Câu 9: Trong môi trờng nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trởng riêng của vi sinh vật đợc đo bằng số sinh khối sinh ra trong một đơn vị thời gian.. B .Thu đợc nhiều sản phẩm và sinh kh
Trang 1Họ tên :………
Lớp :………
Kiểm tra 15’ sinh học 10 kì ii
Trắc nghiệm( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng) Câu1: Vang, Sâm-panh khi mở nếu uống không hết thì phần còn lại để hôm sau dễ bị chua Vậy nguyên nhân nào sau đây gây nên hiện tợng đó?
A Do bị lên men Lactic C Do một số vi khuẩn xâm nhập vào
B Do bị lên men Axêtic D Do bị lên men Êtilic
Câu2 Sản phẩm chủ yếu của quá trình lên men rợu từ nguyên liệu glucozơ là:
A Glyxêrol B Axit axêtic C Axit lactic D Ancol êtylic
Câu3 Trong rừng, xác thực vật đợc phân huỷ là nhờ vi sinh vật tiết ra enzim nào?
A Nuclêaza B Lipaza C Xenlulaza D Ligaza
Câu4: Hiện nay trên thị trờng thờng gặp các loại bột giặt sinh học Em hiểu cụm từ ” Bột giặt sinh học” theo nghĩa nào sau đây?
A Có chứa chất tẩy rửa tổng hợp D Chứa enzim và nhiều chất tẩy rửa khác nhau
B Chứa một hoặc nhiều enzim từ vi sinh vật E Chứa một loại chất tẩy rửa đặc thù
Câu5: Vi sinh vật cần có trong quá trình sản xuất sữa chua là:
A Nấm men C Vi khuẩn lactic E Vi khuẩn axêtic B Vi khuẩn tía D Vi khuẩn nitrat hoá
Câu6: Khi thực hành muối chua rau, quả thực chất là làm sáng tỏ quá trình:
A Tổng hợp các axit amin B Lên men lactic C Phân giải xenlulôzơ D Phân giải prôtêin
Câu 7: Khi thực hành thí nghiệm về quá trình lên men êtylic thì trong ống nghiệm có nấm men xuất hiện bọt khí bay lên Khí đó là: A.Ôxi B Nitơ C Hiđrô D Cácbonic.
Câu 8: Sự sinh trởng của quần thể vi sinh vật đợc đánh giá bằng:
A Sự tăng số lợng tế bào của quần thể D Sự tăng trọng lợng của quần thể
B Kích thớc của từng tế bào trong quần thể E Kích thớc của quần thể
Câu 9: Trong môi trờng nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trởng riêng của vi sinh vật đợc đo bằng số sinh khối sinh ra trong một đơn vị thời gian Vậy pha nào biểu hiện về hằng số tốc độ sinh trởng riêng của
vi sinh vật? A Pha tiềm phát (lag) C Pha suy vong E Pha luỹ thừa và cân bằng.
B Pha luỹ thừa (log) D Pha cân bằng
Câu 10: Vì sao nói: VSV đợc nuôi cấy trong môi trờng liên tục là nuôi trong một hệ thống mở?
A Luôn nhận đợc chất dinh dỡng bổ xung B Không có sự rút bỏ sinh khối ra bên ngoài
C Luôn thải các sản phẩm dị hoára bên ngoài D Nhận chất bổ xung và không có sự rút bỏ sinh khối
E Luôn nhận chất bổ xung và có sự rút bỏ sinh khối
Câu 11: Một loài vi khuẩn cứ sau 20 phút cho một thế hệ Sau một thời gian nuôi cấy 2 tế bào ở điều kiện thích hợp, ngời ta thu đợc 256 tế bào Vậy các tế bào vi khuẩn đó đã trải qua mấy lần phân bào?
