Kĩ năng: Học sinh vận dụng thành thạo các phương pháp, công thức vào làm một số dạng toán cơ bản III.Tư duy và thái độ Rèn tư duy lôgic, biết quy lạ về quen Biết hệ thống, tổng hợp, linh[r]
Trang 1Giáo viên: " # $ Nga
Ngày %& 1/4/2011
ÔN
5)
I !" YÊU &%
1 () *+,
Ôn
2 ( )/)0
3 2 duy và thái 9:
Rèn
A.* 6 *$5 * B,5 linh &* khi < toán
II CHUÂN <
Giáo viên: Giáo án, FG dùng 7& 5 ,. *+,
III
IV: > DUNG BÀI @
A TÓM B LÍ %#D
1 Các phép G) 9H GI E*2J)0 trình:
a) Phép ;! . f(x) xác F# trên D thì P(x) < Q(x) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)
b) Phép nhân:
* . f(x) >0, x D thì P(x) < Q(x) P(x).f(x) < Q(x).f(x)
* . f(x) <0, x D thì P(x) < Q(x) P(x).f(x) > Q(x).f(x)
( ) ( )
P x Q x
2 ?I4 )*M *+, GN, )*I f(x) = ax + b
x – b +
a
f(x) (Trái 72 E 6 %$ a) 0 (Cùng 72 E 6 %$ a)
Chú ý: YE a > 0 ta có: f x( ) a a f x( )a ( ) ( )
( )
f x a
f x a
f x a
3 !M)* lí 6X 3I4 ,YR tam *+, GN, hai:
Cho tam */ 1+ hai f(x) = ax2 + bx + c, a 0, = b 2 – 4ac
* . < 0 thì f(x) cùng 72 E 6 %$ a (a f(x)>0), x R
* . = 0 thì f(x) cùng 72 E 6 %$ a (a f(x)>0), x
2
b a
Lop10.com
Trang 2Giáo viên: " # $ Nga
* . > 0 thì f(x) cùng 72 E 6 %$ a khi x < x 1 ] x > x2; f(x) trái 72 E 6 %$ a khi x1
< x < x2.( YE x1, x2 là hai 6 _ f(x) và x1< x2)
[)0 xét 3I4 f(x) = ax2 + bx + c, a 0, = b 2– 4ac > 0
x – x 1 x 2 +
f(x) (Cùng dấu với hệ số a) 0 (Trái dấu với hệ số a) 0 Cùng dấu với hệ số a) Chú ý: Một số điều kiện tương đương: Cho f(x) = ax2 +bx +c, a 0
a) ax2 +bx +c = 0 có 6 = b2– 4ac 0
b) b) ax2 +bx +c = 0 có 2 6 trái 72 a.c < 0
c) ax2 +bx +c = 0 có các
0 0
0
c a b a
d) ax2 +bx +c >0, x 0 f) ax2 +bx +c 0, x
0
a
0 0
a
e) ax2 +bx +c <0, x 0 h) ax2 +bx +c 0, x
0
a
0 0
a
f) d) ax2 +bx +c = 0 có các 6 âm
0 0 0
c a b a
4 I E*2J)0 trình GN, hai
a) !M)* )0*.R
là ;* tam */ 1+ hai ( f(x) = ax2 + bx + c, a 0 )
b) Cách 0[
`a < 12* pt 1+ hai, ta áp 78 F# lí c 72 tam */ 1+ hai
Bước 1: `]* trái 1d f(x), G xét 72 f(x)
Bước 2: e vào 1< xét 72 và 0 _ bpt Fa -.* :+ 6 _ bpt
B CÁC
1 ?_)0 1 Tìm `! ,YR hàm a
a *2J)0 pháp
- +, xác F# _ hàm %$ cho 1M công */ y=f(x) là *+, B, các giá * # _ x làm cho f(x) có
-Lop10.com
Trang 3Giáo viên: " # $ Nga
. cĩ /! 1 thì F0 -6 xác F# là f(x) g 0
f (x)
. cĩ / 2nf (x) thì F0 -6 xác F# là PQRNh
. cĩ / thì F0 -6 xác F# là f(x)>0
2n
1
f (x)
b Bài NE
Tìm `! ,YR các hàm a sau:
2 ?_)0 2: [ E*2J)0 trình
a *2J)0 pháp: Áp 3c)0 các phép G) 9H 9d 92R pt 6X pt GN, )*Ie GN, hai
b Chú ý: : a 3_)0 ,J G[)
A B
A B
o
0
B B
oDùng định nghĩa trị tuyệt đối để bỏ trị tuyệt đối: 0
0
A neu A A
A neu A
o
2
0
A
A B
c Bài NE
Bài 1.
