo PT:

0,05

Từ (1) và (2) => 38< MX < 56,67 (*)

=> X là Ca vì MCa = 40 thoã mãn điều kiện (*)

Cõu 28: Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Anđehit vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử

(b) Phenol tham gia Pư thế brom khú hơn benzen

(c) Anđehit T/d với H2 (dư) cú xỳc tỏc Ni, đun núng, thu được ancol bậc I

(d) Dd axit axetic T/d được với Cu(OH)2

(e) Dd phenol trong nước làm quỳ tớm húa đỏ

(f) Trong cụng nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số phỏt biểu đỳng trong số cỏc phỏt biểu trờn là:

Cõu 29: Dd CH3NH2 cú khả năng Pư với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy

A C2H5OH, H2SO4, CH3COOH, HNO2 B FeCl3, H2SO4, CH3COOH, HNO2, quỳ tớm

C Na2CO3, H2SO4, CH3COOH, HNO2 D C6H5ONa, H2SO4, CH3COOH, HNO2, quỳ tớm

Cõu 30: Thủy phõn hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được

dd X (hiệu suất Pư thủy phõn mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X T/d với dd AgNO3/NH3 dư thỡ lượng Ag thu được là

Hướng dẫn:

0,02 mol saccarozơ → 0,02.2.0,75 = 0,03 → nAg = 0,06

0,01 mol mantozơ → 0,01.2.0,75 = 0,015 → nAg = 0,03

Cũn 0,0225 mol mantozơ → nAg = 0,0025.2 = 0,005 → nAg = 0,095 mol

Trang 8

Saccarozơ không Pư với AgNO3

Câu 31: X và Y đều là dẫn xuất của benzen có CTPT là C8H10O2 X T/d với dd NaOH theo tỷ lệ mol nX: nNaOH = 1 : 1 Còn Y T/d với dd NaOH theo tỷ lệ mol nY : nNaOH = 1 : 2 CTCT của X và Y

A CH3C6H4COOH và C2H5COOC6H5 B CH3OCH2C6H4OH và C2H5COOC6H5

C CH3OCH2C6H4OH và C2H5C6H3(OH)2 D CH3OC6H4CH2OH và C2H5C6H3(OH)2

Hướng Dẫn

Câu 32: Cho 3,84 gam Cu và 100 ml dd HNO3 1M Sau khi Pư hoàn toàn, để hòa tan hết lượng chất rắn còn lại thêm tiếp V ml dd HCl 2M vào cốc (sản phẩm khử duy nhất là NO) Giá trị của V là

Hướng Dẫn

3Cu + 2NO3− + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Bđ: 0,06 0,1 0,1

Pu: 0,0375 0,025 0,1

Sau: 0,0025 0,075 → nH+ cần để hòa tan hết Cu = (0,025.8)/3 = 0,06 mol

→ V = 0,03 lít = 30 ml

Câu 33: Hỗn hợp X gồm AlCl3 và CuCl2 Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200 ml dd A Sục khí Metyl Amin dư vào dd A thu được 11,7 gam kết tủa Mặt khác cho từ từ dd NaOH tới dư vào dd

A thu được 9,8 gam kết tủa.Nồng độ của AlCl3 và CuCl2 trong dd A lần lượt là:

A 0,1 M và 0,75 M B 0,5 M và 0,75 M C 0,75M và 0,5M D 0,75M và 0,1 M

Câu 34: Chất X là C4H8O2 vừa Pư được với Na, vừa tham gia Pư tráng gương Số CTCT của X là:

Câu 35: Các chất nào sau đây có thể tồn tại trong dd

A Al2(SO4)3, MgCl2, Fe(NO3)3 B ZnCl2, Na2CO3, Mg(CH3COO)2

C NH4NO3, AgNO3, Fe(CH3COO)2 D AlCl3, MgSO4, K2S

Câu 36: Cho các Pư sau xảy ra trong dd

(1) Cu + FeCl2 → (2) Cu + Fe2(SO4)3 →

(3 Fe(NO3)2 + AgNO3 → (4) FeCl3 + AgNO3 →

(5) Fe + Fe(NO3)2 → (6) Fe + NiCl2 →

(7) Al + MgSO4 → (8) Fe + Fe(CH3OO)3 →

Các phản ứng xảy ra được là:

A (2), (3), (4), (6), (8), B (2), (3), (4), (8)

C (2), (3), (6), (8) D (3), (4), (6), (7), (8)

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol este của 1 axit đa chức với 1 ancol đơn chức cần 5,6 gam

KOH Mặt khác, khi thủy phân 5,475 gam este đó thì cần 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối CTCT của este là:

A (COOC2H5)2 B (COOC3H7)2 C (COOCH3)2 D CH2(COOCH3)2

Hướng Dẫn

nKOH = 0,1 mol và nKOH = 2n este → este hai chức tạo bởi axit hai chức và ancol đơn chức CTCT: R(COOR,)2 + 2KOH → R(COOK)2 + 2R,OH

