Điện từ học 1.Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình 2.. Biện pháp để làm giảm hao phí trên đường dây tải điện thường dùng là tăng hiệu điện thế đ
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ 9 Bước1: Mục đích kiểm tra
Từ bài 33 đến bài 56 của chương trình
Bước 2: Hình thức tự luận 100%
Bước 3: Thiết lập ma trận:
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
tiết
Lí thuyết Số tiết thực Trọng số
LT Cấp độ 1,2
VD Cấp độ 3,4
Phương án kiểm tra: tự luận 100%
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Cấp độ
1,2
(Lí
1 Điện từ học 13,5 0,945≈1 1(1,0đ)
2 Quang học
Cấp độ
3,4
(Vận
dụng)
1 Điện từ học 13,5 0,945≈1 1(2,0đ)
2 Quang học
Tg: 45’
10 Tg: 45’
3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tên
chủ
đề
ộ n g
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1
Điện
từ
học
1.Công suất hao
phí do tỏa nhiệt
trên đường dây
tải điện tỉ lệ
nghịch với bình
2 Biện pháp để làm giảm hao phí trên đường dây tải điện thường dùng là tăng hiệu điện thế đặt
3 Khi hiệu điện thế
ở hai đầu cuộn sơ cấp lớn hơn hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp (U1>U2), ta có
4 Tỉ số giữa hiệu điện thế ở hai đầu mỗi cuộn
Trang 25 tiết phương hiệu
điện thế đặt vào
hai đầu đường
dây: hp 22R
U
= P P
vào hai đầu đường dây tải điện
máy hạ thế, còn khi
U1<U2 ta có máy tăng thế
• Một số ứng dụng của máy biến áp, ví
dụ như:
- Máy biến thế dùng để truyền tải điện năng đi xa Từ nhà máy điện người
ta đặt máy tăng thế còn ở nươi tiêu thụ đặt máy hạ thế
dây của máy biến
áp bằng tỉ
số giữa số vòng dây của mỗi cuộn dây đó:
2
1 2
1
n
n U
U
=
Số
câu
hỏi
1(5’) C1.1
1(5’)
C5.3
1(10’)
Số
3,0 (30%)
2
Qua
ng
học
14
tiết
5 • Thấu kính
hội tụ thường
dùng có phần
rìa mỏng hơn
phần giữa
• Một chùm tia
tới song song
với trục chính
của thấu kính
hội tụ cho chùm
tia ló hội tụ tại
tiêu điểm chính
của thấu kính
6 • Thấu kính
phân kì thường
dùng có phần
rìa dày hơn
phần giữa
• Chùm tia tới
song song với
trục chính của
thấu kính phân
kì cho chùm tia
ló phân kì
7 Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật
và cùng chiều với vật
8 - Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì luôn cùng chiều và nhỏ hơn vật
9.Nêu được đặc điểm của mắt cận và cách khắc phục
10.• Tấm kính lọc màu có tác dụng làm cho ánh sáng truyền qua nó sẽ có một màu nhất định
• Tấm lọc màu nào thì hấp thụ ít ánh sáng màu đó, nhưng hấp thụ mạnh ánh sáng có màu khác
11 Dựa vào các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì để:
Dựng được ảnh A’B’ của vật AB có dạng thẳng qua thấu kính phân kì (AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính tại A), bằng cách dùng hai trong ba tia sáng đặc biệt để vẽ ảnh B’ của điểm B, từ B’ hạ đường vuông
12 Dựng ảnh của vật qua kính lúp, tính khoảng cách từ
ảnh đến kính và
tính tiêu cự
của kính
Trang 3góc xuống trục chính cắt trục chính tại A’, nối A’B’
chính là ảnh của
AB qua thấu kính
Số
câu
hỏi
1(5’)C2.5;C2.6
1(5’)C2.7;C2.8 1(5’)C3.9
1(5’)C4.10 1(5’) C6.11
1(10’)
Số
điểm 0.5
0,5
7,0đ (70%)
TS
câu
hỏi
TS
10,0 100%
4 Bước 4: Biên soạn câu hỏi theo ma trận
ĐỀ BÀI:
1 Công thức tính điện năng hao phí trên đường dây tải điện? Dựa vào công thức nêu các cách làm giảm hao phí?
2 Phân biệt TKHT và TKPK?
3 Nguyên nhân gây ra tật cận thị? Biên pháp khắc phục?
4 Hãy nêu dụng cụ và cách tiến hành thí nghiệm để tạo ra ánh sáng màu bằng các tấm lọc màu?
5.Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp 40 000 vòng, đựợc đặt tại nhà máy phát điện
a/ Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 400V.Tính HĐT ở hai đầu cuộn thứ cấp?
b/Dùng máy biến thế trên để tăng áp rồi tải một công suất điện 1 000 000 W bằng đường dây truyền tải có điện trở là 40 Ω Tính công suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây ?