A 5 C 7 B 6 D 8
Câu12: Khi nuôi cấy một loài vi khuẩn trong môi trờng có thạch ngời ta đếm đợc 32000 tế bào Hãy xác
định số tế bào ban đầu Biết rằng loài vi khuẩn đó cứ 30 phút cho ra một thế hệ và thời gian nuôi là 3 giờ trong điều kiện thích hợp A 300 B 400 C 500 D 456
Câu 13: Trong công nghệ sinh học ngời ta sử dụng phơng pháp nuôi cấy liên tục với mục đích:
A Làm tăng tốc độ sinh trởng của vi sinh vật C Duy trì quần thể vi sinh vật ở trạng thái cân bằng
B Thu đợc nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật D.Kéo dài thời gian tồn tại của quần thể vi sinh vật
Câu 14: Trong hình thức sinh sản phân đôi của vi khuẩn mêzôxôm có vai trò:
A Điểm tựa để ADN đính vào thực hiện sự nhân đôi
B Điểm để chất dinh dỡng tập trung và đính vào
C Điểm hấp thụ và đồng hoá chất dinh dỡng
D Điểm để tế bào vi khuẩn tăng kích thớc
Câu 15: Bào tử hữu tính khác bào tử vô tính ở chỗ:
A Có quá trình nguyên phân và giảm phân
B Có quá trình hình thành nhân tế bào
C Có quá trình nguyên phân và thụ tinh tạo nhân lỡng bội
D Có quá trình thụ tinh tạo nhân
Họ tên :………
Lớp :………
Kiểm tra 15’ sinh học 10 kì ii
Trắc nghiệm( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng) Câu 1: Cacbon có vai trò nh thế nào đối với đời sống của vi sinh vật:
A Hoạt hoá enzim trong cơ thể vi sinh vật D Hô hấp của vi sinh vật
B Khung cấu trúc của chất hữu cơ E.Tăng cờng áp suất thẩm thấu
C Phân giải prôtêin của vi sinh vật
Câu2 Trong rừng, xác thực vật đợc phân huỷ là nhờ vi sinh vật tiết ra enzim nào?
A Nuclêaza B Lipaza C Xenlulaza D Ligaza
Trang 2Câu 3: Vi sinh vật cần có trong quá trình sản xuất sữa chua là:
A Nấm men C Vi khuẩn lactic E Vi khuẩn axêtic B Vi khuẩn tía D Vi khuẩn nitrat hoá
Câu 4: Khi thực hành thí nghiệm về quá trình lên men êtylic thì trong ống nghiệm có nấm men xuất hiện bọt khí bay lên Khí đó là: A.Ôxi B Nitơ C Hiđrô D Cácbonic.
Câu 5: Trong môi trờng nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trởng riêng của vi sinh vật đợc đo bằng số sinh khối sinh ra trong một đơn vị thời gian Vậy pha nào biểu hiện về hằng số tốc độ sinh trởng riêng của
vi sinh vật? A Pha tiềm phát (lag) C Pha suy vong E Pha luỹ thừa và cân bằng.
B Pha luỹ thừa (log) D Pha cân bằng
Câu 6: Một loài vi khuẩn cứ sau 20 phút cho một thế hệ Sau một thời gian nuôi cấy 4 tế bào ở điều kiện thích hợp, ngời ta thu đợc 256 tế bào Vậy các tế bào vi khuẩn đó đã trải qua mấy lần phân bào?
A 5 C 7 B 6 D 8
Câu 7 Sản phẩm chủ yếu của quá trình lên men rợu từ nguyên liệu glucozơ là:
A Glyxêrol B Axit axêtic C Axit lactic D Ancol êtylic
Câu 8: Hiện nay trên thị trờng thờng gặp các loại bột giặt sinh học Em hiểu cụm từ “ Bột giặt sinh học“ theo nghĩa nào sau đây?
B Có chứa chất tẩy rửa tổng hợp D Chứa enzim và nhiều chất tẩy rửa khác nhau
C Chứa một hoặc nhiều enzim từ vi sinh vật A Chứa một loại chất tẩy rửa đặc thù
Câu 9: Khi thực hành muối chua rau, quả thực chất là làm sáng tỏ quá trình:
A Tổng hợp các axit amin B Lên men lactic C Phân giải xenlulôzơ D Phân giải prôtêin
Câu 10: Trong công nghệ sinh học ngời ta sử dụng phơng pháp nuôi cấy liên tục với mục đích:
A Làm tăng tốc độ sinh trởng của vi sinh vật C Duy trì quần thể vi sinh vật ở trạng thái cân bằng
B Thu đợc nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật D.Kéo dài thời gian tồn tại của quần thể vi sinh vật
Câu 11: Bào tử hữu tính khác bào tử vô tính ở chỗ:
E Có quá trình nguyên phân và giảm phân
F Có quá trình hình thành nhân tế bào
G Có quá trình nguyên phân và thụ tinh tạo nhân lỡng bội
H Có quá trình thụ tinh tạo nhân
Câu 12: Trong hình thức sinh sản phân đôi của vi khuẩn mêzôxôm có vai trò:
E Điểm tựa để ADN đính vào thực hiện sự nhân đôi
F Điểm để chất dinh dỡng tập trung và đính vào
G Điểm hấp thụ và đồng hoá chất dinh dỡng
H Điểm để tế bào vi khuẩn tăng kích thớc
Câu13 Vang, Sâm-panh khi mở nếu uống không hết thì phần còn lại để hôm sau dễ bị chua Vậy nguyên nhân nào sau đây gây nên hiện tợng đó?
A Do bị lên men Lactic C Do một số vi khuẩn xâm nhập vào
B Do bị lên men Axêtic D Do bị lên men Êtilic
Câu 14: Vì sao nói: VSV đợc nuôi cấy trong môi trờng liên tục là nuôi trong một hệ thống mở?
A Luôn nhận đợc chất dinh dỡng bổ xung B Không có sự rút bỏ sinh khối ra bên ngoài
C Luôn thải các sản phẩm dị hoára bên ngoài D Nhận chất bổ xung và không có sự rút bỏ sinh khối
E Luôn nhận chất bổ xung và có sự rút bỏ sinh khối
Câu15: Khi nuôi cấy một loài vi khuẩn trong môi trờng có thạch ngời ta đếm đợc 19200 tế bào Hãy xác
định số tế bào ban đầu Biết rằng loài vi khuẩn đó cứ 20 phút cho ra một thế hệ và thời gian nuôi là 2 giờ trong điều kiện thích hợp A 300 B 400 C 500 D 456
Họ tên :………
Lớp :………
Kiểm tra 15’ sinh học 10 kì ii
Trắc nghiệm( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng) Câu 1: Các chất hữu cơ đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trởng của vi sinh vật là:
A Cácbonhiđrat, phênol, anđêhit D Prôtêin, Cácbonhiđrat, lipit.*
B Lipit, Cácbonhiđrat, phênol E Cácbonhiđrat, lipit, anđêhit
C Prôtêin, Cácbonhiđrat, anđêhit
Câu 2: Trong môi trờng nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trởng riêng của vi sinh vật đợc đo bằng số sinh khối sinh ra trong một đơn vị thời gian Vậy pha nào biểu hiện về hằng số tốc độ sinh trởng riêng của
vi sinh vật? A Pha tiềm phát (lag) C Pha suy vong E Pha luỹ thừa và cân bằng.
B Pha luỹ thừa (log) D Pha cân bằng
Câu 3: Một loài vi khuẩn cứ sau 30 phút cho một thế hệ Sau một thời gian nuôi cấy 5 tế bào ở điều kiện thích hợp, ngời ta thu đợc 160 tế bào Vậy các tế bào vi khuẩn đó đã trải qua mấy lần phân bào?
A 5 C 7 B 6 D 8
Câu 4: Vì sao nói: VSV đợc nuôi cấy trong môi trờng liên tục là nuôi trong một hệ thống mở?
A Luôn nhận đợc chất dinh dỡng bổ xung B Không có sự rút bỏ sinh khối ra bên ngoài
C Luôn thải các sản phẩm dị hoára bên ngoài D Nhận chất bổ xung và không có sự rút bỏ sinh khối
E Luôn nhận chất bổ xung và có sự rút bỏ sinh khối
Câu5: Khi nuôi cấy một loài vi khuẩn trong môi trờng có thạch ngời ta đếm đợc 25600 tế bào Hãy xác
định số tế bào ban đầu Biết rằng loài vi khuẩn đó cứ 40phút cho ra một thế hệ và thời gian nuôi là 4 giờ trong điều kiện thích hợp A 300 B 400 C 500 D 456
Câu 5: Trong hình thức sinh sản phân đôi của vi khuẩn mêzôxôm có vai trò:
Trang 3I Điểm tựa để ADN đính vào thực hiện sự nhân đôi.
J Điểm để chất dinh dỡng tập trung và đính vào
K Điểm hấp thụ và đồng hoá chất dinh dỡng
L Điểm để tế bào vi khuẩn tăng kích thớc
Câu6: Vang, Sâm-panh khi mở nếu uống không hết thì phần còn lại để hôm sau dễ bị chua Vậy nguyên nhân nào sau đây gây nên hiện tợng đó?
A Do bị lên men Lactic C Do một số vi khuẩn xâm nhập vào
B Do bị lên men Axêtic D Do bị lên men Êtilic
Câu7 Trong rừng, xác thực vật đợc phân huỷ là nhờ vi sinh vật tiết ra enzim nào?
D Nuclêaza B Lipaza C Xenlulaza A Ligaza
Câu 8 Bào tử hữu tính khác bào tử vô tính ở chỗ:
E Có quá trình nguyên phân và giảm phân
F Có quá trình hình thành nhân tế bào
G Có quá trình nguyên phân và thụ tinh tạo nhân lỡng bội
H Có quá trình thụ tinh tạo nhân
Câu 9: Vi sinh vật cần có trong quá trình sản xuất sữa chua là:
B Nấm men C Vi khuẩn lactic E Vi khuẩn axêtic A Vi khuẩn tía D Vi khuẩn nitrat hoá
Câu 10: Khi thực hành thí nghiệm về quá trình lên men êtylic thì trong ống nghiệm có nấm men xuất hiện bọt khí bay lên Khí đó là: A.Ôxi B Nitơ C Hiđrô D Cácbonic.
Câu12 Sản phẩm chủ yếu của quá trình lên men rợu từ nguyên liệu glucozơ là:
B Glyxêrol A Axit axêtic C Axit lactic D Ancol êtylic
Câu13: Hiện nay trên thị trờng thờng gặp các loại bột giặt sinh học Em hiểu cụm từ ’’ Bột giặt sinh học” theo nghĩa nào sau đây?
B Có chứa chất tẩy rửa tổng hợp D Chứa enzim và nhiều chất tẩy rửa khác nhau
A.Chứa một hoặc nhiều enzim từ vi sinh vật E Chứa một loại chất tẩy rửa đặc thù
Câu14: Khi thực hành muối chua rau, quả thực chất là làm sáng tỏ quá trình:
A.Tổng hợp các axit amin B Lên men lactic C Phân giải xenlulôzơ D Phân giải prôtêin
Câu 15: Trong công nghệ sinh học ngời ta sử dụng phơng pháp nuôi cấy liên tục với mục đích:
A Làm tăng tốc độ sinh trởng của vi sinh vật C Duy trì quần thể vi sinh vật ở trạng thái cân bằng
B Thu đợc nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật D.Kéo dài thời gian tồn tại của quần thể vi sinh vật
Họ tên :………
Lớp :………
Kiểm tra 15’ sinh học 10 kì ii
Trắc nghiệm( Khoanh tròn vào câu trả lời đúng) Câu 1: Các yếu tố vật lý ảnh hởng đến sự tồn tại và sinh trởng của vi sinh vật là:
A Nhiệt độ, ôxi, hiđrô, độ pH, ánh sáng, D Độ ẩm, bức xạ, cácbonic, ánh sáng
B Độ ẩm, bức xạ, nhiệt độ, ôxi áp suất thẩm thấu E Nhiệt độ, áp suất thẩm thấu, bức xạ, độ pH, ánh sáng
Câu 2 Trong rừng, xác thực vật đợc phân huỷ là nhờ vi sinh vật tiết ra enzim nào?
C Nuclêaza B Lipaza A Xenlulaza D Ligaza
Câu 3: Vi sinh vật cần có trong quá trình sản xuất sữa chua là:
C Nấm men A Vi khuẩn lactic E Vi khuẩn axêtic B Vi khuẩn tía D Vi khuẩn nitrat hoá
Câu 4: Khi thực hành thí nghiệm về quá trình lên men êtylic thì trong ống nghiệm có nấm men xuất hiện bọt khí bay lên Khí đó là: A.Ôxi B Nitơ C Hiđrô D Cácbonic.
Câu 5 Sản phẩm chủ yếu của quá trình lên men rợu từ nguyên liệu glucozơ là:
D Glyxêrol B Axit axêtic C Axit lactic A Ancol êtylic
Câu 6 Hiện nay trên thị trờng thờng gặp các loại bột giặt sinh học Em hiểu cụm từ ” Bột giặt sinh học”theo nghĩa nào sau đây?
C Có chứa chất tẩy rửa tổng hợp D Chứa enzim và nhiều chất tẩy rửa khác nhau
E Chứa một hoặc nhiều enzim từ vi sinh vật B Chứa một loại chất tẩy rửa đặc thù
Câu 7: Khi thực hành muối chua rau, quả thực chất là làm sáng tỏ quá trình:
B Tổng hợp các axit amin E Lên men lactic C Phân giải xenlulôzơ D Phân giải prôtêin
Câu 8: Vì sao nói: VSV đợc nuôi cấy trong môi trờng liên tục là nuôi trong một hệ thống mở?
A Luôn nhận đợc chất dinh dỡng bổ xung B Không có sự rút bỏ sinh khối ra bên ngoài
C Luôn thải các sản phẩm dị hoára bên ngoài D Nhận chất bổ xung và không có sự rút bỏ sinh khối
E Luôn nhận chất bổ xung và có sự rút bỏ sinh khối
Câu 9: Khi nuôi cấy một loài vi khuẩn trong môi trờng có thạch ngời ta đếm đợc 8000 tế bào Hãy xác
định số tế bào ban đầu Biết rằng loài vi khuẩn đó cứ 30 phút cho ra một thế hệ và thời gian nuôi là 2 giờ trong điều kiện thích hợp A 300 B 400 C 500 D 456
Câu 10: Trong công nghệ sinh học ngời ta sử dụng phơng pháp nuôi cấy liên tục với mục đích:
B Làm tăng tốc độ sinh trởng của vi sinh vật C Duy trì quần thể vi sinh vật ở trạng thái cân bằng
A Thu đợc nhiều sản phẩm và sinh khối tế bào vi sinh vật D.Kéo dài thời gian tồn tại của quần thể vi sinh vật
Câu 11: Bào tử hữu tính khác bào tử vô tính ở chỗ:
I Có quá trình nguyên phân và giảm phân
J Có quá trình hình thành nhân tế bào
K Có quá trình nguyên phân và thụ tinh tạo nhân lỡng bội
Trang 4L Có quá trình thụ tinh tạo nhân
Câu 12: Trong hình thức sinh sản phân đôi của vi khuẩn mêzôxôm có vai trò:
M Điểm tựa để ADN đính vào thực hiện sự nhân đôi
N Điểm để chất dinh dỡng tập trung và đính vào
O Điểm hấp thụ và đồng hoá chất dinh dỡng
P Điểm để tế bào vi khuẩn tăng kích thớc
Câu13: Vang, Sâm-panh khi mở nếu uống không hết thì phần còn lại để hôm sau dễ bị chua Vậy nguyên nhân nào sau đây gây nên hiện tợng đó?
A Do bị lên men Lactic E Do một số vi khuẩn xâm nhập vào
B Do bị lên men Axêtic C Do bị lên men Êtilic
Câu 14: Trong môi trờng nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trởng riêng của vi sinh vật đợc đo bằng số sinh khối sinh ra trong một đơn vị thời gian Vậy pha nào biểu hiện về hằng số tốc độ sinh trởng riêng của
vi sinh vật? A Pha tiềm phát (lag) C Pha suy vong E Pha luỹ thừa và cân bằng.
B Pha luỹ thừa (log) D Pha cân bằng
Câu 15: Một loài vi khuẩn cứ sau 10 phút cho một thế hệ Sau một thời gian nuôi cấy 5 tế bào ở điều kiện thích hợp, ngời ta thu đợc 1280 tế bào Vậy các tế bào vi khuẩn đó đã trải qua mấy lần phân bào?
B 5 C 7 A 6 D 8