khoõng co ựựgiaự trũ naứo.. Tam giác DEF là một hình gồm ba đoạn thẳng DE, EF, FD 4.. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3 cm... Khoanh tròn chữ c
Trang 1ĐỀ THI HK II MễN TOÁN 6
I- TRAẫC NGHIEÄM :
A Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng ( ủ)
Cõu1:- Keỏt quaỷ pheựp tớnh : (-4).(-5).(-6) laứ :
Cõu 2:-Trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn Z,keỏt quaỷ pheựp tớnh :(-3) - (-7) laứ :
3-Trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn Z,keỏt quaỷ pheựp tớnh :15 + − 5 laứ :
4-Taọp hụùp taỏt caỷ caực soỏ nguyeõn x thoỷa maừn -2< x < 2 laứ :
5-Trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn Z,keỏt quaỷ pheựp tớnh : 15 + (-25) laứ :
6-Trong taọp hụùp caực soỏ nguyeõn Z,keỏt quaỷ pheựp tớnh : (-5) (-4 ) laứ :
7-Neỏu x = -7 thỡ x baống :
A -7 B.7 C 7 hoaởc -7 D khoõng co ựựgiaự trũ naứo.
8-Keỏt quaỷ pheựp tớnh : (-2 ) 3 laứ:
Cõu 9: 3
4
− cú số nghịch đảo là
A.
3
4
−
B.
4
3
−
C.
3
4
−
−
D.
4
3
−
−
Cõu: 10
7
1
−
cú số đối là
A
1
7
B.
1
7
−
C.
7
1
D.
7
1
−
Cõu 11: phõn số bằng với phõn số
5
3
−
−
là:
A
15
9
3
−
D.
3
5
−
−
Cõu 12: Số nghịch đảo của -111 là:
111
1
− C.111
1
D Cả A,B,C đều sai
B Cỏc phỏt biểu sau đỳng hay sai ( đỏnh dấu X vào ụ thớch hợp)
1 Góc 60 và góc 0 40 là hai góc phụ nhau 0
2 Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì ˆaOb + ˆ bOc = ˆ aOc
3 Tam giác DEF là một hình gồm ba đoạn thẳng DE, EF, FD
4 Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3 cm.
B T Ự LUẬN
Cõu 1:-Thửùc hieọn caực pheựp tớnh
Trang 2a) (-5) 8 (-2) 3
b) 200 +32 –( 50 +32 )
c) 3 (-2)2 + 4 (-5) +20
câu 2: -Tìm x ∈Z biết ()
a) x + 10 = -14
b) 5x – 12 = 48
C©u 3: Trªn cïng mét nưa mỈt ph¼ng cã bê chøa tia Ox vÏ hai tia Ot vµ Oy sao cho
· 30 ,o · 60o
xOt= xOy=
a) Hái tia nµo n»m gi÷a hai tia cßn l¹i? V× sao?
b) TÝnh ·tOy ?
c) Hái tia Ot cã lµ tia ph©n gi¸c cđa gãc xOy hay kh«ng ? Gi¶i thÝch ?
Câu 4 : ( điểm )
Cho Q = 2 2+ + + +2 23 210
Chứng tỏ rằng :
a) Q M 3
b) Q M 31
ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm: 4đ ( mỗi ý đúng o,25đ)
A. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
B Các phát biểu sau đúng hay sai ( đánh dấu X vào ơ thích hợp)
Câu Đúng Sai
II Tự luận
Câu 1-Thực hiện các phép tính ( 1,5đ)
a) (-5) 8 (-2) 3 =(-2) (-5).8.3 =10.24 =240
b) 200 +32 –( 50 +32 ) = 200 +32 – 50 - 32 = 200– 50 +32 – 32 =150
c) 3 (-2)2 + 4 (-5) +20 = 3 4+ (-20) +20 = 12
Câu 2: Tìm x ∈Z biết ( 1đ)
a) x + 10 = -14
x = -14 -10
x = -24
b) 5x – 12 = 48
5x = 48 +12
5x = 60
x = 60 : 5
x = 12
Trang 3Cõu 3: ( 2,5đ)
.Vẽ hình đúng(1đ)
x t
y
O
a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy Vì ãxOt xOy<ã (30 60 )o o (0,5đ) b) Theo a ta có: Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy
ã
ã
60 30
30
o
xOt tOy xOy
tOy xOy xOt
tOy
tOy
=> = −
=> =
c) Tia Ot là tia phân giác của góc xOy vì:
- Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy ( theo a)
- ãtOy tOx=ã (30o = 30 )o
Cõu 4(1 đ)
a) Q=
(2 2 ) (2+ + +2 ) (2+ +2 ) (2+ +2 ) (2+ +2 ) = 2 1 2( + )+ 2 1 2 3( + )+ 2 1 2 5( + )+ 2 1 2 7( + )+ 2 1 2 9( + ) = 3 2 2 ì + + + + ( 3 25 27 29) M 3 (0,5đ)
b)
+ + + + +
= 2 1 2 2ì + + + +( 2 23 24) + ì + + + +26 (1 2 22 23 24)
= 2.31 + 2 316ì = 31 2 2ì +( 6)M31 (0,5đ)