1) x 1 8 3x 1 2
2) x 2x 4 2-x 7)x 2x 7 4
2
3) 3x 9x 1 x-2 2
4) 3x 9x 1 x-2 2
8) x 8x 7 2x9
6) x x 5 x 8x 4 5
Bài 2.
2) x 9- x 7 2
3 ?_)0 3: [ GI E*2J)0 trình
a *2J)0 pháp:
Áp 3c)0 các phép G) 9H 9d 92R bpt 6X pt GN, )*Ie GN, hai
Áp 3c)0 9M)* lý 6X 3I4 ,YR )*M *+, GN, )*Ie tam *+, GN, hai 9d 0[ E và kl
Lop10.com
Trang 4Giáo viên: " # $ Nga
b Chú ý: : a 3_)0 ,J G[)
0
0
B
B
o
0
B
A B
o A B A2 B2
0
0
B
B
o
0
B
A B
o A B A2 B2
oChú ý
0 ( 0)
A B
c Bài NE
Bài 1
1
x
2
3
x
x
(x4) (x 1) 0
Bài 2.
a) x(x – 1)(x + 2) < 0 b) (x + 3)(3x – 2)(5x + 8)2 < 0 c) 5 1
3 x
x
x
2
2
x x
g) x 2 2x3 h) 2 x x 3 8 k) x 1 x x 2
Bài 3.
a) x2 + x +1 0 b) x2 – 2(1+ 2)x+3 +2 2>0 c) x2 – 2x +1 0
d) x(x+5) 2(x 2+2) e) x2 – ( 2+1)x + 2> 0 f) –3x2 +7x – 4 0
g) 2(x+2)2 – 3,5 2x g) x1 2 – 3x +6<0
3
Bài 4.
a) (x–1)(x2 – 4)(x2+1) 0 b) (–x2 +3x –2)( x2 –5x +6) 0
c*) x3 –13x2 +42x –36 >0 d) (3x2 –7x +4)(x2 +x +4) >0
Bài 5.
x
x
x
2
2
2 0
x x
2
2
0
x x x
x
2
2
0
xx x
Bài 6.
1) x 1 8 3x 1 2
2) x 2x 4 2-x 2
3) 3x 9x 1 x-2 2
4) 3x 9x 1 x-2
6) x x 5 x 8x 4 5
Lop10.com
Trang 5Giáo viên: " # $ Nga
Bài 7.
2
2) 21-4x-x x 3 2
4) x 3x10x-2 2
6) 3x 13x 4 2-x0 7) x 3- 7-x 2x-8 8) 2x 3 x 2 1
4 ?_)0 4: [ *k GI E*2J)0 trình
a *2J)0 pháp: [ l)0 bpt, Km VI5 giao các NE )0*kZ
b Chú ý: Áp 3c)0 9M)* lý 6X 3I4 ,YR )*M *+, GN, )*Ie tam *+, GN, hai 9d 0[ các bpt.
c Bài NE
Bài 1
4 3
6 5
13
x
x x
x
5 3
3 2
x x x x
3 3(2 7) 2
1 5(3 1)
x x
x x
Bài 2. Gi
2
x
5 ?_)0 5: *2J)0 trình, GI E*2J)0 trình ,*+R tham a
Bài 1 Tìm các giá
a) 2x2 + 2(m+2)x + 3 + 4m + m2 = 0 b) (m–1)x2 – 2(m+3)x – m + 2 = 0
Bài 2 : Tìm các giá
a) x2 + 2(m + 1)x + 9m – 5 = 0 có hai 6 âm phân 16*
b) x2 – 6m x + 2 – 2m + 9m2 = 0 có hai
c) (m2 + m + 1)x2 + (2m – 3)x + m – 5 = 0 có hai
Bài 3 Xác
a) x2 +(m+1)x + 2m +7 b) x2 + 4x + m –5 c) (3m+1)x2 – (3m+1)x + m +4
Bài 4 Xác F# m Fa tam */ sau luôn âm E x:
a) mx2 – mx – 5 b) (2 – m)x2 + 2(m – 3)x + 1– m
c) (m + 2)x2 + 4(m + 1)x + 1– m2 d) (m – 4)x2 +(m + 1)x +2m–1
Bài 5 Xác F# m Fa hàm %$ f(x)= 2
mx x m
Bài 6 Tìm giá * # _ tham %$ Fa bpt sau 6 FD E x
a) 5x2 – x + m > 0 b) mx2 –10x –5 < 0
c) m(m + 2)x2 + 2mx + 2 >0 d) (m + 1)x2 –2(m – 1)x +3m – 3 < 0
Bài 7 Tìm giá * # _ tham %$ Fa bpt sau vô 6!
a) 5x2 – x + m 0 b) mx2 –10x –5 0
Lop10.com
Trang 6Giáo viên: " # $ Nga
C24 ý: phân ,c *d )*2 sau:
1 Tiết 1 Dạng 1 Tìm TXĐ của hàm số
2 Tiết 1.Dạng 2: Giải phương trình
3 Tiết 1 Dạng 3: Giải bất phương trình
4 Tiết 1 Dạng 4: Giải hệ bất phương trình
5 Tiết 1 Dạng 5: Phương trình, bất phương trình chứa tham số
B, :& các -. */ 3 1< cho sinh
Lop10.com
Trang 7Giáo viên: " # $ Nga
Ngày %& 12/4/2011
ÔN
1)
I !" YÊU &%
1 () *+, Ôn *+, các -. */ 0 12* Fs */
2 ( )/)0
3 2 duy và thái 9:
Rèn
A.* 6 *$5 * B,5 linh &*C
II CHUÂN <
1 Giáo viên: Giáo án, FG dùng 7& 5 ,. *+,
2.
III
IV: > DUNG BÀI @
A TÓM B LÍ %#D
1 Tính 2* _ 12* Fs */
a < b và b < c a < c Ar c
a < b a + c < b + c I; hai 12* Fs */ E ;* %$
c > 0 a < b ac < bc
c < 0 a < b ac > bc
Nhân hai 12* Fs */ E ;* %$
a < b và c < da + c < b + d I; hai 12* Fs */ cùng 0
a > 0, c > 0 a < b và c < d ac < bd Nhân hai 12* Fs */ cùng 0
a < b 2n 1 2n 1
b a
n nguyên
0< a < b n n
b
a2 2
Nâng hai _ 12* Fs */ lên ;*
:t *u
a > 0 a < b a b
a < b 3 a 3 b
Khai hai _ ;* 12* Fs */
2 Các 12* Fs */ / 72 giá * # *6* F$
x x x x
x 0, ,
(a > 0)
a x a a
x
]
a x a
x xa
b a b a b
3 A2* Fs */ Cô-si
, Fs */ R< ra khi a = b
) 0 , 0 (
ab
2
b a
ab
B BÀI y
1 & 1 I/ minh A`!
a
Lop10.com
Trang 8Giáo viên: " # $ Nga
Áp
Áp 78 A` Cô si
Áp 78 A` / 72 giá * # *6* F$
b Bài *+,
1) Cho a, b, c > 0 I/ minh 2 2 2 1 1 1 3
2
2) Cho x, y, z > 0 I/ minh 1 1 1 8
3) I/ minh 2
2
3
2 2
x
x x
4) I/ minh 8 6 >1
1
x
x x
5) Cho a b c, , là ba 3 I/ minh d!
4
a b c
3a3b3b3c3c3a 3 6) Ba a b c, , *{ mãn 1 1 1 3 I/ minh d!
a b c (1a)(1b)(1 c) 8
2 & 2 Y+ 78 A` vào tìm GTLN, GTNN _ 1a */C
7) Cho hai %$ *e x0,y0 *{ mãn 2 2 Tìm GTLN _ 1a */
(xy xy) x y xy
A
P
9) Tìm GTNN _ hàm %$ 11 4 1 72 ( 0)
2
4
x y
4
S
11) Cho 0 x 4; 0 y 3 Tìm GTLN _ A3y4x2y3x
12) Tìm GTNN _ các hàm %$ sau:
x
1 ( )
1
f x x
x
13) Cho f x( )x4 5 x E 4 x 5 Xác F# x sao cho f(x) F&* GTLN
Lop10.com
Trang 9Giỏo viờn: " # $ Nga
Ngày %& 12/4/2011
ễN
2)
I !" YấU &%
I. () *+,
ễn
II. ( )/)0
III. 2 duy và thỏi 9:
Rốn
A.* 6 *$5 * B,5 linh &*C
II CHUÂN <
I. Giỏo viờn: Giỏo ỏn, FG dựng 7& 5 ,. *+,
II.
III
IV: > DUNG BÀI @
A TểM B LÍ %#D
I)Hệ đối xứng loại I
là hệ đối xứng loại I nếu
0 )
; (
0 )
; (
y x g
y x f
)
; ( )
; (
)
; ( )
; (
x y g y x g
x y f y x f
2)Cách giải : - Đặt x y S ĐK:
xy P
2 4
S P
- Biểu thị hệ qua S và P
- Tìm S ; P thoả mãn điều kiện S2 4P
: t2StP0 Từ đó có nghiệm của hệ đã cho
Chú ý 1 :
+) Nếu hệ có nghiệm (a;b) thì do tính chất đối xứng của hệ nên hệ cũng có ghiệm (b; a) Vì vậy hệ
có nghiệm duy nhất chỉ khi có duy nhất x = y
+) Hệ có nghiệm khi và chỉ khi hệ S, P có nghiệm S, P thỏa mãn S24P
+) Khi S2 4Pthì x = y = -S/2
Vậy hệ có nghiệm duy nhất khi chỉ khi có duy nhất S, P thỏa mãn S2 4P
Chú ý 2 :
xem có thoả mãn hay không - (Đ/K đủ)
II)Hệ đối xứng loại I
Lop10.com
Trang 10Giỏo viờn: " # $ Nga
1) Dạng Hệ : là hệ đối xứng loại II nếu :
0 )
; (
0 )
; (
y x g
y x f
)
; ( )
; (y x g x y
2)Cách giải :
: (x-y).h(x;y) = 0
( ; ) 0 ( ; ) 0
luận tiếp mới có điều này)
+) Phương pháp điều kiện cần và đủ:
duy nhất
Đ/k cần:
Nhận xét rằng: do tính đối xứng của hệ nên nếu hệ có nghiệm (x0;y0) thì (y0;x0) cũng là nghiệm của
hệ, do đó hệ có nghiệm duy nhất khi x0 = y0 (1)
0 duy nhất ,ta N giá trị của tham số Đó là đ/k cần
Đ/k đủ: thay giá trị của tham số vào hệ kiểm tra, rồi kết luận
III k 0mZ 1 E*2J)0 trỡnh GN, )*I và E*2J)0 trỡnh GN, hai
1 ?_)0 : Ax + By + C = 02 2 (1) ( I )
ax + bxy + cy + dx + ey + f = 0 (2)
2/ Cỏch 0[
1 x 2 + B 1 x + C 1 = 0 (*)
Bước 2 : Giải pt (*) tìm N x thế vào (1) ta tìm N y
3/ Chú ý :
3.1.Số nghiệm của hệ ( I ) phụ thuộc vào số nghiệm của pt (*)
Nếu pt (*) vô nghiệm thì hệ đã cho vô nghiệm
Nếu pt (*) có nghiệm duy nhất x0 thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x0 ; y0)
Nếu pt (*) có 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 thì hệ đã cho có 2 nghiệm phân biệt (x1 ; y1) và
(x2 ; y2)
về pt bậc hai ẩn y : A 1 y 2 + B 1 y + C 1 = 0 (*)
B BÀI
Lop10.com
Trang 11Giáo viên: " # $ Nga
1/
2
x - y = 1 (1)
y + 2x - 5 = 0 (2)
9x - 16y = 144 (1)
x - y = 7 (2)
3/ x - y + 1 = 02 2 (1)
6x - 3y + 4x + 3 = 0 (2)
x - y + 1 = 0 (1)
y + x - 2y - 1 = 0 (2)
1/ x + y = 62 2
x + y = 26
x + xy + y = - 1
x y + xy = - 2
3/
xy + x + y = 4
x + y + xy = 2
x y + y = 30
x x + y y = 35
x
1/
2 2
x = y - y
y = x - x
(x - 2) + y = 2
x + (y - 2) = 2
3/
2x - 3x = y - 2
2y - 3y = x - 2
2 2
2x + xy = 3x 2y + xy = 3y
Lop10.com
Trang 12Giáo viên: " # $ Nga
Ngày an_) 18/4/2011
ÔN r KÊ
1)
I !" YÊU &%
4 () *+,
Ôn *+, các -. */ 0 *$ kê
5 ( )/)0
6 2 duy và thái 9:
Rèn
A.* 6 *$5 * B,5 linh &*C
II CHUÂN <
3 Giáo viên: Giáo án, FG dùng 7& 5 ,. *+,
4.
III
IV: > DUNG BÀI @
A (D s & t
1 trung bình ,:)0 ( )x
o
N
x 1 ( 1 1 2 2 ) 1 1 2 2
N là các %$ :6 *$ kê (n1n2 n k N)
o
k k k
c n
c n c N
x 1 ( 1 1 2 2 ) 1 1 2 2 trong FZ c i,n i,f i
N là các %$ :6 *$ kê (n1n2 n k N)
2 (M0)
3 trung 6M ( M e )
Kr, %., */ *e các %$ :6 *$ kê thành dãy không < ( ] không *N!
. N : thì giá * # F/ */
2 1
N
. N thì trung bình giá * # F/ */ và là %$ trung #C
2
N
1
2
N
4 *2J)0 sai ( )2
x
S
Lop10.com
Trang 13Giáo viên: " # $ Nga
o
2 2 2 1 1 2 2
2 2 2 1 1
2 1 n (x x) n (x x) n (x x) f (x x) f (x x) f (x x)
N
%$ trung bình ; _ các %$ :6 F| cho
o
2 2 2 1 1 2 2
2 2 2 1 1
2 1 n (c x) n (c x) n (c x) f (c x) f (c x) f (c x)
N
trong FZ c i,n i,f i
); là %$ trung bình ; _ các %$ :6 F| cho
N n
n
n1 2 k x
5 !: Vk,* ,*4u) ( ): S x 2
x
S
B CÁC
Bài 1: Cho 1< *$ kê: %2* lúa hè thu Q*&'N 1998 _ 31 * *u 6 An * M vào là:
a) 2 6 F0 tra là gì? `3 # F0 tra?
b) Hãy :+,!
6 A< phân 1$ *c %$
7 A< phân 1$ *c %2*
c)
Bài 2:
a) 2 6 F0 tra là gì? `3 # F0 tra? Hãy .* các giá * # khác nhau trong ~ %$ :6 trên b) }+, 1< phân 1$ *2 %$ và *c %2* ghép :E, G 4 :E, E F; dài -< là 2: }E, 1 -< [86;88] :E, 2 -< [89;91]
Bài 3: Cho
Bài 1.Y 1a FG hình ;* *c %$ b) Y 1a FG hình ;* *c %2*
Bài 4:
40.4 40.3 42.0 44.5 49.8 50.6 51.2 53.4 55.5 56.0 56.4 57.2
57.4 58.0 58.7 58.8 58.9 59.1 59.3 59.4 60.0 60.3 60.5 62.8
a) Tính %$ trung bình, %$ trung # và $*
Lop10.com
Trang 14Giáo viên: " # $ Nga
b) }+, 1< *2 %$ ghép :E, G 6 :E, E F; dài -< là 4: nhóm Fc tiên là [40;44) nhóm */ hai là [44;48);
Bài 5: Thành tích < xa _ 45 hs :E, 10D1
1) bên
2) Y 1a FG *c %$ hình ;* *a 6 1< bên
3 + xét 0 thành tích < xa _ 45 sinh :E, 10D1
Bài 6:
1) bên
2) Y 1a FG *c %$ hình ;* *a 6 1< bên
3) A.* d sau FZ 2 tháng, trai N cho R2* thêm hai F :B5 trong FZ!
Hãy so sánh
Bài 7: $ kê Fa toán _ ;* :E, 10D1
c
Tìm $* ?Tính %$ Fa trung bình, trung # và F; :6 J
Bài 8:
1< *c %$ sau FV!
2 Tìm
3. Tìm
}E, thành tích c %$
[2,2;2,4)
[2,4;2,6)
[2,6;2,8)
[2,8;3,0)
[3,0;3,2)
[3,2;3,4)
3 6 12 11 8 5
}E, -$ c %$
[45;55)
[55;65)
[65;75)
[75;85)
[85;95)
10 20 35 15 5
Lop10.com
Trang 15Giáo viên: " # $ Nga
Ngày an_) 21/4/2011
CUNG VÀ GĨC Cv GIÁC
3) Ngày an_) 18/4/2011
ƠN r KÊ
1)
I !" YÊU &%
1 () *+,
Ơn
2 ( )/)0
3 2 duy và thái 9:
Rèn
A.* 6 *$5 * B,5 linh &*C
II CHUÂN <
1 Giáo viên: Giáo án, FG dùng 7& 5 ,. *+,
2.
III
IV: > DUNG BÀI @
A (D s & t
1 Cung và gĩc V2x)0 giác
c) Quan 6 F; và F
10 = rad, 1 rad = YE 3,14 thì 10 0,0175 rad và 017’45’’
180
180
Bảng đổi độ sang rad và ngược lại của một số góc (cung ) thông dụng:
Độ 00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 3600
Radian 0
6
4
3
2
3
2
4
3
6
5
d) `; dài _ cung trịn cĩ %$ F rad, bán kính R là =R l l
e) K$ F _ các cung trịn cĩ Fa Fc A, Fa $ B là: %FAAB k2 , kZ,
Trong
/ E ;* cung
. .* %$ F 1d F; thì ta cĩ: %FA 0 0
360 ,
AB k kZ
Lop10.com
... *$5 * B,5 linh &* < toán
II CHUÂN <
Giáo viên: Giáo án, FG dùng 7& 5 ,. *+,
III
IV: > DUNG BÀI... Nga
Ngày %& 1/4/2011
ÔN
5)
I !" YÊU &%
1 () *+,
Ôn
2 ( )/)0
3 2... pháp
- +, xác F# _ hàm %$ cho 1M công */ y=f(x) *+, B, giá * # _ x làm cho f(x) có
-Lop10.com
Trang