0,0375 ← 0,075

Khối lượng tăng = 2(39- R,) , theo bài ra m↑= 6,225-5,475 = 0,75

→ 0,0375 (78-2R,) = 0,75 → R, = 29 (C2H5)

M este = R + (44+29).2 = 5,475/0,0375 → R = 0

Trang 9

Cõu 38: Cho m gam hổn hợp Zn và Fe vào dd CuSO4 dư Sau khi kết thỳc Pư, lọc phần dd thu được

m gam bột rắn Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hổn hợp ban đầu là

Hướng Dẫn

Vì các phản ứng xảy ra: cùng loại phản ứng oxi hoá - khử và hoàn toàn

Do đó: Có thể thay hỗn hợp (Fe và Zn) = R ( hoá trị 2)

Phản ứng : R + Cu2+ → R2+ + Cu (*)

Theo phơng trình: R M Cu

m= m => R = MCu = 64 Bài toán chỉ tính toán % nên ta xét hỗn hợp kim loại trong 1 mol bất kỳ:

Với nhh = 1 mol => mhh = nhh R = 1 64 = 64

Đặt nZn = x mol => nFe = (1-x) mol

Zn Fe

Zn Fe

+ Vậy : %mZn=

8 65

64

Zn Zn hh

Cõu 39: Phương phỏp hiện đại dựng để điều chế Anđehit Axetic là:

A Oxi hoỏ ancol etylic bằng CuO (t0C)

B Oxi hoỏ etilen bằng O2 cú xỳc tỏc PbCl2 và CuCl2 (t0C)

C Thủy phõn dẫn xuất halogen (CH3-CHCl2) trong dung dịch NaOH

D Cho axetilen hợp nước ở t0=800C và xỳc tỏc HgSO4

Cõu 40: Cho cỏc phản ứng sau:

(1) KH + H2O → (2) Al + Ba(OH)2 (dd) →

(3) Cr + NaOH (dd) → (4) CaH2 + HCl (dd) →

(5) NH4NO3 (r) → (6) NH4NO2 (r) →

(7) Zn + KOH (dd) → (8) Cr + H2SO4 (dd loóng) →

Số phản ứng tạo ra khớ hiđro là:

Cõu 41: Hỗn hợp X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen cú tỉ khối so với H2 là 17 Đốt chỏy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào dd Ca(OH)2 (dư) thỡ khối lượng tăng thờm m gam Giỏ trị của m là

Hướng Dẫn

Đặt CT chung cỏc chất là CxH4 => 12x + 4 = 17.2 => x = 2,5

mCa(OH)2 tăng = mCO2 + mH2O = 0,05.2,5.44 + 0,05.2.18 = 7,3 gam

Cõu 42: A, B là hai nguyờn tố cựng phõn nhúm trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hai hạt

nhõn nguyờn tử A và B là 22 A, B cú thể là:

Cõu 43: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng

A Ở nhiệt độ thường, cỏc amino axit đều là những chất lỏng

B Cỏc amino axit thiờn nhiờn hầu hết là cỏc β-amino axit

Trang 10

C Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

D Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt

Hướng Dẫn

Câu 44: Cho các phát biểu:

(1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử

(2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia Pư tráng bạc

(3) Pư thủy phân este trong môi trường axit là Pư thuận nghịch

(3) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2

Phát biểu đúng là

A (2) và (4) B (3) và (4) C (1) và (3) D (1) và (2)

Câu 45: Có 4 dd muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3,Be(OH)2, AgNO3 Nếu thêm dd KOH (dư) rồi thêm tiếp dd NH3 (dư) vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là

Hướng Dẫn

( )

3

3

2

3 2 3

ZnCl

Be OH

AgNO

+ +

NH NaOH du

Cu OH

Na ZnO

Na ZnO

Fe OH

Fe OH

Fe OH

Na BeO

Na BeO

AgOH

Câu 46: Cho sơ đồ phản ứng:

Cr X Y

Biết Y là hợp chất của Crom Hai chất X và Y lần lượt là

A CrCl2 và K2CrO4 B CrCl3 và K2Cr2O7 C CrCl3 và K2CrO4 D CrCl2 và Cr(OH)3

Hướng Dẫn

Câu 47: Cho m gam Fe vào H2SO4 đặc nóng, dư được V1 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất) Trong một thí nghiệm khác, cho m gam Fe vào dd H2SO4 loãng , dư thu được V2 lít H2 (đktc) Mối liên hệ giữa V1 và V2 là ( thể tích khí đo trong cùng đk nhiệt độ, áp suất)

A V1 =V2 B V2 = 1,5V1 C V1 = 1,5V2 D V2 = 3V1

Hướng Dẫn

2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

56

m

→ 3.

2.56

m

1

3

.22, 4 2.56

m

V

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

56

m

56

m

2 22, 4

56

m

V

2

3

1,5 2

V

V

+ Cl 2 (dư)

t 0

+ KOH (đặc, dư) +Cl 2

Ngày đăng: 16/07/2014, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w