6 Vẽ ảnh của vật sáng AB đặt trước thấu kính trong trường hợp sau và nêu cách vẽ ?
7 Dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ có dạng mũi tên, được đặt vuông góc với trục
chính của kính Ảnh quan sát được qua kính lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm Biết khoảng cách
từ kính đến vật là 8cm
a Dựng ảnh của vật qua kinh lúp.Tính chiều cao của vật?
Trang 4b Tính khoảng cách từ ảnh đến kính?
5 Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm
Câu 1:
* Truyền tải công suất P trên dây dẫn có R và đặt vào hai đầu dây một HĐT U
+ Công suất truyền tải P=U.I
+ Công suất hao phí
Php = I2 R=R.P2/U2
* Các cách làm giảm hao phí:
- Giảm điện trở trên đường dây truyền tải
- Tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu
1 điểm
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Câu 2:
- TKHT:
+ Phần rìa mỏng hơn phần ở giữa
+ Chiếu chùm tia tới // với trục chính cho chùm tia ló là chùm tia hội tụ
+ Ảnh ảo quan sát qua kính lớn hơn vật
- TKPK:
+ Phần rìa dày hơn phần ở giữa
+ Chiếu chùm tia tới // với trục chính cho chùm tia ló là chùm tia phân kì
+ Ảnh ảo quan sát qua kính nhỏ hơn vật
1 điểm
0,5đ
0,5đ
Câu 3:
• Nguyên nhân: do ô nhiễm không khí, sử dụng ánh sáng không hợp lý, thói
quen làm việc không khoa học
• Cách khắc phục: để giảm nguy cơ mắc các tật của mắc mọi người hãy cùng
nhau giữ gìn môi trường trong lành, không có ô nhiễm và có thói quen làm
việc khoa học
1 điểm
0,5đ 0,5đ
Câu 4:
* Dụng cụ: Đèn phát ánh sáng trắng, các tấm lọc màu, màu chắn màu trắng
* Tiến hành thí nghiệm:
- Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ→ thu được ánh sáng màu đỏ trên
màn chắn
- Chiếu ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu đỏ→ thu được ánh sáng màu đỏ trên màn
chắn
- Chiếu ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh → không thu được ánh sáng màu
nữa, trên màn chắn bị tối
1 điểm
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 5:
Tóm tắt: n1 = 500 vòng, n2 = 40000 vòng, U1 = 400V , U2 = ? (V)
P = 1 000 000 W; R = 40 Ω Php = ?( W)
Giải:
a/ Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp:
2,0 điểm
0,25đ 0,25đ
Trang 5U1/U2 = n1/n2 → U2 = n2 / n1 U1 = 40000 / 500 400 =32000(V)
B
b)Công suất hao phí trên đường dây tải điện:
W U
P
R
32000
1000000
40 2
2 2
2
=
=
=
0,75 đ
0,75đ
Câu 6:
HS vẽ đúng và nêu cách vẽ
Cách vẽ:
- Từ B kẻ 2 tia tới THPK:
• Tia tới song song với trục chính cho tia ló có đường kéo dài qua tiêu điểm F
• Tia tới BO cho tia ló truyền thẳng theo phương của tia tới
- Đường kéo dài của 2 tia ló cắt nhau tại B’ là ảnh của B
- Từ B’ hạ đường vuông góc trục chính cắt trục chính tại A’ là ảnh của A
1,5 điểm
1,0 đ 0,5đ
Câu 7:
Giải
a Chiều cao của ảnh
Vì ảnh quan sát được qua kính nên ảnh là ảnh ảo và cao gấp 3 lần vật
A'B' = 3AB = 9cm⇒ AB = 3cm
b Khoảng cách từ ảnh đến kính:
' '
' ' '
' '
(1)
3 8
8.3 24 9
OA
:
2,5 điểm
0,5đ
1,0đ
1.0đ
Bước 6: Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra