1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BO DE KT VAT LI KI 2

8 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRỤC TUNG HOÀNH đành chia ngả đụi ta Niờn học nào in HÀM SỐ BẬC BA Đỏnh NGHỊCH BIẾN để tỡnh ta GIỚI HẠN Tụi với em SONG SONG hoài tỡnh bạn Chưa một lần TIẾP XÚC để mến nhau Tụi mong rằng

Trang 1

vô đề 2

Vốn thuở trước ta xa nhau vô cực

Bỗng hôm nay lại quy về 1 trục

Phương trình thỏa nghiệm luôn luôn

Dù ai có triệt tiêu,giới hạn,căn thức,khai phương Lòng anh vẫn yêu em như đạo hàm liên tục Anh đã khảo sát dùng nhiều dạng thức

Mà phân tích lòng anh

Đồ thị kia vẫn đồng biến rành rành

Hàm số tình anh tăng lên bậc ba bậc bốn

Em ơi!

Đừng bắt anh như một cung tam giác lượng

Khi đột biến bất thường Cũng đừng bắt anh như một Parabol

Khi cực tiểu rồi khi cực đại

Đừng bắt anh vô nghiệm chầu rìa

Đừng bắt anh tiệm cận bên kia

Chỉ nhìn thôi mà không bao giờ được gặp Đảo ngược con đường xa cách

Cho anh về giao điểm cùng em

Xa nhau 1 epxilon Đường lên quỹ đạo tim em xa vời

THƠ TÌNH VẬT LÝ

anh gặp em cảm ứng một tình yêu

hai ánh mắt giao thoa và nhiễm xạ

anh bối rối lạc vào trường lực lạ

tìm quang hình chinh phục trái tim em

Trang 2

khi đêm về cường độ nhớ tăng thêm

trong giấc mơ hình em là ảo ảnh

anh vẫn đi dọc con đường quĩ đạo

hai cuộc đời giao điểm ở nơi đâu?

giữa dòng người ta mãi lệch pha nhau

Âm sắc nhớ sóng lòng không yên tĩnh Anh thảng thốt bồi hồi theo quán tính Ngưỡng ân tình dội lại những yêu thương

Giải phương trình mà nghiệm mãi đơn phương Miền nỗi nhớ nhạt nhoà vân sáng tối Điểm tựa bên em biết khi nào có nổi

Dang dở hoài một định luật tình yêu

Lực cản môi trường xô dạt tiêu điều

Anh trôi nổi giữa bể đời bão tố

Vẽ hình em với muôn màu quang phổ Hạnh phúc xa mờ hội tụ ở hư vô

Chờ đợi em tự cảm đến bao giờ

Để hai nhịp trái tg cộng hưởng

Điện trở lớn nhưng tình không dao động

Em mãi là nguồn sáng của đời anh

Tình toán học

Kể từ lúc em về nơi VÔ CỰC

Tôi thẫn thờ nhìn MẶT PHẲNG ĐỒNG QUY Hình bóng em như ĐƯỜNG THẲNG BẤT KỲ QUỸ TÍCH đo nhưng tìm hoài chẳng được Thu lại đến với ĐẠO HÀM ly biệt

Trang 3

TRỤC TUNG HOÀNH đành chia ngả đụi ta Niờn học nào in HÀM SỐ BẬC BA Đỏnh NGHỊCH BIẾN để tỡnh ta GIỚI HẠN Tụi với em SONG SONG hoài tỡnh bạn Chưa một lần TIẾP XÚC để mến nhau Tụi mong rằng THẲNG GểC tựa ĐƯỜNG CAO

Để cú dịp đi trờn ĐƯỜNG TIẾP CẬN

ễm ĐỒ THỊ để tủi hờn thõn phận GIAO ĐIỂM nào tụi sẽ gặp lại em

HỆ THỐNG kia với mỏi túc đen huyền PHƯƠNG TRèNH đú dẫn về TÂM ĐỐI XỨNG Tụi mến yêu như HÀM SỐ LIấN TỤC Yêu thật tỡnh CẤP SỐ chứng lũng tụi PARABOL mang hỡnh búng em rồi

Để nuối tiếc trong lũng tụi bất ĐỊNH

Vụ đề 3

Ánh xạ cuộc đời đưa anh đến với em Qua những lang thang trăm nghỡn toạ độ

Em số ảo ẩn mỡnh sao số mũ Phộp khai căn ai biến hoỏ khụn lường

ễi cuộc đời đõu chỉ dạng toàn phương Bao biến cố của một thời nụng nổi Bao kỡ ảo cho khỏt khao vươn tới Phộp nội suy từ chối mọi lối mũn

Cú lỳc gần cũn chỳt ộp xi lon

Em bỗng xa như một hàm giỏn đoạn Anh muốn thả hồn mỡnh qua giới hạn Lại nhầm rơi mắc cạn giữa phương trỡnh Tỡnh yờu là định lý khú chứng minh Hai hệ tiờn đề chờnh vờnh xa lạ Bao lụgic bị giận hờn dập xoỏ Vẫn hiện lờn một đỏp số cuối cựng Mẫu số niềm tin đõu dễ quy đồng Phộp chiếu tỡnh yờu nhiều khi đổi hướng

ễi khú thay khi cuộc sống đa chiều Bao chu kỡ bao đợt súng tỡnh yờu

Tổ Lệ Thủy

Ma trận đề và đề kiểm tra

học kỳ II lý 8

Trang 4

a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

tiết

Lí thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng số

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

b.Từ bảng trọng số nội dung kiểm tra ở trên ta có bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ như sau:

Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

1.Cơ học

1(0,5)

Tg:

2,5'

Tg: 2,5'

2 Nhiệt học

Tg:10 '

1(1,5)

Tg:6

3,5

Tg: 16’

1.Cơ học

Tg: 8'

2

Tg: 8'

2 Nhiệt học

1 (0,5)

Tg:

2,5'

2 (3,5)

Tg: 16

4

Tg: 18,5'

Tg: 15'

4 (7)

Tg: 30'

10

Tg: 45'

.c. Tính tổng số điểm và tổng số câu hỏi cho mỗi cột

TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ TL TNKQ TL

Chương 1

Cơ học

3 tiết

C1 Đơn vị công suất là oát, kí hiệu

là W

1 W = 1 J/s (jun

C8/Sử dụng thành thạo công thức tính công

Trang 5

trên giây)

1 kW (kilôoát)

= 1 000 W 1MW (mêgaoát)

=1 000 000 W

suất

t

A

=

P để giải được các bài tập đơn giản và một số hiện tượng liên quan

Số câu hỏi 1 1

Số điểm 0,5 2 (25%) 2,5

Chương 2

Nhiệt học

12 tiết

C2/- Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng

C3/- Nêu được ví

dụ chứng

tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng , độ tăng giảm nhiệt

độ và chất cấu tạo nên vật

C4- Chỉ ra được

nhiệt chỉ tự truyền

từ vật

có nhiệt

độ cao sang vật có nhiệt

độ thấp hơn

C5/-Nêu được tên

của

ba cách truyền

C7/-Dựa vào khái

niệm

sự truyền nhiệt bằng dẫn nhiệt , đối lưu và bức xạ nhiệt

để giải thích được các hiện tượng đơn giản trong thực tế thườn

g gặp C9/- Vận dụng

được công thức

Q = m.c.∆

to để giải bài tập đơn giản

C10/-Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt

để giải được một bài tập về

sự trao đổi nhiệt hoàn toàn khi có sự cân bằng nhiệt tối

đa của 2 vật

Trang 6

nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức

xạ nhiệt)

và tìm được

ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

C6/Vận dụng được công thức Q = m.c.∆to

Số câu hỏi 1 4 2 1

Số điểm 0,5 2 3 2 (75%) 6,5

PHÒNG GD & ĐT LỆ THỦY

TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN LÝ LỚP 8

NĂM HỌC 2010 - 2011

Học sinh: ( Thời gian : 45 phút)

Lớp :

§Ò sè 1

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau (3 đ):

Câu 1 Công suất không có đơn vị đo là

A Oát (W) B Jun trên giây (J/s) C Kilô oát (KW) D Kilô Jun (KJ)

Câu 2 Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau?

A Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

B Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật

D Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật

Câu 3 Nhiệt lượng mà một vật thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào

A Khối lượng của vật B Độ tăng nhiệt độ của vật

C Nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật D Trọng lượng của vật

Câu 4 Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:

Trang 7

A Nhiệt năng của miếng sắt tăng

B Nhiệt năng của miếng sắt giảm

C Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi

D Nhiệt năng của nước giảm

Câu 5 Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao Vì

A ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt

B ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt

C ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt

D ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt

Câu 6 Để đun sôi 800g nước ở trên mặt đất từ nhiệt độ 20oC, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K Nhiệt lượng cần thiết là:

A 67200kJ B 67,2kJ C 268800kJ D 268,8kJ

B TỰ LUẬN

Câu 7 (1 đ) Chim hay xù lông vào mùa nào? Hãy giải thích ?

Câu 8.(2 đ) Một công nhân khuân vác trong 2 giờ chuyển được 48 thùng hàng từ ô tô vào trong kho

hàng, biết rằng để chuyển mỗi thùng hàng từ ô tô vào kho hàng phải tốn một công là 15000J Tính công suất của người công nhân đó ( Theo w và Kw)

Câu 9 (2 đ)Tính nhiệt lượng cần thiết để đun nóng 5 lít nước từ 200C lên 400C, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

Câu 10.( 2 đ) Một học sinh thả 300g chì ở nhiệt độ 100oC vào 250g nước ở nhiệt độ 58,5oC làm cho nước nóng lên tới 60oC

a) Nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt?

b) Tính nhiệt lượng nước thu vào?

c) Tính nhiệt dung riêng của chì?

d) So sánh nhiệt dung riêng của chì tính được với nhiệt dung riêng của chì tra trong bảng và giải thích tại sao có sự chênh lệch Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K

2 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 7: 1 điểm

- Chim hay xù lông vào mùa đông

-Vào mùa đông chim hay xù lông để tạo ra giữa các lớp lông các lớp không khí ,

mà không khí dẫn nhiệt kém, nên thân nhiệt ít truyền ra ngoài vì vậy chim được

ấm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 8 2 điểm

Tóm tắt:

Tính công thực hiện: 15000.48 = 720000 J

Công suất: p = A/t = 720000 : 7200 = 100 w = 0,1 Kw

0,5 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm

Câu 9 2 điểm

Tóm tắt

Nhiệt lượng cần thiết: Q = c.m(t2 - t1)

Thay số tính được: Q = 420000J

0,5 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm

Câu 10 2 điểm

a) Vì nhiệt độ cuối của nước chính là nhiệt độ khi đã cân bằng nhiệt giữa 0,5 điểm

Trang 8

nước và chì nên nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt là 60oC.

b) Nhiệt lượng của nước thu vào:

Q2 = m2.c2.(t - t2) = 0,25.4190.(60 - 58,5) = 1575 J c) Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng do chì toả ra bằng nhiệt lượng

nước thu vào: Q1 = Q2 = 1575 J

Nhiệt dung riêng của chì:

131,25J/kg.K

60) 0,3.(100

1575 t)

(t m

Q c

1 1

1

=

=

d) Vì ta đã bỏ qua sự truyền nhiệt cho bình và môi trường xung quanh

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Ngày đăng: 05/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị kia vẫn đồng biến rành rành - BO DE KT VAT LI KI 2
th ị kia vẫn đồng biến rành rành (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w